vô hướng ñiện áp, dòngñiện, từthông thành các véc tơtươngứng.. Bằng cáchñiều khiển riêng biệt các thành phầ Id, Iqsẽgián tiế ñiề khiể ñược từthông và mômen... Biến tần báo lỗi: Torque li
Trang 1ð i ệ n áp ñộ ng c ơ
T n s ố ra UFr
UnS
FrS
UnS và FrS ñị nh ngh ĩ a các ñ i ể m làm vi ệ c c ủ ñộ ng c ơ
UFr là ñ i ệ n áp ñư a t ớ i ñộ ng c ơ t ạ i 0 hz (boost)
Lu ậ ñ i ề u khi ể n V/F – duy trì t ừ thông không ñổ i
Lu ậ ñ i ề u khi ể
L u ý:
Ở vùng t ố c ñộ th ấ p, không th ể ỏ qua thành
ph ần IR Do ñ ñặc tính V/F thườ ng b ắ ñầ u
t ại UFr > 0 ñể bù l ạ i s ụt áp do IR gây ra.
F5
ð i ệ n áp ñộ ng c ơ
UFr
UnS
F1 F2 F3 F4
U1
U3
U5
U2
U4
ðặ c tính V/F 5 ñ i ể m (U1:F1 t ớ i U5:F5):
cho phép d ự ng ñặ c tính V/F thích h ợ p v ớ i
ñặ c tính c ơ c a t ả Thí d ụ : tránh hi ệ
t ượ ng c ộ ng h ưở ng
ñặ c bi ệ t v ớ i các ñộ ng
c ơ t ố ñộ cao
Lu ậ ñ i ề u khi ể n V/F 5 ñiể m
Lu ậ ñ i ề u khi ể
FrS
Trang 2vô hướng (ñiện áp, dòngñiện, từthông) thành các véc tơtươngứng
Trên hệquy chiếu với véc tơtừthông, thành lậ ñược hệphương trình:
T ừ thông Φ r = K1.Id
Mômen T = K2.Φs.Iq
Id
T ừ thông
Mômen
Φs
Iq
ðộ ng c ơ không
ñồ ng b ộ
Id, Iq là các thành phần dọc trục và
ngang trục của véc tơdòngñiện
Bằng cáchñiều khiển riêng biệt các
thành phầ Id, Iqsẽgián tiế ñiề
khiể ñược từthông và mômen
ð i ề u khi ể n véc t ơ t ừ thông
Lu ậ ñ i ề u khi ể
T ự ñộ ng bù
(Rs và s)
Bù th ườ ng ( ðặ t U0 ban ñầ u) T/Tn
1 3
100%
200 %
T/Tn
ðiều khiển véctơcóñộchính xác cao hơn, ñặc biệtởtốcñộthấp, vàñápứngñộng
tốt hơn so vớiñiều khiển vô hướng V/F
So sánh ñ i ề u khi ể n véct ơ t ừ thông và V/F
Lu ậ ñ i ề u khi ể
Trang 3f (Hz)
L
FrS
L: T i CT, ñộng cơ ñặc biệt
n: ðiều khiển véc tơtừthông
mạch vòng hở(CT)
(Làm việc nhưloạiPkhi không tải và loạinkhi có tả
UnS
UFr
L p trình: Chọn lệnh UFt(trong menu DrC-)
nLD
Các lu ậ ñ i ề u khi ể n cho bi ế n t ầ n ATV31
Lu ậ ñ i ề u khi ể
T i mômen không ñổ i
(Constant Torque - CT) Mômen
0
T L
T c ñộ
T c ñộ cơ b n
1500 rpm
- Thường gặp trong nhiề ứng dụng
nhưb ng chuyền, cầu trục, thang máy
- Chức năng“Motor tuning”giúp biến tầ
bù sụt áp, duy trì mômen trong giải tốc
ñộthấ
380V
190V
25Hz 50Hz 87Hz
ðặ c tính V/F
- Mômenñược duy trì theoñặc tính V/F tuyến tính (có bù với “Motor tuning”)
- Trên tốcñộcơb n (50Hz), ñiện ápñược duy trì khôngñổi (ñạt max)
T L = constant
t ươ ng ứ ng P L = T Lω= kω
T i c ơ
Trang 4T c ñộ 1500 rpm
2000 rpm
2500 rpm
3000 rpm
- Cácứng dụng với tốcñộlớn
hơn tốcñộcơb n (trên 50Hz)
- Cácứng dụng hay gặp: Máy cưa,
máy tời/quấn dây, máy kéo
t ươ ng ứ ng
P L = T Lω= constant
ωk
L
T i công su ấ t không ñổ i (Constant Power - CP)
T i c ơ
T c ñộ
T L
- Các tải liên quan tới quạt/bơm ly tâm
T L = kωωωω2
, t ươ ng ứ ng P L = T Lω= kω 3
- Chỉcần một mômen nhỏ ñểkhởiñộng
Biến tần cho ứng dụng VT
ti t kiệm năng lượng
Thí d ụ :Ở1/2 t ố ñộ(25Hz), bơm tiêu thụ
một lượng công suất bằng 1/8 công
su ấ tñịnh mức (50Hz)!
T i mômen bi ế n thiên (Variable Torque – VT)
T i c ơ
Trang 5Tải bơm trục vít
T L = kωωωω
t ươ ng ứ ng P L = T Lω= kω2
T c ñộ 0
T L
T i mômen bi ế n thiên (Variable Torque – VT)
T i c ơ
- T ả i mômen không ñổ i CT c ầ n mômen
kh ở i ñộ ng l ớ n lúc ban ñầ u.
- Dòng khởiñộngñạt tới hơn 150% ñịnh mức
trong 1 phút
- Nế ñộng cơkhông khởiñộngñược, hoặc
dòng khởiñộng > 150% quá 1 phút, biến tầ
sẽ“trip”
Biến tần báo lỗi:
(Torque limit
- ATV31, ATV58, ATV68, ATV71ñược thiết kế
chuyên dụng cho cácứng dụng CT
Mômen
t
1 phút 100%
220%
T i yêu c ầ u mômen quá t ả i l ớ n
T i c ơ
Trang 6Mômen
t
1 phút
100%
110%
T i b ơ m/qu ạ t ch ỉ c n mômen quá t ả i nh ỏ
Biến tần ATV38, ATV21, ATV61ñược thiết
kếchuyên dụng cho các loại tải bơm/quạ
Dùng biến tần ATV71 cho tải bơm/quạt
có thểnâng công su ấ t biến tần
Thí d ụ : ATV71 200HP (CT) có thểvận hành
mộtñộng cơ250HP cho tải bơm/quạt (VT)
T i yêu c ầ u mômen quá t ả i nh ỏ
T i c ơ
NEW
I Nhu cầu ñiều chỉnh tốc ñộ
II Cấu tạo biến tần
III Phương thức ñiều khiển biến tần
IV Các chức năng cơ bản của biến tần
V ðặc tính cơ, luật iều khiển
VI Các chức năng biến tần (tiếp…)
VII Biến tần trong hệ thống ñiện
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Trang 7Liệt kê một sốchức năng thường dùng
Reference switching - chuy ể n kênh tham chi ế
Command switching - chuy ể n kênh ñ i ề u khi ể
DC Injection - hãm ngu ồ n m ộ t chi ề
Adjustment of the mod.frequency - ch ọ n t ầ n s ố ộ ng h ưở ng
Automatic reset and restart - t ự ñộ ng reset l ỗ i v à kh ở i ñộ ng l ạ i
Auto-adaptation of the ramp - t ự ñộ ng ñ i ề u ch ỉ nh ñặ c tuy ế n kh ở i ñộ ng/d ừ ng
Ramp switching - chuy ể n ñặ c tuy ế n kh ở i ñộ ng/d ừ ng
Personalized ramps - t ù y bi ế n ñặ c tuy ế n kh ở i ñộ ng/d ừ ng
Switching between motors - ñiề u khi ể n nhi ề u ñộ ng c ơ
Các ch ứ c n ă ng c ủ a ALTIVAR ñượ c qu ả n lý trong Menu
FUn-Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Dùng cho b ơ m/qu ạ t
Ch ứ c n ă ng tùy bi ế n ñặ c tuy ế n t ă ng/gi ả m t ố
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Trang 8Ch ứ c n ă ng c ộ ng tham chi ế
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Chú ý: AI2 chấp nhận tín hiệu ± 10V, cho phép
thực hiện phép “–” với tín hiệu âm
Ch ứ c n ă ng t ố c ñộ ñặ t tr ướ c
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Dùng các ñầu vào logic LI cho phép tổhợp tới 16 tốc ñộ ñặt trước
Trang 9Ch ứ c n ă ng t ố c ñộ ñặ t tr ướ c
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Ch ứ c n ă ng ch ạ y JOG
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Trang 10Ch ứ c n ă ng ch ạ y JOG
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
Ch ứ c n ă ng +/- t ố c ñộ
Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
+ t ố c ñộ
Ch ạ y ngh ị ch
Ch ạ y thu ậ
LI1
LIx
LIy
Ch ạ y thu ậ
Ch ạ y ngh ị ch
B ậ t nút th ứ nh ấ t Duy trì t ố c ñộ
B ậ t nút th ứ hai + t ố c ñộ
T t các công t ắ
- t ố c ñộ