1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CƠ SỞ CỦA ĐỘNG HÓA HỌC pps

43 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 708,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật tác dụng khối lượng• Đối với phản ứng đơn giản pư chỉ diễn gồm 1 giaiđoạn và 1 chiều thì tốc độ phản ứng ở mỗi thời điểm tỉlệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng với 1

Trang 1

Chương 8:

CƠ SỞ CỦA ĐỘNG HÓA HỌC

I Khái niệm & định luật cơ sở của

Động hóa học

II Động học các phản ứng đơn giản

III Động học các phản ứng phức tạp

IV Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc

độ phản ứng

Trang 2

I KHÁI NIỆM

& ĐỊNH LUẬT CƠ SỞ của ĐỘNG HÓA HỌC

Trang 3

Là độ biến đổi một lượng chất nào đó (tác chất hay sản phẩm) trong 1 đơn vị thể tích và trong 1 đơn vị

thời gian

Khi V = const:

1 dNi

1 TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Trang 4

a A + b B → c C + d D

Vận tốc phản ứng hh = vận tốc mất đi của tác chất

= vận tốc tạo thành của sản phẩm

Trang 5

Xác định tốc độ phản ứng

Tốc độ tức thời dCi

Trang 6

2 Định luật tác dụng khối lượng

• Đối với phản ứng đơn giản (pư chỉ diễn gồm 1 giaiđoạn và 1 chiều) thì tốc độ phản ứng ở mỗi thời điểm tỉlệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng (với 1 số

bậc xác định)

Xét phản ứng tổng quát: aA + bB + cC →sản phẩm

Pt tốc độ phản ứng: = p q r

W k C C C

k: hằng số tốc độ Khi Ci = 1 thì W = k Ỉ gọi k là tốc độ riêng của pứ

k phụ thuộc T, không phụ thuộc Ci, đặc trưng cho từng pứ

Trường hợp đơn giản: a = p; b = q; c = r.

Trang 7

PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG

* THEO BẬC PHẢN ỨNG:

Xét phản ứng: aA + bB + cC →sản phẩm

Pt vận tốc: = p q r

W k C C C

n = p + q + r gọi là bậc phản ứng

p, q, r là bậc theo từng chất

n có thể là

phân số hay

số nguyên

Trang 8

* THEO PHÂN TỬ SỐ:

• Phân tử số là số phân tử đồng thời tham gia vào moat giaiđoạn sơ cấp của phản ứng, có các loại:

Phản ứng đơn phân tử.

Phản ứng lưỡng phân tử.

Phản ứng tam phân tử.

Lưu ý:

Bậc phản ứng là đại lượng hình thức, rút ra từ thực nghiệm Phân tử số là một khái niệm lý thuyết, chỉ biết nó khi biết

rõ cơ chế, tức là biết đến từng giai đoạn sơ cấp

Chỉ các phản ứng đơn giản thì phân tử số ≡ bậc phản ứng

Trang 9

3 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG

• Là con đường mà các tác chất phải trải qua để

tạo thành sản phẩm cuối

• = Tổng các giai đoạn diễn ra phản ứng hóa học

• Mỗi giai đoạn nhỏ gọi là giai đoạn sơ cấp của phản ứng

Chất trung gian: là chất được tạo ra trong một số giai

đoạn của quá trình phản ứng hóa học

Trang 10

Xác định cơ chế phản ứng bằng

phương pháp thực nghiệm

1 Xác định các hợp chất trung gian: dùng các

phản ứng đặc trưng, các phương pháp phân tích phổ, phân tích điện.

2 Dự kiến các cơ chế có thể.

3 Thiết lập phương trình động học dựa vào các

cơ chế đó.

4 So sánh phương trình động học với thực

nghiệm.

Trang 11

II ĐỘNG HỌC CÁC PHẢN ỨNG

ĐƠN GIẢN

Trang 12

CAo: nồng độ đầu (mol/lit)

x : nồng độ phản ứng.

CA= CAo-x nồng độ còn lại

Trang 13

THỜI GIAN BÁN HỦY t½

Là thời gian để lượng tác chất còn lại một nửa so

với lúc đầu

C

1 2

ln 2 0,693

Ư

Trang 17

C t

k

=

[k]= C.t–1,

VD: (mol/L).s–1

Trang 18

4 PHẢN ỨNG BẬC n

1 2

Trang 19

PHƯƠNG PHÁP ĐO TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

Phương pháp hóa học: phân tích mẫu ở các thời điểm

• Thời gian phải chính xác bằng cách cho phản ứng trong

mẫu ngừng lại

Phương pháp hóa lý: đo nồng độ thông qua các thông

số vật lý (P, V, góc quay mặt phẳng phân cực ánh sáng,

độ dẫn điện, mật độ quang, chiết suất …)

• - Đo liên tục, không cần cho phản ứng ngừng lại

• - Phải biết liên hệ giữa thông số vật lý và nồng độ

Đo tốc độ phản ứng = Xác định nồng độ của hỗn hợp

phản ứng biến đổi theo thời gian

Trang 20

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG

• PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN

1) Giả thiết cơ chế và pt

vận tốc tương ứng

2) Sắp xếp lại và lấy tích phân

3) Xác định giá trị C A , F(C A ) theo

thực nghiệm ở các t Lập bảng:

4) Vẽ F(C A ) theo t

5) Nếu không thẳng, giả thiết lại

kt dt

k )

(C

F )

f(C

0 A

) f(C

Trang 21

- dCA/dt f(CA)

CA

t

1) Giả thiết cơ chế và pt

vận tốc tương ứng

2) Xác định các số liệu thực

6) Nếu không thẳng, giả thiết lại

• PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN

CA

t

Trang 22

1) PP cô lập để giảm bậc pứ: thực

hiện pư với C B , C D = const

2) Đưa về dạng tuyến tính

3) Vẽ C A theo t và xác định giá trị

Trang 23

• PHƯƠNG PHÁP THỜI GIAN CHUYỂN HÓA

(1/q) PHẦN CỦA TÁC CHẤT

1 2

Thời gian bán hủy

Thời gian chuyển

hóa (1/q) phần t1/q

(ứng với CA = CAo/q)

1 1

1

1 1

n n

q

Ao Ao

Trang 24

Xác định bậc phản ứng

PP Vi phân PP Tích phân PP Thời gian

C

t

ln t 1/2

lnC Ao

Trang 25

III ĐỘNG HỌC CÁC PHẢN ỨNG

PHỨC TẠP

Trang 26

Phản ứng phức tạp: diễn ra ít nhất 2 giai đoạn

trở lên (Phản ứng thuận nghịch, song song, nối tiếp)

Nếu trong hệ thống xảy ra 1 số phản ứng thì

mỗi phản ứng đều tuân theo định luật tác dụng

khối lượng và diễn ra độc lập với nhau

Sự biến đổi tổng cộng của hệ là tổng sự biến đổi

độc lập đó

Quy tắc độc lập

Trang 28

Quy tắc độc lập:

Ở cân bằng hóa học t = t∞ t B Bo

k C C x K

Trang 29

2 PHẢN ỨNG SONG SONG

Các tác chất có thể tham gia phản ứng theo nhiều hướng khác nhau, tạo thành nhiều chất khác nhau

C

D

Trang 30

Xét B độc lập với D;

Trang 31

3 PHẢN ỨNG NỐI TIẾP

Quá trình từ tác chất ban đầu tạo ra sản phẩm

phải trải qua các chất trung gian

Trang 32

1 max

ln k

k t

Trang 33

Xét (k2/k1) = 10 và thay đổi (k2-k1)

Sau thời gian đủ lớn:

• Ư Hệ tiến tới trạng thái dừng (trạng thái ổn định)

Trang 34

4 Phương pháp nồng độ ổn định

Nguyên lý trạng thái dừng (nglý nồng độ ổn định):

• Ở trạng thái ổn định, tốc độ tạo thành chất trung giangần bằng tốc độ phân hủy nó nên tổng tốc độ biến đổi

chất trung gian xem như bằng không

1 2 3 4 5

2 2 2

2 2

k k k k k

Ví dụ: Xét phản ứng H2 + Br2 → 2HBr xảy ra trong

tối ở nhiệt độ 200 – 3000C

Qua các giai đoạn:

(giả thiết)

Trang 35

[ ] [ ] [ ] [ ]

d HBr

k Br H k Br H k HBr H dt

Trang 36

2

'

Ư

Ư Tính được gần đúng phương trình động học

Khi có số liệu thực nghiệm, cần kiểm chứng lại pt

động học (được xây dựng trên giả thiết)

Trang 37

IV ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ

ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

Trang 38

Khi nhiệt độ tăng, động năng của các tiểu phân tăng,

xác suất va chạm có hiệu quả tăng

→ vận tốc phản ứng tăng.

1 Quy tắc Vant’ Hoff

• Khi nhiệt độ tăng 10oC thì vận tốc phản ứng

tăng từ 2 đến 4 lần

4

2 k

γ: hệ số Vant’ Hoff

n: có thể dương hay âm

Trang 39

k k e = −

Với k o: hệ số tần số

E a: năng lượng hoạt hóa của phản ứng

Trang 40

Năng lượng hoạt hóa

Là phần năng lượng thêm vào cho các phân tử để

các phân tử có thể tham gia phản ứng

Theo thuyết va chạm:

Là năng lượng tối thiểu thu được khi va chạm để

phản ứng xảy ra được.

Theo thuyết phức chất hoạt động:

NLHH là năng lượng tối thiểu để đạt tới trạng thái

chuyển tiếp.

Trang 41

E RT o

k k e = −

* Nhiệt độ càng cao, phản ứng càng dễ xảy ra.

* E a lớn : k thay đổi nhiều

E a nhỏ : k thay đổi ít

* Ở cùng nhiệt độ:

E a càng cao, phản ứng

càng khó xảy ra.

Trang 42

SỰ NỔ NHIỆT

• Là sự tăng nhanh chóng

tốc độ và nhiệt độ của

phản ứng tỏa nhiệt

• Nhiệt độ tăng, làm k tăng theo (theo hàm mũ)

Ỉ tốc độ pứ tăng lênkhông ngừng → sự nổnhiệt

ΔH → T ↑ → W ↑ → ΔH

↑↑ → T ↑↑ → W↑↑ →

ΔH ↑↑ ↑ → …

Trang 43

→ sự nổ nhiệt.

q 1: tốc độ tỏa nhiệt của phản ứng

q 2: tốc độ truyền nhiệt ra ngoài môi trường q 2 = β.(T – T o )

/

q Qk e = − C C

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w