1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phép toán và vector ma trận pdf

37 1,7K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Toán Và Vector Ma Trận
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Rời Rạc
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Lưu ý: Khi hai mảng có cùng kích thước được so sánh với nhau thì toán tử so sánh sẽ thực hiện so sánh từng phần tử với nhau..  Các toán tử , = chỉ so sánh phần thực của các toán hạn

Trang 1

Phép toán và vector ma trận

Các phép toán tử so sánh

Vector

Ma trận

Trang 3

Lưu ý:

Khi hai mảng có cùng kích thước được so sánh với nhau thì toán tử so sánh sẽ thực hiện so sánh từng phần tử với nhau.

Các toán tử <, >, <=, and >= chỉ so sánh

phần thực của các toán hạng với nhau.

Các toán tử == and = sẽ so sánh cả phần ∼ thực và ảo của hai toán hạng.

Kết quả so sánh cho ta 1 nếu phép so sánh

là TRUE và ngược lại 0 nếu FALSE

Trang 5

So sánh 2 vector hay 2 ma trận

Trong trường hợp này thì toán tử so sánh

thực hiện cho ta kết quả so sánh của từng

phần tử tương ứng với hai vector hay hai ma trận với nhau:

Trang 8

Các toán tử Logic

Lưu ý: Các toán tử này làm việc với từng phần tử của Mảng,

với 0 biểu diễn FALSE còn 1 hay bất kỳ phần tử khác 0 nào biểu diễn TRUE

Các toán tử Logic trả lại 1 mảng logic bất kỳ với các phần tử 0 (FALSE) 1 (TRUE).

Trang 9

Các ký hiệu trên cũng có thể thay thế bằng cách sử dụng các hàm MatLab ở dạng and(A,B), or(A,B), hay not(A,B) Hoặc tuyệt đối được biểu diễn như sau

xor(A,B) Trình tự ưu tiên toán tử logic là NOT, OR,

và AND.

Phép toán sử dụng toán tử AND(&) cho kết quả

TRUE nếu cả hai toán hạng đều TRUE về mặt logic Nói theo thuật ngữ số, thì phép toán AND cho ta kết quả TRUE nếu cả hai toán hạng đều khác 0

Trang 11

Các số 1 chỉ ra các phần tử tương ứng khác không của cả a và b.

Phép toán OR (|) cho kết quả TRUE nếu một toán hạng hoặc cả hai toán hạng là TRUE về mặt Logic Nói theo thuật ngữ số thì phép toán OR chỉ cho kết quả FALSE khi cả hai toán hạng đều bằng không.

Ví dụ:

>> a | b

ans =

1 1 0 1 1

Trang 12

Phép toán NOT (~) thực hiện phép đảo toán hạng, cho kết quả FALSE nếu toán hạng là

TRUE và cho kết quả TRUE nếu toán hạng là

FALSE Theo thuật ngữ số thì các toán hạng bằng không sẽ bằng một và tất cả các toán hạng khác đều bằng không.

Ví dụ:

>> a ∼

ans =

0 0 1 0 1

Trang 15

Đường chéo của ma trận

 >>A =

16 3 2 13

5 10 11 8

9 6 7 12

4 15 14 1

>>sum(A)

ans=

34 34 34 34

 >> diag(A) ans =

16

10

7

1

5

Trang 16

ma trận là một vector cột dài)

 A(8) là phần tử thứ 8 duyệt theo cột từ trái qua phải, từ trên

xuống dưới.

Trang 17

Chỉ số vượt khỏi kích thước ma trận

Trang 18

Dấu hai chấm “:” (colon)

Dấu “:” là một trong những phép toán quan trọng nhất trong MatLab.

Ví dụ:

1:10 là 1 vector dòng gồm các số nguyên từ 1 đến

Trang 19

Dùng dấu hai chấm trong chỉ số

Ví dụ:

A(1:k,j) gồm k số đầu tiên của cột thứ j của ma trận A.

Sum(A(1:4,4)) tính tổng 4 số đầu tiên của cột thứ 4 của ma trận A.

Dấu hai chấm đứng một mình sẽ chỉ toàn bộ phần tử của dòng hoặc cột.

Từ khóa “end” chỉ chỉ số cuối cùng của dòng hoặc cột

Ví dụ:

A(:,end) chỉ toàn bộ phần tử ở cột cuối cùng

Trang 20

Ví dụ:

A(2,1:3) 8 6 7 , x(3:-1:1) 2 4 9

Trang 22

Nhập ma trận bằng hàm loud

Giả sử ta có 1 file magik.dat có nội dung như sau (các số cách nhau bởi khoảng trắng)

16.0 3.0 2.0 13.0

5.0 10.0 11.0 8.0

9.0 6.0 7.0 12.0

4.0 15.0 14.0 1.0

Trang 23

MatLab Editor hoặc bất

kỳ trình soạn thảo văn

bản nào.

 Lưu file có đuôi m

 Gõ tên file để thực thi

9.0 6.0 7.0 12.0 4.0 15.0 14.0 1.0];

 Lưu với tên magik.m Dòng lệnh

 >>magik

Sẽ đọc file và tạo biến A là

ma trận như trên.

Trang 26

Ma trận và mảng

Các phép toán trong ma trận

Mảng (Array or Vector)

Trang 27

Các phép toán trong ma trận

Trang 28

Các phép toán trong ma trận

Trang 29

Phép chia ma trận

Trang 30

Mảng (Array or Vector)

Khi ma trận không làm việc trên đại số tuyến tính, ma trận đơn giản chỉ là một mảng hai chiều.

Các phép toán cộng, trừ vẫn không đổi giữa ma trận và mảng Nhưng các phép toán mang tính nhân sẽ khác.

MatLab dùng dấu chấm trước các phép toán (mang tính nhân) trên mảng.

Trang 31

Phép toán trên vector (mảng 1 chiều)

Trang 32

Phép toán trên ma trận (mảng 2 chiều)

Trang 33

Ứng dụng phép toán mảng để tạo bảng số liệu

Trang 34

Ma trận và vô hướng (scalar)

Trang 35

Chỉ số Logic (Logical Subscripting)

Trang 36

phẩy khi trích phần tử

ma trận thì trả về cột

Ngày đăng: 06/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w