1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuần 32 potx

18 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét, chấm điểm.về kể lại toàn bộ câu chuyện.. - GV nhận xét giờ học - Nhắc học sinh về kể lại toàn bộ câu chuyện?. - HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay, đúng giọng .-1 hs kể th

Trang 1

Tuần 32 Thứ hai ngày tháng năm 2011

Tập đọc – kể chuỵện Ngời đi săn và con vợn.

I Mục tiêu:

A.Tập đọc.

1 Đọc thành tiếng.

- Đọc đúng: xách nỏ, lông xám, loang, nghiến răng, bẻ gãy nỏ, bùi nhùi,

- Biết đọc bài với giọng cảm xúc, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung

2 Đọc hiểu

- Từ ngữ: tận số, nỏ, bùi nhùi

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Giết hại thú rừng là tội ác, từ đó, có ý thức bảo vệ môi trờng

B Kể chuỵên.

1 Rèn kĩ năng nói.

Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đợc toàn bộ câu chuyện theo lời của nhân vật Kể tự nhiên với giọng diễn cảm

2 Rèn kĩ năng nghe.

- Chăm chú nghe bạn kể; học đợc u điểm của bạn, phát hiện đúng những sai sót, kể tiếp lời bạn

*) Kĩ năng sụ́ng:

- Xác định giá trị

- Thờ̉ hiợ̀n sự cảm thụng

- Tư duy ,phờ phán

- Ra quyờ́t định

*) Các phương pháp – Kĩ thuọ̃t

- Thảo luọ̃n

- Trình bày 1 phút

GDMT:

- Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ loaứi ủoọng vaọt vửứa coự ớch vửứ traứn ủaày tỡnh nghúa (vửụùn meù saỹn saựng

hy sinh taỏt caỷ vỡ con ), trong moõi truoàng thieõn nhieõn

II Chuẩn bị.

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy - học:

5’

25’

A Kiểm tra bài cũ

?Cây xanh mang lại những lợi ích gì cho con ngời ?

? Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì ?

- Nhận xét, chấm điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

? Tranh vẽ gì ?

- GV giới thiệu bài học và ghi đầu bài

- 2 HS đọc thuộc bài : bài hát trồng cây

- Học sinh quan sát tranh SGK

- Tranh vẽ hai con vợn ngồi trên tảng đá và một ngời đi săn

đang đứng ở phía sau quan sát hai con vợn

Trang 2

25’

2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu cả bài: Đoạn 1; giọng kể khoan thai

Đoạn 2; giọng hồi hộp Đoạn 3; giọng cảm động Đoạn

4; giọng buồn rầu, ân hận

- Lần 1: GV sửa phát âm

- Lần 2: Ghi từ khó (Mục I)

- GV chia bài thành 4 đoạn

- GV giải nghĩa từ, hớng dẫn cách đọc từng đoạn

( Mục I )

- Hớng dẫn HS ngắt nghỉ đúng các dấu câu

- GV nhận xét tuyên dơng

3 Tìm hiểu bài.

? Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác thợ săn?

? Đoạn 1 cho biết điều gì ?

? Cái nhìn của vợn mẹ nói lên điều gì?

? Những chi tiết nào cho thấy cái chết của vợn mẹ rất

thơng tâm ?

?Đoạn 2 và3 kể lại chuyện gì ?

? Chứng kiến cái chết của vợn mẹ , bác thợ săn đã làm

gì ?

? Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?

4 Luyện đọc lại

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2

- Chia nhóm 3 HS

- GV nhận xét, chấm điểm.về kể lại toàn bộ câu

chuyện

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

2 Hớng dẫn HS kể chuyện

+ Tranh 1: Bác thợ săn xách nỏ vào rừng

+ Tranh 2: Bác thợ săn thấy một con vợn ngồi ôm con

trên tảng đá

+ Tranh 3: Vợn mẹ chết rất thảm thơng

+ Tranh 4: Bác thợ săn hối hận, bẻ gãy nỏ và bỏ nghề

săn

- GV lu ý HS kể theo lời bà khách phải đổi các từ

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS đọc: Cá nhân, đồng thanh

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- HS đọc từng đoạn

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm bàn

- 4 HS thi đọc 4 đoạn

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài -1 HS đọc cả bài

- Con thú nào không may gặp bác ta thì hôm ấy coi nh ngày tận số

1 Tài săn bắn của bác thợ săn

- HS đọc đoạn 2, 3

- Nó căm ghét ngời đi săn độc

ác / Nó tức giận kẻ bắn nó chết trong lúc vợn con rất cần chăm sóc

- Vợn mẹ vơ vội nắm bùi nhùi ngối lên đầu con rồi hái cái lá

to vắt sữa vào và đặt lên miệng con Sau đó nghiến răng , giật phắt mũi tên ra, hét lên một tiếng thật to rồi ngã xuống

2 Cái chết thơng tâm của vợn mẹ.

-HS đọc đoạn 4.

- Bác đứng lặng, chảy nớc mắt, cắn môi, bẻ gãy nỏ,lẳng lặng ra

về Từ đó bác không bao giờ đi săn nữa

- Không giết hại muông thú / phải bảo vệ môi trờng sống xung quanh ta

Một hôm,/ ngời đi săn xách

nỏ vào rừng.// Bác thấy một con vợn lông xám/ đang ngồi

ôm con trên tảng đá.// Bác nhẹ nhàng rút mũi tên/ bắn trúng

vợn mẹ.//

Vợn mẹ giật mình,/ hết nhìn

mũi tên / lại nhìn về phía ngời

đi săn bằng đôi mắt căm giận,/

tay không rời con.// Máu ở vết

thơng rỉ ra/ loang khắp ngực.//

Ngời đi săn đứng im chờ

Trang 3

khách, bà khách, bà thành tôi

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể hay

C Củng cố - dặn dò

? Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh về kể lại toàn bộ câu chuyện

kết quả //

- Một số HS thi đọc đoạn 2

- HS nhận xét, bình chọn bạn

đọc hay, đúng giọng -1 hs kể theo cặp

Dựa vào 4 tranh minh hoạ, nhớ lại và kể đúng nội dung câu chuyện bằng lời ngời đi săn

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát tranh nêu vắn tắt nội dung từng đoạn câu chuyện

- Từng cặp tập kể cho nhau nghe

- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn câu chuyện

- 2 HS thi kể cả câu chuyện

- Giết hại thú rừng là tội ác Chúng ta phải bảo vệ môi tr-ờng

Toán

Luyện tập chung.

I.Mục tiêu

Giúp HS:

- Biờ́t đặt tính và nhõn chia sụ́ có năm chữ sụ́ với sụ́ có mụ̣t chữ sụ́

- Biờ́t giải toán có phép nhõn chia

- Hs K-G (bt :3).Hs TB – Y (Bt: 1,2)

II Chuẩn bị.

- Hệ thống bài tập

III Hoạt động dạy - học:

5’

25’

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài làm ở nhà

- Nhận xét, chấm điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học

2 Thực hành.

Bài 1 : Đặt tính rồi tính.

- HS đọc yêu cầu

? Bài có mấy yêu cầu, là những yêu cầu

nào ?

- Lớp làm vở, 4 HS lên bảng thực hiện

- 1 HS lên bảng chữa bài 3(165)

Bài giải

Số thóc nếp có là:

27280 : 4 = 6820 ( kg)

Số thóc tẻ có là:

27280 – 6820 = 20460( kg) Đáp số: 20460 kg

a) 10715 b) 21542

x x

6 3

Trang 4

- Nhận xét, HS nêu lại cách tính

Bài 2:

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- GV chia lớp thành 4 nhóm , thảo luận làm

bài vào bảng nhóm

- Nhận xét

Bài 3:

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- 1 HS lên bảng ghi tóm tắt

- 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét, chấm điểm

? Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm

thế nào ?

Bài 4:

- HS đọc bài toán

- HS thảo luận theo cặp

- HS nối tiếp trả lời miệng

- Nhận xét

3 Củng cố- dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Nhắc về làm bài tập về nhà VBT(79)

64290 64626

30755 5 48729 6

07 6151 07 8121

25 12

05 09

0 3

Bài giải

Số bánh nhà trờng đã mua là:

4 x 105 = 420(bánh)

Số bạn đợc nhận bánh là:

420 : 2 = 210( bạn)

Đáp số: 210 bạn

Tóm tắt

Hình chữ nhật có:

Chiều dài: 12 cm Chiều rộng : 1/ 3 chiều dài Diện tích: cm2 ?

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là:

12 : 3 = 4( cm) Diện tích hình chữ nhật là:

12 x 4 = 48(cm2) Đáp số: 48 cm2

- Lấy chiều dài nhân với chiều rộng cùng một đơn vị đo

Các ngày chủ nhật trong tháng là:

15, 22, 29.

Thứ ba ngày….tháng……năm 2011

Toán

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị(tiếp).

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Biờ́t giải bài tán liờn quan rút vờ̀ đơn vị

- BTYC: 1,2,3

II Chuẩn bị

- Hệ thống bài tập

III Lên lớp

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập về nhà

- Nhận xét,chấm điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học

2 Hớng dẫn giải bài toán.

- 3 HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì, hỏi gì?

- GV tóm tắt bài toán

- 1 HS lên bảng chữa bài 2 (166)

Bài giải.

Số bánh nhà trờng đã mua là:

4 x 105 = 420(bánh)

Số bạn đợc nhận bánh là:

420 : 2 = 210( bạn) Đáp số: 210 bạn

Tóm tắt

35 l : 7 can

10 l : can ?

- Tìm số lít đựng trong một can, tìm số can chứa 10 lít

Bài giải.

Số lít mật ong trong mỗi can là:

Trang 5

? Muốn biết 10 lít đựng trong mấy can ta làm

nh thế nào ?

- GV hớng dẫn giải và trình bày bài giải

? Bài toán thuộc dạng toán nào ?

? Bài toán này có gì khác bài toán đã học ?

3 Thực hành.

Bài 1 :

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- 1 HS ghi tóm tắt

? Bài toán thuộc dạng toán nào?

- 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét

Bài 2:

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- 1 HS lên ghi tóm tắt

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

- Nhận xét

Bài 3: Cách làm nào đúng, cách làm nào

sai.

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện một số cặp trả lời

- Nhận xét, chấm điểm

3 Củng cố – Dặn dò.

? Bài toán liên quan đến rút về đơn vị giải

theo mấy bớc, là những bớc nào ?

- Nhận xét giờ học

- Bài tập về nhà ( T 80)

35 : 7 = 5(l)

Số can cần có để đựng 10 l mật ong là:

10 : 5 = 2( can) Đáp số: 2 can

- Rút về đơn vị.

- giống bớc 1(đi tìm 1 phần); khác bớc 2 (thực hiện phép chia để tìm số phần nhiều)

Tóm tắt

40 kg : 8 túi

15 kg : túi ?

Bài giải.

Một túi đựng số ki-lô-gam là:

40 : 8 = 5(kg)

Số túi cần để đựng 15 ki-lô-gam là:

15 : 5 = 3(túi) Đáp số: 3 túi

Tóm tắt

4 áo: 24 cúc áo

42 cúc áo: áo ?

Bài giải.

Một áo cần số cúc áo là:

24 : 4 = 6 (cúc)

Số áo may đợc từ 42 cúc áo là:

42 : 6 = 7(áo)

Đáp số: 7 áo

a: đúng

b, c: Sai vì thực hiện phép tính không đúng thứ tự

d: đúng

Đạo đức

Bài dành cho địa phơng

I Mục tiêu.

- HS đợc thực hành những chuẩn mực đạo đức đã học trong chơng trình lớp 3, một số chuẩn mực gần gũi với HS địa phơng; Biết ơn các thơng binh, liệt sĩ

II Chuẩn bị.

- Gia đình thơng binh liệt sĩ của địa phơng

- Một số dụng cụ dọn vệ sinh

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 6

1 Giới thiệu bài.

GV nêu mục tiêu giờ học

2 Các hoạt động.

- GV chia lớp thành 4 nhóm cùng GV đến nhà bác

th-ơng binh để giúp đỡ gia đình dọn vệ sinh khu vực nhà ở

- Phân công công việc cụ thể

+ Nhóm 1: Quét dọn trong nhà

+ Nhóm 2: Nhổ cỏ vờn

+ Nhóm 3: Dọn vệ sinh nhà bếp

+ Dọn vệ sinh khu vực chăn nuôi

- GV yêu cầu các nhóm làm việc khẩn trơng nghiêm túc,

gĩ gìn an toàn trong lao động

- GV quan sát giúp đỡ chỉ đạo các nhóm Đặc biệt là

nhóm 4

- GV kiểm tra, nhận xét , tuyên dơng, rút kinh nghiệm

các cá nhân và từng nhóm trong buổi thực hành

3 Củng cố – Dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS ghi nhớ bài học vận dụng vào cuộc sống , biết

giúp đỡ mọi ngời xung quanh

- Các nhóm thực hành

- Kết thúc công việc HS tập trung tại sân

- Nhóm trởng báo cáo kết quả công việc

Chính tả ( nghe viết ) Ngôi nhà chung

I.Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức văn xuụi

- Làm đúng BT 2(a/b) hoặc BT 3 a/b

II.Đồ dùng dạy - học:

-Bài tập 2a hoặc 2b viết 2 lần trên bảng lớp

.III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiờ̉m tra bài cũ:

- Gọi 1 HS đọc cho 2 HS viết trên bảng lớp,

HS dới lớp viết vào vở nháp

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy - Học Bài Mới

2.1 Giới thiệu bài

- Giờ chính tả này các em sẽ nghe - viết đoạn

văn Ngôi nhà chung và làm bài tập chính tả

phân biệt l/n hoặc v/d

2.2 Hớng dẫn viết chính tả

a) Tìm hiểu nội dung bài viết

- Giáo viên đọc đoạn văn 1 lần

- Hỏi: Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì?

- Những việc chung mà tất cả mọi dân tộc phải

làm là gì?

- HS đọc và viết + PB: rong ruổi, thong dong, trống giong cờ mở, gánh hàng rong

- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại

- Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là trái đất

- Là bảo vệ hòa bình, bảo vệ môi trờng,

Trang 7

b) Hớng dẫn cách trình bày bài

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết hoa?

Vì sao?

c) Hớng dẫn víêt từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm đợc

- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS

d) Viết chính tả

e) Soát lỗi

g) Chấm từ 7 đến 10 bài

2.3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 1: Đặt trên những chữ in đậm dấu hỏi/ dấu

ngã

- HS đọc yêu cầu

- Lớp làm vở bài tập

- 2 HS lên bảng thi điền

- HS giải nghĩa câu đố

- HS đọc lại câu đố

- Nhận xét

Bài 2

Chú ý: GV lựa chọn phần a), hoặc b) trong

SGK, hoặc ra đề bài tập chính tả mới để chữa

lỗi chính tả mà HS lớp minh

3 Củng Cố, Dặn Dò

-Nhận xét tiết học, yêu cầu những HS viết sai

từ 3 lỗi trở lên về nhà viết lại bài cho đúng

chính tả, dặn dò HS cả lớp chuẩn bị bài sau

đấu tranh chống nghèo đói, bệnh tật

- Đoạn văn có 4 câu

- Những chữ đầu câu: Trên, Mỗi, Nhng,

Đó

- PB: trăm nớc, tập quán riêng, đấu tranh

hàng nghìn, bảo vệ, đói nghèo

-1HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, HS

d-ới lớp viết vào vở nháp

-Thứ tự điền là: biển, lửng, cõi, thẩn.

- Là hạt ma

Thứ t ngày tháng năm 2011

Toán Luyện tập

I - Mục tiêu

Giúp HS:

- Biờ́t giải bài toán liờn quan đờ́n rút vờ̀ đơn vị

- Biờ́t tính giá trị biờ̉u thức sụ́

BTYC: 1,2,3

II Chuẩn bị.

- Viết bài 3 trên bảng phụ.

III Hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập ở nhà

- Nhận xét, chấm điểm

B Bài mới.

- 1 HS lên bảng chữa bài 2(166):

Bài giải.

Một áo cần số cúc áo là:

24 : 4 = 6 (cúc)

Trang 8

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học , ghi đầu

bài

2 Thực hành.

Bài 1: Tính.

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- HS ghi tóm tắt

? Bài toán thuộc dạng toán nào ?

- Lớp làm vở, 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét, chấm điểm

Bài 2:

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- 1 HS ghi tóm tắt

- 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét, nêu câu lời giải khác

? Bài toán thuộc dạng toán nào ?

Bài 3: Nối ô vuông với biểu thức

thích hợp.

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận cặp đôi

- 2 đội cử 5 HS lên thi tiếp sức

- Nhận xét

? Khi tính biểu thức này em làm thế

nào ?

4 Củng cố- dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Nhắc về làm bài tập VBT(81)- Nhắc

về làm bài tập VBT(76)

Số áo may đợc từ 42 cúc áo là:

42 : 6 = 7(áo) Đáp số: 7 áo

Tóm tắt

48 cái đĩa: 8 hộp

30 cái đĩa: hộp ?

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Bài giải

Mỗi hộp có số cái đĩa là:

48 : 8 = 6(cái)

Số hộp cần để xếp 30 cái đĩa là:

30 : 6 = 5(hộp)

Đáp số: 5 hộp

Tóm tắt

45 học sinh: 9 hàng

60 học sinh: hàng?

Bài giải

Mỗi hàng có số học sinh là:

45 : 9 = 5(học sinh)

Có 60 học sinh xếp đợc số hàng là:

60 : 5 = 12(hàng)

Đáp số: 12 hàng

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

56 : 7 : 2 36 :3 x 3 4 x 8 : 4

4 8

48 : 8 x 2 48 : 8 : 2

12 3 36

- Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

Tập đọc

Cuốn sổ tay.

I Mục tiêu.

1 Đọc thành tiếng.

- Đọc đúng: Mô-na-cô, Va-ti-căng, quyển sổ, toan cầm lên

- Biết đọc bài với giọng vui, hồn nhiên; phân biệt lời các nhân vật

- Biờ́t đọc phõn biợ̀t đúng lời người dõ̃n chuyợ̀n với các lời nhõn vọ̃t

2 Đọc hiểu:

- Nắm đợc đặc điểm một số nớc trong bài

- Nắm đợc công dụng của sổ tay( ghi chép những điều cần ghi nhớ, cần biết, trong sinh hoạt hằng ngày, trong học tập, làm việc, )

- Biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của ngời khác

II Chuẩn bị

- Bản đồ thế giới.

- Một số cuốn sổ tay

Trang 9

III Lên lớp.

A Kiểm tra bài cũ

?Vì sao bác thợ săn bỏ nghề đi săn?

? Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều

gì?

- Nhận xét, chấm điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- GV treo tranh trong SGK

? Tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

2 Luyện đọc.

- GV đọc mẫu cả bài: giọng vui tơi, hồn

nhiên

- Lần 1: Sửa phát âm

- Lần 2 : GV ghi từ khó ( mục I )

- GV chia bài thành 4 đoạn

+ Đoạn 1:Từ đầu đến cuốn sổ tay của bạn

+ Đoạn 2: Vừa lúc ấy chuyện lí thú

+ Đoạn 3: Thanh lên tiếng trên 50lần

+ Đoạn 4: Còn lại

- Giải nghĩa từ mới

- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ câu dài và khó

- Nhận xét , tuyên dơng

3 Tìm hiểu bài.

?Thanh dùng sổ tay làm gì ?

? Hãy nói một vài điều lí thú trong sổ tay của

bạn Thanh?

? Vì sao Lân khuyên Tuấn không đợc tự ý

xem sổ tay của bạn ?

4 Luyện đọc lại.

- GV chia lớp thành nhóm 4 HS

- GV nhận xét chấm điểm

5 Củng cố – dặn dò:

? Ai đã có sổ tay?

? Sổ tay của em thờng ghi những gì ?

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về tập ghi sổ tay riêng vì rất có

lợi cho chúng ta

- 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện : Ngời

đi săn và con vợn

- HS quan sát

- Các bạn nhỏ đang cầm cuốn sổ vui cời xung quanh bóng cây

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS đọc từ khó: ĐT, CN

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- HS đọc từng đoạn

- HS chỉ trên bản đồ các nớc: Trung Quốc, Nga, Mô-na-cô, Va-ti-căng

- Đừng!/ Sao lại xem sổ tay của bạn?//

- HS đọc từng khổ theo nhóm bàn

- 4 HS thi đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm cả bài

- Ghi nội dung cuộc họp, các việc cần làm, những chuyện lí thú

- Tên nớc nhỏ nhất, lớn nhất, nớc có

đông dân nhất, ít dân nhất

- Sổ tay là tài sản riêng của từng ngời, ngời khác không đợc tự ý sử dụng Trong

sổ tay có thể ghi những điều bí mật , không muốn cho ai biết Ngời ngoài tự ý xem là tò mò, thiếu lịch sự

- HS tự phân vai đọc bài

- Một số nhóm thi đọc phân vai

- Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay

- HS trả lời

Tập viết

I.Mục tiêu:

- Viết đúng đẹp chữ viết hoa X, Đ, T ( 1 dòng)

-Viết đúng đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Đông Xuân và câu ứng dụng cỡ nho

Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời

Trang 10

II.Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa X

- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp

III Hoạt động dạy - học:

- Thu vở của một số hs để chấm bài về

nhà

- Gọi 1 học sinh đọc thuộc từ và câu ứng

dụng của tiết trớc

- Gọi 2 hs lên bảng viết từ: Văn Lang, Vỗ

tay, bàn kỹ.

- Chỉnh sửa lỗi cho hs

- Nhẫn xét vở chấm

2.dạy - học bài mới

2.1 Giới thiêu bài

- Trong tiết tập viết này các em sẽ ôn lại

cách viết chữ hoa X có trong từ và câu

ứng dụng

2.2 Hớng dẫn viết chữ hoa.

- Gv hỏi: Trong tên riêng và câu ứng dụng

có những chữ hoa nào?

- yêu cầu hs viết chữ X vào bảng

- Gv hỏi: Hs viết chữ đẹp trên bảng lớp:

em đã viết chữ viết X nh thế nào?

- Gv nhận xét về quy trình hs đã nêu, sau

đó yêu cầu hs cả lớp giơ bảng con gv quan

sát, nhận xét chữ viết chs, lọc riêng những

hs viết cha đúng, cha đẹp, yêu cầu các hs

viết đúng, viết đẹp giúp đỡ các bạn này

- Yêu cầu hs viết các chữ hoa X Đ, T,

Gv chỉnh sửa lỗi cho từng hs

2.3 Hớng dẫn viết từ ứng dụng

a, Giới thiệu từ ứng dụng.

- Gọi hs đọc từ ứng dụng

- Gv giới thiệu: Đông Xuân là tên một chợ

lớn, có từ lâu đời ở Hà Nội Đây là nơi

buôn bán sầm uất nổi tiếng ở nớc ta

b, Quan sát và nhận xét.

- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao

nh thế nào?

- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng

nào?

c, Viết bảng.

1 hs đọc: Văn Lang

Vỗ tay cần nhiều ngón Bàn kỹ cần nhiều ngời

- 2 hs lên bảng viết, hs dới lớp viết vào bảng con

- Có các chữ hoa X, Đ, T

- Hs cả lớp cùng viết vào bảng con 3 hs lên bảng ,lớp viết

- Hs nêu quy trình viết chữ viết chữ ho

X Đ J

X đã học ở lớp 2, cả lớp nhận xét

- Hs đổi chỗ ngồi, 1 hs viết đúng viết đẹp hớng dẫn, 1 hs viết cha đúng, cha đẹp viết lại chữ viết hoa X

- hs lên bảng viết cả lớp viết vào bảng con

- 2 hs đọc: Đông Xuân

Đồng Xuân

- Chữ X Đ, g cao 2 ly rỡi, các chữ còn lại cao 1 ly

- Bằng 1 con chữ o

- 3 hs lên bảng viết Hs dới lớp viết vào bảng

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:22

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi các nội dung gợi ý nh SGK. - Tuần 32 potx
Bảng ph ụ ghi các nội dung gợi ý nh SGK (Trang 15)
w