1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

biến tần altiva phần 2 pdf

10 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến tần altiva phần 2
Trường học University of Science and Technology
Chuyên ngành Electrical Engineering
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết hợp: Tham chiếu và ñiều khiển kế hợp trong cùng một kênh Tách biệ Tham chiếu và ñiều khiển tách biệ ởcác kênh khác nhau Digital reference CANopen -10V +10v Kênh tham chiếu/ ñiều khi

Trang 1

 Kết hợp:

Tham chiếu và ñiều khiển kế

hợp trong cùng một kênh

 Tách biệ Tham chiếu và ñiều khiển tách biệ ởcác kênh khác nhau

Digital reference

CANopen

-10V

+10v

Kênh tham chiếu/ ñiều khiển tách biệt hoặc kết hợp

 Chuyển kênh với tham

chiếu/ñiều khiển kết hợp  Chuyển kênh với tham chiếu/ñiều

khiển tách biệt

-10V

+10v

CANopen

Digital reference Command word

CANopen

-10V +10v

CANopen

Digital reference

CANopen

Kênh tham chiếu/ ñiều khiển tách biệt hoặc kết hợp

Ph ươ ng th ứ c ñ i ề u khi ể

Trang 2

Command switching CCS

Command channel 1 Cd1 Terminals HMI CANopen Modbus Network Controller

Command channel 2 Cd2 Terminals HMI CANopen Modbus Network Controller

LI1 à LI14 C100 à C115 C300 à C315

Forward Reverse Stop

1.6 : DRIVE MENU

command

Cmd channel 1

1.6 : DRIVE MENU

command

Cmd channel 2

1.6 : DRIVE MENU

command Switching cmd

Chuyển kênh ðK

Applicative reference

Direct reference

Applicative function

Reference switch RFC

Reference channel 1

Fr1 or Fr1b

AI1

AI2

Network

HMI

Controller

Reference channel 2

Fr2

AI1

AI2

network

HMI

C100 à C115 C300 à C315

Speed reference

1.6 : DRIVE MENU

command

ref channel 1

1.6 : DRIVE MENU

command

ref channel ref 2

1.6 : DRIVE

command Switching ref 2

Ph ươ ng th ứ c ñ i ề u khi ể

Chuyển kênh Tham chiếu

Trang 3

Ph ươ ng th ứ c ñ i ề u khi ể

ðiều khiển/tham chiếu tại chỗ

Keypad

Keypad có thểlắ ñặt ngoài mặt tủ ñiều khiể

sửd ng cáp RJ-45 (10m) và bộgá lắp

Các phím:

Stop/reset Run ESC Fwd/Rev F1F4 Núm xoay Local control

(LOC hoặc HMI)

Trang 4

ðiều khiển 2-wire hoặc 3-wire (2C/3C)

ðảo chiề Chạy thuậ

ðảo chiề Chạy thuậ

D ng

L  p trình

Vào menu I-O

Chọn Lệnh tCC

Ph ươ ng th ứ c ñ i ề u khi ể

ðiều khiển nhiều ñộng cơ

T c ñộ ñặt

L2

L1

L3

Kháng

lọc

Khi cácñộng cơcó công suất khác nhau,

nên dùng lu ật ñiều khiển V/F

Trang 5

ðiều khiển nhiều ñộng cơ

Lix =

CNF1

Liy =

CNF2

Rx= CNF1 Ry= CNF2 Rz= CNF3

Ph ươ ng th ứ c ñ i ề u khi ể

ðiều khiển chủ ớ

AI pulse

or encoder input

f ref

M

Reference AIx

M encoder

Master

speed regulator

Slave speed regulator

f ref

Master speed regulation

Slave torgue control

Speed Reference AIx Torque

Reference Ao

Trang 6

ðiều khiển mạch vòng kín

Encoder

T c ñộ ñặt

Phả

h i

tố ñộ

+

dòng ñiều khiể Hạn chế

T c ñộ

ñặt

Ph ươ ng th ứ c ñ i ề u khi ể

Nối mạng

M

PLC SCADA

Controller inside

 Biến tần ATV71 với card “Controller inside”ñóng vai trò nhưmột bộ ñiề

khiển khảlập trình cho phépñiều khiển một tậ ứng dụng nhấtñịnh

 Chức năngñồng bộhóa quá trình sản xuấtñược thực hiệ ởmức trên củ

mạng

Trang 7

Các ch ứ c n ă ng c ơ b ả

ðiều khiển tốc ñộ ñộng cơ: Simply Start

1 Nối ATV31 với nguồn

L1, L2, L3, N

2 Nối ATV31 với quạ

U, V, W, N

3 Nối dây mạch ñiều khiển

T c ñộ

ñặ t

L nh

Ch ạ y thu ậ

Trang 8

4 Nh ậ p thông s ố ñộ ng c ơ

Vào Menu

DrC- ðiện áp: UnS

T n số FrS

 Dòng ñộng cơ: nCr

T c ñộ ñịnh mức: NsP

Hệsốcông suất: Cos

Th ự c hi ệ n « auto tuning »:

autotuning: Tun = Yes

5 Ch ọ n lu ậ ñ i ề u khi ể n

Vào menu

DrC-Chọn thông số UfT = Pcho tải

bơm/quạt

ðiều khiển tốc ñộ ñộng cơ: Simply Start

ðặ t b ả o v ệ nhi ệ t (quá t ả i) cho ñộ ng c ơ :

Vào menu Settings:

SEt- ðặt thông sốIth b ng dòng ñộng cơ

6 ðặ t các thông s ố cho bi ế n t ầ n

Các ch ứ c n ă ng c ơ b ả

ðiều khiển tốc ñộ ñộng cơ: Simply Start

t n

 ðặt thời gian khởi ñộng: ACC

 ðặt thời gian dừng: DEC

ðặ t thông s ố kh ở i ñộ ng/d ừ ng:

 ðặt hạn chếtốc ñộ dưới: LSP (Hz)

 ðặt hạn chếtốc ñộtrên: HSP (Hz)

ðặ t h ạ n ch ế t ố c ñộ trên /d ướ i:

ðặc tính bảo vệ nhiệ

c a ALTIVAR

Trang 9

ðiều khiển tốc ñộ ñộng cơ: Simply Start

Vào menu qu ản lý I/O:

I-O-7 ðặ t các thông s ố cho bi ế n t ầ n

Ki ể m tra ki ể u ñấ u dây 2-wire, 3-wire hay LOC:

Vào sub-menu tCC, chọn kiểu ñấu 2C

Chuy ể n kênh tham chi ế u v ề AI1:

Vào sub-menu Fr1, chọn AI1

8 K ế t thúc

Chú ý:với ATV21, nếu chọn ñúng loại ñộng cơ

B ậ t công t ắ c cho

ñộ ng c ơ làm vi ệ

Kiểu ñấu dây 2C

Các ch ứ c n ă ng c ơ b ả

Lưu thông số/ Trở v thông số mặc ñịnh/ Bảo vệ truy cập

Vào menu Motor control:

DrC-Vào sub-menu SCS, chọn Str1

L ư u thông s ố v ừ a thi ế t l ậ p vào ALTIVAR:

Lưu thông số vào EFROM

Vào menu Motor control:

DrC-Vào sub-menu FCS, chọn rEC 1

hoặc chọn InI

Tr ở v thông s ố ñã lưu hoặ c thông s ố m ặ c ñị nh (Factory settings):

Trả ề thông số ñã lưu trong EFROM Trả ề thông số mặc ñịnh của nhà sản xuất (ALTIVAR)

Vào menu Hi ển thị:

SUP-Vào sub-menu COd, chọn On

nhập mã bảo mậ XXXX

B ả o v ệ ALTIVAR kh ỏ i truy c ậ p vô ý:

Chọn một tập số mong muốn

Trang 10

380V

190V

25Hz 50Hz 87Hz

T cñộ ñộng cơtheo tần số: n (1 - s)= 60f

p Mômen sinh ra tỷlệvới từthông và dòngñiện:

T = K Φ I.cos ϕ ðiều khiển mômen:

- Duy trì từthông khôngñổi

- Mômen tỷlệvới dòngñiệ

Φ = constant

T = f(I)

Φ = L.I

U = Z.I = ( ω L).I + R.I

U ~= 2 ππππ fLI (bỏ qua RI)

U ~= 2 ππππ f. Φ

U

Φ =

2 ππππ f Duy trì tỉ s U/f không ñổi

Lu ậ ñ i ề u khi ể

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN