Thời gian 90 phút... Một vật rắn đang q u ay c hậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì A.. tích vận tốc gó c và gia tốc gó c là số âm.. tích vận tốc gó c và gia tốc gó c là
Trang 11
Thi thử 12A5 Lần 2
Môn V ật Lí
Thời gian 90 phút
Họ và tê n ………
Câu 1
T rên mặt nước nằm nga ng, tạ i hai đ iểm S 1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kết hợp , d ao độ ng điều ho à t heo p hương th ẳng đ ứng có tần số 1 5 Hz v à lu ô n d ao độn g đ ồ n g
p ha Biết vậ n tố c truyề n só ng tr ên mặt nước là 3 0 cm/s, co i biên độ só ng khô ng đ ổ i khi tr u yề n
đ i Số điểm d ao đ ộ ng với b iê n đ ộ cực đ ại tr ên đoạn S1S 2 là
Câu 2
T ại hai đ iểm M và N tr o ng m ộ t m ô i tr ư ờn g tr u yền só ng có ha i ngu ồ n só ng kết hợ p c ù n g
p hư ơng và cù ng p ha d ao độ ng B iết b iên đ ộ, vậ n tố c củ a só ng khô ng đ ổ i tr o ng q u á tr ìn h
tr u yền, tần số củ a só ng b ằng 4 0 Hz v à có sự giao t ho a só ng tr o ng đ o ạn M N T r o ng đọ an M N, hai đ iểm d ao đ ộ ng có b iên đ ộ cực đ ại gần nhau nhất c ác h nhau 1,5 cm Vậ n tố c tr uyền só n g
tr o ng m ô i tr ườ ng nà y b ằ ng
A 2 , 4 m/s * *B 1 ,2 m/s C 0 ,3 m/s D 0 , 6 m/s
Câu 3
T ại mộ t nơi, chu kì d ao đ ộ ng đ iều ho à của mộ t co n lắ c đ ơn là 2 ,0 s Sau khi tăng ch iều d ài
củ a co n lắc t hêm 21 cm thì c hu kì d ao động đ iều ho à củ a nó là 2 , 2 s Chiều d ài b an đ ầu củ a
co n lắc nà y là
A 101 cm B 99 cm **C 10 0 cm D 9 8 cm
Câu 4
T ại hai đ iểm M và N tr o ng m ộ t m ô i tr ư ờn g tr u yền só ng có ha i ngu ồ n só ng kết hợp c ù n g
p hư ơng và cù ng p ha d ao độ ng B iết b iên đ ộ, vậ n tố c củ a só ng khô ng đ ổ i tr o ng q u á tr ìn h
tr u yền, tần số củ a só ng b ằng 4 0 Hz v à có sự giao t ho a só ng tr o ng đ o ạn M N T r o ng đọ an M N, hai đ iểm d ao đ ộ ng có b iên đ ộ cực đ ại gần nhau nhất c ác h nhau 1,5 cm Vậ n tố c tr uyền só n g
tr o ng m ô i tr ườ ng nà y b ằ ng
A 2 , 4 m/s * *B 1 ,2 m/s C 0 ,3 m/s D 0 , 6 m/s
Câu 5
T rên m ộ t đ ường r a y t hẳ ng nố i giữa t h iết b ị p hát âm P và th iết b ị thu âm T , ngườ i ta c ho thiết
b ị P chu yể n đ ộ ng vớ i v ận tố c 20 m /s lại g ần th iết b ị T đ ứng yên Biết âm d o thiết b ị P p hát
r a có tần số 11 36 Hz, vậ n tố c âm tr o n g khô ng kh í là 3 40 m/s Tần số âm mà thiết b ị T thu
đ ược là
A 122 5 Hz **B 12 07 Hz C 1073 Hz D 1 215 Hz
Câu 6
Ngườ i t a xác đ ịnh tố c đ ộ củ a mộ t n guồ n âm b ằng các h sử d ụ n g t hiết b ị đ o tần số âm Khi ngu ồ n
âm chu yển đ ộ ng t hẳng đ ều lại gần t hiết bị đ ang đ ứng yê n thì t hiết b ị đo được tần số âm là
724 Hz, cò n khi ngu ồ n âm c hu yển đ ộ ng t hẳ ng đ ều vớ i cù ng tố c đ ộ đó ra xa t hiết bị thì thiết b ị
đo được tần số âm là 6 0 6 Hz Biết ngu ồn âm và t hiết b ị lu ô n cù ng n ằm tr ên mộ t đườn g t hẳn g, tần số củ a n gu ồ n âm p hát ra khô n g đ ổ i và tố c độ tru yền âm tro ng mô i trường b ằng 33 8 m/s
T ố c đ ộ của ngu ồ n âm nà y là
* *A v 3 0 m/s B v 2 5 m/s C v 4 0 m/s D v 3 5 m/s
Câu 7
T rên m ộ t sợ i d ây d ài 2 m đ ang có só ng d ừng vớ i tần số 1 0 0 Hz, ng ườ i ta thấ y ngo ài 2 đ ầu
d ây cố đ ịnh c ò n có 3 đ iểm khác lu ô n đ ứn g yê n Vậ n tố c tru yền só n g trê n d â y là :
A 6 0 m/s B 80 m/s C 40 m/s **D 100 m/s
Câu 8
T ro ng t hí n ghiệm về só n g d ừng, tr ên mộ t s ợi dâ y đ à n hồ i d ài 1 , 2 m với ha i đ ầu cố đ ịnh, ngườ i
ta quan sát thấ y ngo à i hai đ ầu d ây cố đ ịn h cò n có hai đ iểm k hác tr ên d ây k hô ng d ao đ ộng Biết kho ảng t hời gian giữa hai lần liê n t iếp với sợi d â y d u ỗ i thẳ ng là 0 , 05 s Vận tốc tr uyền só ng
tr ên d â y là
* *A 8 m/s B 4m/s C 12 m/s D 1 6 m/s
Câu 9
Mã đề
40 4
Trang 22
M ộ t vật rắ n q u a y nh anh d ần đ ều từ tr ạn g t hái ng hỉ q u anh m ộ t trụ c cố đ ịnh Gó c m à v ật q u a y
đ ược sau kho ảng t hờ i gia n t, kể từ lú c vật b ắt đ ầu qu a y t ỉ lệ vớ i
t Câu 1 0
Một vật rắn đang q u ay c hậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A gia tốc gó c lu ô n có giá t rị âm **B tích vận tốc gó c và gia tốc gó c là số
âm
C tích vận tốc gó c và gia tốc gó c là số dương D vận tốc gó c lu ô n có giá tr ị âm Câu 1 1
M ộ t vật r ắn q u a y qu anh mộ t trụ c cố đ ịnh đ i qu a vật có p hươn g tr ình c hu yển độ ng
= 10 + t2( tính b ằng r ad , t tín h b ằ ng giâ y) T ố c đ ộ gó c và gó c m à vật q u a y đ ược sa u thời gian 5 giâ y kể từ thờ i đ iểm t = 0 lần l ượt là
A 10 r ad /s và 2 5 r ad B 5 rad /s và 2 5 rad
C 10 rad /s và 3 5 rad * *D 5 r ad /s và 3 5 r ad
Câu 1 2
M ộ t vật rắn q u ay q u anh trụ c cố đ ịnh d ư ới tác d ụ ng củ a m o m en lực 3 N m Biết gia tố c gó c
củ a vật có độ lớn b ằng 2 r ad /s2 Mo m en qu án tí nh c ủ a vậ t đ ố i vớ i tr ụ c qu a y là
A 0 , 7 kg m2 B 1 ,2 kg m2 * *C 1 ,5 kg m2 D 2 , 0 kg m2
Câu 1 3
Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.1 0 -3 kg m2.Vật
qu a y đ ều xu ng q u anh tr ụ c qu ay với vận t ốc gó c 6 00 vò ng/ p hú t Lấy 2 = 1 0.Độ ng năng
qu a y củ a vậ t là
A 20 J **B 10 J C 2 ,5 J D 0 , 5 J
Câu 14
M ộ t vật nhỏ thự c hiệ n d ao độ n g đ iều ho à theo p hươn g trì n h x = 1 0 co s( 4 t + /2 ) ( cm) với t tính b ằ ng g iâ y Độ ng năng củ a vật đ ó b iến thiên với chu kì b ằ ng
A 0 , 50 s B 1 ,50 s **C 0 ,2 5 s D 1 , 00 s
Câu 1 5
M ộ t chất đ iểm d ao độ ng đ iều hò a theo p hươn g tr ìn h x = 3 co s( 5 t /3) ( x tính b ằng cm, t tính b ằ ng s) T ro ng m ộ t giâ y đ ầu tiê n kể từ lú c t = 0 Chất đ iểm q u a vị tr í có li đ ộ x = + 1 cm
Câu 1 6
Một vật r ắn đang quay quanh một trục cố định xu yê n q u a vật Các điểm tr ên vật rắ n (không t hu ộc trục quay)
A ở cù ng một thời điểm, khô n g cù ng gia t ốc góc
B qu ay được những gó c k hô ng bằn g n hau tro ng cù ng một khoản g t hời gian
* *C ở cù ng một thời điểm, có cù ng vận tốc gó c
D ở cù ng một thời điểm, có cù ng vận tốc dài
Câu 1 7
M ộ t ngu ồ n p hát só ng d ao đ ộ ng t heo p h ương trì nh u = aco s2 0 t( cm ) với t tính b ằ ng g iâ y
T ro ng k ho ản g t hời gia n 2 s, só ng nà y tr u yề n đ i đ ượ c qu ãng đ ường b ằng b ao nhiêu lần b ước
só ng ?
**A 20 B 40 C 10 D 3 0
Câu 1 8
Phát b iểu nào sau đ ây là sai kh i nó i về d ao độ ng củ a co n lắc đ ơn (bỏ q u a lực cản củ a mô i
trường)?
A Khi vật nặ ng ở v ị trí b iê n, cơ nă ng củ a co n lắc b ằng t hế năng củ a nó
B C hu yển độ ng củ a co n lắc từ v ị trí b iên về vị tr í cân b ằng là nha nh dần
* *C Khi vật nặng đ i qu a vị tr í câ n bằng, thì trọ ng lực tác dụ ng lê n nó cân b ằn g vớ i lực
că ng của d ây
D Với d ao độ ng nhỏ thì d ao đ ộ ng củ a co n lắc là d ao độ ng đ iều hò a
Câu 1 9
M ộ t co n lắc đ ơn gồ m sợi d â y có khố i lượ n g khô ng đ á ng kể, khô ng d ãn, có ch iều d ài A và viên b i nhỏ có khố i lượ ng m Kích t híc h cho co n lắc d ao đ ộ ng đ iều ho à ở nơi có g ia tố c
Trang 33
tr ọ ng tr ườ ng g Nếu chọ n m ố c thế nă ng t ạ i v ị trí cân b ằng củ a viên b i t hì t hế n ăng củ a co n lắc nà y ở li đ ộ gó c α có b iểu thức là
A mg A ( 1 - sinα ) B mg A ( 1 + co sα ) **C m g A ( 1 - co sα) D
mg A ( 3 - 2 co sα)
Câu 2 0
Dao độ ng cơ họ c củ a co n lắc v ật lí tr o ng đ ồ ng hồ qu ả lắc k hi đ ồ n g hồ c hạ y đ ú ng l à d ao đ ộ ng
* *A d u y tr ì B tắt d ần C cưỡng b ức D tự d o
Câu 2 1
M ộ t vật d ao đ ộ ng đ iều hò a d ọ c theo tr ụ c Ox vớ i p hư ơ ng tr ì nh x = Aco st Nếu chọ n gố c tọ a
độ O tại vị tr í câ n b ằ ng củ a v ật t hì gố c t hời gia n t = 0 là lú c vật
**A ở vị tr í li đ ộ cực đ ại t hu ộ c p hầ n d ươn g củ a tr ụ c Ox
B qu a vị trí cân b ằng O ngược c hiều d ương củ a trụ c Ox
C ở vị tr í li đ ộ cực đ ại thu ộ c p hần âm củ a tr ụ c Ox
D q u a vị tr í cân b ằ ng O t heo chiều d ương củ a trụ c Ox
Câu 2 2
Kh i xả y r a hiện tư ợ ng cộ ng h ưởng c ơ thì vật tiếp tụ c d ao độ ng
* *A vớ i tần số b ằng tầ n số d ao độ ng riê ng B vớ i tần số n hỏ hơn tần số d ao
độ n g r iêng
C vớ i tầ n số lớn hơ n tần số d ao độ ng r iên g D m à khô ng chịu n go ại lự c tác dụ ng
Câu 2 3
M ột vật d ao đ ộ ng đ iều hò a có chu kì là T Nếu chọ n gố c thời gian t = 0 lú c vật qu a vị trí cân
b ằn g, thì tr o ng nửa c hu kì đ ầu tiên, vận tố c c ủa vật b ằng k hô ng ở thờ i đ iểm
A t = T /8 B t = T/6 **C t = T /4 D t = T /2
Câu 24
M ột co n lắc lò xo tr eo thẳng đ ứng Kíc h t hí c h c ho co n lắc d ao độ ng đ iều hò a t heo p hương thẳng
đ ứng C hu kì và b iên đ ộ d ao đ ộ ng củ a co n lắc lần lượt là 0 ,4 s và 8 cm Chọ n tr ụ c x’ x thẳng
đ ứng c hiều d ương hướ ng xu ố ng, gố c tọ a độ tại vị trí c ân bằng, gố c thờ i gia n t = 0 khi vật q u a vị
tr í cân bằ ng t heo chiều d ươn g Lấ y gia tố c r ơi tự do g = 1 0 m/s2 và 2 = 10 Thời gia n ngắ n nhất kẻ từ kh i t = 0 đ ến khi lực đ àn hồ i củ a lò xo có độ lớn cực tiểu là
A 4
15s **B.
7
30s C.
3
10s D.
1
30s
Câu 2 5
M ộ t vật d ao độ ng đ iều hò a d ọ c theo trụ c Ox, q u an h vị trí cân b ằ ng O với b iên đ ộ A và chu
k ỳ T T r o ng kho ả ng t hời gian T
4, qu ãng đ ường lớ n nhất mà vật có thể đ i đ ược là
Câu 2 6
Phát b iểu nào sa i khi nó i về mome n qu án tính của một vật r ắn đối với một trục q u ay xác định?
* *A M o men qu án tí nh của một vật r ắn có thể dương, có thể âm tù y thu ộc vào chiều quay của vật
B M o men qu án tí nh c ủa một vật rắ n phụ thuộc vào vị trí trục quay
C M o men qu án tí nh c ủa một vật rắ n đặc trưng cho mức q u án tín h của vật tr o n g chu yển động
qu a y
D Mo men q u án tí nh c ủa một vật r ắn lu ô n luô n d ương
Câu 2 7
M ộ t tha nh cứ n g có chiều d ài 1 ,0 m , khố i lượng k hô ng đ áng kể Hai đ ầu củ a thanh đ ược gắ n hai chất đ iểm có khố i lượ n g lầ n lượt là 2 kg và 3 kg T han h q u ay đ ều tr o ng m ặt p hẳ n g nga ng q u anh tr ụ c cố đ ịnh t h ẳng đ ứ ng đ i qu a tr u ng đ iểm củ a th anh vớ i tố c đ ộ gó c 10 r ad /s
Mo m en đ ộ ng lượn g củ a tha nh b ằ ng
**A 12 ,5 kg m2/s B 7 ,5 kg m2/s C 10 kg m2/s D 1 5 ,0 kg m2/s
Câu 2 8
Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là
A 5 r ad /s B 15 r ad /s C 25 r ad /s **D 10 r ad /s
Trang 44
Câu 2 9
M ộ t b ánh xe đ ang q u ay vớ i tố c đ ộ gó c 2 4 r ad /s thì b ị hãm Bá nh xe q u ay chậm d ầ n đ ều với gia tố c gó c có độ lớn 2 rad /s2 T hời gian t ừ lú c hãm đ ến lú c b án h xe d ừng b ằng
Câu 3 0
Nh ận đ ịnh nà o sau đ â y sai kh i nó i về d ao đ ộ ng c ơ họ c tắt d ần ?
A T ro ng d ao đ ộ ng tắt d ần, c ơ nă ng giảm d ần t heo thờ i gia n
B Lực ma sát càng lớ n t hì d ao độ n g tắt càng nhan h
C Dao đ ộ ng tắt d ần là d ao độ ng có b iên đ ộ giảm d ần t heo thờ i gian
* *D Dao độ ng tắt d ần có đ ộ ng năng giảm d ần cò n thế nă ng b iế n t hiê n đ iều hò a
Câu 3 1
Kh i nó i về mộ t hệ d ao độ ng cưỡ n g b ức ở gia i đ ọ an ổ n đ ịn h, p hát b iểu n ào d ưới đ ây là sai?
A T ần số củ a hệ d ao độ ng cưỡ ng b ức b ằng tần số củ a ngo ại lực c ưỡn g b ức
**B T ần số củ a hệ d ao độ ng c ưỡ ng b ức luô n b ằng tần số d ao đ ộ ng r iên g củ a hệ
C Biê n đ ộ củ a hệ d ao độ ng c ưỡng b ức p h ụ thuộ c vào tần số củ a ngo ạ i lự c cư ỡ ng b ứ c
D Biên đ ộ củ a hệ d ao độ ng cư ỡ ng b ứ c p hụ thuộ c b iên đ ộ củ a ngo ại lự c cưỡ n g b ức
Câu 3 2
C ho 2 d ao đ ộ ng đ iều hò a cù ng p hươ ng cù ng tần số ,cù ng b iê n đ ộ và có p ha b an đ ầu là /3 và
/6 Pha b an đ ầu củ a d ao độ ng tổ ng hợp ha i d ao độ ng trê n b ằ ng
Câu 3 3
C hất đ iểm có khố i lượ ng m1 = 50 gam d ao độ ng đ iều hò a q u anh vị tr í cân b ằng củ a nó vớ i
p hư ơng tr ì nh d ao độ n g x1 cos(5 t )(cm)
6
Chất đ iểm có khố i lượ n g m2 = 10 0 gam d ao đ ộ ng
đ iều hò a qu anh vị tr í câ n b ằng củ a nó vớ i p hươ ng tr ì nh d ao độ ng x2 5 cos( t )(cm)
6
cơ năng tro ng q u á tr ình d ao độ ng đ iều hò a củ a chất đ iểm m1 so vớ i c hất đ iểm m2 b ằng
A 1
1
5
Câu 3 4
M ộ t b àn tr ò n p hẳng nằm nga ng b án kín h 0 , 5 m có trụ c q u ay cố đ ịn h t hẳng đ ứng đ i q ua tâm
b àn Momen q u án tín h củ a b àn đ ố i vớ i trục q u ay nà y là 2 kg.m2 Bàn đ an g q u a y đ ều với tố c độ
gó c 2 ,05 r ad /s thì n gườ i ta đ ặt nhẹ mộ t vật nhỏ khố i lượ ng 0 , 2 kg vào mép b àn và vật d ính chặt vào đó Bỏ qu a ma sát ở trục qu ay và sức cả n củ a mô i trường Tố c đ ộ gó c của hệ ( b àn và vật)
b ằn g
A 0 , 25 r ad /s B 1 r ad /s C 2 ,05 r ad /s **D 2 r ad /s
Câu 3 5
Khi đ ưa mộ t co n lắc đơn lê n cao theo p hương t hẳng đ ứng ( co i ch iều d ài của co n lắc không
đổ i) thì tầ n số d ao độ ng đ iều ho à củ a nó sẽ
A tăn g vì chu kỳ d ao độ ng đ iều ho à củ a nó giảm
B tăn g vì tần số d ao độ ng đ iều ho à củ a nó tỉ lệ nghịc h vớ i gia tố c tr ọ ng tr ườn g
* *C giảm vì gia tố c trọ ng tr ường giảm the o độ cao
D khô ng đ ổ i vì chu kỳ dao độ ng đ iều ho à c ủ a nó khô n g p hụ thu ộ c vào gia tố c tr ọ n g
trường
Câu 3 6
M ộ t co n lắc đ ơn đ ược tr eo ở trần m ộ t than g máy K hi t han g má y đ ứ n g yên, co n lắc d ao đ ộ ng
đ iều hò a vớ i chu kì T Khi t han g má y đ i lên thẳng đ ứng, chậm d ần đ ều với g ia tố c có độ lớn
b ằn g mộ t nửa g ia tố c tr ọ n g tr ường t ạ i nơ i đ ặt thang máy t hì co n lắc d ao đ ộ ng đ iều h òa vớ i chu kì T ’ b ằng
Câu 3 7
M ộ t só ng cơ lan tr u yền tr ên mộ t đường t hẳng từ đ iểm O đ ến đ iểm M cách O mộ t đ o ạn d
Biết tầ n số f, b ước só ng và biên đ ộ a của só ng khô ng đ ổ i tro ng q u á tr ình só ng tr u yền Nếu
p hương tr ìn h d ao động củ a p hần tử v ật chất tại điểm M có d ạng uM(t) = acos2ft thì p hươn g
Trang 55
tr ìn h d ao động củ a p hần tử vật chất tại O là
u (t) acos (ft )
u (t) acos (ft )
u (t) acos (ft )
u (t) acos (ft )
0
Câu 3 8
Để khảo sát giao tho a só n g cơ , ngườ i ta bố tr í trên m ặt nước nằm nga ng hai ngu ồ n kết hợp
S1 và S2 Hai ngu ồ n nà y d ao đ ộ ng đ iều hò a theo p hươ ng t hẳ ng đ ứ ng, cù ng p ha Xem b iên đ ộ
só ng khô ng th a y đ ổ i tro ng q u á tr ình tr u yề n só ng Các đ iểm t hu ộ c mặt nước và nằm t r ên
đ ường tr u ng tr ự c củ a đo ạn S1S2 sẽ
A d ao độ n g vớ i b iê n đ ộ b ằng nửa b iên đ ộ cực đ ại B d ao đ ộ ng với b iên đ ộ cực tiểu
* *C d ao đ ộ ng vớ i b iên đ ộ cực đ ại D k hô ng d ao độ ng
Câu 39
T rên mặt nước nằm nga ng, tạ i hai đ iểm S 1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kết hợp , d ao độ ng điều ho à t heo p hương th ẳng đ ứng có tần số 1 5 Hz v à lu ô n d ao độn g đ ồ n g
p ha Biết vậ n tố c truyề n só ng tr ên mặt nước là 3 0 cm/s, co i biên độ só ng khô ng đ ổ i khi tr u yề n
đ i Số điểm d ao đ ộ ng với b iê n đ ộ cực đ ại tr ên đoạn S1S 2 là
Câu 40
Mộ t đ ĩa p hẳng đ a ng qu ay q u anh trụ c cố đ ịn h đi qu a tâm và vu ô ng gó c với mặt p hẳ ng đ ĩa vớ i tố c
độ gó c khô ng đ ổ i Mộ t đ iểm b ất kỳ nằm ở mép đ ĩa
A khô ng có cả gia tố c hướn g tâm và gia tố c tiếp tu yến
* *B chỉ có gia tố c hướ ng tâm mà k hô ng có gia t ốc tiếp tu yế n
C chỉ có g ia tố c tiếp tu yến mà khô n g có gia tốc hướn g t âm
D có cả gia tố c hướ ng tâm và gia tố c tiếp tu yến
Câu 4 1
M omen lực tác dụ ng lê n vật r ắn có trục qu ay c ố đ ịnh có g iá tr ị
* *A b ằng khô n g t hì vật đ ứn g yê n ho ặc q ua y đ ều
B khô ng đ ổ i và khác khô ng t hì lu ô n làm vật qu a y đ ều
C d ương t hì lu ô n làm vật q u a y nha nh dần
D âm thì luô n làm v ật q u a y c hậm d ần
Câu 4 2
M ộ t só ng âm có tần số x ác đ ịnh tr u yề n tr o ng k hô ng khí và tro ng nư ớc vớ i v ận tố c lần lượt là
330 m/s và 1 4 52 m /s Khi só ng âm đ ó tru yền từ n ước r a khô n g khí t hì b ước só ng củ a nó sẽ
**A giả m 4 ,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4 ,4 lần D tăng 4 lầ n
Câu 4 3
T rên m ộ t đ ường r a y t hẳ ng nố i giữa t h iết b ị p hát âm P và th iết b ị thu âm T , ngườ i ta c ho thiết
b ị P chu yể n đ ộ ng vớ i v ận tố c 20 m /s lại g ần th iết b ị T đ ứng yên Biết âm d o thiết b ị P p hát
r a có tần số 11 36 Hz, vậ n tố c âm tr o n g khô ng kh í là 3 40 m/s Tần số âm mà thiết b ị T thu
đ ược là
A 122 5 Hz **B 12 07 Hz C 1073 Hz D 1 215 Hz
Câu 4 4
Ngườ i t a xác đ ịnh tố c đ ộ củ a mộ t n guồ n âm b ằng các h sử d ụ n g t hiết b ị đ o tần số âm Khi ngu ồ n
âm chu yển đ ộ ng t hẳng đ ều lại gần t hiết bị đ ang đ ứng yê n thì t hiết b ị đo được tần số âm là
724 Hz, cò n khi ngu ồ n âm c hu yển đ ộ ng t hẳ ng đ ều vớ i cù ng tố c đ ộ đó ra xa t hiết bị thì thiết b ị
đo được tần số âm là 6 0 6 Hz Biết ngu ồn âm và t hiết b ị lu ô n cù ng n ằm tr ên mộ t đườn g t hẳn g, tần số củ a n gu ồ n âm p hát ra khô n g đ ổ i và tố c độ tru yền âm tro ng mô i trường b ằng 33 8 m/s
T ố c đ ộ của ngu ồ n âm nà y là
* *A v 3 0 m/s B v 2 5 m/s C v 4 0 m/s D v 3 5 m/s
Câu 4 5
Kh i só n g âm tr u yề n từ mô i trườn g khô ng khí vào mô i tr ườn g nước t hì
A chu kì củ a nó tăn g **B tầ n số của nó khô n g t ha y đ ổ i
C b ước só ng c ủ a nó giảm D b ước só n g củ a nó khô n g t ha y đ ổ i
Câu 4 6
M ộ t lá th ép mỏ ng, mộ t đ ầu cố đ ịnh, đầu còn lạ i được kíc h t híc h đ ể d ao độ ng vớ i c hu kì khô ng
Trang 66
đổ i v à bằng 0 ,0 8 s Âm d o lá t hép p hát r a là
A âm mà tai người ngh e được B nhạc âm
Câu 4 7
M ộ t só ng âm có tần số x ác đ ịnh tr u yề n tr o ng k hô ng khí và tro ng nư ớc vớ i v ận tố c lần lượt là
330 m/s và 1 4 52 m /s Khi só ng âm đ ó tru yền từ n ước r a khô ng khí t hì b ư ớc só ng củ a nó sẽ
**A giả m 4 ,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4 ,4 lần D tăng 4 lầ n
Câu 4 8
Só ng cơ tr u yề n tr o ng mộ t mô i trườ ng d ọ c theo trụ c Ox vớ i p h ương tr ì nh ucos(20t4x) ( cm ) ( x tí nh b ằng m ét, t tính b ằng g iâ y) Vận tố c tr u yền só ng nà y tr o ng m ô i tr ường tr ê n b ằn g **A 5 m /s B 50 cm/s C 40 cm/s D 4 m/s
Câu 4 9
Só ng cơ có tầ n số 8 0 Hz la n tru yền tr o n g mộ t mô i tr ường vớ i vận tố c 4 m/s Dao độ ng củ a các p hần t ử vật c hấ t tạ i hai đ iểm trê n mộ t p hươn g tru yền só ng các h ngu ồ n só ng nh ững đ o ạn lần lư ợt 31 cm và 33 ,5 cm, lệc h p ha nhau gó c
A
2
r ad **B r ad C 2 r ad D
3
r ad
Câu 5 0
M ộ t co n lắc vật lí l à mộ t tha nh m ảnh, hì nh tr ụ , đ ồ ng c hất, khố i lượ ng m, ch iều d ài ℓ, d ao
độ n g đ iều hò a (tr o ng mộ t m ặt p hẳng thẳng đ ứng) q u anh mộ t tr ụ c cố đ ịn h nằm ng ang đ i qu a
mộ t đ ầu thanh B iết m o men qu án tí nh của than h với tr ục qu ay đ ã cho là
2
3
M
I l Tại nơi có gia tố c tr ọ ng tr ườn g g, t ần số góc củ a co n lắc đ ã cho là
3
g
g
3 2
g
g
l