Ngôn ngữ máy tính và các phép toán... Ngôn ngữ máy tính và các phép toán LŨ a HN ry... Ngôn ngữ máy tính và các phép toán... Ngôn ngữ máy tính và các phép toán... Ngôn ngữ máy tính và
Trang 1Phép toán và cách thực hiện
Phép toán dịch
+»Phép toán sô học
LÌCộng, trừ
CÌNhân
_]Chia
‹+»Phép toán dâu phầy động
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 2Dữ liệu may tinh: Vector bit
s%*s
Lomo Ís==a [mm Lm
s% Truyén dân trên đường bus
i
+ Xử lý bằng phép toán
> Phép toán dịch
> Sao chép các bit
©
+» Hiện tượng tràn
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán LŨ a HN ry
Trang 3Phép toan dich
UW) Sang phait bit: s71,(4,,_),d,.55 +sdg) = (0, y.1,Gy-95++ 9)
L]Ì Sang trái † bit: s/1,(d„ ¡.4„ › đạ) = (đ„.2„đ„-3› đg„0)
Dùng để triển khai bộ nhân và chia không dầu
+ Dịch số học đụ | đạa | e | a | ao
¬ Bít dâu (MSB) không được thay đổi Ant | Ano | Ang | s+ | đọ
= dich phai sao chép bit dau vào các chữ số trồng
= dich trai khong dich bit dau
C Sang phải 1 bịt: sra,(4„, ¡.đ„› đo) = (đ,-12đ„ 1sđ„2„. 21)
UL) Sang trái † DI: s/2¡(2„ 1đ, 2; „4p) = (Gy jsGy-39+ +590)
Dùng để triển khai bộ nhân va chia có dầu
+ Kết quả sai và xảy ra hiện tượng tràn nếu: a„ # z„ ›
“UN
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 4Bo dich
s*Dịch trái 0 hoặc 1 bit
— CO
— KỶ mm
“*C6 thé thiét ké bộ dịch cả trái và phải
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 5Bo dich
‹*+ Bộ dịch trái 1 bít, và dịch phải 2 bít
shift by Š1 | So C3
C) Cy Co
ý Ý Ƒ | Ý Ý Ỷ | |
\
\ 11100100, | 11100100 /¡"ag
S0
3
ro j
Trang 6Bộ cộng nửa, cộng 2 số 1 bit
Tín hiệu vào: a, b a— > Ss
Tín hiéu ra: s (Sum), Cc, (carry out) (HA)
Cau hoi:
Xac dinh biéu thtrc Bool cho s, va c, a s
b—-—
_ Ầ Co
Trang 7
Bộ cộng đây đủ, cộng 3 số 1 bit
Tín hiệu vào: a, b, cơ; (carry in) a——> mm
Tin hiéu ra: s (sum), c, (carry out) C;—> (FA)
Xác định biêu thức Bool cho s, va c,
ab
LN
H
Trang 8
Phép cộng, trừ 2 số có dầu
+» 2 số biểu diễn ở dạng mã bù 2
+» Cộng từng bit từ bit LSB đến bit MSB; Nhớ sang cột kê
tiép
a ° Ta
7 100 1
2 1110
7 0 1 1 1 7 0 1 1 1 -8 1000 Tràn Tràn Không tràn Không tràn
+ Kết quả sai và tràn xảy ra khi 2 bit nhớ cuồi cùng khác
nhau: Œ„a # €;a
+» Cộng 2 số khác dâu luôn không xảy ra tràn
+ Phép trừ là phép cộng với số đảo (dùng mã bù 2)
Trang 9Bộ cộng 2 số n bít dạng bù 2
A@n-1 Dn-1 ao bo ai bj ao bo
| | a= | add/
p=] FA be] FA bey FA
†
+» Bộ cộng nồi tiễp gồm
Cln bộ cộng đủ
An công logic xor đề tính số đảo khi trừ
Công logic xor dé phat hiện tran
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 10Tốc độ bộ cộng
+» Bộ cộng nối tiếp
D Tín hiệu nhớ lan truyén (ripples) qua tat ca các bộ cộng "ripple
carry adder'
UO Độ trễ tăng tuyến tính với số lượng bộ cộng (số bit của mỗi toán
hạng)
Bít nhớ:†,(c,) =t(c+)+2=3 + 2*(n-1)
Y Bit tong: t,,(S,) = ta(C,) + 1 =4 + 2*(n-1)
+ Tăng tốc bằng bộ cộng tính bit nhớ trước (Carry
lookahead Adder)
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 11Bo cong CLA
+ Với Ripple-Carry Adder, bit nhớ được tính dựa trên các
bít nhớ trước đó => tốc độ chậm
+» Tăng tốc độ, tính bit nhớ ở mỗi cột trực tiếp từ tín hiệu
đâu vào
s,=a,8b,@c;, C, =ab,+ ac; +0¢;
= a,b, + cC,1(d; + b,)
= dđb, + c;1(a, & b,)
Lan truyền nhớ: p= (a,® b)
Truyền nhớ từ đầu vào đến
1n hiéu tao nho: g= ab,
Tao ra c;khi a; = 6;= 1
» Bit nhớ đầu ra của cột ¡ được tính từ tín hiệu tạo nhớ và
tín hiệu lan truyên nhớ cœ;= g+Œ;+ P;
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 12Bo cong CLA
“* Tính toán bit nhớ
Co = 80 F Pol
Cr =81 TP1Co = 81 TPiSoF PiPo0l-1
Co = 82 F PoC) = 82 F P281t PoP 180 F P2P1P0C-1
C3 = §3 + P3Co = 83 + P382t P3P281 + P3P2P 180 + P3P2?P 1Po€-1
Mỗi công thức nhớ trên có thê được triển bởi một mạch logic 2 mức
+ Đề tính toán p„ g,ta cần mạch logic 1 mức từ đầu vào
“* Vay can toi đa 3 mức từ đầu vào đề tính được tín hiệu nhớ
=> Tăng tốc độ
>>Câần công AND n+2 đầu vào cho œ,i
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 13Bo cong CLA
Gồm 2 tang
Tang 1: Tinh toán tổng, tính hiệu tạo nhớ và truyền nhớ (1 mức logic) - PFA
aj _ Di
~\ &¡
S
Tang 2: Tinh toan bit nhớ (2 mức logic) - CLA
C-Ị
Do P1
P2
80
i
81 P2
82
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 14Phép nhân không dau
4» Nhân lần lượt các cột của số bị nhân và số nhân được tích cục bộ
+ Các tích cục bộ được cộng với nhau theo cột
đa Ay đi đọ % ba b› b, bo
œ&Đẹ đc Dạ Ando + a3b, ab, ab, ab,
+ “by Ayb, aDy dgÖ¿
+ 3b, ayb, aby = ab,
$2 S6 S's S4 $ $2 Sy So
s* Ví dụ
1 0 1 1 % 0 0 1 1 11*3
1 0 1 1 + 1 0 1 1
+ 0 0 0 0
+ 0 0 0 0
0 0 1 0 0 0 0 1 33
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 15Bộ nhân không dau song song
+ Sử dụng logic t6 hop
asbo Arbo ar bo agho
CoFA CikHc, FA cic, FA CMHC, FA c;
azb, arb, | a¡Dạ | agb> |
ý | ý |
Co FA CikHC, FA CikHC, FA cit cc, FA C;
S S S §
Co FA CikHC, FA CiKHC, FA Cit C, FA e;
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 16Phép nhan co dau
+» Mở rộng bít dâu cho các tích cục bộ
+ Với tích cục bộ của bit dẫu số bạ, cân lây số đối (số bù 2)
%
A3d) ồẹg 3D) 3D) A3Dg Andy) Ady Ag + a3b, dxb, axb, (Dị, đa DA đạPg
+ aDy day day dị acDy App + a3b, a,b, dyb; a,b, aob,
+ 1
P7 Pe Đa Đạ Đa Đa Dị Đo
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán
Trang 17Ví dụ 2.9 — Phép nhan co dau
I 0 I I * 0 0 I 1 -5*3
| | | | I 0 I I + | | | I 0 I I
+ 0 0 0 0 0 0 + | | | | |
|
|
|
| 0
|
| 0
|
| I I I 0 0 0 I 15
“UN
Chương 2 Ngôn ngữ máy tính và các phép toán