1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi thử Lần 2 Môn Vật Lí pptx

9 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 200,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi... Một vật rắn đang quay quanh một t rục cố định xu yê n qua vật.

Trang 1

Thi thử 12A5 Lần 2

M ôn V ật Lí

T hời gian 90 phút

Họ và t ên ……… ……

Câu 1

Mộ t nguồ n p hát só ng dao độ ng t heo phươ ng t r ình u = aco s2 0 t (cm) vớ i t

t ính bằ ng g iâ y Tro ng k ho ảng t hờ i g ia n 2 s, só ng nà y t ru yề n đ i đ ượ c

quã ng đư ờ ng bằ ng bao nhiêu lầ n bướ c só ng ?

Câu 2

Phát biể u nào sau đâ y là sa i k hi nó i về dao độ ng của co n lắ c đơ n (bỏ qua lực

cả n của mô i t rường)?

A Khi vật nặ ng ở vị t rí biê n, cơ nă ng của co n lắc bằ ng t hế nă ng c ủa nó

B C hu yể n độ ng c ủa co n lắc t ừ vị t rí biê n về vị t r í câ n bằ ng là nha nh dầ n

**C Khi vật nặng đ i qua vị t r í câ n bằng, t hì t rọ ng lực t ác dụng lê n nó

câ n bằ ng vớ i lực că ng của dâ y

D Vớ i dao độ ng nhỏ t hì dao độ ng của co n lắc là dao độ ng đ iều hò a

Câu 3

Mộ t co n lắ c đơ n gồ m sợ i dâ y có khố i lượ n g khô ng đá ng kể, k hô ng d ã n, có

c hiều dà i A và viê n bi nhỏ có khố i lượ ng m Kíc h t híc h c ho co n lắc d ao

độ ng đ iều ho à ở nơ i có g ia tố c trọ ng t r ường g Nếu chọ n mố c t hế nă ng t ạ i

vị t r í câ n bằ ng của viê n b i t hì t hế nă ng c ủ a co n lắc nà y ở li độ gó c α có

biể u t hức là

A mg A (1 - s inα) B mg A (1 + co sα) **C mg A

(1 - co sα) D mg A (3 - 2co sα)

Câu 4

Dao độ ng cơ họ c củ a co n lắ c vật lí t ro ng đồ ng hồ quả lắ c k hi đồ ng hồ

c hạ y đú ng là d ao độ ng

** A du y t r ì B t ắt dần C cưỡ ng bứ c D t ự do

Câu 5

Mộ t vật dao độ ng đ iều hò a dọ c t heo t rục Ox vớ i p hư ơ ng t r ình x = Aco s t

Nếu c họ n gố c t ọ a độ O t ạ i vị t r í câ n bằ ng của vật t h ì gố c t hờ i g ia n t = 0 l à

lú c vật

** A ở vị t r í li độ cực đạ i t huộ c phầ n d ươ ng c ủa t rục Ox

B qua vị t r í câ n bằ ng O ngư ợc c hiề u dư ơ ng c ủa t rục Ox

C ở vị t r í li độ cực đạ i t huộ c phầ n â m của t rục Ox

D qua vị t r í câ n bằ ng O t heo chiề u d ư ơ ng của t rục Ox

Câu 6

Khi xả y r a h iệ n t ượ ng cộ ng hưở ng cơ t hì vật t iếp t ục dao độ ng

**A.vớ i t ần số bằ ng t ầ n số dao độ ng r iê ng B.vớ i t ần số nhỏ

hơ n t ần số dao độ ng r iê ng

C vớ i t ần số lớ n hơ n t ần số dao độ ng r iê ng D mà khô ng c h ịu ngo ạ i

lự c t ác dụng

Câu 7

M ã đề

202

Trang 2

Một vật dao độ ng điều hò a có chu k ì là T Nếu chọ n gố c t hờ i g ia n t = 0 lúc vật qua vị t rí câ n bằ ng, t hì t ro ng nử a c hu k ì đầu t iê n, vậ n t ố c của vật bằ ng khô ng ở t hờ i đ iể m

Câu 8

Một co n lắ c lò xo treo t hẳng đứng Kíc h t híc h c ho co n lắc dao độ ng đ iều hò a

t heo phươ ng t hẳ ng đứng C hu k ì và biê n độ dao độ ng của co n lắc lầ n lượt là 0,4 s và 8 cm Chọ n trục x’x t hẳng đứng c hiều dươ ng hướ ng xuố ng, gố c t ọ a

độ t ại vị t rí câ n bằng, gố c t hờ i g ia n t = 0 k hi vật qua vị t r í c â n bằ ng t heo

c hiều dươ ng Lấ y g ia t ố c rơi t ự do g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thờ i g ia n ngắ n nhất kẻ t ừ khi t = 0 đến khi lực đà n hồ i của lò xo có độ lớ n cực t iểu là

A 4

7

30s C.

3

1

30s

Câu 9

Mộ t vật dao độ ng đ iề u hò a dọ c t heo t rục Ox, qua nh vị t r í c â n bằ ng O vớ i biê n độ A và c hu k ỳ T Tro ng k ho ảng t hờ i g ia n T

4, quãng đư ờ ng lớ n nhất

mà vật có t hể đ i đư ợc là

Câu 10

Phát biể u nào sa i k hi nó i về mome n quá n t ính của một vật rắn đối vớ i một

t rục qua y xác định?

** A Mo me n qu á n t ính của một vật rắn có thể dươ ng, có t hể â m t ù y t huộc vào chiề u quay của vật

B Mo me n qu á n t ính của một vật rắn phụ t huộc vào vị t rí t r ục quay

C Mo me n qu á n t ính của một vật rắn đặc t rưng cho mức quá n t ính của vật

t ro ng chu yển động qua y

D Mo me n quá n t ính của một vật rắn luô n luô n dương

Câu 11

Mộ t t hanh cứ ng có c hiều d à i 1,0 m, k hố i lư ợ ng k hô ng đá ng kể Ha i đ ầu của t ha nh đư ợc gắ n ha i c hất đ iể m có khố i lư ợ ng lầ n lư ợt là 2 kg và 3 kg Tha nh qua y đều t ro ng mặt phẳ ng ng a ng q ua nh t rục cố đ ịnh t hẳ ng đ ứ ng đ i qua t rung đ iể m củ a t ha nh vớ i t ố c độ gó c 10 rad/s Mo me n độ ng lư ợ ng củ a

t ha nh bằ ng

** A 12,5 kg m2/s B 7,5 kg m2/s C 10 kg m2/s D 15,0

kg m2/ s

Câu 12

Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là

A 5 rad/s B 15 rad/s C 25 rad/s **D 10 rad/s

Câu 13

Trang 3

Mộ t bá nh xe đa ng qu a y vớ i t ố c độ gó c 24 rad/s t h ì bị hã m B á nh xe qu a y

c hậ m dầ n đều vớ i g ia t ố c gó c có độ lớ n 2 rad/s2 Thờ i g ia n t ừ lú c hã m đ ế n

lú c bá nh xe dừ ng bằ ng

Câu 14

Trên mặt nước nằ m nga ng, tạ i ha i đ iể m S 1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt ha i nguồ n só ng c ơ kết hợp, dao độ ng điều ho à t heo phương t hẳ ng đứ ng

có tần số 15 Hz và luô n dao độ ng đồ ng p ha Biết vậ n t ố c truyề n só ng t rê n mặt nước là 30 c m/s, co i biê n độ só ng k hô ng đổ i k hi t ru yề n đ i Số điểm d ao

độ ng với b iê n độ cực đạ i t rên đoạ n S1S2 là

Câu 15

T ạ i ha i đ iể m M và N t ro ng mộ t mô i t r ườ ng t ruyề n só ng có ha i ng uồ n só ng kết hợp cù ng p hư ơ ng và cù ng p ha dao đ ộ ng B iết biê n độ , vậ n t ố c củ a

só ng k hô ng đổ i t ro ng quá t r ình t ru yề n, t ần số của só ng bằ ng 4 0 Hz v à có

sự g iao t ho a só ng tro ng đo ạn MN Tro ng đọ an MN, ha i đ iể m dao độ ng có biê n độ cực đạ i gầ n nhau nhất các h nha u 1,5 c m V ậ n t ố c t ru yề n só ng

t ro ng mô i t rườ ng nà y bằ ng

A 2,4 m/ s **B 1,2 m/ s C 0,3 m/s D 0,6 m/ s Câu 16

T ạ i ha i đ iể m M và N t ro ng mộ t mô i t r ườ ng t ruyề n só ng có ha i ng uồ n só ng kết hợp cù ng p hư ơ ng và cù ng p ha dao đ ộ ng B iết biê n độ , vậ n t ố c củ a

só ng k hô ng đổ i t ro ng quá t r ình t ru yề n, t ần số của só ng bằ ng 4 0 Hz v à có

sự g iao t ho a só ng tro ng đo ạn MN Tro ng đọ an MN, ha i đ iể m dao độ ng có biê n độ cực đạ i gầ n nhau nhất các h nha u 1,5 c m V ậ n t ố c t ru yề n só ng

t ro ng mô i t rườ ng nà y bằ ng

A 2,4 m/ s **B 1,2 m/ s C 0,3 m/s D 0,6 m/ s Câu 17

Trên mộ t đườ ng ra y t hẳ ng nố i g iữ a t hiết bị p hát â m P và t hiết bị t hu â m T,

ng ườ i t a cho t hiết bị P c hu yể n độ ng vớ i vậ n tố c 20 m/s lạ i gầ n t h iết bị T

đứ ng yê n B iết â m do t hiết bị P p hát ra có t ần số 1136 Hz, vậ n t ố c â m

t ro ng khô ng k hí là 340 m/s T ầ n số â m mà t hiết bị T t hu đượ c là

Câu 18

Ngườ i t a xác đ ịn h t ố c độ của mộ t nguồ n âm bằ ng cá c h s ử dụ ng t hiết bị đo

t ần số âm Khi ng uồ n â m c hu yể n độ ng t hẳ ng đề u lại gầ n t hiết bị đa ng đứng

yê n t hì t hiết bị đo được t ần số âm là

724 Hz, cò n k hi ng uồ n â m c hu yể n độ ng t hẳ ng đều vớ i cù ng t ố c độ đó ra xa

t hiết bị t hì t hiết bị đo được t ần số â m là 6 06 Hz B iết nguồn â m và t hiết b ị luô n cù ng nằ m t rê n mộ t đường t hẳ ng, tần số của ng uồ n â m p hát ra k hô ng

đổ i và t ố c độ t ruyề n â m t ro ng mô i t rường bằ ng 338 m/ s Tố c độ của nguồ n

â m nà y là

** A v  30 m/s B v  25 m/ s C v  40 m/ s D v  35 m/s

Câu 19

Trang 4

Trên mộ t sợ i dâ y dà i 2 m đ a ng có só ng dừ ng vớ i t ầ n số 100 Hz, ng ườ i t a

t hấ y ngo à i 2 đầu d â y cố đ ịnh cò n có 3 điể m k há c luô n đứ ng yê n V ậ n t ố c

t ruyề n só ng t r ê n dâ y là :

A 60 m/s B 80 m/ s C 40 m/ s **D 100 m/ s

Câu 20

Tro ng t hí ng hiệ m về só ng dừng, t rên mộ t sợ i dâ y đ à n hồ i d à i 1,2 m vớ i ha i đầu cố đ ịnh, ngườ i t a qua n sát t hấ y ngo à i ha i đầu dâ y cố đ ịnh cò n có ha i

đ iể m k hác t rên d â y k hô ng d ao động Biết kho ả ng t hời g ia n g iữa ha i lầ n liê n

t iế p với s ợ i dâ y duỗ i t hẳ ng là 0,05 s Vậ n tốc t ruyề n só ng t rên dâ y là

** A 8 m/ s B 4m/s C 12 m/ s D 16 m/ s Câu 21

Mộ t vật rắn qu a y nha nh dầ n đều t ừ t rạng t há i ng h ỉ qua nh mộ t t rục cố

đ ịnh Gó c mà vật qua y đư ợc sau k ho ả ng t hờ i g ia n t , kể t ừ lúc vật bắt đầu qua y t ỉ lệ vớ i

t Câu 22

Một vật rắn đa ng qua y c hậ m dầ n đều quanh một t rục cố định xuyên qua vật t hì

A g ia t ốc gó c luô n có g iá t rị â m **B t íc h vậ n tốc gó c và

g ia tốc gó c là số â m

C t íc h vậ n tốc gó c và g ia tốc gó c là số dương D vậ n tốc gó c luô n có g iá t r ị â m

Câu 23

Mộ t vật rắn qua y qua nh mộ t t rục cố đ ịnh đ i qua vật có phươ ng t rình

c hu yể n độ ng  = 10 + t2( t ính bằ ng rad,t t ính bằ ng g iâ y).Tố c độ

gó c và gó c mà vật qua y đư ợc s au t hờ i g ia n 5 g iâ y k ể t ừ t hờ i đ iể m t = 0

lầ n lư ợt là

A 10 rad/ s và 25 rad B 5 rad/s và 25 rad

C 10 rad/s và 35 rad * *D 5 rad/s và 35 rad

Câu 24

Mộ t vật rắn qua y qu a nh t rục cố đ ịnh  dướ i t ác dụ ng của mo me n lực 3

N m B iết g ia t ố c gó c của vật có độ lớ n bằ ng 2 rad/ s2 Mo me n qu á n t ính của vật đố i vớ i t rục qua y  là

A 0,7 kg m2 B 1,2 kg m2 **C 1,5 kg m2 D 2,0

kg m2

Câu 25

Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg m2 V ật qua y đều xu ng qua nh t rục qua y  vớ i vậ n t ốc góc 600

vò ng/ phú t Lấy 2 = 10 Động nă ng qu a y củ a vậ t là

Câu 26

Mộ t vật nhỏ t hực hiệ n dao độ ng đ iều ho à theo phư ơ ng t r ình x = 10co s(4 t + /2) (c m) vớ i t t ính bằ ng g iâ y Độ ng nă n g của vật đó biến t hiê n vớ i c hu

k ì bằ ng

Trang 5

A 0,50 s B 1,50 s **C 0,25 s D 1,00 s Câu 27

Mộ t chất đ iể m dao độ ng đ iều hò a t heo phươ ng t r ình x = 3co s(5 t  /3) (x

t ính bằ ng c m,t t ính bằ ng s).Tro ng mộ t giâ y đ ầ u t iê n kể t ừ lúc t = 0.Chất

đ iể m q ua vị t rí có li độ x = + 1 c m

Câu 28

Một vật rắn đang quay quanh một t rục cố định xu yê n qua vật Các điể m t rê n vật rắn (không t huộc trục quay)

A ở cù ng một t hời điể m, k hô ng cù ng g ia t ốc góc

B qua y được những gó c khô ng bằ ng nhau tro ng cùng một khoảng t hờ i gia n

**C ở cù ng một t hời điể m, có cùng vậ n tốc gó c

D ở cù ng một t hời điể m, có cù ng vậ n tốc dà i

Câu 29

Một đĩa p hẳ ng đa ng qua y q ua nh t rục cố định đi qua t â m và vuô ng gó c với mặt phẳ ng đ ĩa vớ i t ố c độ gó c khô ng đổ i M ột điể m bất kỳ nằ m ở mép đ ĩa

A k hô ng có cả g ia tố c hướng t â m và g ia tốc t iếp t u yế n

**B c hỉ có g ia tố c hướ ng t â m mà k hô ng c ó gia t ốc t iếp t u yế n

C chỉ có g ia tố c t iếp t u yế n mà k hô ng có gia tốc hướng t â m

D có cả gia tố c hướ ng t â m và g ia tố c t iếp tu yế n

Câu 30

Mo me n lực t ác dụng lê n vật rắn có t rục quay cố đ ịnh có g iá t r ị

** A bằ ng k hô ng t hì vật đứng yê n ho ặc qu a y đ ều

B khô ng đổ i và k hác k hô ng t hì luô n là m vật qua y đều

C dươ ng t hì luô n là m vật qua y nha nh dầ n

D â m t hì luô n là m vật qua y c hậ m dần

Câu 31

Mộ t só ng â m có t ần số xác đ ịnh t ru yề n t rong k hô ng k hí và t ro ng nư ớc vớ i

vậ n t ố c lầ n lư ợt là 330 m/s và 1452 m/s Khi só ng â m đó t ruyề n t ừ nướ c ra khô ng k hí t hì bướ c só ng của nó sẽ

**A g iả m 4,4 lầ n B g iả m 4 lầ n C t ăng 4,4 lầ n D

t ăng 4 lầ n

Câu 32

Trên mộ t đườ ng ra y t hẳ ng nố i g iữ a t hiết bị p hát â m P và t hiết bị t hu â m T,

ng ườ i t a cho t hiết bị P c hu yể n độ ng vớ i vậ n tố c 20 m/s lạ i gầ n t h iết bị T

đứ ng yê n B iết â m do t hiết bị P p hát ra có t ần số 11 36 Hz, vậ n t ố c â m

t ro ng khô ng k hí là 340 m/s T ầ n số â m mà t hiết bị T t hu đượ c là

Câu 33

Ngườ i t a xác đ ịn h t ố c độ của mộ t nguồ n âm bằ ng cá c h s ử dụ ng t hiết bị đo

t ần số âm Khi ng uồ n â m c hu yể n độ ng t hẳ ng đề u lại gầ n t hiết bị đa ng đứng

yê n t hì t hiết bị đo được t ần số âm là

724 Hz, cò n k hi ng uồ n â m c hu yể n độ ng t hẳ ng đều vớ i cù ng t ố c độ đó ra xa

t hiết bị t hì t hiết bị đo được t ần số â m là 6 06 Hz B iết nguồn â m và t hiết b ị luô n cù ng nằ m t rê n mộ t đường t hẳ ng, tần số của ng uồ n â m p hát ra k hô ng

Trang 6

đổ i và t ố c độ t ruyề n â m t ro ng mô i t rường bằ ng 338 m/ s Tố c độ của nguồ n

â m nà y là

** A v  30 m/s B v  25 m/ s C v  40 m/ s D v  35 m/s

Câu 34

Khi só ng â m t ru yề n từ mô i t rường k hô ng khí vào mô i

t rường nước t hì

A c hu k ì củ a nó t ăng **B tần số của nó khô ng t ha y đổ i

C bư ớc só ng củ a nó g iảm D bư ớc só ng của nó khô ng

t ha y đổ i

Câu 35

Mộ t lá t hép mỏ ng, mộ t đầu cố định, đầu cò n lạ i được k íc h t híc h để dao

độ ng vớ i c hu kì khô ng đổ i và bằ ng 0,08 s Âm do lá t hép p hát ra là

A â m mà t a i ngườ i ng he được B nhạc â m

Câu 36

Mộ t só ng â m có t ần số xác đ ịnh t ru yề n t rong k hô ng k hí và t ro ng nư ớc vớ i

vậ n t ố c lầ n lư ợt là 330 m/s và 1452 m/s Khi só ng â m đó t ruyề n t ừ nướ c ra khô ng k hí t hì bướ c só ng của nó sẽ

**A g iả m 4,4 lầ n B g iả m 4 lầ n C t ăng 4,4 lầ n D

t ăng 4 lầ n

Câu 37

Só ng cơ t ru yề n t ro ng mộ t mô i t r ườ ng dọ c t heo trục Ox vớ i p h ươ ng t rìn h

ucos(20t4x) (c m) ( x t ính bằ ng mét , t t ính bằ ng g iâ y) Vậ n t ố c t ruyề n

só ng nà y t ro ng mô i t r ườ ng t rên bằ ng

**A 5 m/s B 50 c m/ s C 40 c m/ s D 4 m/s Câu 38

Só ng c ơ có t ần số 80 Hz la n t ru yề n t ro ng mộ t mô i t r ườ ng vớ i vậ n t ố c 4 m/ s Dao độ ng của các p hầ n t ử vật chấ t t ại ha i đ iể m t r ê n mộ t phươ ng

t ruyề n só ng cá c h nguồ n só ng nhữ ng đo ạ n lầ n lư ợt 31 c m và 33,5 c m, lệ c h pha nhau gó c

A

2

rad **B  rad C 2 rad D

3

 rad

Câu 39

Mộ t co n lắ c vật lí là mộ t t ha nh mả nh, hìn h t rụ, đồ ng chất , khố i lư ợ ng m,

c hiều dà i ℓ, dao độ ng đ iều hò a (t ro ng mộ t mặt phẳ ng t hẳ ng đứ ng) qua nh

mộ t t rục cố định nằ m nga ng đ i qu a mộ t đầu t ha nh B iết mo me n quá n t ính

củ a t hanh vớ i trục qua y đ ã c ho là

2

3

M

I  l Tại nơ i có g ia t ốc t rọng t rườ ng

g, tần s ố góc của co n lắc đã c ho là

3

g

 

g

 

3 2

g

 

3

g

 

l

Câu 40

Trang 7

T ạ i mộ t nơ i, c hu k ì dao độ ng đ iề u ho à của mộ t co n lắc đ ơ n là 2,0 s Sa u khi tăng c hiề u dà i c ủa co n lắc t hê m 21 c m t hì c hu k ì d ao động đ iều ho à của nó là 2,2 s C hiề u dà i ba n đầu c ủa co n lắc nà y là

A 101 cm B 99 cm **C 100 cm D 98 cm Câu 41

Nhậ n đ ịnh nà o sau đâ y sa i k hi nó i về dao độ ng cơ họ c t ắt dần ?

A Tro ng dao độ ng t ắt dần, cơ nă ng g iả m dầ n t heo t hờ i g ia n

B Lực ma sá t càng lớ n t hì dao độ ng t ắt cà ng nha nh

C Dao độ ng t ắt dần là dao độ ng có biê n đ ộ giả m d ầ n t heo t hờ i g ia n

**D Dao độ ng t ắt dần có độ ng nă ng g iả m dần cò n t hế nă ng biế n t hiê n

đ iều hò a

Câu 42

Khi nó i về mộ t hệ dao độ ng cư ỡ ng bức ở g ia i đọ a n ổ n đ ịnh, p hát biểu nào dướ i đâ y là sa i?

A T ầ n số của hệ dao độ ng cư ỡ ng bứ c bằ ng t ầ n số của ngo ạ i lự c c ư ỡ ng

bứ c

**B T ần số của hệ dao độ ng cư ỡ ng bứ c luô n bằ ng t ần số dao độ ng r iê ng của hệ

C B iê n độ của hệ dao độ ng cưỡ ng bức p hụ t huộ c vào t ần số của ngo ạ i

lự c cư ỡ ng bức

D B iê n độ của hệ dao độ ng cư ỡ ng bức p hụ t huộ c biê n độ của ngo ạ i lự c cưỡ ng bức

Câu 43

C ho 2 dao độ ng đ iều hò a cùng p hươ ng cù ng t ầ n số ,cùng biê n độ và có pha

ba n đầu là  /3 và  /6.P ha ba n đ ầu của da o độ ng tổ ng hợp ha i d ao độ ng

t rên bằ ng

Câu 44

C hất đ iể m có khố i lư ợ ng m1 = 5 0 ga m da o độ ng đ iều hò a qua nh vị t r í câ n

bằ ng c ủa nó vớ i p hươ ng t r ình d ao độ ng x1 cos(5 t )(cm)

6

   C hất đ iể m có khố i lư ợ ng m2 = 100 ga m d ao độ ng đ iều hò a qua nh v ị t r í câ n bằ ng củ a nó

vớ i p hư ơ ng t r ình dao độ ng x2 5 cos( t )(cm)

6

   T ỉ số cơ nă ng t ro ng quá

t rình dao độ ng đ iều hò a của c hất đ iể m m1 so vớ i c hất đ iể m m2 bằ ng

** A 1

1

5 Câu 45

Mộ t bà n t rò n phẳ ng nằ m ng a ng bá n k ính 0 ,5 m có t rục qua y cố định t hẳ ng đứng đ i qu a t â m bà n Mome n quá n t ính củ a bà n đố i vớ i t rục qua y nà y là 2 kg.m2 Bàn đa ng qua y đều vớ i t ố c độ gó c 2,05 rad/s t hì ngườ i t a đặt nhẹ mộ t vật nhỏ khố i lượ ng 0,2 kg vào mép bà n và vật dính c hặt vào đó Bỏ qua ma sát ở t rục quay và sức cả n của mô i t rườ ng Tố c độ gó c của hệ (bà n và vật )

bằ ng

Trang 8

rad/s

Câu 46

Khi đưa mộ t co n lắc đơ n lê n c ao t heo phươ ng t hẳ ng đứng (co i c h iều dà i của

co n lắc không

đổ i) t hì t ầ n số dao độ ng đ iều ho à của nó sẽ

A t ăng vì c hu kỳ dao độ ng đ iều ho à của nó giảm

B t ăng vì tần số dao độ ng đ iều ho à của nó t ỉ lệ nghịc h vớ i gia t ố c t rọ ng trường

**C g iả m vì gia t ố c t rọ ng trường g iả m t he o độ cao

D khô ng đổ i vì c hu kỳ dao độ ng đ iều ho à của nó khô ng p hụ t huộ c vào

g ia tố c trọ ng trường

Câu 47

Mộ t co n lắ c đơ n đư ợc t reo ở t rần mộ t t ha ng má y Khi t ha ng má y đứ ng

yê n, co n lắc dao độ ng đ iều hò a vớ i c hu k ì T Kh i t ha ng má y đ i lê n t hẳ ng

đứ ng, c hậ m dầ n đ ều vớ i g ia t ố c có độ lớ n bằ ng mộ t nửa g ia t ố c t rọ ng

t rường t ạ i nơ i đ ặt t hang má y t hì co n lắc d ao độ ng đ iều hò a vớ i c hu k ì T’

bằ ng

Câu 48

Mộ t só ng cơ lan t ru yề n t rên mộ t đường t hẳ ng t ừ đ iể m O đ ế n đ iể m M các h O

mộ t đo ạn d

Biết tần số f, bướ c só ng  và biê n độ a củ a só ng k hô ng đổ i t ro ng quá t r ình

só ng t ru yền Nếu p hươ ng t r ình dao động củ a phầ n t ử vật chất t ại điể m M có

dạ ng uM(t) = acos2ft thì phương tr ình dao động của phần tử vật chất t ại O

u (t) acos(ft )

u (t) acos(ft )

u (t) acos (ft)

u (t) acos (ft)

0

Câu 49

Để k hảo sát g iao t ho a só ng cơ, ngư ờ i t a bố t rí t r ên mặt nư ớc nằ m ng a ng

ha i nguồ n kết hợp S1 và S2 Ha i nguồ n nà y dao độ ng đ iều hò a t heo phư ơ ng

t hẳ ng đứ ng, cù ng p ha Xe m b iê n độ só ng khô ng t ha y đổ i t ro ng quá t r ình

t ruyề n só ng C ác đ iể m t huộ c mặt nư ớc và nằ m t rê n đườ ng t rung t rực của

đo ạn S1S2 sẽ

A dao độ ng vớ i biê n độ bằ ng nửa biê n độ cực đạ i B dao độ ng vớ i biê n độ cực t iể u

**C dao độ ng vớ i b iê n độ cực đạ i D khô ng dao độ ng

Câu 50 Trê n mặt nước nằ m ng a ng, tạ i ha i đ iể m S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người t a đặt ha i nguồ n só ng c ơ kết hợp, dao độ ng điề u ho à t heo p hương

t hẳng đứ ng có tần số 15 Hz và luô n dao động đồ ng p ha Biết vậ n t ố c truyề n

só ng t rên mặt nước là 30 c m/ s, co i biê n độ só ng k hô ng đổ i k h i t ru yề n đ i Số

Trang 9

điểm dao độ ng với biê n độ cực đạ i t rê n đoạn S1S2 là: A 11 B 8 C 5.

**D 9

Ngày đăng: 08/08/2014, 02:22

w