1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dan xuat halogen - ancol - phenol docx

8 355 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 531,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là các phản ứng thế halogen bởi nhóm OH , tách hidrohalogenua HX điều kiện có mặt kiềm trong dung môi ancol, lu ý : trong điều kiện này ngoài phản ứng tách HX có thể có phản ứng thế

Trang 1

Dẫn xuất halogen ancol phenol– –

A Dẫn xuất halogen

I) Định nghĩa , danh pháp , phân loại , đồng phân

Câu1 Cho các chất sau : CH3Cl , HOCH2CH2Cl , PCl5 , COCl2 , C2H4Cl2 , CCl4 , CHFCl2 , CF2Cl2 Số chất là dẫn xuất halogen là A 6 B 4 C.5 D 3

Câu 2 Khi cho C2H2 phản ứng với dung dịch brom ( Br2/CCl4) có thể thu đợc tối đa bao nhiêu dẫn xuất halogen

A 2 B 3 C.4 D.5

Câu 3 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ứng với C4H9Cl

A 4 B.2 C.5 D.6

Câu 4 Có bao nhiêu dẫn xuất của benzen với C7H7Cl

A 1 B 4 C.2 D.3

Câu 5 Chất X có thành phần nguyên tố C, H , Cl lần lợt là 45,86 : 8,92 : 45,22 Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức của X A 2 B.4 C.5 D.3

II) Tính chất vật lí

Câu 1 Hãy sắp xếp dãy các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi

a) C2H5Cl , C2H5OH , C2H6 , CH3COOH b) CH3 Cl , CH3Br, CH4 , CH3F , CH3I

III) Tính chất hóa học

- Sự phân cực của liên kết C- X ( phân cực về phía X ) vì vậy có phản ứng phân cắt liên kết C-X ( phân cắt theo kiểu dị

li ) Đó là các phản ứng thế halogen bởi nhóm OH , tách hidrohalogenua ( HX) ( điều kiện có mặt kiềm trong dung môi ancol, lu ý : trong điều kiện này ngoài phản ứng tách HX có thể có phản ứng thế X bởi OH )

1) Phản ứng thế nguyên tử halogen bởi nhóm OH

Khi nguyên tử X liên kết với cacbon có liên kết pi ( cacbon mang nối đôi , ba , cacbon trong vòng benzen ) có hiệu ứng liên hợp , đôi electron cha sử dụng của X chuyển dịch một phần về cacbon có liên kết pi , hệ quả là làm giảm sự phân cực của liên kết C-X , liên kết này cũng ngắn lại và bền hơn vì vậy phản ứng phân cắt liên kết C-X rất khó khăn.( Điều kiện khắc nhiệt mới xảy ra ) Nh vậy dẫn xuất dạng vinyl CH2=CHX và phenyl C6H5X rất khó phản ứng thế ( và đơng nhiên cả phản ứng tách ) ( chỉ phản ứng thế với kiềm ở nhiệt độ cao , p cao )

X

C X

Câu 1 Cho các chất sau : C2H3Cl , CH3Cl , C6H5Cl , CH3- CH = CH – CH2- Cl , C2H5OH Số chất cho phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nóng là : A 1 B.2 C 3 D.4

Câu 2 Cho sơ đồ chuyển hóa sau A, B ,C là chất hữu cơ Vậy chất C là

benzen + Cl2( 1 : 1 ) , Fe , t

A+ NaOH đặc dư , t cao , pcao B + dd HCl dư, t C

A C6H5Cl B C6H5OH C C6H6Cl6 D C6H6Cl (OH)

- Khi nguyên tử halogen cách nguyên tử cacbon mang liên kết pi đúng 1 nguyên tử cacbon no thì sự phân cắt liên kết C-X

dễ hơn cả ( vì cacbocation tạo thành dễ và bền hơn do điện tích dơng đợc giải tỏa nhờ hiệu ứng liên hợp ) Nh vậy dạng anlyl : R-CH = CH – CH2 – X và dạng benzyl R-C6H4-CH2-X dễ phản ứng nhất ( phản ứng ngay với cả nớc đun sôi )

C C CH2 Cl

H C2 C H CH + 2 cacbocation

Câu 3 Cho lần lợt các chất sau CH3Cl , C6H5Cl , CH2=CH-CH2Cl , CH3-CH=CH-Cl vào 4 bình nớc , sau đó đun sôi 4 hỗn hợp đó , đa về nhiệt độ thờng , tiếp tục axit hóa bởi HNO3 hỗn hợp , sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào Số trờng hợp cho kết tủa là : A 2 B.1 C.3 D.0

Câu 4 Cho 6,31 gam hỗn hợp X gồm vinyl clorua và benzylclorua vào dung dịch NaOH d , đun nóng đến khi phản ứng

kết thúc ta đợc hỗn hợp Y , axit hóa Y bởi dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp Z , thêm dung dịch AgNO3 d vào Z ta thu

đ-ợc 5,74 gam kết tủa trắng Vậy % khối lợng của vinylclorua là

A 80,19 B.65,75 C 19,81 D 20,25

Câu 5 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau , biết A, B , C , D là chất hữu cơ và là sản phẩm chính

Cumen + Br2 ( 1 : 1)

+ Br2 ( 1 : 1) askt ,t 0 Bdd NaOH loãngt C

H2SO4, đặc , t0

+ CH3COOH

D

2) Phản ứng tách hidrohalogenua

Câu 1 Từ chất A , thực hiện phản ứng tách 1 phân tử HCl ta đợc 3 anken Vậy tên của A là

A 1-clopropan B 2- clobutan C 2-clo -2-metyl propan D.1-clo-2,2-đimetylpropan

Câu 2 Từ dẫn xuất halogen X có CTPT là C6H13Cl , ta điều chế đợc ancol bậc (III) Y Vậy số đồng phân X thỏa mãn là

A 1 B 2 C.3 D.4

Câu 3 Thực hiện phản ứng tách một phân tử hidroclorua từ một phân tử X thu đợc 3 anken Vậy X có tên

A 1-clo- 2-metylpropan B 2-brompentan C 2-clobutan D 2- clo - 2-metylbutan

Trang 2

Câu 4 Cho các chất sau : benzyl clorua ( C6H5CH2Cl ) , C2H5Cl , CH2=CHCl , C6H5Cl , n-propyl clorua, anlyl clorua lần lợt vào hỗn hợp KOH/C2H5OH và đun nóng Số trờng hợp cho sản phẩm là hidrocacbon là

A 2 B.3 C.4 D.5

3) Phản ứng với magie tạo hợp chất cơ magie ( Ban KHTN ).

- Điều kiện phản ứng : Trong dung môi trơ với hợp chất cơ magie , với magie và với dẫn xuất halogen

RX + Mg ete khan

RMgX CH3Cl + Mg ete khan

CH3MgCl ( metyl magieclorua)

Câu 1 Hòa tan hết 4, 8 gam Mg bằng dung dịch gồm C2H5Cl + đimetyl ete khan , phản ứng kết thúc , thu đợc m gam hợp chất chứa magie Giá trị của m là :

A 17,70 B.8,85 C.35,40 D.12,48

Câu 2 Khi cho Mg vào dung dịch gồm ( C3H7Cl + đi etylete ) d thấy thu đợc dung dịch trong suốt , điều đó chứng tỏ : A Mg bị hòa tan trong dung môi ete B Mg bị hòa tan trong dung dịch

C Mg phản ứng với C3H7Cl tạo sản phẩm tan D Mg phản ứng với ete tạo sản phẩm tan

Câu 3 Hãy viết phản ứng của : etylmagiebromua lần lợt với : HCl , H2O , CH3CHO , CO2 , C2H5OH , CH3COOH

Câu 4 Trong sơ đồ phản ứng sau đây , chất X là sản phẩm chính :

+ H2 ( 1 :1) ; Ni , t0 Buta- 1,3-đien X + HBr Y + Mg , ete khan Z

Vậy chất Z là : A CH3CH(MgBr)CH2CH3 B CH3CH2CH2CH2MgBr

C (CH3)2CHCH2MgBr D CH3CH2CH(MgBr) CH2CH3

IV) Điều chế và ứng dụng.

- Nguyên liệu tổng hợp chất hữu cơ : polime ( PVC , teflon vv) Dung môi : CCl4

- Đi ều chế : Đi từ hidrocacbon , các dẫn xuất ( thực hiện các phản ứng thế , cộng , tách )

Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ chuyển hóa trên thì cần V m3 khí thiên nhiên ( đktc) Giá trị của V là ( biết CH4 chiếm 95% về thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế PVC là 50%)

Câu 2: Khi cho isobutan phản ứng với clo ( có as chiếu ) thu đợc tối đa a dẫn xuất điclo và tối đa b dẫn xuất monoclo

Vậy a + b nhận giá trị là : A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 3 Từ axetilen , thực hiện phản ứng tạo vinylaxetilen ( X ), cho X phản ứng với HCl ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu đợc chất Y ,

từ Y thực hiện phản ứng trùng hợp ta đợc Z Biết Y, Z là sản phẩm chính Vậy kết luận không đúng là

A Y là CH2=CH-CH=CHCl B Y là CH2=CH-CCl=CH2

C Chất Z là CH2 - CH = CCl - CH2 n D Chất Z có tính đàn hồi

Câu 4 Cho sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất tơng ứng của mỗi giai đoạn

C2H4

+ Cl2

C 2 H 4 Cl 2 xt,t C

a) Để sản xuất 125 kg PVC cần V m3 ( đktc ) C2H4 Tìm V b) Từ 56 m3 ( đktc ) C2H4 điều chế đợc bao nhiêu kg PVC

B Ancol

I) Khái niệm ,phân loại , đồng đẳng , đồng phân ,danh pháp

Cõu 1: Khi phõn tớch thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thỡ thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro

gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phõn rượu (ancol) ứng với cụng thức phõn tử của X là

A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 2 Một ancol X có thành phần % khối lợng nguyên tố C, H , O lần lợt là : 64,86 : 13,51 : 21,62 Có bao nhiêu đồng

phân có cùng công thức phân tử với chất X : A 4 B.3 C.7 D.6

Câu 3 Đặt CTTQ của các ancol trong các trờng hợp sau :

TH1 : ancol no mạch hở TH2: no , hai chức mạch hở

TH3 : ancol không no , đơn chức có một liên kết đôivà mạch hở TH4 : là đồng đẳng của ancol benzylic TH5: Ancol mạch hở TH6 : là đồng đẳng của glixerol

Câu 4 Có bao nhiêu đồng phân là ancol bậc (III) ứng với CTPT là C5H12O , gọi tên thay thế của các ancol đó

Câu 5 Một ancol no mạch hở có CTTN là ( C3H7O3 )n vậy CTPT là :

A C6H14O6 B C3H7O3 C C12H28O12 D C18H42O18

Câu 6 Gọi tên các ancol bậc ( I ) có công thức phân tử là C5H12O

II) Tính chất vật lí

- Liên kết hidro , độ của rợu

Cõu 1( KB-2008) Khối lượng của tinh bột cần dựng trong quỏ trỡnh lờn men để tạo thành 5 lớt rượu(ancol)etylic 46º là

(biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 72% và khối lượng riờng của rượu etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml)

A 4,5 kg B 6,0 kg C 5,0 kg D 5,4 kg.

Trang 3

Câu 2 Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ trái qua phải )

A NH3 , N2 , CH3OH , C2H5OH , H2O B N2 , NH3 , CH3OH , C2H5OH , H2O

C N2 , NH3 , H2O , CH3OH , C2H5OH D NH3 , N2 , H2O , CH3OH , C2H5OH

Cõu 3( KA-2008 ): Dóy gồm cỏc chất được xếp theo chiều nhiệt độ sụi tăng dần từ trỏi sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 4:Có các dung dịch hoặc chất lỏng sau : metanol , butan-1-ol , natriphenolat , natrialuminat , natrisunfua ,

natricacbonat Bằng dung dịch HCl loãng có thể nhận biết đợc mấy dung dịch riêng biệt đó :

Câu 5 Trong dãy đồng đẳng của rợu no đơn chức , khi mạch cacbon tăng lên , nói chung :

A Nhiệt độ sôi tăng , độ tan trong nớc tăng B Nhiệt độ sôi giảm , độ tan trong nớc giảm

C Nhiệt độ sôi tăng , độ tan trong nớc giảm D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nớc tăng

Câu 6.Cho 10 ml rợu a0 phản ứng hết với Na d thấy thoát ra 2,564 lít H2( đktc) Giá trị của A có thể là? Biết khối lợng riêng của ancol là 0 8 gam/ml của nớc là 1gam/ml A 87,5 B 85,6 C 91 D.92,5

III) Tính chất hóa học

1) Phản ứng thế H ở nhóm OH

a) Phản ứng với kim loại kiềm.

Cõu 1( KA-2007) : Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với

9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đú là :

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol tert-butylic, và metyl phenyl ete ( có số mol nh nhau

) bằng benzen ta thu đợc dung dịch Y Cho từ từ từng mẩu rất nhỏ Na vào ở điều kiện thích hợp đến khi ngừng bọt khí thoát ra thì dừng lại việc cho natri , thấy có 5,30 gam kết tủa Vậy giá trị của m là

Câu 3 Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lấy 12,4 gam rợu X cho phản ứng với

Na vừa đủ thì thu đợc 19 gam chất rắn khan CTPT của hai rợu trong X là ?

A C3H5OH , C4H7OH B C2H5OH , C3H7OH C CH3OH , C2H5OH D C4H7OH và C5H9OH

Câu 4.Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chúc tác dụng vừa đủ với Na thấy có 0,336 lít khí H2( đktc) thoát ra Hỗn hợp các chất chứa Na có khối lợng là ? A 1,93 gam B 2,83 gam C 1,9 gam D 1,47 gam

Câu 5 Cho m gam một ancol đơn chức đi qua bình đựng Na d thấy khối lợng bình tăng 3,1 gam và thấy có 1,12 lít khí

H2( đktc) thoát ra CTPT của rợu là ? A C2H5OH B CH4O C C3H5OH D C3H7OH

Câu 6 Cho 14 gam hỗn hợp gồm CH3OH , C2H5OH , C2H4(OH)2 phản ứng vừa đủ với Na thấy thoát ra 4,48 lít H2

( đ ktc) , sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 23,2 B 22,8 C 22,4 D 23,00

Câu 7 Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với glixerol

A Fe , HBr , dd Br2 , CuO B HNO3 , NaCl , dd Br2 , CuO C Na , HBr , NaOH , Cu(OH)2 D Na , HBr , HNO3 ,CuO

Câu 8 ( KA-2009) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở thu đợc V lít CO2 ( đktc) và a gam nớc Biểu thức liên hệ m,a,V là

A m = 2a – (V): 11,2 B m = 2a – (V) : 22,4 C m = a – (V): 5,6 D m = a + (V) : 5,6

Câu 9 Cho Na vào ancol etylic tuyệt đối ta thu đợc dung dịch không màu trong suốt ( dung dịch X ) , cô cạn X thu đợc

chất rắn khan Y Cho Y vào nớc d , thu đợc dung dịch Z Ta làm một số thí nghiệm sau :

TN1 : Cho Z trộn với dung dịch AlCl3 TN2 : Cho quì tím vào Z

Câu 10 Hãy sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần độ linh động của : HCOOH, CH3COOH , H2O , C2H5OH

b) Phản ứng với Cu(OH) 2

Cõu 1( KB-2008) : Cho cỏc chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tỏc

dụng được với Cu(OH)2 là A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu2.Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức phản ứng với Na d thấy thoát ra 8,96 lít H2 ( đktc) Cùng lợng hỗn hợp trên chỉ hoà tan đợc tối đa 9,8 gam Cu(OH)2 Ancol đơn chức là

A C3H5OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H7OH

Câu 3 Dãy gồm các chất có phản ứng vói Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng là?

A CH3COOH , (CH2OH)2, C3H5(OH)3 B NH3 , (CH2OH)2, CH2(OH) CH2CH2OH

C FeCl3 , (CH2OH)2, C3H5(OH)3 D CH3OH , (CH2OH)2, C3H5(OH)3

Câu 4 ( KA-2009) Đốt cháy hết 0,2 mol X là một ancol (rượu) no, mạch hở cần 17,92 lít O2 ( đktc) Nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam Tên của X và giá trị của m :

A.glixerol và 4,9 B propan- 1,2- điol và 4,9 C propan- 1,3 -điol và 4,9 D propan-1,2-điol và 9,8

Lu ý : - Phản ứng với Cu(OH)2 là phản ứng tạo phức có màu xanh lam , không phải phản ứng axit –bazo , nó xảy ra ở

Trang 4

ngay điều kiện thờng , chứng tỏ chất hữu cơ ( nh ancol đa chức , glucozo ) có nhiều nhóm –OH ở cạnh nhau ( nhng không biết cụ thể có bao nhiêu nhóm –OH) Và có số mol Cu(OH)2 phản ứng = 1/ 2 số mol chất hữu cơ

2) Phản ứng thế nhóm OH

a) Với axit vô cơ

Câu 1 Để phản ứng hết với các nhóm –OH có trong 24,8 gam etan-1,2-điol ta cần bao nhiêu gam dung dịch HNO3 63% (Biết hiệu suất của phản ứng là 75% ) A 60,00 B 106,67 C 80,00 D 63,00

Câu 2 Đun nóng ancol X với hỗn hợp d ( KBr + H2SO4 đặc ) ta đợc chất hữu cơ Y Hơi của 12,3 gam Y bằng thể tích của 2,8 gam nitơ ( ở cùng T,P) Khi đun X với CuO không tạo anđehit Vậy CTPT của X là?

A CH3CH(OH)CH3 B CH3CH2CH2OH C.( CH3)3COH D (CH3)2CH CH2OH

Câu 3 Khi đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch HBr đậm đặc ta thu đợc một dẫn xuất brôm Y, tỉ khối hơi của Y

so với hidro là 61,5 Vậy X là: A C3H7OH B C2H5OH C C3H5OH D CH3OH

b) Phản ứng tạo ete

Cõu 1( KB- 2008): Đun núng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với

H2SO4 đặc ở 1400 C Phản ứng kết thỳc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Cụng thức phõn tử của hai

rượu trờn là A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 2 Đun nóng 132,8 gam hỗn hợp X gồm 3 rợu đơn chức ta đợc sản phẩm gồm nớc và 111, 2 gam các ete Biết các ete

có số mol bằng nhau và H =100% Số mol của mỗi rợu là ?

A 0, 2 B 0,8 C 0,4 D 0,6

Câu 3.Đốt cháy hoàn toàn 1 ete đơn chức X ta đợc nCO2 : nH2O = 5:6 Vậy CTPT của ancol tạo ra X là?

A C2H5OH B C2H5OH và CH3OH C.C3H7OH và CH3OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 4- 5 Đun nóng hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z đều có số nguyên tử cácbon trong phân tử lớn hơn 1 với H2SO4 đặc ở 170 0C thu đợc hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp của nhau Lấy 2 trong số 3 ancol trên đun nóng với H2SO4 đặc ở 1400C ta

đợc 1,32 gam hỗn hợp 3 ete Mặt khác làm bay hơi 1,32 gam 3 ete này thu đợc thể tích hơi bằng thể tích của 0,48 gam oxi (cùng T , P ) Một trong các ancol có CTPT là ?

A CH3CH(OH)CH3 B CH3CH(OH)CH2CH3 C CH3CH2CH2CH2OH D CH3CH2CH(OH)CH2CH3

Câu 5 Lấy 1,32 gam3 ete đó đem đốt cháy hết rồi hấp thụ toàn bộ CO2 sinh ra bằng 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M thì thu đợc 9,85 gam kết tủa Giá trị của x là ? A 0,2 B 0,25 C 0,3 D 0,35

Câu 6 Đun nóng hỗn hợp 2 rợu mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C để điều chế ete Lấy X là một trong các ete điều chế đợc

đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỉ lệ : nX : nO2 : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1,375 : 1 : 1 Vậy một trong các rợu có CTPT là ?

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D (CH2OH)2

- Nếu biết cấu trúc của ete ta biết cấu trúc của ancol và ngợc lại !

Cõu 7 ( KA-2009): Đun nóng hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức , mạch hở với H2SO4 đặc , thu đợc hỗn hợp gồm các ete Lấy 7, 2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hết , thu đợc 8,96 lít CO2 ( đktc) và 7,2 gam nớc Hai ancol là

A.CH3OH , C3H7OH B C2H5OH , CH3OH C C2H5OH , CH2=CH-CH2OH D CH3OH , CH2=CH-CH2OH

3) Phản ứng tách nớc ( cắt liên kết –OH và H ở cacbon bên cạch nhóm OH ).

Cõu1( KA-2008): Khi tỏch nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chớnh thu được là A 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).

C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).

Câu 2 ( KB-PB 2009).– Cho sơ đồ chuyển hóa sau, trong đó X, Y , Z là sản phẩm chính Vậy Z là :

Butan-2-ol H2SO4( đặc ),t

0

X ( anken) Y + Mg , ete khan Z

A CH3CH(MgBr )CH2CH3 B (CH3)2CMgBr C CH3(CH2)3MgBr D (CH3)2CHCH2MgBr

Câu 3 Đun nóng một ancol X trong điều kiện thích hợp ta thu đợc chất hữu cơ Y , biết tỉ khối hơi của X so với Y là

0,6216 Vậy CTPT X là A CH3OH B C3H5OH C.C2H5OH D.C3H7OH

Câu 4.Đun nóng1,66 gam hỗn hợp hai ancol với H2SO4 đặc ta thu đợc hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau( Gsử H=100%).Để đốt cháy hết 2 anken đó ta cần 2,688 lít O2(đktc) Tìm CTCT của 2 rợu biết ete tạo thành từ 2 ancol có mạch nhánh A C2H5OH và (CH3)2CHOH B CH3 CH2CH2CH2 OH và (CH3)2CHOH

C (CH3)2 CH OH và (CH3)3COH D CH3 OH và CH3CH2 OH

Câu 5 Anken sau : CH3- CH = C ( CH3)2 là sản phẩm loại nớc của ancol nào sau đây?

A 2-metyl butan-1- ol B 2,2- đimetyl propan – 1-ol

C 2- metyl butan- 2-ol D 3- metyl butan – 1- ol

Câu 6.Cho các chất sau CH3CH(OH)CH2CH3 ( I ) ; CH3CH2 CH2CH2 OH ( II ) ; (CH3)3 (OH) ( III );

CH3CH(OH)CH3 ( I V ) Chất nào sau đây khi đêhiđrat ( tách nớc ) tạo thành 3 olefin?

A ( I ) B ( II) và ( III) C ( IV) D (II)

Câu 7 Đun nóng 57,5 gam etanol với H2SO4 đặc ở 1700 C Dẫn sản phẩm gồm khí và hơi lần lợt đi qua bình 1 đựng CuSO4

khan d; bình 2 đựng NaOH d; bình 3 đựng nớc brom d Khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lợng bình 3 tăng thêm 21 gam.Hiệu suất của quá trình đêhidrat là : A 59% B 55% C 60% D 70%

Trang 5

Cõu 8(KB-08): Đun núng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thớch hợp sinh

ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Cụng thức phõn tử của Y là

A C4H8O B C2H6O C CH4O D C3H8O

Câu 9 Khi đun nóng m gam etan-1,2 -điol với H2SO4 đặc, đồng thời chng cất ta thu đợc m1 gam chất X đơn chức , X phản ứng đợc với dung dịch AgNO3 /NH3 d tạo 10,8 gam Ag Ngoài chất X ta thu đợc hỗn hợp khí Y ( CO2 , SO2 ) , cho

Y qua dung dịch nớc brom d , sau khi phản ứng kết thúc , thêm tiếp dung dịch BaCl2 d vào thu đợc 23,3 gam kết tủa Tìm

m , giả sử glixerol chỉ tham gia phản ứng tạo X và hỗn hợp khí Y và các phản ứng hoàn toàn

- Lu ý : Căn cứ vào điều kiện phản ứng để biết đó là phản ứng tạo ete hay tách nớc khác Ta có thể căn cứ vào quan hệ

giữa sản phẩm và chất đầu để biết đó là phản ứng tạo ete hay tách nớc

- Nếu dùng xúc tác là H2SO4 đặc nóng là chất oxi hóa mạnh , vì vậy ngoài phản ứng tạo ete , phản ứng tách nớc , trong thực tế sẽ có phản ứng oxi – khử ( vì vậy phải chứ ý xử lí bài toán theo giữ kiện cho )

4) Phản ứng oxi hóa

a) Phản ứng cháy

Cõu1( KB-2007) : X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi

nước và 6,6 gam CO2 Cụng thức của X là : A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C3H7OH

Câu2.Đốt cháy hết 6,2 gam ancol X cần 5,6 lít oxi ( đktc) thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ V CO2 : VH2O = 2: 3 ở cùng điều kiện T, P Vậy CTPT X là ? A CH4O B C2H6O C C3H8O3 D C2H6O2

Câu 3.Đốt cháy hết 1 mol ancol no mạch hở X cần 3,5 mol oxi CTPT của X là?

A C3H8O B C2H4(OH)2 C C3H5(OH)3 D C3H5OH

Câu 4 Đốt cháy hết hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ta đợc 5,6 lít CO2 ( đktc) và 6,3 gam

n-ớc CTPT ancol : A C2H4O và C3H6O B CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

Lu ý:Khi đốt cháy chất hữu chứa nguyên tố C, H ,O có số mol H2O lớn hơn số mol CO2 thì đó phải là ancol no , mạch

hở hoặc là ete no mạch hở

Câu 5 Đốt cháy hết 0,88 gam ete đơn chức X ta đợc 1,12 lít CO2 ( đktc) và 1,08 gam nớc Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử với chất X , không phản ứng với Na , trong phân tử có chứa cacbon bậc 3

A 3 B 4 C.5 D 2

Câu 6 Đốt cháy hết 4,4 gam ancol đơn chức X ta đợc 5,6 lít CO2 ( đktc) và 5,4 gam nớc Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử với chất X , phản ứng với Na , trong phân tử có chứa cacbon bậc 3

A 3 B 4 C.5 D 2

b) Phản ứng oxi hóa nhẹ

Cõu 1( KB-2007): Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung núng Sau khi phản ứng

hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được cú tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giỏ trị

của m là : A 0,92 B 0,32 C 0,64 D 0,46.

Câu2: Cho m gam ancol X đơn chức phản ứng với Na d thu đợc 3,36 lít H2 ( đktc) Nếu oxi hóa X bởi oxi có xúc tác ta

thu đợc hỗn hợp Y gồm ( axit cácboxylic , andehit , ancol d và nớc ) Cho Y phản ứng với Na d thu đợc 4,48 lít H2

( đktc) Hiệu suất oxi hóa ancol thành axit cacboxylic là

Câu3 Cho sơ đồ phản ứng sau :

OH-, t0 N

+ CuO

t0 Andehit đachức.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A M là xiclopropan và N là CH2(OH) CH(OH) CH3 C M là propen và N là CH2(OH) CH(OH) CH3

B M là xiclopropan và N là CH2(OH) CH2 CH2(OH) D.M là xiclopropan và N là CH2(OH) CH(OH) CH2(OH)

Cõu 4( Ka-2008): Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng

với CuO (dư) nung núng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (cú tỉ khối hơiso với H2 là 13,75) Cho toàn

bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun núng, sinh ra 64,8 gam Ag Giỏ trị của m

là A 7,8 B 8,8 C 7,4 D 9,2.

Câu 5 Hỗn hợp A gồm 2 rợu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn A bằng oxi có xúc tác

Cu ta đợc hỗn hợp andehit B Tỉ khôí hơi của A đối với B là 219/211 Vậy CTPT của 2 rợu là ?

A C3H7OH ,C4H9OH B C3H7OH , C2H5OH C CH3OH , C2H5OH D C2H4OH và C3H6OH

Câu 6 Cho sơ đồ sau, tìm CTCT đúng của X.

(X) C4H10O - H2O

H2SO4đặc,t 0 X1 Br2 X2

+H2O

OH - , t 0 X 3 + CuO

t 0

Đixeton.

A CH3CH(OH)CH2CH3 B CH2(OH) CH2 CH2CH3 C (CH3)3 C(OH) D (CH3 )2 CHCH2OH

Câu 7 Dãy gồm các chất đều phản ứng đợc C2H5OH là dãy ?

Trang 6

A Na , HBr, CuO B CuO , KOH, HBr C Na , Fe, HBr D Na, HBr, NaBr.

Câu 8 Oxi hoá m gam rợu etylic bằng CuO nung nóng thành anđehit với hiệu suất h% Làm lạnh toàn bộ phần hơi thu

đợc dung dịch X , cho X tác dụng với Na d sinh ra 0,02 gam hidro Giá trị của m là ?

A 0,92 B 0,46 C 1,38 D 0,69

Câu 9 Cho 9,2 gam một ancol đơn chức X phản ứng vơi CuO d đun nóng để điều chế andehit Cho toàn bộ andehit

thực hiện phản ứng với Cu(OH)2 d trong NaOH và đun nóng thấy tạo thành 82,8 gam chất kết tủa đỏ gạch Giả sử hiệu suất phản ứng là100% Vậy CTPT của X là :

A CH3CH2OH B C2H5CH2 OH C C2H3CH2OH D CH3OH

Lu ý : - Oxi hóa không hoàn toàn tạo dẫn xuất có oxi , tùy theo điều kiện mà oxi hóa tạo các sản phẩm

- Bậc của ancol và phản ứng oxi hóa

IV) Điều chế và ứng dụng.

Cõu 1( KB-2008) : Khối lượng của tinh bột cần dựng trong quỏ trỡnh lờn men để tạo thành 5 lớt rượu (ancol) etylic 46º là

(biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 72% và khối lượng riờng của rượu etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml)

A 4,5 kg B 6,0 kg C 5,0 kg D 5,4 kg.

Cõu 2 ( KA-2007) : Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịchX Đun kỹ dung dịch X thu thờm

được 100 gam kết tủa Giỏ trị của m A 550 B 810 C 750 D 650.

Câu 3: Để tổng hợp ancol etylic trong công nghiệp ta dùng cách nào sau đây :

C Hidrat hóa etilen có xúc tác D lên men giấm

Câu 4.Lên men a gam glucozo với hiệu suất 90% , lợng CO2 sinh ra đợc hấp thụ bởi nớc vôi trong thì đợc 10 gam kết tủa

và khối lợng dung dịch giảm là 3,4 gam Giá trị của a là?

A 13,5 B.15 C.20 D.30

Câu 5 Khi thuỷ phân những chất sau đây : CH3CHCl2 , CH2Br –CH2Br , C6H5CH2Br , CH3CBr3 , CH3Cl, CH3C(Br)2CH3

trong dung dịch NaOH , đun nóng Số chất cho sản phẩm ancol có thể là?

A 6 B 4 C.5 D.3

Câu 6 Cho hỗn hợp X gồm 4,6 gam etanol và 3,2 gam metanol trộn với 9 gam CH3COOH có mặt H2SO4 đặc xúc tác để thục hiện phản ứng este hoá Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá của mỗi rợu là nh nhau và bằng 60% khối lợng este thu

đ-ợc là m gam Giá tri của m là A 8,5 B 9,5 C 8,91 D 7,29

Câu7.Khi cho glixerol phản ứng este hoá với axit C17H35COOH ta có thể thu đợc tối đa bao nhiêu este?

A 1 B 6 C 5 D.4

Câu 8 Thực hiện phản ứng oxi hoá 2 mol metanol bằng oxi của không khí trong bình kín , ta thu đợc adêhit với hiệu suất

phản ứng là 80% Cho 36,4 gam nớc vào bình đó ta đợc dung dịch X Vậy C% của andêhit trong X là

A 58,87% B 36% C 42,4% D 38,09%

Câu 9.Cho 4,5 gam axit oxalic tác dụng với C2H5OH có xúc tác ( giả sử H =100% ) ta thu đợc m gam hỗn hợp 2 este và 1,62 gam nớc Vậy m bằng ? ( Cho KLNT : C =12 , O =16 , H=1 )

A 10,5 B 7,02 C 8,05 D 6,03

Câu 10 Khi hidrat hoá hidrocacbon X ta đợc duy nhất chất hữu cơ Y , Y không có liên kết pi , Y phản ứng với Na d thì số

mol khí H2 thu đợc bằng một nửa số mol của Y Biết X là chất khí và mạch hở Vậy số chất X ( không tính đồng phân hình học ) thoả mãn là A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 11 Để tổng hợp 100 kg dung dịch metanol 32% cần V m3 ( đktc) hỗn hợp khí CO, H2 có tỉ lệ mol tơng ứng là 1 : 3 Vậy giá trị của V là ( biết hiệu suất phản ứng là 80% )

A 89,60 B 112,00 C 71,68 D 67,20

Câu 12 Để tổng hợp 100 kg dung dịch metanol 32% cần V m3 ( đktc) khí CH4 có tỉ lệ mol tơng ứng là Vậy giá trị của

V là ( biết hiệu suất phản ứng là 80% ) A 28,00 B 17,92 C 22,40 D 20,16 Câu 13 Trong công nghiệp có thể sản suất glixerol từ propen theo sơ đồ sau

propen + Cl2 (1 :1), 450 0

A nước clo B dd NaOH , t0 Glixerol

Để sản xuất đợc 874 kg glixerol cần V m3 ( đktc) hỗn hợp X ( etan , propen , metan) trong đó có 50% propen về thể tích Giá trị của V là ( biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 95% )

A 224,00 B.448,00 C 404,32 D 101,08

- Lu ý : Phơng pháp sinh hóa và đi từ hidrocacbon

C Phenol

I) Định nghĩa , danh pháp , phân loại , đồng phân

Câu 1 Số đồng phân thơm có CTPT C7H8O có thể là : A 5 B 3 C 4 D.2

Câu 2 Hãy chọn đáp án đúng ? Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hidroxyl

A.liên kết vói nguyên tử cácbon no của gốc hidrocacbon C.liên kết trực tiếp với nguyên tử cácbon của vòng benzen

Trang 7

B.gắn trên nhánh của hidrocacbon thơm D.liên kết với nguyên tử cácbon no của gốc hidrocacbon không no.

Câu3 Chất X có CTPT là C6H6O2 Biết X tác dụng với KOH theo tỉ lệ mol nX : nKOH = 1: 2 Vậy số đồng phân cấu tạo của

X là ? A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 4( KA-2009) Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C, H , O có tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 21 : 2 : 4 Chất X có CTĐG

trùng với CTPT Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với CTPT của X là

A 3 B.4 C.5 D.6

Lu ý khái niệm phenol , phân biệt với ancol thơm

II) Tính chất vật lí

- Liên kết hidro

- Trạng thái và màu , tính tan , tính độc vv Những chất rắn không màu ( khi tiếp xúc với không khí dần ngả màu do bị oxi hóa ) ít tan trong nớc lạnh

Câu 1 Cho các thí nghiệm sau , số trờng hợp cho hiện tợng vẩn đục sau khi kết thúc phản ứng là

( 1 ) : Cho CO2 d vào dung dịch natriphenolat (2): Cho NaOH d vào dung dịch Ca(HCO3)2

(3) : Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch phenylamoniclorua (5) Cho phenol vào benzen

(5) : Cho CO2 d vào dung dịch ( Na AlO2 + Ba(OH)2 ) (6) : Cho HCl d vào dung dịch ( Na AlO2 + NaOH )

Câu 2 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A p- crezol B benzylclorua C metyl phenylete D benzen

Câu 3 Có các dung dịch : amonihidrocacbonat , natrialuminat , natriphenolat , natrisunfua Các chất lỏng : ancol etylic ,

benzen Nếu chỉ có dung dịch HCl nhận biết đợc tối đa bao nhiêu chất :

A.6 B.5 C.4 D.3

III) Tính chất hóa học - Điều chế , ứng dụng

Lu ý : Hiệu ứng liên hợp và hệ quả – Tính axit yếu , phản ứng thế ở nhân benzen , ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử

Điều chế phenol và axeton từ isopropyl benzen Điều chế phenol từ đồng đẳng benzen ( thông qua hợp chất nitro sau đó khử bởi hidro nguyên tử ) Tổng hợp nhựa phenol fomanđehit

Câu 1 Cho 4 chất : phenol , benzen, axit axetic , ancol etylic Độ linh động của hidro trong phân tử theo chiều tăng dần

khi đi từ trái qua phải là? A Benzen, rợu etylic, phenol, axit axetic B Benzen, rợu etylic, axit axetic, phenol

C Benzen,phenol , rợu etylic, axit axetic D Benzen, axit axetic, rợu etylic, phenol

Câu 2 Phenol không phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na , NaOH ,HCl , H2 ( Ni , t ) B CO2 , Na , NaOH , H2 ( Ni , t)

C Na , CuO ( đun nhẹ ) , NaOH D HNO3/H2SO4 , Na , Ba(OH)2

Câu 3 Cho 18,4 gam 2,4,6 – trinitro phenol ( X )vào một bình kín dung tích không đổi là 560 cm3 ( không có khí nào trong bình ) Cho nổ hết X ở 19110C tạo ra sản phẩm gồm CO , CO2, H2 , N2 Tính áp suất trong bình tại nhiệt độ đó biết rằng áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lí thuyết là 8%

A 207,36 atm B 211,968 atm C 201atm D 223,6 atm

Câu 4-5 Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam chất A đợc 5,3 gam Na2CO3 , 4,5 gam nớc và 24,2 gam CO2

Câu 4 Tìm công thức phân tử của A , biết rằng một phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi

A C7H6ONa B C6H5ONa C C8H7ONa D C3H5ONa

Câu 5 Cho khí CO2 vào dung dịch của A , thu đợc chất B là một dẫn xuất của benzen Để trung hoà 14,8 gam hỗn hợp gồm B và chất C là đồng đẳng tiếp theo của B ta cần 150 ml dung dịch NaOH 1M Số mol của B và C trong hỗn hợp trên lần lợt là : A 0,1 và 0,05 B 0,05 và 0,1 C 0,08 và 0,07 D 0,09 và 0,06

Câu 6 Chất hữu cơ Y có CTPT là C8H10O và Y phản ứng với CuO đun nóng tạo thành hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng , Y thoả mãn sơ đồ sau : Y  →( 1 ) Y1  →( 2 ) Polistiren Vậy CTCT của Y là :

A C6H5CH2 CH2OH B C6H5CH(OH)CH3 C p-CH3C6H4CH2OH D C6H5-OCH2CH3

Câu 7 Chất X là đồng đẳng của phenol Đốt cháy hoàn toàn X ta thu đợc tỉ lệ VCO2 : VH2O = 7/ 4 ở cùng điều kiện T và P Vậy CTPT của X là :

A C6H7OH B C7H8O C C7H5OH D C7H8OH

Câu 8.Cho hỗn hợp gồm metanol , rợu etylic và phenol có khối lợng là 28,9 gam Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau

Phần I cho tác dụng với Na d thì đợc 2,8606 lít H2 ở 270 c và 760mmHg Phần 2 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M Hãy tìm % khối lợng của metanol

Câu 9.Dãy dung dịch nào sau đây đều có pH > 7 ?

A C6H5ONa, CH3ONa, C6H5COONa B Na2CO3, CH3NH2 , C6H5NH3Cl

C NH3 , NaOH, C6H5NH3Cl D Na2S , NaHSO4 , CH3COONa

Câu 10 Chất nào sau đây có liên kết hidro mạch nhất ?

A C6H5COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D C6H5CH2OH

Câu 11 Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính axit :

1) axit sunfuric , axit cacboxylic , phenol , ancol , axit cacbonic

2) phenol , p- nitro phenol , etanol , etan

Trang 8

Câu 12: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dựng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M

Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cú khối lượng là

A 8,64 gam B 6,84 gam C 4,90 gam D 6,80 gam

Câu13 Từ 240 kg isopropyl benzen ta có thể điều chế đợc bao nhiêu kg phenol , biết H của quá trình là 95%

A 187,6 B 178,6 C 188,0 D 213,4

Câu 14 Chọn phát biểu không chính xác :

A Phản ứng của phenol với nớc brom chứng tỏ ảnh hởng của chức- OH đến gốc C6H5 -

B Phản ứng của NaOH với phenol chứng tỏ ảnh hởng của gốc phenyl đến chức hidroxyl

C Phản ứng của CO2 với dung dịch natri phenolat chứng tỏ tính axit của axit cacbonic mạnh hơn của phenol

D Phản ứng hoá học của phenol với axit axetic cũng giống nh của etanol với axit axetic

Câu 15 Cho các phản ứng sau đây Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá khử ?

(1) phenol + NaOH (2) Phenol + Na ; (3) natri phenolat + H2O + CO2 ; (4) phenol + nớc brom; (5) CuO + CxHyCH2OH t ; ( 6) phenol + H2 Ni, t ; (7) Clobenzen + NaOH ( đặc , d , p cao , t cao)

Cõu 16( KA-07) Cho cỏc chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol

(rượu) benzylic, p-crezol Trong cỏc chất này, số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là

A 3 B 5 C 6 D 4.

Cõu 17(KA-08): Cỏc đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) cú tớnh chất:tỏch nước thu được sản phẩm cú thể trựng hợp tạo polime, khụng tỏc dụng được với NaOH Số lượngđồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C8H10O, thoả món tớnh chất trờn là : A 2 B 4 C 3 D 1.

Cõu 18(KA-08): Ảnh hưởng của nhúm -OH đến gốc C6H5- trong phõn tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

A dung dịch NaOH B nước Br2 C H2 (Ni, nung núng) D Na kim loại.

Câu 19 Để sản xuất 106 tấn nhựa phenolfomanđehit loại novolac cần bao nhiêu tấn phenol Giả sử hiệu suất cả quá trình

là 80% Khối lợng phenol cần dùng là : A 75, 2 tấn B 117,5 tấn C 122,2 tấn D 131,6 tấn

Câu 20 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau với A, B , C, D , E là chất hữu cơ và là sản phẩm chính

Cumen + Br2 ( 1 : 1)

+ Br2 ( 1 : 1) askt ,t0 B+ NaOH đặc, dư t0cao, p cao C H2SO4, đặc , t0

D

+ ( CO2 + H2O )

E

Câu 21 Cho sơ đồ sau và hiệu suất tơng ứng

a) Từ 312 kg benzen điều chế đợc bao nhiêu kg phenol ?

b) Để điều chế đợc 329 kg phenol cần bao nhiêu kg benzen ?

Câu 22 ( KA-2009) Cho X là hợp chất thơm ; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1 M Nếu cho a mol X

phản ứng với Na d , sau phản ứng thu đợc 22,4 a lít H2 ( đktc) Cấu tạo thu gọn của Y là

A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4 COOCH3 C HO- CH2-C6H4 - OH D HO-C6H4 COOH

Câu 23 Cho sơ đồ điều chế phenol : Ancol propylic propen X phenol Chất X là

A C6H6 B C6H5 CH(CH3)2 C C6H5CH2CH2CH3 D C6H5CH3

Câu 34 Dãy nào sau đây đều phản ứng với phenol

A HCl , CuO ( đun nhẹ ) , CH3COOH , Na , quì tím B Na2CO3 , HNO3 ( xt H2SO4) , dd Br2 , H2 ( Ni, t )

C dd Br2 , Na , (CH3CO)2O , HCl , NaHCO3 D Na , dd Br2 , dd NaOH , CH3COOH

Câu 25 Khi cho phenol phản ứng với HNO3 ( có mặt H2SO4 ) ta thu đợc chất hữu cơ X , trong X nitơ chiếm 15,217% về khối lợng Để điều chế đợc 22,08 gam chất X khối lợng HNO3 đã dùng là bao nhiêu gam ( biết H = 80% )

A 15,12 B.18,90 C.12,09 D 18,60

Câu26 Khi cho phenol phản ứng với HNO3 ( có mặt H2SO4 ) ta thu đợc chất hữu cơ X , trong X nitơ chiếm 15,217% về khối lợng Để điều chế đợc 27,60 gam chất X khối lợng phenol đã dùng là bao nhiêu gam ( biết H = 80% )

A 14,10 B.17,63 C.11,28 D 17,62

Câu 27 Có hỗn hợp X gồm phenol và ancol benzylic , cho X phản ứng với hidro d ( Ni , t ) thu đợc hỗn hợp Y , cho Y

phản ứng với CuO đun nóng , đợc hỗn hợp hơi Z Cho Z vào dung dịch nớc brom d đợc hỗn hợp T Viết phản ứng

Câu 28 Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm benzen , ancol benzylic , phenol ta dùng thêm hóa chất :

A dd Br2 , dd KOH B dd KOH , CO2 C dd HCl , dd KOH , CO2 D dd Br2 , dd KOH , CO2

Câu 29 Để phân biệt các chất lỏng : benzen , stiren , phenol , phenyl axetilen Ta dùng thuốc thử là

A dd Br2 , ddAgNO3/NH3 B dd Br2 ; dd NaOH C dd Br2 , Na D dd NaOH , CO2 , dd Br2

Câu 30 Chọn hai thuốc thử để phân biệt các chất lỏng : phenol , ancolbenzylic , metylphenylete, stiren

A ddNaOH , dd Br2 B Na , dd Br2 C Na , dd NaOH D Na , chỉ thị quì tím

Ngày đăng: 07/08/2014, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w