1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

biến tần altiva phần 5 potx

8 311 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi ả i pháp gi ả m sóng hài ðểgiảm THDI, không thể tăng mãi giá trị cuộn kháng Sụt áp -> giảm công suấ và mômen Một sốtiêu chuẩn vd.. Việc sửd ng bộlọc mức nào tùy thuộc vào yêu cầu củ

Trang 1

Gi ả i pháp gi ả m sóng hài

 ðểgiảm THDI, không thể tăng mãi giá trị

cuộn kháng (Sụt áp -> giảm công suấ

và mômen)

 Một sốtiêu chuẩn (vd IEEE519 US) ñòi

h i thiết bị ạo ra mức sóng hài rất nhỏ

 Có thểlàm giảm mức ñộsóng hải ở

mức tổng thể, hoặc lắp ñặt cho từng thiết bịcó sinh ra sóng hài

 Bộlọc LC cho phép ñưa mức THDI từ 16% tới 10%, và có thểtới 5% khi dùng

kết hợp với cuộn kháng

 Schneider có giải pháp này từcông suất 0.75kW tới 500kW

M ứ c t ả i %

THDI v ớ i choke 3% t ạ

ñầ u vào

%

Bộlọc LC

RFI

Filter

Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ

Gi ả i pháp gi ả m nhi ễ u ñ i ệ n t ừ

 Tuân thủviệc ñấu nối, ñi dây trong tài liệu hướng dẫn

lắp ñặt biến tầ

 Dùng bộlọc RFI (còn gọi là bộlọc EMC) làm giảm nhiễu truyền dẫn và nhiễu phát xạ

 Có nhiều mức lọc khác nhau Việc sửd ng bộlọc mức nào tùy thuộc vào yêu cầu của tiêu chuẩn phải tuân theo và vào ñộdài cáp, kiểu cáp ñấu

 Nhiễu ñiện từphía cáp ñộng cơ có thểgiảm thiểu bằng cách sửd ng cáp bọc kim, nối ñất và tuân thủviệc ñấu

n i hướng dẫn trong tài liệ

Trang 2

RFI filter

High frequency leakage current (generated principally by the stray capacitance)

L c RFI

Dòng ñ i ệ n t ầ n s ố cao (khép m ạ ch qua các t ụ ñiệ n rò)

Dùng cáp bọc kim là bắt buộc ñểtuân thủvới tiêu chuẩn EMC

Thi ế t b ị L c nhi ễ u làm vi ệ c nh ư th ế nào

 Our drives are minimum C3 even if the drive is more than 400A to comply with industrial practices

 Most of the ranges are also available without filters.

Môi tr ườ ng 1 ”Tòa nhà dân d ụ ng” Môi tr ườ ng 2 “ Công nghi ệ ”

C1 ATV11 up to 2.2kW

ATV31 up to 15kW

ATV71 up to 500kW

Optional class B filter

C2

ATV31 and ATV71 up to 4kW

ATV71 5.5kW to 500kW

ATV31 5.5kW to 15kW

C3

Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ

Schneider Offer

Trang 3

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ : nguyên nhân và gi ả i pháp

+ VDC bus

512V

0 V

- VDC bus

ð i ệ n áp ra (PWM) dV/dt 2 t ớ i 10kV/µS

Dòng ñ i ệ ñộ ng c ơ

g n hình sin

Bật/tắt các IGBTs tạo ra biến thiênñiện áp rất lớn (dV/dt)

Quá áp dV/dt

l cable

PWM Voltage at Motor Terminals

-1500

-1000

-500

0

500

1000

1500

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ

Th ườ ng t ớ i 2 x V bus DC Vd: U l ướ i =400Vac

- Ch ế ñộ ñộ ng c ơ

Û = 400xSQR2x2 = 1132V

- Ch ế ñộ máy phát (hãm)

Û = 790x2 = 1580V

ð ôi khi ñ i ệ n áp có th ể t ă ng lên l ớ n

h ơ n 2 Vdc

+ Vdc

- Vdc

 Quá áp gây ra do phản xạsóng dv/dt và do sựphối hợp trởkháng giữañộng cơ

và cáp nối biến tầ ñộng cơ

 ðộlớn của quá áp và dv/dt phụthuộc vàoñộdài cáp cũng nhưk thuật PWM

Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ : nguyên nhân

Trang 4

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ : gi ả i pháp

Gi ả i pháp gi ả m quá áp

 Giới hạn ñỉnh xung của quá áp

 Giảm dv/dt

Bi ệ n pháp th ự c hi ệ

 Dùng biến tần có chức năng giới hạn ñỉnh xung quá áp (< 2VDC)

 S d ng bộlọc dv/dt (Motor choke)

 Dùng các bộlọc LR hoc LC

 Dùng bộlọc hình SIN

Motor choke

Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ : gi ả i pháp

Time [s]

Time [s]

+ 2Vdc

+ 2Vdc

Ch ứ c n ă ng không ñượ c b ậ t Quá áp l ớ n h ơ n 2Vdc

SUL ch ứ c n ă ng ñượ c b ậ t

S ử d ng bi ế n t ầ n có ch ứ c n ă ng h ạ n ch ế quá ñ i ệ n áp trên c ự c ñộ ng c ơ

Bi ế n t ầ n ATV71:

Trang 5

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ : gi ả i pháp

Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ : gi ả i pháp

B ả ng: Chi ề u dài cáp t ươ ng ứ ng v ớ i các giá tr ị SOP

Trang 6

Quá áp trên c ự c ñộ ng c ơ : gi ả i pháp

S ử d ng b ộ l ọc dv/dt

B ộ l ọ c LC

B ộ l ọ c hình SIN Motor choke

Inductance

Inductance

T ớ i 15kW

480v

T ừ 18kW

480v

Ch ứ c n ă ng h ạ n ch ế m ề m Inductance

B ọ c kim

Không b ọ c kim

50 m

Ch ứ c n ă ng h ạ n ch ế m ề m

Ch ứ c n ă ng h ạ n ch ế m ề m

Sinus

600m

Sinus

Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ

Chi ề u dài cáp cho phép

Trang 7

Dòng ñ i ệ n rò (Earth Leakage Current)

U

Biến tần sinh ra dòngñiện rò với

2 nguồn chính:

 dV/dt củ ñiện ápñộng cơtạo dòng

rò khép mạch qua các tụkí sinh

xuốngñất

 Các bộlọc RFI cũng tạo nguồn dòng

rò qua các tụn iñất của chúng

RFI filter Differential

breaker

bearings

Dòng rò t ầ n s ố th ấ p (t ạ o b ở i các b ộ l ọ c EMC) Dòng rò t ầ n s ố cao ( ñ i qua các t ụ kí sinh) ðườ ng ñ i c ủ a dòng ñ i ệ n rò

Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ

Trang 8

Tác h ạ i c ủ a dòng ñ i ệ n rò

Tác h ạ i

 Ảnh hưởng tới các thiết bị

chống dòng rò (RCD)

 Dòng rò có thểgây h ư h ng

ổ bi củ ñộng cơ

M ộ t s ố gi ả i pháp

 Không sửd ng các bộlọc EMC nếu không bắt buộcñặc biệt với nguồn một pha

 ðểgiảm dòng rò phíañộng cơ:

 Dùng kháng lọcñểgiảm dv/dt

 Không dùng cáp bọc kim nếu không bắt buộc

 Giảm tần sốlàm việc của biến tầ

 Giảm chiều dài cáp nối biến tầ ñộng cơtới mức có thể

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN