1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÓA ĐẠI CƯƠNG B2 - CHƯƠNG 2 - Bài 2 docx

49 659 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 256,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng với nhiều phi kim... HX HF HCl HBr HI Tính axit Tính khử Vd:... Số oxi hóaNguyên tố phóng xạ OXI – LƯU HUỲNH GIỚI THIỆU... Tính oxi hóa giảm Phân nhóm chính nhóm VI bao gồm :

Trang 1

04/01/11 602003 Phi kim 1

CHƯƠNG II

CÁC PHI KIM VÀ HỢP CHẤT CỦA PHI KIM

Bao gồm các phần

Các phi kim và hợp chất của phi kim thuộc

- Phân nhóm chính VII A

-Phân nhóm chính VI A

- Phân nhóm chính V A

Trang 2

04/01/11 602003 Phi kim 2

CHƯƠNG II

CÁC PHI KIM VÀ HỢP CHẤT CỦA PHI KIM

Các phi kim và hợp chất của phi kim

Trang 3

Số oxi hóa -1

-1, +1, +3, +5, +7 -1, +1, +3, +5, +7 -1, +1, +3, +5, +7

Nguyên tố phóng

xạ

Trang 4

04/01/11 602003 Phi kim 4

CÁC ĐƠN CHẤT HALOGEN

Trạng thái,

Màu sắc

F 2 : chất khí, màu vàng nhạt

Cl 2 : chất khí, màu vàng lục

Br 2 : chất lỏng, màu đỏ nâu

I 2 : chất rắn, màu tím đen có ánh kim

Tính chất vật lý

Tính tan

F 2 : phân hủy nước Các halogen khác đều tan một phần trong nước, một phần phản ứng với nước

Dễ tan trong các dung môi không cực như benzen, eter,…

Trang 5

04/01/11 602003 Phi kim 5

CÁC ĐƠN CHẤT HALOGEN

Tính chất hóa học

Tính

oxi hóa

Phản ứng với hầu hết kim loại

Phản ứng với nhiều hợp chất: H 2 O, các chất khử

Phản ứng với nhiều phi kim

Trang 6

04/01/11 602003 Phi kim 6

Tính chất hóa học các đơn chất halogen

Phản ứng với kim loại

2Fe + 3Cl 2 2FeCl 3

Fe + I 2 FeI t o 2 Kim loại + halogen muối halogenua

2Al + 3Cl 2 2AlCl 3

Trang 7

04/01/11 602003 Phi kim 7

S + 3F 2 SF 6 Với phi kim:

Tính chất hóa học các đơn chất halogen

Phản ứng với phi kim và hidro

H 2 + X 2 2HX

2P + 5Cl 2 2PCl 5

Với Hiđro:

Hydro + halogen hidrohalogenua

Khi X là F, Cl, Br : phản ứng là một chiều Khi X là I : phản ứng là thuận nghịch

Trang 8

04/01/11 602003 Phi kim 8

Tính chất hóa học các đơn chất halogen

Phản ứng với H2O và các hợp chất khác

Với các hợp chất có tính khử khác

2FeCl 2 + Cl 2 2FeCl 3

H 2 S + I 2 S + 2HI

Na 2 SO 3 + Br 2 + H 2 O Na 2 SO 4 + 2HBr

Trang 10

04/01/11 602003 Phi kim 10

ĐIỀU CHẾ CÁC ĐƠN CHẤT HALOGEN

2 Dùng độ hoạt động

2KI + Cl 2 I 2 + KCl HBr + Cl 2 HCl + Br 2 Điều chế Cl 2 , Br 2 , I 2

Trang 11

04/01/11 602003 Phi kim 11

3 Điện phân

ĐIỀU CHẾ CÁC ĐƠN CHẤT HALOGEN

- Điện phân muối halogenua nóng chảy

- Điện phân dung dịch HX hoặc dung dịch muối halogenua

2HCl H dpdd 2 + Cl 2 NaCl + H 2 O NaOH + Cl dpdd 2 + H 2

Vách ngăn

NaCl � p nong chay � �

Điều chế Cl 2 , Br 2 , I 2

Trang 12

1 HX

HF HCl HBr HI Tính axit

Tính khử

Vd:

Trang 13

04/01/11 602003 Phi kim 13

HỢP CHẤT HALOGEN

Các HX

H 2 + X 2 2HX

2 Điều chế các HX

1 Trong công nghiệp

2NaCl + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + 2HCl

2 Trong PTN

2.1 Muối halogenua + H 2 SO 4 HX

Trang 14

04/01/11 602003 Phi kim 14

HỢP CHẤT HALOGEN

Các hợp chất chứa Oxi của Clo

HClO HClO 2 HClO 3 HClO 4

Trang 15

Số oxi hóa

Nguyên tố phóng xạ

OXI – LƯU HUỲNH

GIỚI THIỆU

Trang 16

04/01/11 602003 Phi kim 16

OXI – LƯU HUỲNH

O S Se (Selen) Te (Telu) Po (Poloni)

Dễ nhận 2 e, thể hiện tính oxi hóa

GIỚI THIỆU

Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns 2 np 4

Tính oxi hóa giảm

Phân nhóm chính nhóm VI bao gồm :

Trang 17

04/01/11 602003 Phi kim 17

TÍNH CHẤT CỦA OXI – LƯU HUỲNH

Dạng thù hình

OXI

O 2 : chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước

Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (Au, Ag, Pt) và phi kim ( trừ halogen)

oxi thông thường O 2 ozon O 3

Trang 19

04/01/11 602003 Phi kim 19

TÍNH CHẤT CỦA OXI – LƯU HUỲNH

Điều chế oxi

Ozon được tạo thành khi phóng điện êm qua oxi:

3O 2 2O 3

O 3 : khí màu xanh mùi hắc, tan nhiều trong nước hơn O 2

O 3 có hoạt tính oxi hóa cao hơn O 2

2Ag + O 3 Ag 2 O + O 2 2Ag + O 2 không phản ứng

2KI + H 2 O + O 3 2KOH + I 2 + O 2

Trang 20

OXH: với những nguyên tố có ĐAĐ nhỏ hơn

Khử: với những nguyên tố có ĐAĐ lớn hơn, chất oxi hóa

Fe + S FeS : sunfua sắt (II) t o

Tự OXH, tự Khử

Hg, Ag có thể phản ứng với S ở

t o thường

Trang 22

04/01/11 602003 Phi kim 22

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

H 2 S và các muối sunfua

Tính chất

vật lý H 2 S

chất khí không màu, mùi trứng thối và rất độc

ít tan trong nước, kém bền, dễ bị phân hủy

2H 2 S + 3O 2 2SO t o 2 + 2H 2 O

Tính chất

hóa học H 2 S

tính khử mạnh tính axit yếu (trong dung dịch nước)

2H 2 S + 3O 2 2S + 2H 2 O (t o thấp)

H 2 S + 4Br 2 + 4H 2 O H 2 SO 4 + 8HBr

Trang 23

04/01/11 602003 Phi kim 23

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

H 2 S và các muối sunfua

Muối

Sunfua

sunfua kim loại kiềm, (NH 4 ) 2 S, CaS,…tan được trong nước

các sunfua còn lại không tan

CuS + 8HNO 3 CuSO t o 4 + 8NO 2 + 4H 2 O

Tính chất hóa học muối Sunfua tính khử

2ZnS + 3O 2 2ZnO + 2SO 2

H 2 S cho hai loại muối: Sunfua và Hidrosunfua

Trang 24

04/01/11 602003 Phi kim 24

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

SO 2 , H 2 SO 3 và muối sunfit

5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2 SO 4

Trang 25

04/01/11 602003 Phi kim 25

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

H 2 SO 3 cho 2 loại muối: sunfit và bisunfit

Tính chất hóa học

H 2 SO 3 và muối sunfit

Hầu hết các muối sunfit không tan trong nước (trừù sunfit kim loại kiềm và (NH 4 ) 2 SO 3 là dễ tan

Trang 26

04/01/11 602003 Phi kim 26

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

Anhidrit sunfuric, là chất lỏng không màu

SO 3 tan trong nước toả nhiệt mạnh

SO 3 + H 2 O H 2 SO 4

SO3, H2SO4 và muối sunfat

Trang 27

04/01/11 602003 Phi kim 27

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

SO3, H2SO4 và muối sunfat

Axit sunfuric là chất lỏng không màu, sánh, tan vô hạn trong nước

H 2 SO 4 + nH 2 OH 2 SO 4 nH 2 O

Tính chất

vật lý

H 2 SO 4 loãng có tính chất như một axit thông thường

Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo muối và nước Tác dụng với kim loại đứng trước H 2 tạo muối và H 2

Trang 28

04/01/11 602003 Phi kim 28

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

SO3, H2SO4 và muối sunfat

H 2 SO 4 đậm đặc, nguội : không phản ứng với Al, Fe, Cr

H 2 SO 4 đậm đặc 100%: không thể hiện tính axit

H 2 SO 4 đậm đặc và đun nóng phản ứng được với nhiều

đơn chất và hợp chất

Trang 29

04/01/11 602003 Phi kim 29

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

SO3, H2SO4 và muối sunfat

Với phi kim C, S, P CO 2 , SO 2 , P 2 O 5

H 2 SO 4 SO 2

C + 2H 2 SO 4 CO 2 + 2SO 2 + 2H 2 O

Trang 30

04/01/11 602003 Phi kim 30

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

SO 3 , H 2 SO 4 và muối sunfat Tính chất hóa học H 2 SO 4

Với kim loại (trừ Pt, Au)

Kim loại chuyển về muối với kim loại có số oxi hóa cao

nhất

H 2 SO 4 SO 2 , H 2 S, S… tuỳ độ hoạt động của kim loại

Cu + 2H 2 SO 4 CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O

Zn + H 2 SO 4 Zn (SO 4 ) 2 + H 2 S + H 2 O

Trang 31

04/01/11 602003 Phi kim 31

HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH

SO3, H2SO4 và muối sunfat

Với nhiều hợp chất như HI, H 2 S, HBr

H 2 SO 4 (đ) + 2HBr SO 2 + Br 2 + 2H 2 O

H 2 SO 4 (đ) + 8HI H 2 S + 4I 2 + 4H 2 O

Trang 32

04/01/11 602003 Phi kim 32

OXI – LƯU HUỲNH

Cấu tạo electron

Tính chất đơn chất của Oxi, Lưu huỳnh

Tính chất của hợp chất Lưu huỳnh

Tính chất của hợp

chất Lưu huỳnh SO sunfit 2 , H 2 SO 3 và muối SO muối sunfat 3 , H 2 SO 4 và

Trang 33

04/01/11 602003 Phi kim 33

NITƠ – PHOTPHO

PNC nhóm V:

N, P, Asen (As), antimon (Sb) và Bimut (Bi)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng : ns 2 np 3

từ N Bi tính oxi hóa giảm dần, tính khử tăng dần

Trang 34

Ít tan trong nước và các dung môi hữu cơ

Tính chất

hóa học N 2

Tính oxi hóa Tính khử

Trang 36

04/01/11 602003 Phi kim 36

TÍNH CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

PHOTPHODạng thù hình

t o : thăng hoa Hơi P đ nt P t

Dung môi: k tan rắn

220 o C

P đ p P đen

cao

Trang 38

04/01/11 602003 Phi kim 38

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

NH3 và muối amoni

Trang 39

04/01/11 602003 Phi kim 39

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

NH 3 và muối amoni

Trang 40

04/01/11 602003 Phi kim 40

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

NH 3 và muối amoni

Trang 41

04/01/11 602003 Phi kim 41

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

N 2 O 5 , HNO 3 và muối nitrat

N 2 O 5 Rắn, màu trắng

dễ tan trong nước: N 2 O 5 + H 2 O 2HNO 3

Trang 42

04/01/11 602003 Phi kim 42

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

N2O5, HNO3 và muối nitrat Tính axit

Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo muối và

nước Tác dụng với kim loại đứng trước H 2 tạo muối và H 2

Tính oxi hóa mạnh

Với phi kim

Với kim loại (trừ Au, Pt) Với nhiều hợp chất

Trang 43

04/01/11 602003 Phi kim 43

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

N2O5, HNO3 và muối nitrat

Trang 44

04/01/11 602003 Phi kim 44

Với kim loại (trừ Pt, Au)

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

N 2 O 5 , HNO 3 và muối nitrat

Kim loại Chuyển về dạng muối với kim loại có SOH cực đại

HNO 3 NO 2 NO N 2 O N 2 NH 3

3Cu + 8HNO 3l 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O

Fe + 6HNO 3đ Fe(NO 3 ) 3 + 3NO 2 + 3H 2 O

8Al + 30HNO 3l 8Al(NO 3 ) 3 + 3N 2 O + 15H 2 O

4Zn + 10HNO 3rl 4Zn(NO 3 ) 2 + NH 4 NO 3 + 3H 2 O

Trang 45

04/01/11 602003 Phi kim 45

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

N2O5, HNO3 và muối nitrat

PbS + 8HNO 3 PbSO 4 + 8NO 2 + 4H 2 O

Nhiều hợp chất bền cũng bị HNO 3 oxi hóa

3HCl + HNO 3 NO + 3Cl* + 2H 2 O

Au + 3HCl + HNO 3 AuCl 3 + NO + 2H 2 O

Trang 46

04/01/11 602003 Phi kim 46

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

N2O5, HNO3 và muối nitrat

Muối

Nitrat

dễ tan không thủy phân nhưng bị nhiệt phân

2NaNO 3 2NaNO t o 2 + O 2

2Cu(NO 3 ) 2 2CuO + 4NO t o 2 + O 2 2AgNO 3 2Ag + 2NO t o 2 + O 2

Trang 47

04/01/11 602003 Phi kim 47

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

P2O5, H3PO4 và các muối photphat

P 2 O 5

chất rắn màu trắng hút ẩm mạnh

P 2 O 5 + H 2 O 2HPO 3 : axit meta photphoric

P 2 O 5 + 2H 2 O H 4 P 2 O 7 : axit pyro photphoric

P 2 O 5 + 3H 2 O 2H 3 PO 4 : axit octo photphoric

tác dụng với H 2 O nhiều dạng axit

Trang 48

04/01/11 602003 Phi kim 48

CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ – PHOTPHO

P2O5, H3PO4 và các muối photphat

H 3 PO 4 chất rắn tan tốt trong nước

axit 3 lần NaOH + H 3 PO 4 NaH 2 PO 4 + H 2 O 2NaOH + H 3 PO 4 Na 2 HPO 4 + H 2 O

3NaOH + H 3 PO 4 Na 3 PO 4 + H 2 O

Muối photphat và hidro

photphat phần lớn không tan

trong nước

Các dihidro photphat đều tan

Trang 49

04/01/11 602003 Phi kim 49

NITƠ – PHOTPHO

Nitơ

N 2 (OXH, Kh), (điều chế: CN và PTN)

NH 3 và muối amoni (tính bazơ, tính khử) (điều chế)

N 2 O 5 , HNO 3 và muối nitrat (OXH), (điều chế)

P 2 O 5 , H 3 PO 4 và các muối photphat

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w