Một số trạng thái bất thường tuyến giáp.Bướu lành bướu cổ đơn thuần do cung cấp không đủ iod do cung cấp không đủ iod ttăăng sinh để t ng sinh để tăăng gi ng giữ ữ iod.. Đ Điều trị:
Trang 12.3
2.3 § §iÒu hoµ bµi tiÕt hormon gi¸p tr¹ng iÒu hoµ bµi tiÕt hormon gi¸p tr¹ng.
Estrogen gi¶m t¸c dông cña hormon gi¸p tr¹ng
Estrogen gi¶m t¸c dông cña hormon gi¸p tr¹ng > s¶n xuÊt bï > s¶n xuÊt bï
phô nphô n÷÷ dÔ m¾c bÖnh lý gi¸p tr¹ng (Basedow) h¬n.dÔ m¾c bÖnh lý gi¸p tr¹ng (Basedow) h¬n
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
TRF
(yếu tố giải phóng kích tố giáp trạng)
TSH
Tuyến gi¸p
T 3 , T 4
Trang 22.4 Tho¸i hãa hormon tuyÕn gi¸p
Do deiodinase
Trang 32.5 Một số trạng thái bất thường tuyến giáp.
Bướu lành (bướu cổ đơn thuần)
do cung cấp không đủ iod
do cung cấp không đủ iod ttăăng sinh để t ng sinh để tăăng gi ng giữ ữ iod iod
Đ
Điều trị: dùng iod, có thể thêm hormon giáp trạng Phẫu thuật iều trị: dùng iod, có thể thêm hormon giáp trạng Phẫu thuật
Bướu độc: ưu n
Bướu độc: ưu nă ăng tuyến giáp ng tuyến giáp B Bệnh Basedow (bệnh Grave) ệnh Basedow (bệnh Grave)
Triệu chứng: mạch nhanh, tay run, lồi mắt, chuyển hoá cơ bản cao, thân nhiệt t
thân nhiệt tăăng, ng, T3 và T4 ttăăng, TSH giảm ng, TSH giảm.
Đ
Điều trị: thuốc kháng giáp, xạ trị Phẫu thuật iều trị: thuốc kháng giáp, xạ trị Phẫu thuật.
Nhược n
Nhược nă ăng tuyến giáp: ng tuyến giáp: thường là do di truyền
Trẻ em : gây bệnh đần độn Trẻ em : gây bệnh đần độn.
Người lớn: bệnh phù niêm (myxidema) Người lớn: bệnh phù niêm (myxidema)
triệu chứng : chuyển hoá cơ bản thấp, thân nhiệt giảm, T3 và T4 giảm, TSH t
giảm, TSH tăăng ng , da dầy và khô, phù thũng do tích luỹ protein ở dịch gian bào
Trang 43 Hormon tuyến tuỵ.
3.1 Insulin.
Cấu tạo:
Tiết ra bởi tế bào
Tiết ra bởi tế bào của tiểu đảo langerhans của tiểu đảo langerhans
D
Dạng monomer KLPT = 6000, gồm 2 chuỗi polypeptide: chuỗi A có 21 ạng monomer KLPT = 6000, gồm 2 chuỗi polypeptide: chuỗi A có 21 a.a, cầu disulfua ở vị trí 6
a.a, cầu disulfua ở vị trí 6 11; chuỗi B 30 a.a Hai chuỗi nối với nhau bởi 2 11; chuỗi B 30 a.a Hai chuỗi nối với nhau bởi 2 cầu disulfua A7
cầu disulfua A7 B7 và A20 B7 và A20 B19 B19.
Tiết ra ở dạng proinsulin, có thêm peptid C.
Đ
Định lượng peptid C để xác định insulin nội sinh ịnh lượng peptid C để xác định insulin nội sinh.
Cys
Cys
Cys
Cys
Cys Cys
S S
S S
1 6 7 11 20 21 Chuỗi A
7 19 30Chuỗi B
Trang 5 Tác dụng sinh học của insulin:
TTăăng nhập glucose vào TB (tác dụng ở mức độ màng).ng nhập glucose vào TB (tác dụng ở mức độ màng)
TTăăng thoái hóa Glucose do cảm ứng tổng hợp enzym chốt của ng thoái hóa Glucose do cảm ứng tổng hợp enzym chốt của
đường phân: hexokinase, P
đường phân: hexokinase, P FructokinaseFructokinase
Giảm tạo G mới do giảm tổng hợp các enzym tân tạo đường Giảm tạo G mới do giảm tổng hợp các enzym tân tạo đường như frutose 1,6
như frutose 1,6 diphosphatase hay pyruvat carboxykinase diphosphatase hay pyruvat carboxykinase
TTăăng dự trng dự trữữ glycogenglycogen
o TTăăng tổng hợp acid béo, tng tổng hợp acid béo, tăăng dự trng dự trữữ lipid ở mô.lipid ở mô
o Là tác nhân đồng hoá, làm tLà tác nhân đồng hoá, làm tăăng nhập a.a vào TB, tng nhập a.a vào TB, tăăng tổng hợp ng tổng hợp protein