1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DI TRUYỀN HỌC - CHƯƠNG 6 potx

14 306 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 492,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

P/ PHẦN, CẤU TRÚC & CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN II.. THÀNH PHẦN, CẤU TRÚC & CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN1 Thành phần cấu tạo 2 Cấu trúc 3 C/năng – Bảo vệ: kháng thể–trombine -> đông máu II.. Protein

Trang 1

1

Trang 2

I P/ PHẦN, CẤU TRÚC & CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN

II HỌC THUYẾT TRUNG TÂM

III SỰ PHIÊN MÃ

IV RNA & VAI TRÒ CỦA CHÚNG

V BẢN CHẤT CỦA MÃ DI TRUYỀN

VI SỰ DỊCH MÃ

01/04/11 MaMH: Sinh tổng hợp protein

Trang 3

I THÀNH PHẦN, CẤU TRÚC & CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN

1) Thành phần cấu tạo

2) Cấu trúc

3) C/năng – Bảo vệ: kháng thể–trombine -> đông máu

II HỌC THUYẾT TRUNG TÂM

1 Protein được tổng hợp theo khuôn

2 Sinh tổng hợp protein tách rời về không gian với chỗ chứa DNA

Trang 4

2 Sinh tổng hợp protein tách rời về không gian với chỗ chứa

DNA

DNA ở trong nhân – Tổng hợp Protein ở tế bào chất

VD: Tảo xanh đơn bào Acetabularia - cắt mất nhân - vẫn

tổng hợp protein

- DNA cũng không phải là khuôn trực tiếp

- Chất trung gian đó chính là RNA

+ Về phương diện hóa học RNA giống DNA Nó có thể nhận

thông tin từ DNA qua bắt cặp bổ sung.

Sao chép phiên mã dịch mã

4

01/04/11 MaMH: Sinh tổng hợp protein

Trang 5

III QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ (TRANSCRIPTION)

- Diễn ra theo 1 chiều Chiều 3’-5’ là mạch chứa thông tin gốc trên DNA.

- Enzyme RNA polymerase.

- Vùng DNA chứa gen cần phiên mã mở xoắn

làm khuôn cho tổng hợp RNA.

- Nguyên liệu t/gia t/hợp gồm 4 loại ribonucleosid triphosphat đó là ATP, UTP, GTP & CTP

- Sự khởi đầu & kết thúc phiên mã phụ thuộc vào các

tín hiệu điều hòa

Trang 6

Sơ đồ phiên mã RNA trên sợi khuôn của DNA

6

Trang 7

IV RNA & VAI TRÒ CỦA CHÚNG

1 Vai trò của RNA trong DT

Phôi đang phát triển chứa hàm lượng RNA rất cao

VD: Tế bào E.coli đang phát triển chứa tới 15000

ribosome  trong ribosome có tới 75% là rRNA.

TN gây ức chế hoạt động của DNA  “vẫn” t/hợp P.

TNgây ức chế hoạt động của mRNA ngưng t/hợp P.

Điều này chứng tỏ mRNA trực tiếp tham gia vào quá trình

sinh tổng hợp protein

Trang 8

Các RNA giữ vai trò trung gian quan trọng trong sinh tổng hợp protein.

RNA được tổng hợp từ :

- mạch polynucleotide đơn

- đường pentose (5C) là ribose

- ngoài A, G, C thì Uracil (U) thay cho T (thymin)

2 Có mấy loại RNA

RNA gồm có các loại như sau:

- mRNA (messenger RNA): RNA thông tin

- rRNA (ribosomal RNA): RNA ribosome

- tRNA (transfer RNA): RNA vận chuyển

8

01/04/11 MaMH: Sinh tổng hợp protein

Trang 9

V BẢN CHẤT CỦA MÃ DI TRUYỀN

1 Mã di truyền là mã bộ 3

Trình tự nucleotide trong DNA  q/ định t/tự ribonucleotie

trong mARN.

T/ tự ribonucleotide trong mRNA  q/ định tự a amin trong protein.

- DNA chỉ có 4 loại nucleotide

Protein có 20 loại acid amin.

Nếu n/ tắc mã bộ một chỉ có 4 bộ mã  4 acid amin

mã bộ hai chỉ có 2 4 = 16  16 acid amin

mã bộ bốn có 4 4 = 256  quá thừa

Trang 10

VI SỰ DỊCH MÃ (TRANSLATION)

Giai đoạn 1: hoạt hóa acid amin.

Giai đoạn 2: gồm mấy bứơc cơ bản sau :

Bước 1: Mở đầu chuỗi polypeptide

- Bắt đầu khi 1 tiểu đơn vị ribosome bé bám vào mRNA

- Ơû đâu? Codon khởi đầu ??

- Lập tức tRNA mang acid amin mở đầu tiến vào

- tRNA có gì đáng lưu ý ?

- - Khi đi vào ribosome đối mã của nó bắt cặp với mã mở đầu trên mRNA như thế nào ?

10

01/04/11 MaMH: Sinh tổng hợp protein

Trang 11

Dịch mã

Trang 12

Bước 2: Kéo dài chuỗi polypeptide

Quá trình kéo dài xảy ra khi 1 aminoacyl - tRNA thứ 2 bám vào codon thích hợp trên mRNA ở vị trí A

& hình thành liên kết peptid với acid amin mở đầu.

Phản ứng được xúc tác bởi enzyme peptidyl

- Sau đó ribosome chuyển dịch sang bộ ba thứ 2 theo chiều

5’-3’ đẩy acid amin mở đầu ra ngoài.

12

01/04/11 MaMH: Sinh tổng hợp protein

Trang 13

Bước 3:

- Q/ trình t/ hợp chuỗi polypeptide dừng lại khi gặp

codon kết thúc ?

codon này được nhận biết bởi 1 protein kết thúc gọi là

nhân tố giải phóng RF.

- Sự có mặt RF với enzyme peptidyl tranferase giúp :

* sự chuyển dịch ribosome

* tách chuỗi polypeptid rời khỏi tRNA cuối cùng

* đồng thời 2 tiểu đ/vị ribosome cũng tách ra ở dạng

tự do

Trang 14

VII GEN LÀ GÌ ?

• G Mendel nêu khái niệm “nhân tố di truyền”

Vào 1909, Johansen nêu thuật ngữ “gen”

J.Morgan cụ thể hóa gen nằm trên NST

chiếm 1 locus nhất định

Mô hình cấu trúc DNA của Watson & Crick …

=> gen là 1 đoạn của đại phân tử DNA trên NST

mã hóa cho một polypeptide hay RNA.

Gen : * đơn vị chức năng cơ sở của bộ máy DT

* chiếm 1 locus nhất định trên NST

* xác định 1 tính trạng nhất định.

14

01/04/11 MaMH: Sinh tổng hợp protein

Ngày đăng: 07/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w