Speed reference LI4 braking contact LI1 ascend LI2 descend LI3 Switch config Open loop->Closed loop LI6 SP4 LI5 SP2 AI1 0-10V Fdc high Fdc low 2 Rest on the ground Open loop/ Closed
Trang 1Ch ứ c n ă ng +/- t ố c ñộ
Ch ứ c n ă ng +/- t ố c ñộ
Trang 2Ch ứ c n ă ng ñ i ề u khi ể n PI
FbS Scaling
Tín hi ệ
ñ i ề u khi ể Ramp
+
-PID Regulator
rPG Khuy ế ch ñạ i rIG Tích phân rDG ðạ o hàm
HSP LSP Tín hi ệ u ph ả n h ồ i
PIF
0-10V
0-4-20mA
Tham chi ế
Fr1
AI
Màn hình
M ạ ng
Chuy ể n v ề tham chi ế u t ố c ñộ
ACC DEC
Auto/manu
…
Ch ứ c n ă ng ñ i ề u khi ể n PI
Trang 3Ch ứ c n ă ng phanh hãm trình t ự
Ch ứ c n ă ng phanh hãm trình t ự
Ứ ng d ụ ng cho t ả i nâng h ạ ho ặ c truy ề n ñộ ng
th ẳ ng
Cho phép bi ế n t ầ n ñ i ề u khi ể n phanh hãnh c ủ a
ñộ ng c ơ ñồ ng b ộ v ớ i vi ệ c t ạ o mômen gi ữ t ả i khi
b t ñầ u làm vi ệ c và khi d ừ ng.
T n s ố làm vi ệ c lúc nh ả và hãm phanh
Bi ế n t ầ n t ự ñộ ng ñặ t theo h ệ s ố trượ t ñộ ng c ơ
Thi ế t l ậ p thông s ố ñơn giả n
Ch ỉ c ầ n ñặ t dòng t ạ o mômen phù h ợ p.
Speed
reference
LI4 braking contact LI1
ascend
LI2 descend
LI3 Switch config Open
loop->Closed loop
LI6 SP4 LI5 SP2 AI1 0-10V
Fdc high Fdc low
2
Rest on the ground
Open loop/
Closed loop
Ch ứ c n ă ng phanh hãm trình t ự
Trang 4Thông s ố duy nh ấ t
c n thi ế t l ậ
Ch ứ c n ă ng hãm trình t ự
M ộ t vài thông s ố ch ứ c n ă ng
T n sốlàm việc lúc nhả
brL
Dòng bơm tạo mômen
Ibr
Thời gian nhảphanh
brt
T n sốlúc hãm
bEn
Thời gian phanh bó
bEt
Ch ứ c n ă ng phanh hãm trình t ự
Trang 5Ch ứ c n ă ng qu ả n lý công t ắ c hành trình
Ch ứ c n ă ng t ự ñộ ng kh ở i ñộ ng l ạ i
Trang 6Ch ứ c n ă ng “catch on the fly”
T ươ ng thích các ch ứ năng
Trang 7I Nhu c ầ u ñ i ề u ch ỉ nh t ố c ñộ
II C ấ u t ạ o bi ế n t ầ n
III Ph ươ ng th ứ c ñ i ề u khi ể n bi ế n t ầ n
IV Các ch ứ c n ă ng c ơ b ả n c ủ a bi ế n t ầ n
V ðặ c tính c ơ , lu ậ n ñ i ề u khi ể n
VI Các ch ứ c n ă ng bi ế n t ầ n (ti ế p…)
VII Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ n
Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ
Sóng hài, nhi ễ u ñ i ệ n t ừ và ả nh h ưở ng c ủ a chúng
Sóng hài và nhiễu ñiện từ
Biến tần sinh ra sóng hài bậc cao, nhiễ
d ng truyền dẫn, và nhiễu phát xạvào không gian
Harmonics
Electro-magnetic Interference EMI
Các sóng hài bậc cao và nhiễu cao tần
Trang 8Ảnh hưởng của sóng hài
Làm tăng dòng ñiện (tới 50%), gây quá tải cho
nguồn, cáp, máy biến áp
Dòng ñiện bịméo dạng, làm giảm hệsốcông
suất của nguồn
T ng khả năng gây ra cộng hưởng trong mạch
có nối tụ ñiện
Gây nhiễu cho các thiết bị ñiện khác trong mạng
Sóng hài và ả nh h ưở ng c ủ a sóng hài
Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ
Gi ả i pháp gi ả m sóng hài
2
1 THDI
Irms= +
2
1 THDI
Cos D
+
Dòng ñiện thực tếtới biến tần:
Hệsốcông suất thực tế ñầu vào:
Cu ộ n kháng line choke
B ộ l ọ c LC
Trang 9DC choke
Line choke
Line cur rent spectr um
1.21 1.54 4.51 6.77 12.36 15.32 20.77 22.88 25.16
0 10 15 25 30
1 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 25 Harmonic order
THDI = 150%
Irms = 45A Không dùng kháng l ọ
Line c urrent spectrum
9.38 3.20 1.80
25.94
0 5 10 15 20 25 30
1 5 7 9 11 15 19 23 Harmonic order
THDI = 40%
Irms = 28A
- 60%
Dùng kháng l ọ c 3%
Gi ả i pháp gi ả m sóng hài
ATV11
Bi ế n t ầ n trong h ệ th ố ng ñ i ệ
Gi ả i pháp gi ả m sóng hài