Dẫn xuất halogen – ancol phenol
Trang 1Dẫn xuất halogen – ancol - phenol 1.Dóy đồng đẳng của ancol etylic cú cụng thức chung là
A CnH2n+1OH (n 1) B CnH2n-1OH (n 3) C CnH2n+2-x(OH)x ( n x, x > 1) D CnH2n-7OH (n 6)
2.Cho sơ đồ chuyển húa: HO – CH2-COONa B C D C2H5OH Cỏc chất B, C, D theo thứ tự
cú thể là: A CH3OH; HCHO và C6H12O6 B C2H6; C2H5Cl và C2H4 C CH4; C2H2 và C2H4 D CH4; C2H2 và C2H6
3.Hũa tan một ớt phenol vào etanol thu được dd X Hỏi X cú bao nhiờu loại liờn kết hiđro? A 2 B 3 C 4 D.5
4 Để xỏc định độ rượu của một loại ancol etylic (ký hiệu rượu X) người ta lấy 10 ml rượu X cho tỏc dụng hết với Na thu được
2,564 lớt H2 (đktc) Tớnh độ rượu của X, biết drượu etylic = 0,8 g/ml A 87,5% B 91,00 C 85,7% D 92,50
5.Đốt chỏy hoàn toàn a gam ancol đơn chức bằng CuO thu được 0,9 mol CO2; 1,2 mol H2O và b gam Cu Tớnh cỏc giỏ trị a,b
A 11,2 gam và 86,4 gam B 22,2 gam và 172,8 gam C 44,4 gam và 345,6 gam D 222 gam, 172,8 gam
6.Đun núng ancol đơn chức A với H2SO4 trong điều kiện khụng thớch hợp thu được 1 chất B cú tỷ khối hơi so với rượu A là 0,7
7.Hỗn hợp X gồm 3 ancol no bậc 1, đơn chức đồng đẳng liờn tiếp Cho 5,0 gam X tỏc dụng với Na dư thu được 1,12 lớt H2(đktc) Mặt khỏc oxi húa hỗn hợp 5,0 gam hỗn hợp trờn thu được cỏc anđehit tương ứng Đun toàn bộ lượng anđehit này cho tham gia phản ứng trỏng gương thu được 21,6 gam Ag CTCT của 3 rựợu trong hỗn hợp X là
A CH3OH, C2H5OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH, CH3-CHOH-CH3
C C2H5OH, C2H5CH2-OH, C4H9OH D C2H5OH, C3H7OH, CH3-CH2-CHOH-CH3
8.Đốt chỏy hoàn toàn một rượu X thu được tỷ lệ mol CO2 và H2O là 1:2.CTPT của X là
9.Một rượu no Y cú cụng thức đơn giản nhất là C2H5O Y cú CTPT là A C6H15O3 B C6H14O3 C C4H10O2 D C4H10O
10 Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tỏc dụng vừa đủ Na được 336 cm3 H2 (đktc) Hỗn hợp cỏc sản phẩm chứa Na được tạo
ra cú khối lượng là.A 1,9 gam B 2,83 gam C 3,80 gam D 4,60 gam
11 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn 3 ancol no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 70,4 gam CO2 và 43,2 gam H2O Giỏ trị của m và cỏc ancol trong hỗn hợp là.A m = 113,6 gam và C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B m = 36,8 gam và C2H5OH,
C3H7OH, C4H9OH C m = 36,8 gam và CH3OH, C2H5OH, C3H7OH D m = 43,2 gam và CH3OH, C2H5OH, C3H7OH
12.Cho m gam tinh bột lờn men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thờm được 100 gam kết tủa Giỏ trị của m là
13 Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5
gam chất rắn Hai ancol đú là A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H7OH D.C2H5OH và C3H7OH
14 Khi thực hiện phản ứng este húa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este húa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết cỏc phản ứng este húa thực hiện
15 Đun núng một hỗn hợp gồm một ancol bậc I và một ancol bật III đều thuộc loại ancol no, đơn chức với H2SO4, ở 1400C thỡ thu được 5,4 gam H2O và 26,4 gam hỗn hợp 3 ete Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn và 3 ete trong hỗn hợp cú số mol bằng nhau Hai ancol đú là:A.CH3OH và (CH3)3COH B.C2H5OH và (CH3)3COH C.C3H5OH và (CH3)3COH D.C3H7OH và (CH3)3COH
16 Khi đốt chỏy một thể tớch hơi ancol (rượu) no cần vừa đủ 4 thể tớch oxi ở cựng điều kiện Cụng thức của rượu là
A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O2 D.C3H8O3
17 Người ta nhận thấy khi đốt chỏy cỏc đồng đẳng của một loại ancol thỡ tỷ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyờn tử cacbon của rượu tăng dần Những ancol nào sau đõy thỏa món nhận xột trờn A.Rượu no mạch hở B.Rượu đơn chức chưa no (1 liờn kết đụi) mạch hở C Rượu đa chức no mạch vũng D.Rượu đơn chức thơm
18 Cho chuỗi phản ứng sau :Butan-1-ol H SO2 4
C
0 đ
180 XHBrYNaOH Z H SO2 4
C
0 đ
180 T dd Br2K dd KOHrượu L
19 Thuốc sỏt trựng là vụ cựng hữu ớch cho cỏc nụng trại để bảo vệ mựa vụ, nhưng cần phải hết sức cẩn thận khi sử dụng Cỏc
nghiờn cứu cho thấy nếu phụ nữ cú thai làm việc tiếp xỳc với húa chất thỡ dễ bị sẩy thai nhiều gấp 3 lần phụ nữ khỏc Nguy cơ cũng gia tăng đối với những phụ nữ cú sử dụng thuốc sỏt trựng trong nhà hoặc ngoài sõn vườn
D.D.T cú lẽ là thuốc sỏt trựng hữu cơ quen thuộc nhất Phõn tớch một mẫu D.D.T cho kết quả C = 47,43%, H = 2,56%, Cl = 50,01% Cụng thức nào dưới đõy là cụng thức phõn tử của D.D.T (1,1,1-triclo-2,2bis(4-clophenyl)eta)
A C14H11Cl5 B C14H9Cl5 C C14H13Cl5 D C14H15Cl5
20 Hóy chọn cõu phỏt biểu đỳng về phenol:1.Phenol là hợp chất cú vũng benzen và cú nhúm nhúm –OH 2.phenol là hợp chất chứa một hay nhiều nhúm hiđroxyl (-OH) liờn kết trực tiếp với vũng benzen 3.phenol cú tớnh axit nhưng nú là axit yếu hơn axit cacbonic 4 phenol tan trong nước lạnh vụ hạn 5.phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenollat
21 Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phờnol là: A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH C.nước brom, axitaxetic, dung dịch NaOH D.nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
22 Cho sơ đồ:
C6H6 (ben zen) + Cl2 (tỉ lệ mol 1:1)
Fe, t0 X
+ NaOH đặc (dư)
t0 cao, p cao Y
+ axit HCl
Z
Hai chất Y, Z lần lượt là A.C6H5OH, C6H5Cl B.C6H5ONa, C6H5OH C.C6H6(OH)6, C6H6Cl6 D.C6H4(OH)2, C6H4Cl2
23 Khi đun phenol với fomalin cú axit làm xỳc tỏc tạo thành nhựa phenolfomanđehit cú cấu tạo là A.cúmạchkhụngphõn nhỏnh B.cú mạch phõn nhỏnh C.cú mạch khụng gian ba chiều D.cú mạch hỗn hợp vừa phõn nhỏnh,vừa cúctạo khụng gian ba chiều
24 Cho 18,4 gam hỗn hợp phenol và axit axetic tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5 M Phần trăm số mol của phenol
Trang 225 Cho 3,38 g hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na tháy thoát ra 672 ml khí (đktc) và dung dịch
Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn Y1 Khối lượng Y1 là A 3,61 gam B 4,7 gam C 4,76 gam D 4,04 gam
26 Hợp chất hữu cơ A có CTPT là C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân? A 3 B 4 C 5 D 6
27 Tên gọi: 2 – clo – 3 – metylbutan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây?
A
CH CH2
CH3
CH3
Cl B
CH3CH2CH
CH3
CH2Cl
C
CH3
CH3
Cl
CH3
D
H 2 C C CH 2
CH 3
Cl
CH 3
CH 3
28 Gọi tên hợp chất sau: m-ClBrC6H4 A Clobrombenzen B Bromclobenzen.C 1-brom-3-clobenzen D 1-clo-3-brombenzen
29 Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi C6H5Cl (A) ; C6H5F(B) ; C6H5Br (C) ; C6H5I (D)
A A < B < C < D B A < D < C < B C B < A < C < D D B < C < D < A
30 Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi: CH3 – Cl (A) , (CH3)2CHBr (B) , (CH3)2CHCl (C) , CH3 – CH2 – Cl (D)
A A < B < C < D B D < A < B < C C A < D < C < B D B < A < C < D
31 Xác định A, B, C trong chuỗi sau: CH3 – CH = CH2 A B C
A
CH3 CH
Cl
CH 3 , CH3 – CH = CH2 ,
CH2 CH
CH3 n
B
Cl
CH2
Cl ,
Cl
CH2 ,
C Cl
CH2
CH3
n
C
CH2 CH2 CH2
Cl
CH2 CH CH2
Cl ,
CH2 CH
CH2 Cl n D
CH3 CH Cl
CH2
Cl ,
CH2 CH
CH2 Cl n
32 Nhận biết ba chất lỏng nguyên chất: hexylbromua, brombenzen, 1-brom but-2-en bằng các hóa chất nào sau đây? Các hóa chất
được sử dụng theo đúng thứ tự A Dung dịch NaOH (nhiệt độ thường), dung dịch HNO3, dung dịch AgNO3
B Dd Br2, dd NaOH,dd HNO3, dd AgNO3.C Dd NaOH (đun sôi), dd AgNO3 D Dd NaOH, dd HNO3
33 Cho 10,15 gam hỗn hợp CH2=CHCH2Cl, C6H5CH2Cl tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,85 gam muối Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tổng khối lượng các ancol thu được làA 8,3 gam B 14,15 gam C 20 gam D 5,4 gam
34 Hãy hoàn chỉnh sơ đồ phản ứng sau:CH4 A B PVC
A C2H2, CH2=CHCl B C2H4, CH2=CHCl C C3H4, CH3CH=CHCl D C2H6, CH2=CHCl
35 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 g CO2 và 0,09 g H2O Khi phân tích định lượng clo của cùng một lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3, người ta thu được 1,435 g AgCl Xác định CTPT của hợp chất trên
A CH2Cl2 B CH3Cl C C2H4Cl4 D C2H4Cl2
36 Quy trình sản xuất PVC theo sơ đồ sau: CH2=CH2 ClCH2CH2Cl CH2=CHCl PVC
Tính thể tích etilen và khí clo (đktc) để sản xuất 1 tấn PVC theo sơ đồ trên, giả sử H = 100%
A 358400 lit, 358400 lit .B 179200 lit, 358400 lit C 358400 lit, 179200 lit D 179200 lit, 358400 lit
37 Tìm sản phẩm chính trong phản ứng sau đây: (CH3)2BrC2H5
0
, ,
KOH t ancol
A CH2 = C (CH3)C2H5 B (CH3)2C=CH-CH3 C (CH3)2COHC2H5 D (CH3)2CH-CH=CH2
38 Hợp chất hữu cơ A có CTPT là C4H10O có bao nhiêu đồng phân? A 6 B 7 C 8 D 9
39 Có bao nhiêu chất bền là đp cấu tạo của nhau, có pứ với Na, có cùng ctpt là C4H8O?A 2 B 3 C 4 D 5
40 Hợp chất có CTCT sau đây có tên quốc tế là gì? (CH3)2CHCH2CH2OH
A 2-metylbutan-4-ol B 3-metylbutan-1-ol C pentanol D isobutylic
41 Tên gọi 2,3-đimetylpentan-1-ol ứng với CTCT nào sau đây?
A (CH3)2CHCH(CH3)CH2CH2OH B (CH3)4C(CH2)3OH C (CH3)2CHCHOHC2H5 D C2H5CH(CH3)CH(CH3)CH2OH
42 Có thể phân biệt một cách thuận tiện và nhanh chóng rượu bậc 1, rượu bậc 2, rượu bậc 3 bằng chất nào sau đây?
A CuO/ to,AgNO3/NH3 B ZnCl2/ HCl đặc C K2Cr2O7/ H2SO4 loãng D A hoặc B
43 Anken sau là sản phẩm của phản ứng loại nước của rượu nào sau đây? (CH3)2CH-CH=CH2
A 2-metylbutan-1-ol B 2,2-đimetylpropan-1-ol C 2-metylbutanol D 3-metylbutan-1-ol
44 Phương pháp nào điều chế rượu etylic chỉ dùng trong phòng thí nghiệm:
A Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4 B Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
45 Cho biết đâu là sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3?
A 2-metylbut-1-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-2-en
46 Đun nóng glixerol với một tác nhân loại nước (ví dụ KHSO4) ta được chất E có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2, biết E không tác dụng với Na và trong phân tử không có mạch vòng Cho biết công thức cấu tạo của E?
A CHC-CH2-OH B CH2=C=CH-OH C CH2=CH-COH D CH3COH=CHOH
47 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin là đồng phân cấu tạo của nhau?
A Rượu iso-butylic B 2-metylpropan-2-ol C Butan-1-ol D Butan-2-ol
48 Cho một hh gồm C2H5OH và ankanol X không phân nhánh Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng H2O sinh ra từ X bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ CH3CH2OH Nếu đun nóng hỗn hợp trên với H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì chỉ thu được hh khí gồm hai anken Ctct của ankanol X là A CH3CH2CH2OH B CH3CH2CH(CH3)OH C CH3(CH2)3OH D CH3CH(CH3)CH2OH
49 Cho sơ đồ : HOCH2COONa B C D C2H5OH Các chất B, C, D có thể là:
A CH3OH, HCHO và C6H12O6 B C2H6; C2H5Cl và C2H4 C CH4; C2H2 và C2H4 D CH3OH, HCHO và CH3CHO
50 Cho các phản ứng sau:(A) + (B) (C) + (D) (C) + (E) “Nhựa phenol fomanđehit”
(E) + O2 (H) (I) (J) + (K) (J) (L) (L) + Cl2 (M) + (B) (M) + (N) (C) + (D) Natri + (F) (N) + (K) Các chất A, I, M có thể là:
A.CHONa, CHCl và CHCl B.CHOH, CH và CHCl C.CHONa, CH và CHCl D.CHOH, CH và CHCl
Trang 351 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CH3CHOHCOONa B C D B
Cho biết: B, C, D là các hợp chất hữu cơ Các chất B, C, D tương ứng là:
A CH4, C2H2 và CH3COONa B C2H5OH, C2H5Cl và C2H4
C C2H5Cl, C2H4 và C2H5OH D C2H5Cl, C2H5OH và C2H4
52 Đun 57,5g etanol với H2SO4 đặc ở 170o
C Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt qua các bình chứa riêng rẽ: dung dịch NaOH, CuSO4 khan, dung dịch brom dư trong CCl4 Sau khi thí nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng 21 gam Hiệu suất chung quá trình đehiđrat hoá etanol là A 55% B 70% C 60% D 40%
53 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A (A1) (A2) Propan-2-ol Các chất A, A2 có thể là:
A CH3CH=CH2 và CH3CHCl-CH3 B CH2=CH2 và ClCH2CH2CH3
C CH3CH=CHCH3 và CH3CH2CH2Cl D CH3CH=CH2 và CH3CH2CH3
54 Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức thì thu được 29,7 gam sản phẩm
Tìm công thức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử nhỏ nhất
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H6OH
55 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2 X không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với Na, khi cho 1,5 gam hợp chất đó tác dụng với Na thu được 0,28 lit khí hiđro (đo ở đktc) Xác định CTCT của hợp chất X
A CHC-CH2OH B HO-CH2CHO C CH3COOH D HO-COCH3
56 Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố: C, H, O Khi hoá hơi 0,31 gam X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của
0,16 gam oxi đo ở cùng điều kiện Mặt khác, cũng 0,31 gam X tác dụng hết với Na tạo ra 112 ml khí H2 (đktc) CTCT của X:
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)3. D C2H4(OH)2
57 Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với một lượng Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất
rắn và V lít khí H2 ở đktc Xác định CTPT của hai rượu trên
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
58 Một rượu no đơn chức A có tỉ khối hơi đối với rượu no B là 0,5 Khi cho cùng khối lượng A và B tác dụng với natri dư thì thể
tích khí thoát ra từ B lớn gấp 1,5 từ A Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam mỗi rượu thì thu được 7,84 lit khí
CO2 đo ở đktc Cho biết CTCT của 2 rượu trên
A C2H5OH và C3H5(OH)3 B CH3OH và C2H5OH
C C4H9OH và C2H4(OH)2 D CH3OH và C3H5(OH)3
59 Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO2 và 2,7 gam H2O X phản ứng với Na, không phản ứng với dung dịch NaOH Tìm CTPT của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với CTPT trên? A C3H8O có 4 đồng phân B C2H5OH có 2 đồng phân
C C2H4(OH)2 không có đồng phân D C4H10O có 7 đồng phân
60 Đốt cháy hỗn hợp rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3: 4 CTPT của 2 rượu:A CH4O và C3H8O B C2H6O2 và C4H10O2 B C2H6O và C3H8O D CH4O và C2H6O
61 Đun nóng 2,72 gam hỗn hợp 2 rượu với H2SO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp Trộn 2 olefin này với 24,64 lit không khí (đo ở 0oC và 1 atm) thành một hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín Sau khi ngưng tụ hết hơi nước khí còn lại gọi là A chiếm thể tích là 15,009 lit (đo ở 27oC và 1,6974 atm) Cho biết oxi chiếm 20% thể tích không khí, còn lại là nitơ Tìm CTPT của mỗi loại rượu
A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D Đáp án khác
62 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết
3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn CTCT của 2 rượu là:
A C3H7OH và CH3OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH
63 Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta có tỉ lệ nX: nO2: nCO2: nh2O = 0,25: 1,375: 1: 1 Tìm CTCT thu gọn của hai rượu
64 Hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) khi phản ứng hết với Na thu được số mol H2 đúng bằng số mol A Mặt khác khi cho 6,2 gam
A tác dụng với NaBr và H2SO4 theo tỷ lệ bằng nhau về số mol của tất cả các chất, thu được 12,5 gam chất hữu cơ B với hiệu suất 100% Trong phân tử B có chứa một nguyên tử oxi, một nguyên tử brom, còn lại là cacbon và hidro CTCT của A, B là:
A CH3CH2OH và CH3CH2Br B CH3OH và CH3Br
C HOCH2CH2OH và HOCH2CH2Br D CH3CH(OH)CH2OH và CH3CH(OH)CH2Br
65 X, Y là hai đồng phân, X tác dụng với na còn Y không tác dụng Khi đốt cháy 13,8 gam X thì thu được 26,4 gam CO2 và 16,2 gam H2O X, Y là: A Rượu propylic, etylmetylete B Rượu etylic, đietylete
C Rượu etylic, đimetylete D Kết quả khác
8.66 Đốt cháy rượu X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol nCO2: nH2O = 3: 4 Mặt khác, cho 0,1 mol rượu X tác dụng với kali (dư) tạo
ra 3,36 lit H2 (đktc) Công thức cấu tạo của rượu X là:
A CH3CH2CH2OH B CH3CH(OH)CH3 C CH3CH(OH)CH2OH D Glixerol
67 Với phản ứng este hoá của các rượu bậc 1, 2, 3 thực nghiệm cho kết quả sau:
etanoic
2 mol rượu bậc 1
2 mol rượu bậc 2
2 mol rượu bậc 3
0,67 mol
1 mol 1,9 mol
0,67 mol
1 mol 1,9 mol
1,33mol
1 mol 0,1 mol
1,33 mol
1 mol 0,1 mol Rượu cho phản ứng este tốt nhất là rượu: A Bậc 3 B Bậc 2 C Bậc 2 và 3 D Bậc 1
askt
+ H2O
OH–
Trang 468 CnH2n+1-2aOH là rượu mạch hở Phương trình phản ứng nào sau biểu diễn sai?
A CnH2n+1-2aOH + aBr2 CnH2n+1-2aBr2aOH B CnH2n+1-2aOH + HCl CnH2n+1-2aCl + H2O
C CnH2n+1-2aOH + aH2 (dư) CnH2n+1OH D CnH2n+1-2aOH + Na CnH2n+1-2aONa + ½ H2O
69 Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetylete chỉ tan có hạn (7,4g/100g nước) còn etyl clorua và propan hầu như không
tan (0,57g và 0,1g trong 100g nước) Giải thích nào sau đây đúng?
A Etanol phân cực mạnh B Etanol có tác dụng với H2O: C2H5OH + H2O C2H5O– + H2O
C Etanol có liên kết hiđro với nước D Etanol có phân tử khối lớn
70 Dung dịch rượu B 94% theo khối lượng tỉ lệ số mol rượu: nước là 43: 7 B là:
A C3H7OH B CH3OH C C4H9OH D C2H5OH
71 Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X cần phải dùng 3,5 mol O2 X là:
A Glixerol B Rượu metylic C Rượu etylic D Etilen glicol
72 Liên kết hiđro có thể có trong hỗn hợp etanol – nước, tỉ lệ mol 1: 1 là:
A
O H O
C2H5
O H O
C2H5
C2H5 C
O H O H
H
C2H5 D Tất cả đều đúng
73 Có ba rượu đa chức: (1) CH2OH-CHOH-CH2OH (2) CH2OH(CHOH)2CH2OH (3) CH3CH(OH)CH2OH
Chất nào có thể cho phản ứng với Na, HBr và Cu(OH)2? A (1) B (3) C (1), (3) D (1), (2), (3)
74 Xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau:
CH3CH2CH2OH(A); CH3CH(OH)CH3(B); HOCH2CH2OH(C) ; CH3OCH2CH3(D)
A (A) < (B) < (C) < (D) B (B) < (A) < (C) < (D)
C (D) < (B) < (A) < (C) D (D) < (B) < (C) < (A)
75 Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Na kim loại D Dung dịch brom
76 Cho các chất sau:(1) HO-C6H4-CH2OH (2) CH3-C6H4-OH (3) HO-C6H4-OH (4) CH3-C6H4-CH2OH Chất nào trong số các chất trên có thể phản ứng với cả Na, dd NaOH, dung dịch HBr đặc?A (3) B (1) C (2) D (4)
77 Trong các dẫn xuất của benzen có CTPT C7H8O, có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với ddịch NaOH?
A 1 B 3 C 4 D 2
78 Phát biểu nào sau đây đúng: (1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút e của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên
hợp (H linh động) trong khi nhóm -C2H5 lại đẩy e vào nhóm –OH (H kém linh động)
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C2H5OH thì không phản ứng (3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH phân lớp (4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hoá đỏ.A (1), (2) B (2), (3) C (3), (1) D (1), (2), (3), (4)
79 Có 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 2 chất lỏng C2H5OH, C6H6 Chỉ dùng chất nào sau đây nhận biết tất cả các chất trên?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch BaCl2
Trang 5ĐÂP ÁN : ANCOL - PHENOL
8.1 A Dóy đồng đẳng của rượu etylic là rượu no, đơn chức cú một nhúm – OH liờn kết với gốc ankyl CnH2n+1– Cụng thức chung là CnH2n+1OH hay CnH2n+2O
8.2 A.HO – CH2-COONa + NaOH 0
CaO t
CH3OH + Na2CO3 CH3OH + CuO t0 HCHO + Cu + H2O
0
Ca(OH) t
C6H12O6
8.3 C.Cú 4 loại liờn kết hiđro
8.4 C
Phương trỡnh phản ứng:
2Na + 2 H2O 2 NaOH + H2 (1)
2C2H5OH + 2Na 2 C2H5ONa + H2 (2)
Gọi x là độ rượu theo phương trỡnh (1), (2)
100 46 100.18
22, 4 = 0,229 (mol)Rỳt ra x = 85,7 tức độ rượu của X là 85,7%
8.5 B Trước hết tỡm CTPT của ancol
CnH2n+1 OH + 3n CuO nCO2 + (n+1)H2O + 3Cu
n 2 n 2
H O
CO =
1, 2 0,9 =
n + 1
n n = 3 (C3H7OH) n
2 CO
rượu =
3 =
0, 9
3 = 0,3 (mol) Vậy a = 0,3 74 = 22,2 gam;
n
Cu = 3n CO2 = 0,9 3 = 2,7 (mol)Suy ra b = 2,7 64 = 172,8
8.6 C MB < MArượu đơn chức A tỏch nước tạo liờn kết đụi (MA – 18)/MA = 0,7 MA= 60 CTPT phự hợp là C3H7OH
8.8 D Khi đốt chỏy số mol H2O bằng 1
2 số nguyờn tử H, số mol CO2 bằng số nguyờn tử C Nếu số mol H2O gấp 2 lần số mol
CO2 thỡ số nguyờn tử H trong phõn tử phải gấp 4 lần số nguyờn tử C Vậy rượu đó dựng là CH4O
8.10 A Rượu đơn chức n
Na = 2nH2 = 0,03 (mol)Áp dụng ĐLBTKL m = 1,24 + 0,03 23 – 0,015 2 = 1,9 gam
8.11 C CnH2n+1 OH + 3n
2 O2 nCO2 + (n+1)H2O
= 0,8, n = 2 Vậy m = (14n + 18) a = 36,8 gam và 3 ancol CH3OH, C2H5OH, C3H7OH
8.12 C Phương trỡnh phản ứng:
(C6H10O5)n n C6H12O6 2n C2H5OH + 2n CO2 (1)
n
2
550 100 7,5.162
CO = + 2=7,5(mol) m= 100=750gam
100 100 2.81
8.13 D Phương trỡnh phản ứng: 2ROH + 2 Na 2 RONa + H2 Tỡm khối lượng phõn tử trung bỡnh của 2 ancol đồng đẳng
kế tiếp mH = 15,6 + 9,2 – 24,5 = 0,3 n
H = nROH = 0,3 ROH
15,6 M
0,3
= 52 ; Suy ra R = 52 – 17 = 35.Hai rượu đồng dẳng kế tiếp là C2H5OH và C3H7OH
8.14 B CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Trước phản ứng: 1(mol) 1(mol)
3 2 5 2 C
C H C O O C H H O
C H C O O H C H O H
Thay số mol cỏc chất ta được K = 4 Gọi số mol
C2H5OH cần phải lấy để hiệu suất phản ứng đạt 90% (theo axit) là x Tương tự như trờn ta cú K = 0, 9.0,9
0,1.(x - 0,9)= 4 x = 2,925
8.15 A.Cụng thức chung của 2 ancol là CnH2n+1OH và CmH2m+1OH2 CnH2n+1OH H SO 2 4
140 C
(CnH2n+1)2O + H2O
2 CmH2m+1OH H SO 2 4
140 C
(CmH2m+1)2O + H2O CnH2n+1OH + CmH2m+1OH H SO 2 4
140 C
CnH2n+1O CmH2m+1 + H2O
Ta cú: mRượu = mete + mH2O = 26,4 + 5,4 = 31,8 gam.nH2O = 5, 4
18 = 0,3 (mol)
Trang 6Suy ra số mol rượu bằng 2 lần số mol H2O và bằng: 2 0,3 = 0,6 (mol).Ba ete có số mol bằng nhau 2 ancol có số mol bằng nhau Dựa vào M suy ra : n + m = 5Vậy ancol bậc III là: (CH3)3COH và ancol bậc I là CH3OH
8.16 C CnH2n+2Oa + (3n+1-a)
2 O2 n CO2 + (n+1) H2OTa có:
(3n+1-a)
2 = 4 Với (a n và phải nguyên)
3n – a = 7 Lập bảng ta có kết quả: C3H8O2
8.17 A.Đặt công thức rượu đầu: CxHyOz
CxHyOz xCO2 + y
2 H2 tỉ lệ
x
0, 5yCx+1Hy+2Oz x+1CO2 +
y + 2
2 H2O tỉ lệ
x + 1
0, 5(y + 2)
Từ giả thiết x
0,5y <
x + 1 0,5(y + 2) y > 2x tức là chỉ có giá trị y = 2x+2 Vậy đây là đồng đẳng rượu no mạch hở
8.19 B
D.D.T có O% = 100 – (47,43 + 2,56 + 50,01) = 0
D.D.T có dạng CxHyClz
:2, 56:
12 35, 5
= 3,925 : 2,56 : 1,41 : = 2,78 : 1,81 : 1
= 28 : 18 : 10 = 14 : 9 : 5 Công thức nguyên của D.D.T là : (C14H9Cl5)n Trong số các chất đã cho chỉ có C14H9Cl5 là phù hợp
Công thức cấu tạo D.D.T là:
H C C Cl
Cl Cl
8.24 B.Ta có nNaOH = 0,25 (mol) 18, 4
0,25
Áp dụng phương pháp đương chéo, ta có:Phenol : axit = 13, 6 2
19, 4 3 Từ
đó ta có thể rút ra được kết quả lượng phenol chiếm 51,08%
8.25 B.Số mol H2 = 0,03 (mol) Vì 3 chất trong hỗn hợp Y đều có một nguyên tử H linh động nNa = 2 nH2 = 0,06 (mol)
áp dụng ĐLBTKL: mY1 = 3,38 + (23-1) 0,06 = 4,7 gam
Đáp án- dẫn xuất halogen- ancol –phenol
1 A 11 C 21 B 31 B 41 D 51 B 61 D 8.71 A
2 A 12 C 22 B 32 B 42 D 52 D 62 C 8.72 D
3 C 13 D 23 A 33 A 43 D 53 A 63 D 8.73 D
4 C 14 B 24 B 34 A 44 D 54 B 64 C 8.74 C
5 B 15 A 25 B 35 A 45 C 55 B 65 C 8.75 D
6 C 16 C 26 B 36 A 46 C 56 D 66 D 8.76 B
7 C 17 A 27 C 37 B 47 D 57 A 67 D 8.77 B
8 D 18 D 28 C 38 B 48 C 58 A 68 D 8.78 D
9 C 19 B 29 C 39 B 49 A 59 D 69 C 8.79 C
10 A 20 C 30 C 40 B 50 C 60 B 70 D