Câu 3: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân : A.. Câu 8: Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?. Câu 3:
Trang 1Tiết 21 KIểM TRA 1 TIếT
Đề 1:
I:Phần trắc nghiệm:(7điểm)
Câu 1: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là
R2O5 Trong hợp chất với hydro, R chiếm 82,35% về
khối lượng Nguyên tố R là:
A. 14N B. 31P
C. 122Sb D. 75As
Câu 2: Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử
1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là:
A Nhóm IA, chu kì 4 B Nhóm IIA, chu kì
6 C Nhóm IA, chu kì 3 D Nhóm IIIA, chu
kì 1
Câu 3: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân :
A Tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi
B Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần
C Tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần
D Tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần
Câu 4: Oxit cao nhất của nguyên tố R là :RO3
Nguyên tố R là :
A : Magiê B : Nitơ
C : Lưu huỳnh D : Phốt pho
Câu 5: Từ cấu hình e có thể suy ra:
Trang 2A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại , tính phi kim của 1 ng/tố
C Vị trí của ng/tố trong BTH D Tất
cả đều đúng
Câu 6: Cho các nguyên tố: 9F, 8O, 15P, 7N Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự sau:
A F < O < P < N B N < O < F < P
C P < F < O < N D F < O < N <
P
Câu 7: Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3, nhóm
VA Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p3 D
1s22s22p63s23p5
Câu 8: Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A Hoá trị cao nhất với oxi B Bán kính
nguyên tử C Tính kim loại, phi kim D
Nguyên tử khối
Câu 9: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :
A Giảm theo chiều tăng của điên tích hạt nhân
B Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Trang 3C Tăng theo chiều giảm của độ âm điện
D Cả B và C
Câu 10: Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn lâ#n lượt là :
A 3 và 4 B 3 và 3 C 7 và 8
D 4 và 3
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất Trong ba#ng tuần hoa#n, các nguyên tố ##ơ#c sắp xếp theo nguyên tắc nào ?
A Các nguyên tố có cu#ng số electron
hoá trị trong nguyên t## ##ơ#c xếp tha#nh 1
co#t
B Theo chiều tăng cu#a #ie#n tích ha#t nhân
C Các nguyên tố có cu#ng số lớp
electron trong nguyên t## ##ơ#c xếp tha#nh 1
ha#ng
D Ca# A, B, C #ều #úng
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R cĩ cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4 Cơng thức oxit cao nhất là:
A RO3 B R2O C RO2
D R2O3
Câu 13: So sánh tính kim loa#i cu#a Na(Z = 11), Mg( Z = 12), Al(Z =13), K( Z = 19):
Trang 4A Mg > K > Na > Al.B K > Al > Mg > Na C
K > Na > Mg > Al D Mg > Al > Na
> K
Câu 14: Số hiệu n/t## Z của các ng /tố: X (Z = 6); Y
(Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nha#n xeùt na#o
sau #aây #uùng:
A X la# phi kim; Y la# khí hieám; M, Q la# kim
loa#i B X, Y la# phi kim; M, Q la# kim loa#i
C Taát ca# #eàu la# phi kim
D X, Y, Q la# phi kim; M la# kim loa#i
II -Phần tự luận ( 3 điểm) Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim
loại X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp của nhóm IA
vào nước thì thu được 0,224 lít khí hidro (đktc) Hãy
xác định X và Y
(Biết Li= 7, Na=23,
K=39, Rb=85, Cs=133)
Bài 2: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các
hạt trong nguyên tử là 115 trong đó số hạt mang điện
lớn hơn số hạt không mang điện là 25 a)Hãy xác
định nguyên tử khối của R b) Viết cấu hình e của
R?
Trang 5
Bài làm: Phần trắc nghiệm điền vào bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đ/A
Lưu ý: Không được sử dụng bảng tuần
hoàn và Bài làm phần tự luận làm vào mặt sau bài kiểm tra
-
- Đề 2: I:Phần
trắc nghiệm: (7điểm)
Câu 1: Cho các nguyên tố: 9F, 8O, 15P, 7N Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự sau:
A F < O < P < N B N < O < F < P
C P < F < O < N D F < O < N <
P
Câu 2: Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3, nhóm
VA Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p3 D
1s22s22p63s23p5
Trang 6Câu 3: Đại lượng nào sau đây khơng biến đổi tuần hồn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A Hố trị cao nhất với oxi B Bán kính
nguyên tử C Tính kim loại, phi kim D
Nguyên tử khối
Câu 4: Trong một nhĩm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :
A Giảm theo chiều tăng của điên tích hạt nhân
B Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C Tăng theo chiều giảm của độ âm điện
D Cả B và C
Câu 5: Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học,
số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn lần lượt là :
A 3 và 4 B 3 và 3 C 7 và 8
D 4 và 3
Câu 6: Chọn đáp án đúng nhất Trong ba#ng tuần hoa#n, các nguyên tố ##ơ#c sắp xếp theo nguyên tắc nào ?
A Các nguyên tố có cu#ng số electron
hoá trị trong nguyên t## ##ơ#c xếp tha#nh 1
co#t
B Theo chiều tăng cu#a #ie#n tích ha#t
nhân
Trang 7C Các nguyên tố có cu#ng số lớp
electron trong nguyên t## ##ơ#c xếp tha#nh 1
ha#ng
D Ca# A, B, C #ều #úng
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R cĩ cấu hình
electron là: 1s22s22p63s23p4 Cơng thức oxit cao nhất
là:
A RO3 B R2O C RO2
D R2O3
Câu 8: So sánh tính kim loa#i cu#a Na(Z = 11), Mg(
Z = 12), Al(Z =13), K( Z = 19):
A Mg > K > Na > Al B K > Al > Mg >
Na C K > Na > Mg > Al D Mg > Al >
Na > K
Câu 9: Số hiệu n/t## Z của các ng /tố: X (Z = 6); Y
(Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nha#n xét na#o
sau #ây #úng:
A X la# phi kim; Y la# khí hiếm; M, Q la# kim
loa#i B X, Y la# phi kim; M, Q la# kim loa#i
C Tất ca# #ều la# phi kim
D X, Y, Q la# phi kim; M la# kim loa#i
Câu 10: Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ cơng thức
là R2O5 Trong hợp chất với hydro, R chiếm 82,35%
về khối lượng Nguyên tố R là:
Trang 8A. 14N B. 31P
C. 122Sb D. 75As
Câu 11: Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử
1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là:
A Nhóm IA, chu kì 4 B Nhóm IIA, chu
kì 6 C Nhóm IA, chu kì 3 D Nhóm IIIA,
chu kì 1
Câu 12: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân :
A Tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi
B Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần
C Tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần
D Tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần
Câu 13: Oxit cao nhất của nguyên tố R là :RO3
Nguyên tố R là :
A : Magiê B : Nitơ
C : Lưu huỳnh D : Phốt pho
Câu 14: Từ cấu hình e có thể suy ra:
A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim
loại , tính phi kim của 1 ng/tố
C Vị trí của ng/tố trong BTH D Tất
cả đều đúng
II -Phần tự luận ( 3 điểm)
Trang 9Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 6,9 gam một kim loại R thuộc nhóm IA vào nước thì thu được 3,36 lít khí hidro (đktc)
Hãy xác định Tên R?
(Biết Li= 7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133)
Bài 2: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các hạt trong nguyên tử là 82 trong đó số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 22 a)Hãy xác định nguyên tử khối của R b) Viết cấu hình e của R?
Bài làm: Phần trắc nghiệm điền vào bảng sau:
Lưu ý: Không được sử dụng bảng tuần hoàn và Bài làm phần tự luận làm vào mặt sau bài kiểm tra
ĐáP áN
Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,5đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Trang 10Đ/A A C B C D D C D D A D A C B
Phần tự luận:
Bài 1: Gọi 2 kim loại nhóm IA là R :
2R + 2H2O 2ROH + H2
nR= 2n H2 = 0,02 mol
mR=
02 , 0
3 ,
0 = 30 Vậy 2 kim loại chỉ có thể là Li
và Na (1đ)
( Vì 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ kế tiếp)
Lưu ý HS có thể giải theo cách khác
Bài 2: a) Theo bài ra ta có : 2p+n= 115
2p-n= 25 p=35, n= 45
A= Z+N= 80 ( 1đ)
b) Cấu hình electron của R : (Z=35)
1s22s22p63s23p6 3d104s24p5 (1đ)
Trang 12Đề 3 I Phần trắc nghiệm (4 điểm):
Câu1 Ng /tử nguyên tố X có số hiệu n.tử là: Z = 7 Ng/ tử n.tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p3 B 1s22s22p23s2 C 1s22s12p4 D 1s12s22p6
Câu 2.Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA Ng/ tử nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p43p3 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
Câu 3 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử:
A F, Be, C, O, Mg B F, O, C, Be, Mg
C Mg, Be, C, O, F D Be, F, O, C, Mg Câu 4 Số hiệu n.tử Z của các n tố X, A, B lần lượt là 7,19,20.Nhận xét nào sau đây đúng?
A X, A thuộc chu kỳ 3 B Cả 4 nguyên tố trên cùng thuộc 1 chu kỳ
C A, B thuộc chu kỳ 4 D B thuộc chu kỳ 3
Câu 5.Dãy ng/tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử:
A F, O, C, Be, Mg B Mg, Be, C, O, F
C F, Be, O, C, Mg D F, C, Be, O, Mg
Trang 13Câu 6 Số hiệu n.tử Z của các n tố X, A, B lần lượt là 7,19,20 Nhận xét nào sau đây đúng?
A X thuộc nhóm VIA B A thuộc nhóm IB
C B thuộc nhóm IIA D A, B thuộc nhóm IIB
Câu 7 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ
tự 15, nguyên tố X thuộc
A Chu kỳ 4, nhóm VIA B Chu kỳ 4, nhóm
VA
C Chu kỳ 3, nhóm VA D Chu kỳ 3, nhóm IIIA
Câu 8 Tìm câu sai trong các câu sau đây
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số lớp electron bằng nhau B Trong chu kỳ, các nguyên tố được xếp theo chiều
điện tích hạt nhân tăng dần
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số electron bằng nhau
D Trong chu kỳ, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
Bài làm: Phần trắc nghiệm
điền vào bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 14Đ/A
II Phần tự luận(6 điểm):
Câu 1(2 điểm):
Hợp chất khí với H của một nguyên tố có công
thức là RH2 Oxit cao nhất của nó chứa 94,11% oxi
về khối lượng Tìm nguyên tử khối của R Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với H của R
Câu 2 (4 điểm):
Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố
có số hiệu nguyên tử sau: Z= 11;
Z = 16; Z = 19 Cho biết vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn ( ô, chu kỳ, nhóm)? Cho biết tính kim loại, phi kim của nguyên tố đó, tính bazơ của oxit và hiđroxit của của nó? Giải thích và dẫn
chứng bằng pứhh?
Đề 4 I Phần trắc nghiêm (4 điểm):
Câu 1.Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo
chiều tăng dần của bán kính nguyên tử:
A Be, F, O, C, Mg B F, O, C, Be, Mg
C F, Be, C, O, Mg D Mg, Be, C, O, F Câu 2.Dãy ng/ tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử:
Trang 15A Mg, Be, C, O, F B F, O, C, Be, Mg
C F, Be, O, C, Mg D F, C, Be, O, Mg Câu 3.Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là: Z = 7 Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
Câu 4.Số hiệu n.tử Z của các n.tố X, A, B lần lượt là 7,19,20 Nhận xét nào sau đây đúng?
A B thuộc chu kỳ 3 B Cả 4 ng/tố trên cùng thuộc 1 chu kỳ C A, B thuộc chu
kỳ 4 D X, A thuộc chu kỳ 3
Câu 5.Số hiệu n.tử Z của các n.tố X, A, B lần lượt là
7, 19,20.Nhận xét nào sau đây đúng?
A X thuộc nhóm VIA B A, B thuộc nhóm
thuộc nhóm IB D B thuộc nhóm IIA
Câu 6 Tìm câu sai trong các câu sau đây
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số lớp electron bằng nhau B Trong chu kỳ, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số electron bằng nhau
D Trong chu kỳ, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
Trang 16Câu 7 Ng/tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p6 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p43p3 D 1s22s22p63s1
Câu 8 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ
tự 15, nguyên tố X thuộc
A Chu kỳ 4, nhóm VA B Chu
kỳ 3, nhóm VA
C Chu kỳ 4, nhóm VIA D Chu
kỳ 3, nhóm IIIA
Bài làm: Phần trắc
nghiệm điền vào bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đ/A
II Phần tự luận(6 điểm):
Câu 1(2 điểm): Hợp chất khí với H của một nguyên
tố có công thức là RH Oxit cao nhất của nó chứa
61,202% oxi về khối lượng Tìm nguyên tử khối của
R Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp
chất khí với H của R
Câu 2 (4 điểm): Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử sau: Z= 7; Z = 12; Z = 17 Cho biết vị trí của các nguyên tố đó trong
Trang 17bảng tuần hoàn( ô, chu kỳ, nhóm)? Cho biết tính kim loại, phi kim của nguyên tố đó, tính bazơ của oxit và hiđroxit của của nó? Giải thích và dẫn chứng bằng
pứhh?
………
………
………
………
………
………
………