1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng sinh hóa -Hóa sinh Hormon part 7 potx

5 287 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số trạng thái bất thường tuyến giáp.Bướu lành bướu cổ đơn thuần do cung cấp không đủ iod do cung cấp không đủ iod   ttăăng sinh để t ng sinh để tăăng gi ng giữ ữ iod.. Đ Điều trị:

Trang 1

2.3

2.3 § §iÒu hoµ bµi tiÕt hormon gi¸p tr¹ng iÒu hoµ bµi tiÕt hormon gi¸p tr¹ng.

Estrogen gi¶m t¸c dông cña hormon gi¸p tr¹ng

Estrogen gi¶m t¸c dông cña hormon gi¸p tr¹ng > s¶n xuÊt bï > s¶n xuÊt bï

 phô nphô n÷÷ dÔ m¾c bÖnh lý gi¸p tr¹ng (Basedow) h¬n.dÔ m¾c bÖnh lý gi¸p tr¹ng (Basedow) h¬n

Vùng dưới đồi

Tuyến yên

TRF

(yếu tố giải phóng kích tố giáp trạng)

TSH

Tuyến gi¸p

T 3 , T 4

Trang 2

2.4 Tho¸i hãa hormon tuyÕn gi¸p

Do deiodinase

Trang 3

2.5 Một số trạng thái bất thường tuyến giáp.

Bướu lành (bướu cổ đơn thuần)

do cung cấp không đủ iod

do cung cấp không đủ iod   ttăăng sinh để t ng sinh để tăăng gi ng giữ ữ iod iod

Đ

Điều trị: dùng iod, có thể thêm hormon giáp trạng Phẫu thuật iều trị: dùng iod, có thể thêm hormon giáp trạng Phẫu thuật

Bướu độc: ưu n

Bướu độc: ưu nă ăng tuyến giáp ng tuyến giáp B Bệnh Basedow (bệnh Grave) ệnh Basedow (bệnh Grave)

Triệu chứng: mạch nhanh, tay run, lồi mắt, chuyển hoá cơ bản cao, thân nhiệt t

thân nhiệt tăăng, ng, T3 và T4 ttăăng, TSH giảm ng, TSH giảm.

Đ

Điều trị: thuốc kháng giáp, xạ trị Phẫu thuật iều trị: thuốc kháng giáp, xạ trị Phẫu thuật.

Nhược n

Nhược nă ăng tuyến giáp: ng tuyến giáp: thường là do di truyền

Trẻ em : gây bệnh đần độn Trẻ em : gây bệnh đần độn.

Người lớn: bệnh phù niêm (myxidema) Người lớn: bệnh phù niêm (myxidema)

triệu chứng : chuyển hoá cơ bản thấp, thân nhiệt giảm, T3 và T4 giảm, TSH t

giảm, TSH tăăng ng , da dầy và khô, phù thũng do tích luỹ protein ở dịch gian bào

Trang 4

3 Hormon tuyến tuỵ.

3.1 Insulin.

Cấu tạo:

Tiết ra bởi tế bào

Tiết ra bởi tế bào   của tiểu đảo langerhans của tiểu đảo langerhans

D

Dạng monomer KLPT = 6000, gồm 2 chuỗi polypeptide: chuỗi A có 21 ạng monomer KLPT = 6000, gồm 2 chuỗi polypeptide: chuỗi A có 21 a.a, cầu disulfua ở vị trí 6

a.a, cầu disulfua ở vị trí 6 11; chuỗi B 30 a.a Hai chuỗi nối với nhau bởi 2 11; chuỗi B 30 a.a Hai chuỗi nối với nhau bởi 2 cầu disulfua A7

cầu disulfua A7 B7 và A20 B7 và A20 B19 B19.

Tiết ra ở dạng proinsulin, có thêm peptid C.

Đ

Định lượng peptid C để xác định insulin nội sinh ịnh lượng peptid C để xác định insulin nội sinh.

Cys

Cys

Cys

Cys

Cys Cys

S S

S S

1 6 7 11 20 21 Chuỗi A

7 19 30Chuỗi B

Trang 5

 Tác dụng sinh học của insulin:

TTăăng nhập glucose vào TB (tác dụng ở mức độ màng).ng nhập glucose vào TB (tác dụng ở mức độ màng)

TTăăng thoái hóa Glucose do cảm ứng tổng hợp enzym chốt của ng thoái hóa Glucose do cảm ứng tổng hợp enzym chốt của

đường phân: hexokinase, P

đường phân: hexokinase, P FructokinaseFructokinase

Giảm tạo G mới do giảm tổng hợp các enzym tân tạo đường Giảm tạo G mới do giảm tổng hợp các enzym tân tạo đường như frutose 1,6

như frutose 1,6 diphosphatase hay pyruvat carboxykinase diphosphatase hay pyruvat carboxykinase

TTăăng dự trng dự trữữ glycogenglycogen

o TTăăng tổng hợp acid béo, tng tổng hợp acid béo, tăăng dự trng dự trữữ lipid ở mô.lipid ở mô

o Là tác nhân đồng hoá, làm tLà tác nhân đồng hoá, làm tăăng nhập a.a vào TB, tng nhập a.a vào TB, tăăng tổng hợp ng tổng hợp protein

Ngày đăng: 06/08/2014, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN