1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng marketing pdf

89 744 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU MARKETING CĂN BẢN... ƯƠ CHÍNH SÁCH GIÁI... CH ƯƠ NG 5: CHÍNH SÁCH GIÁII.

Trang 1

TÀI LIỆU

MARKETING CĂN BẢN

Trang 3

 Đ c đi m Marketing c đi n ặ ể ổ ể

• S n xu t trả ấ ướ , tìm th tr c ị ườ sau ng

• Ph m vi ho t ạ ạ đ ng ộ h p ẹ

• Các doanh nghi p liên k t v i nhau trong khâu tiêu thệ ế ớ ụ

• L i nhu n chợ ậ ưa tr thành m c tiêu hi n th c ở ụ ệ ự

Trang 4

(T sau chi n tranh TG l n 2 ừ ế ầ đ n ế nay)

• Marketing là ch c năng qu n lý công ty v m t t ch c ứ ả ề ặ ổ ứ

và qu n lý toàn b các ho t đ ng kinh doanh t vi c ả ộ ạ ộ ừ ệphát hi n ra nhu c u và bi n s c mua c a ngệ ầ ế ứ ủ ười tiêu dùng thành nhu c u th c s v m t m t hàng c th ầ ự ự ề ộ ặ ụ ể

đ n vi c đ a hàng hoá đó t i ngế ệ ư ớ ười tiêu th cu i cùng ụ ố

b o đ m cho công ty thu đả ả ượ ợc l i nhu n nh d ki n.ậ ư ự ế

(British Institute of Marketing)

Trang 5

II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ

1 Nhu c u (needs): ầ

- Là c m giác thi u h t m t cái gì đó mà con ngả ế ụ ộ ườ ải c m

nh n đậ ược - Nhu c u t nhiênầ ự

- Nhu c u đầ ược hình thành do:

- Đ c đi m tâm sinh lý c a con ng ặ ể ủ ườ i - Nhóm nhu c u c b n ầ ơ ả

- S tác đ ng c a các m i quan h xã h i - Nhóm nhu c u cao ự ộ ủ ố ệ ộ ầ

Trang 6

- Là nhu c u t nhiên có d ng đ c thù, đòi h i đầ ự ạ ặ ỏ ược đáp l i ạ

b ng m t hình th c đ c thù phù h p v i trình đ văn hoá và ằ ộ ứ ặ ợ ớ ộtính cách cá nhân c a con ngủ ười

Trang 7

II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ

3 Nhu c u có kh năng thanh toán (C u) ầ ả ầ

- C u là s th a mãn các mong mu n trên c s có kh ầ ự ỏ ố ơ ở ảnăng thanh toán

Ý nghĩa:

Xác đ nh dung lị ượng th trị ường (kh i lố ượng s n ph m s ả ẩ ẽ

được tiêu th t i m t th trụ ạ ộ ị ường nào đó trong m t kho ng ộ ả

th i gian nh t đ nh.ờ ấ ị

Trang 8

1 II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ

 Khi quy t đ nh mua s n ph m, ngế ị ả ẩ ười tiêu dùng bu c ộ

ph i l a ch n Đòi h i doanh nghi p ph i nâng cao ả ự ọ ỏ ệ ả

kh năng c nh tranh c a s n ph m.ả ạ ủ ả ẩ

Trang 9

- M i bên c n ph i có m t th gì đó có giá tr đ i v i bên kia ỗ ầ ả ộ ứ ị ố ớ

- M i bên đ u có kh năng giao d ch và chuy n giao th mình cóỗ ề ả ị ể ứ

- M i bên đ u có quy n t do ch p nh n hay t ch i đ ngh c a ỗ ề ề ự ấ ậ ừ ố ề ị ủ bên kia

- M i bên đ u tin ch c là mình nên hay mu n giao d ch v i bên ỗ ề ắ ố ị ớ kia

Trang 10

1 II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ

6 Th tr ị ườ ng

- Th trị ường bao g m t t c nh ng khách hàng hi n có và ồ ấ ả ữ ệ

ti m n cùng có m t nhu c u hay mong mu n c th , ề ẩ ộ ầ ố ụ ể

s n sàng và có kh năng tham gia trao đ i đ tho mãn ẵ ả ổ ể ảnhu c u và mong mu n đóầ ố

Quy mô th trị ường ph thu c vào:ụ ộ

- S ng ố ườ i có cùng nhu c u mong mu n ầ ố

- L ượ ng thu nh p s n sàng b ra ậ ẵ ỏ

Trang 11

1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a môn h c ứ ủ ọ

a Nhu c u trên th tr ầ ị ườ ng và tính quy lu t c a nhu c u ậ ủ ầ

Nhu c u trên th tr ầ ị ườ ng đa d ng và phong phú ạ Nhu c u trên th tr ầ ị ườ ng luôn tăng c v ch t l ả ề ấ ượ ng và s ố

l ượ ng.

Nhu c u ph thu c nhi u y u t ầ ụ ộ ề ế ố

b. H th ng các chính sách Marketing ệ ố

Chính sách s n ph m ả ẩ Chính sách giá

Chính sách phân ph i ố Chính sách xúc ti n h n h p ế ỗ ợ

nghiên c u môn h c ứ ọ

Trang 12

1 2 N i dung nghiên c u c a môn h c ộ ứ ủ ọ

2.1.T ch c nghiên c u th tr ổ ứ ứ ị ườ ng

- Nghiên c u môi trứ ường vĩ mô (6 y u t )ế ố

- Nghiên c u môi trứ ường vi mô (3 y u t )ế ố

2.2. Xây d ng chi n l ự ế ượ c MKT

 

Th c  hi n  4  chi n  lự ệ ế ược  s n  ph m,  gi¸, ả ẩph©n ph i, xóc ti n h n h pố ế ỗ ợ

Trang 13

3 Ph ươ ng pháp nghiên c u c a môn ứ ủ

h c ọ

3.1 Ph ươ ng pháp duy v t ậ

3.2 Ph ươ ng pháp phân tích, so sánh

3.3 Ph ươ ng pháp hi u qu t i đa ệ ả ố

Trang 14

1 IV Các ch c năng c b n c a Marketing ứ ơ ả ủ

Trang 15

V Vai trò c a Marketing ủ

1 Vai trò c a MKT trong qu n lý kinh t ủ ả ế

2 Vai trò c a MKT trong công ty ủ

3 Vai trò c a MKT ủ đ i ố v i các t ch c xã ớ ổ ứ

h i ộ

Trang 16

CH ƯƠ NG 2: H TH NG THÔNG TIN VÀ NGHIÊN ệ ố

Ng ườ i

ph ụ trách MKT

Trang 17

1 Các b ph n c u thành h th ng thông tin ộ ậ ấ ệ ố Marketing

- H th ng thông tin n i bệ ố ộ ộ

- H th ng thu th p thông tin Marketing t bên ngoàiệ ố ậ ừ

- H th ng nghiên c u Marketingệ ố ứ

- H th ng phân tích thông tin Marketingệ ố

I H th ng thông tin Marketing ệ ố

Trang 18

Phát hi n ệ

Hthành m c ụ

tiêu ngc u ứ

L p k/h ậ nghiên c u ứ

Thu th p ậ thông tin

Phân tích/

x lý thông tin ử

Trình bày Kq nghiên c u ứ

B trí ố nhân sự

L p ậ ngân sách

Xác

đ nh ị yêu

c u ầ

L a ự

ch n ọ PP

2 Các b ướ c nghiên c u Marketing ứ

Trang 19

II Nghiên c u môi tr ứ ườ ng Marketing

1 S c n thi t nghiên c u môi tr ự ầ ế ứ ườ ng Marketing

- Marketing có ý nghĩa r t l n đ i v i ho t đ ng Marketing ấ ớ ố ớ ạ ộcũng nh s t n vong và phát tri n c a doanh nghi p.ư ự ồ ể ủ ệ

- Phân tích môi trường Marketing là đi u ki n quy t đ nh đ ề ệ ế ị ểxây d ng chi n lự ế ược chung Marketing

Trang 20

II Nghiên c u môi tr ứ ườ ng Marketing

2 N i dung nghiên c u môi tr ộ ứ ườ ng Marketing

2

MÔI

TR ƯỜ NG MARKETING

Trang 21

lu tậ

n hóa

X

ã hiộ

Khoa

h c ọcông nghệ

Môi

trường

t ựnhiên

Kinh tế

Trang 22

2.2 Môi tr ườ ng vi mô

Th trị ường

& hvi mua

c a DN s ủ x

T h tr ng

ị ư ờ

và hv

i m

ua

c

a TC N N ủ

Th tr ng

ị ườ

& hvi m

ua

c

a DN tm ủ

Trang 23

2.2 Môi tr ườ ng vi mô

2.2.1 Khách hàng

a, Th trị ường người tiêu dùng và hành vi người tiêu dùng

- Người tiêu dùng là ngườ ử ụi s d ng nh ng s n ph m d ch v ữ ả ẩ ị ụ

nh m th a mãn nhu c u mong mu n cá nhân ằ ỏ ầ ố

- Th trị ường người tiêu dùng g m các cá nhân, h gia đình, các ồ ộnhóm người hi n có và ti m n tiêu dùng hàng hóa ho c d ch ệ ề ẩ ặ ị

v nh m th a mãn nhu c u cá nhânụ ằ ỏ ầ

- Hành vi người tiêu dùng là cách th c h s th c hi n đ đ a ra ứ ọ ẽ ự ệ ể ưquy t đ nh s d ng tài s n c a mình liên quan đ n vi c mua ế ị ử ụ ả ủ ế ệ

s m và s d ng hàng hóa d ch v nh m th a mãn nhu c u cá ắ ử ụ ị ụ ằ ỏ ầnhân

Trang 24

2.2.1 Khách hàng

a, Th trị ường người tiêu dùng và hành vi người tiêu dùng

- Quá trình quy t đ nh mua c a ngế ị ủ ười tiêu dùng:

2

Nh n bi t ậ ế

nhu c u ầ

Tìm ki m ế thông tin

Đánh giá

ph ươ ng án

Quy t đ nh ế ị mua

ng x sau

Ứ ử khi mua

B s u ộ ư

t p ậ nhãn

hi u ệ

đ y đ ầ ủ

B s u ộ ư

t p ậ nhãn

hi u ệ quan tâm

B s u ộ ư

t p ậ nhãn

hi u l a ệ ự chon

Nhãn

hi u ệ quy t ế

đ nh ị mua

Trang 27

2.2.1 Khách hàng

b, Th tr ị ườ ng các t ch c và hành vi mua các t ch c ổ ứ ổ ứ

• Th tr ị ườ ng và hành vi mua c a các DN th ủ ươ ng m i ạ

- Th tr ị ườ ng các doanh nghi p th ệ ươ ng m i là t p h p nh ng cá ạ ậ ợ ữ nhân, t ch c mua hàng đ bán hay cho thuê nh m ki m l i ổ ứ ể ằ ế ờ

(1) Kinh doanh ch ng lo i hàng hóa riêng bi t ủ ạ ệ

(2) kinh doanh theo chi u sâu ề

(3) Kinh doanh theo chi u r ng ề ộ

(4) Kinh doanh h n h p ỗ ợ

Trang 28

2.2.1 Khách hàng

b, Th trị ường các t ch c và hành vi mua các t ch cổ ứ ổ ứ

• Th trị ường và hành vi mua c a các t ch c Nhà Nủ ổ ứ ước

Th trị ường các t ch c Nhà nổ ứ ước g m các t ch c c a chính ồ ổ ứ ủ

ph và các c quan đ a phủ ơ ị ương mua hay thuê nh ng m t hàng ữ ặ

c n thi t đ th c hi n nh ng ch c năng c b n theo s phân ầ ế ể ự ệ ữ ứ ơ ả ựcông c a chính quy n.ủ ề

- Quá trình mua hàng hóa d ch v ph i thông qua r t nhi u s ị ụ ả ấ ề ự

l a ch n.ự ọ

- Quá trình th c hi n mua ph i làm r t nhi u th t c và ch p ự ệ ả ấ ề ủ ụ ấhành các nguyên t c hành chính ph c t pắ ứ ạ

2

Trang 30

Đi m m nh, đi m y u c a công ty và đ i th ể ạ ể ế ủ ố ủ

S d ng các công c Marketing xây d ng chi n lử ụ ụ ự ế ược

c nh tranhạ

2.2.3 B n thân công ty ả

Trang 31

III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác đ nh ị

th tr ị ườ ng m c tiêu ụ

1 Khái ni m phân đo n ệ ạ

Là quá trình phân chia th trị ường t ng th thành các nhóm trên ổ ể

c s nh ng đi m khác bi t v nhu c u, s thích hay hành viơ ở ữ ể ệ ề ầ ở

2 Yêu c u phân đo n ầ ạ

- Đo lường được

- Có đ đ l nủ ộ ớ

- Tính khác bi tệ

- Tính kh thiả

2

Trang 32

III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác đ nh ị

th tr ị ườ ng m c tiêu ụ

3 Ph ươ ng pháp phân đo n ạ

3.1 Ph ươ ng pháp chia c t ắ

Ti n hành chia th trế ị ường t ng th thành các đo n th trổ ể ạ ị ường

nh khác nhau theo tiêu th c đã ch n, sau đó k t h p các tiêu ỏ ứ ọ ế ợ

th c đó vào trong t ng đo n th trứ ừ ạ ị ường

B1: L a ch n tiêu th c (đ a lý, cá nhân, hành vi, tâm lý)ự ọ ứ ịB2: Chia th trị ường thành các đo nạ

3.2 Ph ươ ng pháp t p h p ậ ợ

L p thành t ng nhóm các cá nhân trong toàn b th trậ ừ ộ ị ường có nhu

c u, th hi u gi ng nhauầ ị ế ố

2

Trang 33

III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác

4.2 Đánh giá các đo n th tr ạ ị ườ ng

(1) Quy mô và m c tăng trứ ưởng c a th trủ ị ường

(2) S h p d n c a t ng đo n th trự ấ ẫ ủ ừ ạ ị ường

(3) M c tiêu và kh năng kinh doanh c a DNụ ả ủ

2

Trang 34

III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác

đ nh th tr ị ị ườ ng m c tiêu ụ

4.3 Ph ươ ng pháp l a ch n th tr ự ọ ị ườ ng m c tiêu ụ

- P/á 1: T p trung vào 1 đo n th trậ ạ ị ường duy nh t ấ

- P/á 2: Chuyên môn hóa có ch n l c L a ch n 1 s đo n th ọ ọ ự ọ ố ạ ị

trường riêng bi tệ

- P/á 3: Chuyên môn hóa theo đ c tính th trặ ị ường

- P/á 4: Chuyên môn hóa theo đ c tính s n ph m ặ ả ẩ

- P/á 5: Bao ph toàn b th trủ ộ ị ường

2

Trang 35

III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác

đ nh th tr ị ị ườ ng m c tiêu ụ

5 Các chi n l ế ượ c Marketing

- Chi n lế ược Marketing không phân bi tệ

- Chi n lế ược Marketing phân bi tệ

- Chi n lế ược Marketing t p trung ậ

* Căn c đ l a ch n chi n lứ ể ự ọ ế ược

- Kh năng các ngu n l c c a doanh nghi p ả ồ ự ủ ệ

- M c đ ng nh t c a th tr ứ ồ ấ ủ ị ườ ng

- M c đ ng nh t c a s n ph m ứ ồ ấ ủ ả ẩ

- Chi n l ế ượ ủ c c a đ i th c nh tranh ố ủ ạ

2

Trang 36

CH ƯƠ NG 3: CHI N L ế Ượ C MARKETING

I Vai trò và m c tiêu c a chi n l ụ ủ ế ượ c

Trang 37

Marketing

Trang 38

3 II Quá trình xây d ng chi n l ự ế ượ c

Xác đ nh m c tiêu c a ị ụ ủ

chi n l ế ượ c

Thi t l p n i dung c a ế ậ ộ ủ chi n l ế ượ c Marketing

Xây d ng ch ự ươ ng trình

hành đ ng ộ Phân tích môi tr ườ ng

và ngu n l c công ty ồ ự

Trang 39

2 Th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c Marketing

Th c hi n Marketing là quá trình bi n chi n l ự ệ ế ế ượ c k ho ch ế ạ thành nh ng nhi m v hành đ ng và đ m b o ch c ch n r ng ữ ệ ụ ộ ả ả ắ ắ ằ

nh ng nhi m v đó đ ữ ệ ụ ượ c th c hi n và đ m b o đ t đ ự ệ ả ả ạ ượ c các

m c tiêu đã xác đ nh trong chi n l ụ ị ế ượ c

3 Ki m tra Marketing ể

• N i dung ki m tra ộ ể

• Đánh giá hi u qu Marketing ệ ả

Trang 40

IV M t s chi n l ộ ố ế ượ c Marketing đi n hình ể

1 Chi n l ế ượ ủ c c a ng ườ ẫ i d n đ u th tr ầ ị ườ ng

2 Chi n l ế ượ ủ c c a hãng thách th c ứ

3 Chi n l ế ượ ủ c c a hãng theo sau

4 Chi n l ế ượ ủ c c a hãng nép góc

3

Trang 42

C p đ c a s n ph m ấ ộ ủ ả ẩ

3

S n ph m ả ẩ theo ý t ưở ng

Trang 43

I T ng quan v s n ph m ổ ề ả ẩ

3 Chu kỳ s ng c a s n ph m ố ủ ả ẩ

Chu kỳ s ng s n ph m là thu t ng mô t s bi n đ i ố ả ẩ ậ ữ ả ự ế ổ

c a doanh s tiêu th k t khi s n ph m đủ ố ụ ể ừ ả ẩ ược đ a ra trên ư

th trị ường cho đ n khi s n ph m rút lui kh i th trế ả ẩ ỏ ị ường

- M i s n ph m có chu kỳ s ng khác nhau ỗ ả ẩ ố

- S n ph m các th tr ả ẩ ở ị ườ ng khác nhau s ẽ

có chu kỳ s ng khác nhau ố

Trang 44

Giai đo n tri n khai:ạ ể

- M c tiêu th th p và tăng ch m do khách hàng ch a hi u bi t ứ ụ ấ ậ ư ể ếnhi u v s n ph m ho c DN ch a t b thói quen tiêu dùng ề ề ả ẩ ặ ư ừ ỏcác s n ph m trả ẩ ước

- Doanh nghi p thệ ường ch u l ho c lãi ítị ỗ ặ

4

G   Đ tri

ể kha i

G   Đ phát  tri n ể

G   Đ bão  hòa

G   Đ suy  thoái

Q

T

Trang 45

- N a giai đo n đ u doanh s tiêu th tăng ch mử ạ ầ ố ụ ậ

- Sau đó m c tiêu th b t đ u ch ng l i và hàng hóa ứ ụ ắ ầ ữ ạ ứ

Trang 46

Giai  o n suy tho¸iđ ạ

- M c tiêu th các s n ph m gi m m nh do nhi u ứ ụ ả ẩ ả ạ ềnguyên nhân, doanh nghi p ệ c nầ :

- Luôn theo dõi phát hi n s n ph m bệ ả ẩ ước vào giai

đo n suy thoáiạ

- Nhanh chóng quy t đ nh gi l i ho c lo i b m t ế ị ữ ạ ặ ạ ỏ ặhàng đó ra kh i danh m c s n ph mỏ ụ ả ẩ

4

Trang 47

II Chính sách s n ph m ả ẩ

1 Khái ni m, vai trò c a chính sách s n ph m ệ ủ ả ẩ

Chính sách s n ph m là toàn b nh ng quy t đ nh, bi n pháp nh m ả ẩ ộ ữ ế ị ệ ằ làm cho s n ph m c a doanh nghi p luôn phù h p v i s bi n đ i ả ẩ ủ ệ ợ ớ ự ế ổ

Trang 48

II Chính sách s n ph m ả ẩ

1 M c tiêu c a chính sách s n ph m ụ ủ ả ẩ

Chính sách s n ph m nh m th c hi n các m c tiêu c a ả ẩ ằ ự ệ ụ ủchi n lế ược Marketing nói chung Tuy nhiên có nh ng m c ữ ụtiêu riêng:

• Đáp ng t t nh t nhu c u c a khách hàng.ứ ố ấ ầ ủ

• Tăng s lố ượng và nâng cao ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ

• Đa d ng hóa danh m c s n ph m.ạ ụ ả ẩ

• Tăng s lố ượng s n ph m m i.ả ẩ ớ

• T o s khác bi t, nâng cao v th , hình nh, tăng s c c nh ạ ự ệ ị ế ả ứ ạtranh c a s n ph m.ủ ả ẩ

4

Trang 51

ƯƠ CHÍNH SÁCH GIÁ

I T ng quan v giá ổ ề

1 Các quan đi m v giá ể ề

- Quan đi m kinh t h c.ể ế ọ

- Quan đi m MKT.ể

Trang 52

CH ƯƠ NG 5: CHÍNH SÁCH GIÁ

II Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n quy t đ nh giá ế ế ị

1 Các nhân t bên ngoài doanh nghi p: ố ệ

- Đ c đi m c a th trặ ể ủ ị ường và c u.ầ

- Kh năng ch p nh n và tâm lý khách hàng.ả ấ ậ

- M c đ c nh tranh.ứ ộ ạ

- Các nhân t khácố

2 Các nhân t bên trong doanh nghi p: ố ệ

- M c tiêu c a Marketing trong t ng th i kỳ.ụ ủ ừ ờ

- Chi phí s n xu t kinh doanh.ả ấ

- Uy tín và ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ

- Các nhân t khácố

5

Trang 53

1 Khái ni m: ệ

Chi n lế ược giá là t p h p các qui t c đ xác đ nh ậ ợ ắ ể ị

m c giá c s và biên đ dao đ ng c a m c giá c s ứ ơ ở ộ ộ ủ ứ ơ ở

đó cho phù h p v i s bi n đ ng c a nhu c u trên th ợ ớ ự ế ộ ủ ầ ị

Trang 55

V M t s chi n chính sách giá ộ ố ế

1 Chính sách giá cho s n ph m m i ả ẩ ớ

- Chính sách giá “h t ph n ngon” ớ ầ

- Chính sách giá “bám ch c th tr ắ ị ườ ng”

2 Chính sách giá áp d ng cho danh m c hàng hóa ụ ụ

- Đ nh giá cho ch ng lo i hàng hóa ị ủ ạ

- Đ nh giá cho hàng hóa ph thêm ị ụ

- Đ nh giá cho s n ph m kèm theo b t bu c ị ả ẩ ắ ộ

- Đ nh giá cho s n ph m ph c a s n xu t ị ả ẩ ụ ủ ả ấ

Trang 57

I. Khái ni m và vai trò c a chính sách phân ph i ệ ủ ố

1. Khái ni m: ệ

Chính sách phân ph i là toàn b nh ng quy t đ nh, ố ộ ữ ế ị

nh ng bi n pháp có liên quan tr c ti p đ n dòng v n đ ng ữ ệ ự ế ế ậ ộhàng hóa t s n xu t đ n ngừ ả ấ ế ười tiêu dùng

Trang 58

II Các y u t c u thành h th ng phân ế ố ấ ệ ố

ph i ố

- Người cung c p.ấ

- Các ph n t trung gian phân ph iầ ử ố

- H th ng kho tàng, b n bãi, các phệ ố ế ương ti n và các lo i ệ ạ

c a hàngử

- H th ng thông tin v th trệ ố ề ị ường, các d ch v mua và bánị ụ

- Người tiêu dùng cu i cùngố

3

Trang 59

III C u trúc kênh phân ph i ấ ố

Kênh phân ph iố là t p h p các t ch c và cá nhân liên ậ ợ ổ ứ

k t v i nhau tham gia vào quá trình đ a hàng hóa t ngế ớ ư ừ ười

s n xu t đ n ngả ấ ế ười tiêu dùng

Trang 60

III C u trúc kênh phân ph i ấ ố

- Kênh truy n th ng:ề ố

+ Kênh phân ph i tr c ti p:ố ự ế

Ngườ ải s n xu t ấ  Người tiêu dùng cu i cùngố

+ Kênh phân ph i gián ti pố ế

Người SXTrung gianNgười tiêu dùng cu i ố

- Kênh phân ph i liên k t d cố ế ọ

+ H th ng liên k t d c t p đoàn (VMS tâp đoàn)ệ ố ế ọ ậ

+ H th ng liên k t d c h p đ ng (VMS h p đ ng)ệ ố ế ọ ợ ồ ợ ồ

+ H th ng liên k t d c đệ ố ế ọ ược qu n lý (VMS qu n lý)ả ả

3

Trang 61

Ng ườ ả i s n xu t s d ng s l ấ ử ụ ố ượ ng ng ườ i phân

ph i l n nh t, m i trung gian có th đ ố ớ ấ ọ ể ượ c

Ng ườ ả i s n xu t g i bán s n ph m cho 1 s ít ấ ử ả ẩ ố trung gian đ đ m b o hình nh t t v ch t ể ả ả ả ố ề ấ

l ượ ng s n ph m ả ẩ

Nhà s n xu t ch n nhà phân ph i theo kh năng ả ấ ọ ố ả bán hàng c a h nh ng không có s đ c quy n ủ ọ ư ự ộ ề

v lãnh th ề ổ

Ngày đăng: 07/08/2014, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w