Tên gọi Axit + tên hidrocacbon tương ứng + oic HCOOH : axit metanoic CH 3 COOH: axit etanoic CH 3 CH 2 COOH : axit propanoic Bài tập 1: cho biết tên gọi của các hợp chất sau... AXIT CA
Trang 1Ch ươ ng IX: AXIT CACBOXYLIC
Bao g m các phần: ồ
1 Định nghĩa
2 Danh pháp
3 Phương pháp điều chế
4 Tính chất vật lý
5 Tính chất hóa học
Trang 2AXIT CACBOXYLIC
1 Theo IUPAC
I Tên gọi
Axit + tên hidrocacbon tương ứng + oic
HCOOH : axit metanoic
CH 3 COOH: axit etanoic
CH 3 CH 2 COOH : axit propanoic
Bài tập 1: cho biết tên gọi của các hợp chất sau
Trang 3AXIT CACBOXYLIC
CH 3 CH 2 CH 2 COOH : axit butanoic
CH3-CH-CH2-COOH
COOH-CH=CH-COOH axit butendioic
Bài tập 1: cho biết tên gọi của các hợp chất sau
Trang 4Điều chế
AXIT CACBOXYLIC
Bằng phản ứng oxi hóa
Bằng phản ứng thủy phân
Bằng phản ứng Grignard
Trang 5Bằng phản ứng oxi hóa
R-CH2OH [O] R-COOH R-CHO [O] R-COOH
AXIT CACBOXYLIC
R-CH2OH [O] R-COOH R-CHO [O] R-COOH
Từ rượu bậc 1 hoặc andehit
Dùng chất oxi hóa là KMnO 4 / H 2 SO 4 ; K 2 Cr 2 O 7 /H 2 SO 4
Trang 8Bằng phản ứng thủy phân
R-C N + H2O + H+ R-COOH + NH4+
R C
Cl
O+ H2O H
+ R-COOH + HCl (RCO)2O + H2O H
+
RCOOH + H2O
R-CH2-CCl3 NaOH l R-CH2-COOH + 3HCl + H2O
AXIT CACBOXYLIC
Trang 9Bằng phản ứng Grignard
R-Mg-Br + CO2 H
+
OH MgBr
CH2-CH2-MgBr
1 CO2
2 H3O +
CH2-CH2-COOH COOH
AXIT CACBOXYLIC
Bài tập 2: cho biết sản phẩm của phản ứng sau
Trang 10TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Axit cacboxylic có các phản ứng chủ yếu sau: Phản ứng của H trong nhóm –COOH
Phản ứng của OH trong nhóm –COOH
Phản ứng thế
Hα
AXIT CACBOXYLIC
Trang 11AXIT CACBOXYLIC
1 Phản ứng của H trong nhóm -COOH
1.1 Tính axit
Các axit cacboxylic thể hiện tính axit do
Tác dụng với kim loại (Fe, Zn, …)
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với muối của axit yếu hơn
Phản ứng của H trong nhóm -COOH
Trang 12Phản ứng của H trong nhóm -COOH
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazơ
AXIT CACBOXYLIC
Trang 13Các muối của amoni dễ bị nhiệt phân
Tác dụng với muối của axit yếu hơn
CH 3 COOH + CaCO 3 → (CH 3 COO) 2 Ca + H 2 O + CO 2`
Trang 14Bài tập 4: so sánh tính axit của các hợp chất
Trang 16Phản ứng của OH trong nhóm –COOH
Phản ứng este hóa
Phản ứng thế nhóm –OH bằng halogen
COOH COOH axit phtalic
+ C2H5OH H
+ COOC2H5
COOC2H5
AXIT CACBOXYLIC
Trang 17DẪN XUẤT CỦA AXIT CACBOXYLIC
Dẫn xuất của axit cacboxylic là những chất được tạo thành do sự thay thế nhóm –OH (trong –COOH) bởi một nhóm khác, mà sự thuỷ giải những hợp chất này cho ra lại axit cacboxylic ban đầu
Trang 20TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Chất béo chứa nhiều axit béo no: thường là chất rắn
ở nhiệt độ thường
Chất béo chứa nhiều axit béo chưa no: thường là chất
lỏng ở nhiệt độ thường
Chất béo không tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ như ete, benzen, cloroform…
CHẤT BÉO
Trang 21TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 22MỘT SỐ CHỈ SỐ CỦA DẦU BÉO
Chỉ số iod
Chỉ số axit
Chỉ số xà phòng hóa
CHẤT BÉO
Trang 25Chỉ số xà phòng hóa
Là số miligam (mg) KOH cần dùng để trung hòa các axit béo
tự do và axit béo kết hợp có trong 1g chất béo
RCOOH + KOH → RCOOK + H 2 O
CHẤT BÉO