TÀI LIỆU MARKETING CĂN BẢN... ƯƠ CHÍNH SÁCH GIÁI... CH ƯƠ NG 5: CHÍNH SÁCH GIÁII.
Trang 1TÀI LIỆU
MARKETING CĂN BẢN
Trang 3 Đ c đi m Marketing c đi n ặ ể ổ ể
• S n xu t trả ấ ướ , tìm th tr c ị ườ sau ng
• Ph m vi ho t ạ ạ đ ng ộ h p ẹ
• Các doanh nghi p liên k t v i nhau trong khâu tiêu thệ ế ớ ụ
• L i nhu n chợ ậ ưa tr thành m c tiêu hi n th c ở ụ ệ ự
Trang 4(T sau chi n tranh TG l n 2 ừ ế ầ đ n ế nay)
• Marketing là ch c năng qu n lý công ty v m t t ch c ứ ả ề ặ ổ ứ
và qu n lý toàn b các ho t đ ng kinh doanh t vi c ả ộ ạ ộ ừ ệphát hi n ra nhu c u và bi n s c mua c a ngệ ầ ế ứ ủ ười tiêu dùng thành nhu c u th c s v m t m t hàng c th ầ ự ự ề ộ ặ ụ ể
đ n vi c đ a hàng hoá đó t i ngế ệ ư ớ ười tiêu th cu i cùng ụ ố
b o đ m cho công ty thu đả ả ượ ợc l i nhu n nh d ki n.ậ ư ự ế
(British Institute of Marketing)
Trang 5II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ
1 Nhu c u (needs): ầ
- Là c m giác thi u h t m t cái gì đó mà con ngả ế ụ ộ ườ ải c m
nh n đậ ược - Nhu c u t nhiênầ ự
- Nhu c u đầ ược hình thành do:
- Đ c đi m tâm sinh lý c a con ng ặ ể ủ ườ i - Nhóm nhu c u c b n ầ ơ ả
- S tác đ ng c a các m i quan h xã h i - Nhóm nhu c u cao ự ộ ủ ố ệ ộ ầ
Trang 6- Là nhu c u t nhiên có d ng đ c thù, đòi h i đầ ự ạ ặ ỏ ược đáp l i ạ
b ng m t hình th c đ c thù phù h p v i trình đ văn hoá và ằ ộ ứ ặ ợ ớ ộtính cách cá nhân c a con ngủ ười
Trang 7II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ
3 Nhu c u có kh năng thanh toán (C u) ầ ả ầ
- C u là s th a mãn các mong mu n trên c s có kh ầ ự ỏ ố ơ ở ảnăng thanh toán
Ý nghĩa:
Xác đ nh dung lị ượng th trị ường (kh i lố ượng s n ph m s ả ẩ ẽ
được tiêu th t i m t th trụ ạ ộ ị ường nào đó trong m t kho ng ộ ả
th i gian nh t đ nh.ờ ấ ị
Trang 81 II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ
Khi quy t đ nh mua s n ph m, ngế ị ả ẩ ười tiêu dùng bu c ộ
ph i l a ch n Đòi h i doanh nghi p ph i nâng cao ả ự ọ ỏ ệ ả
kh năng c nh tranh c a s n ph m.ả ạ ủ ả ẩ
Trang 9- M i bên c n ph i có m t th gì đó có giá tr đ i v i bên kia ỗ ầ ả ộ ứ ị ố ớ
- M i bên đ u có kh năng giao d ch và chuy n giao th mình cóỗ ề ả ị ể ứ
- M i bên đ u có quy n t do ch p nh n hay t ch i đ ngh c a ỗ ề ề ự ấ ậ ừ ố ề ị ủ bên kia
- M i bên đ u tin ch c là mình nên hay mu n giao d ch v i bên ỗ ề ắ ố ị ớ kia
Trang 101 II Các khái ni m c b n c a Marketing ệ ơ ả ủ
6 Th tr ị ườ ng
- Th trị ường bao g m t t c nh ng khách hàng hi n có và ồ ấ ả ữ ệ
ti m n cùng có m t nhu c u hay mong mu n c th , ề ẩ ộ ầ ố ụ ể
s n sàng và có kh năng tham gia trao đ i đ tho mãn ẵ ả ổ ể ảnhu c u và mong mu n đóầ ố
Quy mô th trị ường ph thu c vào:ụ ộ
- S ng ố ườ i có cùng nhu c u mong mu n ầ ố
- L ượ ng thu nh p s n sàng b ra ậ ẵ ỏ
Trang 111 Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a môn h c ứ ủ ọ
a Nhu c u trên th tr ầ ị ườ ng và tính quy lu t c a nhu c u ậ ủ ầ
Nhu c u trên th tr ầ ị ườ ng đa d ng và phong phú ạ Nhu c u trên th tr ầ ị ườ ng luôn tăng c v ch t l ả ề ấ ượ ng và s ố
l ượ ng.
Nhu c u ph thu c nhi u y u t ầ ụ ộ ề ế ố
b. H th ng các chính sách Marketing ệ ố
Chính sách s n ph m ả ẩ Chính sách giá
Chính sách phân ph i ố Chính sách xúc ti n h n h p ế ỗ ợ
nghiên c u môn h c ứ ọ
Trang 121 2 N i dung nghiên c u c a môn h c ộ ứ ủ ọ
2.1.T ch c nghiên c u th tr ổ ứ ứ ị ườ ng
- Nghiên c u môi trứ ường vĩ mô (6 y u t )ế ố
- Nghiên c u môi trứ ường vi mô (3 y u t )ế ố
2.2. Xây d ng chi n l ự ế ượ c MKT
Th c hi n 4 chi n lự ệ ế ược s n ph m, gi¸, ả ẩph©n ph i, xóc ti n h n h pố ế ỗ ợ
Trang 133 Ph ươ ng pháp nghiên c u c a môn ứ ủ
h c ọ
3.1 Ph ươ ng pháp duy v t ậ
3.2 Ph ươ ng pháp phân tích, so sánh
3.3 Ph ươ ng pháp hi u qu t i đa ệ ả ố
Trang 141 IV Các ch c năng c b n c a Marketing ứ ơ ả ủ
Trang 15V Vai trò c a Marketing ủ
1 Vai trò c a MKT trong qu n lý kinh t ủ ả ế
2 Vai trò c a MKT trong công ty ủ
3 Vai trò c a MKT ủ đ i ố v i các t ch c xã ớ ổ ứ
h i ộ
Trang 16CH ƯƠ NG 2: H TH NG THÔNG TIN VÀ NGHIÊN ệ ố
Ng ườ i
ph ụ trách MKT
Trang 171 Các b ph n c u thành h th ng thông tin ộ ậ ấ ệ ố Marketing
- H th ng thông tin n i bệ ố ộ ộ
- H th ng thu th p thông tin Marketing t bên ngoàiệ ố ậ ừ
- H th ng nghiên c u Marketingệ ố ứ
- H th ng phân tích thông tin Marketingệ ố
I H th ng thông tin Marketing ệ ố
Trang 18Phát hi n ệ
Hthành m c ụ
tiêu ngc u ứ
L p k/h ậ nghiên c u ứ
Thu th p ậ thông tin
Phân tích/
x lý thông tin ử
Trình bày Kq nghiên c u ứ
B trí ố nhân sự
L p ậ ngân sách
Xác
đ nh ị yêu
c u ầ
L a ự
ch n ọ PP
2 Các b ướ c nghiên c u Marketing ứ
Trang 19II Nghiên c u môi tr ứ ườ ng Marketing
1 S c n thi t nghiên c u môi tr ự ầ ế ứ ườ ng Marketing
- Marketing có ý nghĩa r t l n đ i v i ho t đ ng Marketing ấ ớ ố ớ ạ ộcũng nh s t n vong và phát tri n c a doanh nghi p.ư ự ồ ể ủ ệ
- Phân tích môi trường Marketing là đi u ki n quy t đ nh đ ề ệ ế ị ểxây d ng chi n lự ế ược chung Marketing
Trang 20II Nghiên c u môi tr ứ ườ ng Marketing
2 N i dung nghiên c u môi tr ộ ứ ườ ng Marketing
2
MÔI
TR ƯỜ NG MARKETING
Trang 21lu tậ
Vă
n hóa
X
ã hiộ
Khoa
h c ọcông nghệ
Môi
trường
t ựnhiên
Kinh tế
Trang 222.2 Môi tr ườ ng vi mô
Th trị ường
& hvi mua
c a DN s ủ x
T h tr ng
ị ư ờ
và hv
i m
ua
c
a TC N N ủ
Th tr ng
ị ườ
& hvi m
ua
c
a DN tm ủ
Trang 232.2 Môi tr ườ ng vi mô
2.2.1 Khách hàng
a, Th trị ường người tiêu dùng và hành vi người tiêu dùng
- Người tiêu dùng là ngườ ử ụi s d ng nh ng s n ph m d ch v ữ ả ẩ ị ụ
nh m th a mãn nhu c u mong mu n cá nhân ằ ỏ ầ ố
- Th trị ường người tiêu dùng g m các cá nhân, h gia đình, các ồ ộnhóm người hi n có và ti m n tiêu dùng hàng hóa ho c d ch ệ ề ẩ ặ ị
v nh m th a mãn nhu c u cá nhânụ ằ ỏ ầ
- Hành vi người tiêu dùng là cách th c h s th c hi n đ đ a ra ứ ọ ẽ ự ệ ể ưquy t đ nh s d ng tài s n c a mình liên quan đ n vi c mua ế ị ử ụ ả ủ ế ệ
s m và s d ng hàng hóa d ch v nh m th a mãn nhu c u cá ắ ử ụ ị ụ ằ ỏ ầnhân
Trang 24
2.2.1 Khách hàng
a, Th trị ường người tiêu dùng và hành vi người tiêu dùng
- Quá trình quy t đ nh mua c a ngế ị ủ ười tiêu dùng:
2
Nh n bi t ậ ế
nhu c u ầ
Tìm ki m ế thông tin
Đánh giá
ph ươ ng án
Quy t đ nh ế ị mua
ng x sau
Ứ ử khi mua
B s u ộ ư
t p ậ nhãn
hi u ệ
đ y đ ầ ủ
B s u ộ ư
t p ậ nhãn
hi u ệ quan tâm
B s u ộ ư
t p ậ nhãn
hi u l a ệ ự chon
Nhãn
hi u ệ quy t ế
đ nh ị mua
Trang 272.2.1 Khách hàng
b, Th tr ị ườ ng các t ch c và hành vi mua các t ch c ổ ứ ổ ứ
• Th tr ị ườ ng và hành vi mua c a các DN th ủ ươ ng m i ạ
- Th tr ị ườ ng các doanh nghi p th ệ ươ ng m i là t p h p nh ng cá ạ ậ ợ ữ nhân, t ch c mua hàng đ bán hay cho thuê nh m ki m l i ổ ứ ể ằ ế ờ
(1) Kinh doanh ch ng lo i hàng hóa riêng bi t ủ ạ ệ
(2) kinh doanh theo chi u sâu ề
(3) Kinh doanh theo chi u r ng ề ộ
(4) Kinh doanh h n h p ỗ ợ
Trang 282.2.1 Khách hàng
b, Th trị ường các t ch c và hành vi mua các t ch cổ ứ ổ ứ
• Th trị ường và hành vi mua c a các t ch c Nhà Nủ ổ ứ ước
Th trị ường các t ch c Nhà nổ ứ ước g m các t ch c c a chính ồ ổ ứ ủ
ph và các c quan đ a phủ ơ ị ương mua hay thuê nh ng m t hàng ữ ặ
c n thi t đ th c hi n nh ng ch c năng c b n theo s phân ầ ế ể ự ệ ữ ứ ơ ả ựcông c a chính quy n.ủ ề
- Quá trình mua hàng hóa d ch v ph i thông qua r t nhi u s ị ụ ả ấ ề ự
l a ch n.ự ọ
- Quá trình th c hi n mua ph i làm r t nhi u th t c và ch p ự ệ ả ấ ề ủ ụ ấhành các nguyên t c hành chính ph c t pắ ứ ạ
2
Trang 30Đi m m nh, đi m y u c a công ty và đ i th ể ạ ể ế ủ ố ủ
S d ng các công c Marketing xây d ng chi n lử ụ ụ ự ế ược
c nh tranhạ
2.2.3 B n thân công ty ả
Trang 31III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác đ nh ị
th tr ị ườ ng m c tiêu ụ
1 Khái ni m phân đo n ệ ạ
Là quá trình phân chia th trị ường t ng th thành các nhóm trên ổ ể
c s nh ng đi m khác bi t v nhu c u, s thích hay hành viơ ở ữ ể ệ ề ầ ở
2 Yêu c u phân đo n ầ ạ
- Đo lường được
- Có đ đ l nủ ộ ớ
- Tính khác bi tệ
- Tính kh thiả
2
Trang 32III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác đ nh ị
th tr ị ườ ng m c tiêu ụ
3 Ph ươ ng pháp phân đo n ạ
3.1 Ph ươ ng pháp chia c t ắ
Ti n hành chia th trế ị ường t ng th thành các đo n th trổ ể ạ ị ường
nh khác nhau theo tiêu th c đã ch n, sau đó k t h p các tiêu ỏ ứ ọ ế ợ
th c đó vào trong t ng đo n th trứ ừ ạ ị ường
B1: L a ch n tiêu th c (đ a lý, cá nhân, hành vi, tâm lý)ự ọ ứ ịB2: Chia th trị ường thành các đo nạ
3.2 Ph ươ ng pháp t p h p ậ ợ
L p thành t ng nhóm các cá nhân trong toàn b th trậ ừ ộ ị ường có nhu
c u, th hi u gi ng nhauầ ị ế ố
2
Trang 33III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác
4.2 Đánh giá các đo n th tr ạ ị ườ ng
(1) Quy mô và m c tăng trứ ưởng c a th trủ ị ường
(2) S h p d n c a t ng đo n th trự ấ ẫ ủ ừ ạ ị ường
(3) M c tiêu và kh năng kinh doanh c a DNụ ả ủ
2
Trang 34III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác
đ nh th tr ị ị ườ ng m c tiêu ụ
4.3 Ph ươ ng pháp l a ch n th tr ự ọ ị ườ ng m c tiêu ụ
- P/á 1: T p trung vào 1 đo n th trậ ạ ị ường duy nh t ấ
- P/á 2: Chuyên môn hóa có ch n l c L a ch n 1 s đo n th ọ ọ ự ọ ố ạ ị
trường riêng bi tệ
- P/á 3: Chuyên môn hóa theo đ c tính th trặ ị ường
- P/á 4: Chuyên môn hóa theo đ c tính s n ph m ặ ả ẩ
- P/á 5: Bao ph toàn b th trủ ộ ị ường
2
Trang 35III Phân đo n th tr ạ ị ườ ng và xác
đ nh th tr ị ị ườ ng m c tiêu ụ
5 Các chi n l ế ượ c Marketing
- Chi n lế ược Marketing không phân bi tệ
- Chi n lế ược Marketing phân bi tệ
- Chi n lế ược Marketing t p trung ậ
* Căn c đ l a ch n chi n lứ ể ự ọ ế ược
- Kh năng các ngu n l c c a doanh nghi p ả ồ ự ủ ệ
- M c đ ng nh t c a th tr ứ ồ ấ ủ ị ườ ng
- M c đ ng nh t c a s n ph m ứ ồ ấ ủ ả ẩ
- Chi n l ế ượ ủ c c a đ i th c nh tranh ố ủ ạ
2
Trang 36CH ƯƠ NG 3: CHI N L ế Ượ C MARKETING
I Vai trò và m c tiêu c a chi n l ụ ủ ế ượ c
Trang 37Marketing
Trang 383 II Quá trình xây d ng chi n l ự ế ượ c
Xác đ nh m c tiêu c a ị ụ ủ
chi n l ế ượ c
Thi t l p n i dung c a ế ậ ộ ủ chi n l ế ượ c Marketing
Xây d ng ch ự ươ ng trình
hành đ ng ộ Phân tích môi tr ườ ng
và ngu n l c công ty ồ ự
Trang 392 Th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c Marketing
Th c hi n Marketing là quá trình bi n chi n l ự ệ ế ế ượ c k ho ch ế ạ thành nh ng nhi m v hành đ ng và đ m b o ch c ch n r ng ữ ệ ụ ộ ả ả ắ ắ ằ
nh ng nhi m v đó đ ữ ệ ụ ượ c th c hi n và đ m b o đ t đ ự ệ ả ả ạ ượ c các
m c tiêu đã xác đ nh trong chi n l ụ ị ế ượ c
3 Ki m tra Marketing ể
• N i dung ki m tra ộ ể
• Đánh giá hi u qu Marketing ệ ả
Trang 40IV M t s chi n l ộ ố ế ượ c Marketing đi n hình ể
1 Chi n l ế ượ ủ c c a ng ườ ẫ i d n đ u th tr ầ ị ườ ng
2 Chi n l ế ượ ủ c c a hãng thách th c ứ
3 Chi n l ế ượ ủ c c a hãng theo sau
4 Chi n l ế ượ ủ c c a hãng nép góc
3
Trang 42C p đ c a s n ph m ấ ộ ủ ả ẩ
3
S n ph m ả ẩ theo ý t ưở ng
Trang 43I T ng quan v s n ph m ổ ề ả ẩ
3 Chu kỳ s ng c a s n ph m ố ủ ả ẩ
Chu kỳ s ng s n ph m là thu t ng mô t s bi n đ i ố ả ẩ ậ ữ ả ự ế ổ
c a doanh s tiêu th k t khi s n ph m đủ ố ụ ể ừ ả ẩ ược đ a ra trên ư
th trị ường cho đ n khi s n ph m rút lui kh i th trế ả ẩ ỏ ị ường
- M i s n ph m có chu kỳ s ng khác nhau ỗ ả ẩ ố
- S n ph m các th tr ả ẩ ở ị ườ ng khác nhau s ẽ
có chu kỳ s ng khác nhau ố
Trang 44Giai đo n tri n khai:ạ ể
- M c tiêu th th p và tăng ch m do khách hàng ch a hi u bi t ứ ụ ấ ậ ư ể ếnhi u v s n ph m ho c DN ch a t b thói quen tiêu dùng ề ề ả ẩ ặ ư ừ ỏcác s n ph m trả ẩ ước
- Doanh nghi p thệ ường ch u l ho c lãi ítị ỗ ặ
4
G Đ tri
n
ể kha i
G Đ phát tri n ể
G Đ bão hòa
G Đ suy thoái
Q
T
Trang 45- N a giai đo n đ u doanh s tiêu th tăng ch mử ạ ầ ố ụ ậ
- Sau đó m c tiêu th b t đ u ch ng l i và hàng hóa ứ ụ ắ ầ ữ ạ ứ
Trang 46Giai o n suy tho¸iđ ạ
- M c tiêu th các s n ph m gi m m nh do nhi u ứ ụ ả ẩ ả ạ ềnguyên nhân, doanh nghi p ệ c nầ :
- Luôn theo dõi phát hi n s n ph m bệ ả ẩ ước vào giai
đo n suy thoáiạ
- Nhanh chóng quy t đ nh gi l i ho c lo i b m t ế ị ữ ạ ặ ạ ỏ ặhàng đó ra kh i danh m c s n ph mỏ ụ ả ẩ
4
Trang 47II Chính sách s n ph m ả ẩ
1 Khái ni m, vai trò c a chính sách s n ph m ệ ủ ả ẩ
Chính sách s n ph m là toàn b nh ng quy t đ nh, bi n pháp nh m ả ẩ ộ ữ ế ị ệ ằ làm cho s n ph m c a doanh nghi p luôn phù h p v i s bi n đ i ả ẩ ủ ệ ợ ớ ự ế ổ
Trang 48II Chính sách s n ph m ả ẩ
1 M c tiêu c a chính sách s n ph m ụ ủ ả ẩ
Chính sách s n ph m nh m th c hi n các m c tiêu c a ả ẩ ằ ự ệ ụ ủchi n lế ược Marketing nói chung Tuy nhiên có nh ng m c ữ ụtiêu riêng:
• Đáp ng t t nh t nhu c u c a khách hàng.ứ ố ấ ầ ủ
• Tăng s lố ượng và nâng cao ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
• Đa d ng hóa danh m c s n ph m.ạ ụ ả ẩ
• Tăng s lố ượng s n ph m m i.ả ẩ ớ
• T o s khác bi t, nâng cao v th , hình nh, tăng s c c nh ạ ự ệ ị ế ả ứ ạtranh c a s n ph m.ủ ả ẩ
4
Trang 51ƯƠ CHÍNH SÁCH GIÁ
I T ng quan v giá ổ ề
1 Các quan đi m v giá ể ề
- Quan đi m kinh t h c.ể ế ọ
- Quan đi m MKT.ể
Trang 52CH ƯƠ NG 5: CHÍNH SÁCH GIÁ
II Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n quy t đ nh giá ế ế ị
1 Các nhân t bên ngoài doanh nghi p: ố ệ
- Đ c đi m c a th trặ ể ủ ị ường và c u.ầ
- Kh năng ch p nh n và tâm lý khách hàng.ả ấ ậ
- M c đ c nh tranh.ứ ộ ạ
- Các nhân t khácố
2 Các nhân t bên trong doanh nghi p: ố ệ
- M c tiêu c a Marketing trong t ng th i kỳ.ụ ủ ừ ờ
- Chi phí s n xu t kinh doanh.ả ấ
- Uy tín và ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
- Các nhân t khácố
5
Trang 531 Khái ni m: ệ
Chi n lế ược giá là t p h p các qui t c đ xác đ nh ậ ợ ắ ể ị
m c giá c s và biên đ dao đ ng c a m c giá c s ứ ơ ở ộ ộ ủ ứ ơ ở
đó cho phù h p v i s bi n đ ng c a nhu c u trên th ợ ớ ự ế ộ ủ ầ ị
Trang 55V M t s chi n chính sách giá ộ ố ế
1 Chính sách giá cho s n ph m m i ả ẩ ớ
- Chính sách giá “h t ph n ngon” ớ ầ
- Chính sách giá “bám ch c th tr ắ ị ườ ng”
2 Chính sách giá áp d ng cho danh m c hàng hóa ụ ụ
- Đ nh giá cho ch ng lo i hàng hóa ị ủ ạ
- Đ nh giá cho hàng hóa ph thêm ị ụ
- Đ nh giá cho s n ph m kèm theo b t bu c ị ả ẩ ắ ộ
- Đ nh giá cho s n ph m ph c a s n xu t ị ả ẩ ụ ủ ả ấ
Trang 57I. Khái ni m và vai trò c a chính sách phân ph i ệ ủ ố
1. Khái ni m: ệ
Chính sách phân ph i là toàn b nh ng quy t đ nh, ố ộ ữ ế ị
nh ng bi n pháp có liên quan tr c ti p đ n dòng v n đ ng ữ ệ ự ế ế ậ ộhàng hóa t s n xu t đ n ngừ ả ấ ế ười tiêu dùng
Trang 58II Các y u t c u thành h th ng phân ế ố ấ ệ ố
ph i ố
- Người cung c p.ấ
- Các ph n t trung gian phân ph iầ ử ố
- H th ng kho tàng, b n bãi, các phệ ố ế ương ti n và các lo i ệ ạ
c a hàngử
- H th ng thông tin v th trệ ố ề ị ường, các d ch v mua và bánị ụ
- Người tiêu dùng cu i cùngố
3
Trang 59III C u trúc kênh phân ph i ấ ố
Kênh phân ph iố là t p h p các t ch c và cá nhân liên ậ ợ ổ ứ
k t v i nhau tham gia vào quá trình đ a hàng hóa t ngế ớ ư ừ ười
s n xu t đ n ngả ấ ế ười tiêu dùng
Trang 60III C u trúc kênh phân ph i ấ ố
- Kênh truy n th ng:ề ố
+ Kênh phân ph i tr c ti p:ố ự ế
Ngườ ải s n xu t ấ Người tiêu dùng cu i cùngố
+ Kênh phân ph i gián ti pố ế
Người SXTrung gianNgười tiêu dùng cu i ố
- Kênh phân ph i liên k t d cố ế ọ
+ H th ng liên k t d c t p đoàn (VMS tâp đoàn)ệ ố ế ọ ậ
+ H th ng liên k t d c h p đ ng (VMS h p đ ng)ệ ố ế ọ ợ ồ ợ ồ
+ H th ng liên k t d c đệ ố ế ọ ược qu n lý (VMS qu n lý)ả ả
3
Trang 61Ng ườ ả i s n xu t s d ng s l ấ ử ụ ố ượ ng ng ườ i phân
ph i l n nh t, m i trung gian có th đ ố ớ ấ ọ ể ượ c
Ng ườ ả i s n xu t g i bán s n ph m cho 1 s ít ấ ử ả ẩ ố trung gian đ đ m b o hình nh t t v ch t ể ả ả ả ố ề ấ
l ượ ng s n ph m ả ẩ
Nhà s n xu t ch n nhà phân ph i theo kh năng ả ấ ọ ố ả bán hàng c a h nh ng không có s đ c quy n ủ ọ ư ự ộ ề
v lãnh th ề ổ