1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án hóa học 8_Tiết: 46 potx

7 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 132,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Tính theo phương trình hóa học.. +Cân bằng phương trình hóa học... 2.Người ta thu được khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất : A.. khí oxi khó hóa lỏng.. Sự oxi hóa mà không

Trang 1

Tiết: 46

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

-Củng cố lại các kiến thức ở chương 4

-Vậng dụng thành thạo các dạng bài tập:

+Nhận biết

+Tính theo phương trình hóa học

+Cân bằng phương trình hóa học

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương 4

III.ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hóa học

Câu I: (2điểm)

TRẮC NGHIỆM

Trang 2

1.Cho các chất sau:

a Fe3O4 b KClO3 c KMnO4 d CaCO3

e Không khí g H2O

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A b, c B b, c, e, g C a,b,c,e D b, c,

e

2.Người ta thu được khí oxi bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất :

A khí oxi tan trong nước C khí oxi khó hóa lỏng

B khí oxi ít tan trong nước D khí oxi nhẹ hơn nước

3 Sự oxi hóa chậm là:

A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt

B Sự oxi hóa mà không phát sáng

C Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng

Trang 3

D Sự tự bốc cháy

4 Trong các nhóm oxit sau, nhóm oxit nào là oxit axit:

A CO , CO2 , MnO2 , Al2O3 , P2O5

B SiO2 , P2O5 , N2O5 , CaO

C CO2 , SiO2 , NO2, MnO2 , CaO

D CO2 , SiO2 , NO2 , N2O5 , P2O5

Câu II: (4 điểm)

Hãy hoàn thành bảng đã cho dưới đây bằng cách đánh dấu (+) vào cột có phương trình đúng và đánh dấu (-) vào cột có phương trình sai :

STT Phương trình hóa

học

Phản ứng hóa hợp

Phản ứng phân hủy

01 2 HgO  2Hg +

O2

02 2 Fe + 3Cl2  2

Trang 4

03 Fe + 2 HCl 

FeCl2 + H2

04 CaCO3  CaO

+ CO2

05 CO2 + 2Mg 

2MgO + C

06 C + O2  CO2

07 2KClO3  2KCl +

3O2

08 2Fe(OH)3 

Fe2O3 + 3H2O

Câu III: (4 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí

O2

a Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra

Trang 5

b Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên

c Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên

IV.ĐÁP ÁN:

4 – D

Câu II: ( 4 điểm)

STT Phương trình hóa

học

Phản ứng hóa hợp

Phản ứng phân hủy

01 2 HgO  2Hg +

O2

02 2 Fe + 3Cl2  2

FeCl3

Trang 6

FeCl2 + H2

04 CaCO3  CaO

+ CO2

05 CO2 + 2Mg 

2MgO + C

06 C + O2  CO2 + -

07 2KClO3  2KCl +

3O2

08 2Fe(OH)3 

Fe2O3 + 3H2O

Câu IV: (4 điểm)

nFe = 2,25 mol (0,5 điểm)

3Fe + 2O2  Fe3O4 (0,5 điểm)

2KClO3  2KCl + 3O2 (1 điểm)

Trang 7

Số mol KClO3 = 1mol (0,5 điểm)

Khối lượng KClO3 = 122,5g (0,5 điểm)

V ĐIỂM

ĐI ỂM

SO V ỚI L

ẦN KI ỂM TRA TR Ư

ỚC GIỎI KHÁ TB Y

ẾU

K

ÉM

S Ố BÀI

T Ỉ

L Ệ

T ĂNG

GI

ẢM

Ngày đăng: 06/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN