Phụ lục 2 TÍNH THỦY LỰC DÒNG CHẢY TRONG ỐNG TRÒN BẰNG ÐỒ THỊ Phương trình cơ bản Năm 1976, Chézy đã đề nghị một phương trình dựa trên thực nghiệm, cho phép tính cận tốc của dòng chảy đ
Trang 1Phụ lục 1
CHUYỂN ÐỖI HỆ THỐNG ÐƠN VỊ US VÀ IS
Chiều dài
1 mile hải lý = 1,1516 mile 1 mile hải lý = 1,853 km
1arce = diện tích hình vuông có cạnh là 208,71 feet
Diên tích
1 ft2 = 144 square inches 1 sp inch = 6,45 cm2
1 square yard = 9 ft2 1 sp foot = 0,0929 m2
1 arce = 43560 ft2 1 sp yard = 0,836 m2
1 sq mile = 640 arces 1 sp mile = 2,95 km2
1 arce = 0,4 ha
Thể tích
1ft3 nước tại 39,1 0F = 62,425 1bs 1 inch3 = 16,387 cm3
= 7,480519 US gallons 1 yd3 = 0765 m3
1 yard3 = 27 ft3 1 US liquid gallon = 3,785 litre
Khối lượng & trọng lượng
1 1b = 4,448 N
1 kip = 4,448 kN
1kip/ft = 14,594 kN/m
1 1bs nước 39,1 0F = 27,681217 in3
Áp suất
Đơn vị US
1 feet nước tại 3911 0F = 62,425 psf (pounds per square foot)
= 0,4335 pound per square inch = 0,0295 atmosphere
1 pound nước trên 1 in2 = 2,3094 ft nước
1 m H2O = 9,81 Pa
1 Pa = 1N/m2
1 atm = 101,33 kPa/m2
1 bar = 100 kPa = 105 N/m2
1 1b/in2 = 6,895 kPa (kN/m2)
1 1b/ft2 = 47,88
Trang 2Lưu lượng
1 gpm = 1 gallons / phút 1 cfs = 0,028317 m3/s
1cfs = 1ft3/s 1 US gallon/ phút = 6,31.10-5 m3/s = 60ft3/phút 1 milli US gallon/ngày= 2,629 m3/ph
= 448,83 U.S gallon / phút
Nhiệt độ
Nhiệt độ đông đặc của nước = 320 Fahrenheit
= 00 Celsius Nhiệt độ bốc hơi của nước = 2120 Fahrenheit
= 1000 Celsius
00Celcisus = 320 Fahrenheit
1 độ Celcius = 1,8 độ Fahrenheit
1 độ Fahrenheit = 0,556 độ Celcius
Nhiệt độ tuyệt đối
0K = 2730 + 0C
0R = 4600 + 0F
Nhiệt lượng
1 cal = 4,187 J (nhiệt lượng cần thiết để đưa 1 gam nước tăng 10K)
1 Btu = 252 cal (nhiệt lượng cần thiết để đưa 1 1b nước tăng 10R )
Trang 3
Phụ lục 2
TÍNH THỦY LỰC DÒNG CHẢY TRONG ỐNG TRÒN BẰNG ÐỒ THỊ
Phương trình cơ bản
Năm 1976, Chézy đã đề nghị một phương trình dựa trên thực nghiệm, cho phép tính cận tốc của dòng chảy đều ( dòng chảy có biểu đồ phân bố vận tốc là giống nhau trong suốt chiều dài dòng chảy)
Phương trình Chézy như sau:
V= Cc R h J
Trong đó:
V - vận tốc trung bình của dòng chảy;
Cc - hệ số Chézy
Rh – bán kính thủy lực
J - độ dốc thủy lực (J = I trong trường hợp chảy đều)
Tính dòng chảy trong ống tròn bằng phương pháp đồ thị
Phương pháp Manning
Trên cơ sở lý thuyết của Manning, đồ thị sau đây được thiết lập để phục vụ cho tính toán thủy lực dòng chảy vừa đầy trong ống đơn
Ví dụ 1: Một đường ống bê tông cốt thép đường kính trong d = 600 mm (đường kính
thực 610 mm) là 0,002 m/m Xác định khả năng tải lưu lượng khi đường ống chảy đầy dưới áp suất 101,3 kPa (áp suất khí quyển), biết rằng hệ số Manning của bê tông là n = 0,013
Xác định vận tốc nước chảy trong ống
Bài giải
Từ đồ thị, vẽ đường thẳng đi qua điểm trên trục biểu thị độ dốc có giá trị 0,002 và qua điểm trên trục biểu thị hệ số nhám Manning có giá trị n = 0,013 Ðường thẳng này sẽ cắt trục chuẩn giữa đồ thị tại một điểm Vẽ đường thẳng qua điểm này và điểm trên trục biểu thị đường kính đường ống d(m) Kéo dài đường thẳng này sẽ cắt 2 trục biểu thị lưu lượng Q(m3/s) và trục biểu thị vận tốc V (m/s)
Ta có: Q = 0,3 m3/s
Và: V =1 m/s
Chúng ta có thể kiểm tra kết quả này bằng cách sử dụng trực tiếp phương trình
Manning
Phương pháp Hazen-Williams
Trong khi đó, phương trình Hazen-Williams được sử dụng rộng rãi nhất trong trường hợp nghiên cứu dòng chảy trong đường ống có áp Phương trình đó như sau:
V = 0,849CHWR h0,63J0,54
Trong đó: CHW hệ số nhám theo Hazen-Williams
Ðồ thị sau đây giới thiệu cách giảu theo Hazen-Williams tương ứng với trường hợp
CHW = 130 (trường hợp gặp phổ biến trong thực tế)
Ví dụ 2: Xác định áp suất tại B của đường ống A-B nằm ngang, chảy có áp Ðường ống
có hệ số Hazen-Williams là 130 Cho biết lưu lượng qua ống là 200 ℓ/s, dòng chảy đi từ
A đến B, áp suất tại A là 300 kPa Ống có chiều dài L = 2565 m, đường kính trong
d = 350mm (đường kính thực 355 mm)
Trang 4Bài giải:
Từ giản đồ Hazen-Williams (CHW = 130), ta có tổn thất là 10kPa cho chiều dài đường ống 100m Chúng ta có thể viết:
Htot = 10 256,5kPa
100
2565× =
Do đó áp suất tại B sẽ là:
PB = PA – Htot = 300 – 256,5 = 43,5 kPa
Ví dụ 3: Tìm áp suất tại B của đường ống trong ví dụ trên, trong trường hợp cao trình B
thấp hơn A là 25m
Bài giải:
Ta có: PB = PA – Htot +γZA = 300 – 256,5 + 9,81 × 25 = 288,75 kPa
Chú ý: Phương trình Bernouiii cho phép biểu thị nguyên lý bảo toàn năng lượng giữa 2
điểm A và B Sự sai biệt năng lượng (thế năng + áp năng + động năng) giữa 2 đầu A và B chính là tổng các tổn thất khi chất lỏng di chuyển từ A đến B
W B
B B A
A
g
v P z g
v
P
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
+ +
−
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
+
+
2 2
2 2
γ
Trong đó:
HW - tổn thất (m)
z – tung độ tâm mặt cắt (m)
PA/γ - cột nước áp năng (m)
V2/2g - cột nước đo động năng (m)
Chú ý trong phương trình Bernoulli các số hạng thường biểu thị dưới dạng cột nước (m hay bằng kPa) Phương trình Bernoulli tổng quát hơn phương trỉnh Hazen-Williams Phương trình theo Hazen-Williams sẽ được sử dụng khi số hạng chỉ sai biệt động năng giữa A và B là bé, có thể bỏ qua
Tính dòng chảy không đầy trong ống tròn bằng phương pháp đồ thị
Trong mạng lưới thoát nước mưa và nước bẩn, thông thường chế độ thủy lực trong ống lá chảy không áp ( chảy không đầy ống)
Chúng ta có thể xác định các điều kiện thủy lực trong đường ống tròn chảy không đầy nhờ vào các đường cong trong biểu đồ sau đây
Ví dụ 4: Trong một đường ống tròn đường kính d(m), chiều sâu nước chảy là 2d/3 có lưu lượng Q2/3 = 0,3 m3/s Khi ống chảy với lưu lượng nhỏ nhất Qmin = 0,09 m3/s, vận tốc dòng chảy Vmin = 0,6 m/s Cho hệ số nhám Manning là 0,015, tính đường kính d, độ dốc s của ống
Bài giải:
Với lưu lượng Q2/3 ta có:
h/d =2/3
Từ quan hề đường cong trong đồ thị ta có:
79
,
0
3
/
p
d
Q
Q
từ đó: Qp = 0,38
79 , 0
3 , 0 79 , 0
3 /
Q
m3/s (lưu lượng khi ống chảy đầy)
Trang 5và từ đó : Qmin/Qp = 0,09/0,38 = 0,24
với Qmin/Qp = 0,24, tra từ đồ thị ta có
hmin/d = 0,34
vmin/vp = 0,82
từ đó: vp = 0,6/0,82 = 0,73 m/s (vận tốc khi chảy đầy ống)
Do: Qp = 0,38 m3/s và vp = 0,73 m/s ta có:
A = Qp/vp = 0,52 m2
và d = 4 810
2 / 1
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
π
Có thể chọn một trong hai loại ống có đường kính 750 mm hay 900 mm, đó là 2 loại ống được sản xuất trong thị trường gần với đường kính lý thuyết Giả sử ta chọn ống 750mm,
từ đồ thị lưu lượng lớn nhất sẽ là 0,38m3/s, độ dốc s là 0,0015 và vận tốc là 0,86 m/s Với các yếu tố mới này, ta sẽ tính lại các điều kiện của dòng chảy hmin, và vmin
Ví dụ 5: Trong một đường ống tròn đường kính d(m), chiều sâu nước chảy là 3d/4 có lưu lượng là Q3/4 = 0,14 m3/s khi ống chảy với lưu lượng nhỏ nhất Qmin = 0,03 m3/s, vận tốc dòng chảy là vmin = 0,6m/s Cho hệ số nhám Manning là 0,015,tính đường kínhd, dộ dốc s
và lưu lượng lớn nhất của ống
Bài giải:
Từ quan hệ đường cong trong đồ thị ta có:
915
,
0
75
,
p
d
Q
Q
từ đó: Qp = 0,153
915 , 0
14 , 0 915 ,
0
75 ,
Q
m3/s (lưu lượng khi ống chảy đầy)
và: Qmin/Qp = 0,03/0,153 = 0,20
với Qmin/Qp = 0,20 tra từ đồ thị ta có: hmin/d = 0,31
với hmin/d = 0,31 ta có: vmin/vp = 0,77
Ngoài ra với vmin = 0,6 m/s ta có:
vp = vmin/0,77 = 0,60/0,77 = 0,78 m/s (vận tốc khi chảy đầy ống)
Từ đó: A = Qp/vp = 0,153/0,78 = 0,20 m2
và: d = 4 500
2 / 1
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
π
A
mm Tương tự như ví dụ trên, ta sẽ chọn đường ống có sản xuất gần nhất với đường kính đường ống lý thuyết này sẽ tính lại các điều kiện hmin và vmin
Trang 6Phụ lục 3
TÍNH THỦY LỰC DÒNG CHẢY ÐỀU TRONG ỐNG TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP
TRA BẢNG
F(h/D) =
i
nQ
Bảng 3.1
0,20 0,40 0,60 0,80 h/D F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D)
0,99
0,98
0,97
0,96
0,95
0,94
0,93
0,0043
0,0043
0,0043
0,0043
0,0043
0,0042
0,0042
0,031 0,031 0,031 0,031 0,031 0,031 0,030
0,0274 0,0274 0,0273 0,0272 0,0271 0,0269 0,0267
0,125 0,125 0,125 0,124 0,123 0,123 0,122
0,0807 0,0807 0,0806 0,0802 0,0798 0,0793 0,0786
0,282 0,281 0,280 0,279 0,277 0,276 0,274
0,1738 0,1739 0,1735 0,1728 0,1719 0,1707 0,1694
0,502 0,500 0,498 0,496 0,493 0,490 0,487 0,91
0,89
0,87
0,85
0,83
0,0041
0,0040
0,0039
0,0038
0,0037
0,030 0,030 0,029 0,028 0,028
0,0262 0,0256 0,0250 0,0243 0,0236
0,120 0,118 0,116 0,114 0,111
0,0772 0,0755 0,0736 0,0716 0,0694
0,270 0,266 0,261 0,256 0,251
0,1662 0,1626 0,1586 0,1542 0,1496
0,480 0,473 0,464 0,455 0,446 0,81
0,79
0,77
0,75
0,73
0,0036
0,0035
0,0033
0,0032
0,0031
0,027 0,027 0,026 0,025 0,025
0,0228 0,0220 0,0212 0,0203 0,0194
0,109 0,106 0,104 0,101 0,098
0,0672 0,0648 0,0624 0,0599 0,0573
0,245 0,240 0,234 0,227 0,221
0,1447 0,1396 0,1343 0,1289 0,1234
0,436 0,426 0,415 0,404 0,393 0,71
0,69
0,67
0,65
0,63
0,0029
0,0028
0,0026
0,0025
0,0024
0,024 0,023 0,022 0,022 0,021
0,0186 0,0177 0,0168 0,0159 0,0150
0,095 0,092 0,089 0,086 0,083
0,0547 0,0521 0,0495 0,0469 0,0443
0,215 0,208 0,201 0,195 0,188
0,1179 0,1123 0,1067 0,1010 0,0954
0,382 0,370 0,358 0,346 0,334 0,61
0,59
0,57
0,55
0,53
0,0022
0,0021
0,0020
0,0018
0,0017
0,020 0,019 0,018 0,018 0,017
0,0142 0,0133 0,0124 0,0116 0,0108
0,080 0,077 0,074 0,071 0,068
0,0417 0,0392 0,0367 0,0342 0,0318
0,181 0,174 0,166 0,195 0,188
0,0899 0,0844 0,0789 0,0736 0,0684
0,321 0,309 0,296 0,283 0,271 0,51
0,49
0,47
0,45
0,43
0,0016
0,0014
0,0013
0,0012
0,0011
0,016 0,015 0,015 0,014 0,013
0,0100 0,0092 0,0084 0,0077 0,0070
0,064 0,061 0,058 0,055 0,052
0,0294 0,0271 0,0248 0,0277 0,0206
0,145 0,138 0,131 0,123 0,116
0,0633 0.0583 0,0535 0,0489 0,0444
0,258 0,245 0,232 0,219 0,207 0,41
0,39
0,37
0,35
0,33
0,31
0,0010
0,0009
0,0008
0,0007
0,0006
0,0005
0,012 0,011 0,011 0,010 0,009 0,008
0,0063 0,0057 0,0051 0,0045 0,0039 0,0034
0,049 0,045 0,042 0,039 0,036 0,033
0,0186 0,0167 0,0149 0,0132 0,0116 0,0101
0,109 0,102 0,095 0,088 0,081 0,075
0,0401 0,0360 0,0321 0,0284 0,0249 0,0217
0,194 0,181 0,169 0,157 0,145 0,133
Trang 7Bảng 3.1 tt
D(m)
1,00 1,20 1,50 1,80 2,00 h/D F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D)
0,99
0,98
0,97
0,96
0,95
0,94
0,93
3,3151
0,3153
0,3146
0,3133
0,3116
0,3095
0,0371
0,784 0,782 0,779 0,775 0,771 0,766 0,761
0,5124 0,5127 0,5116 0,5095 0,5067 0,5033 0,4993
1,129 1,126 1,121 1,116 1,110 1,103 1,096
0,9290 2,9269 0,9275 0,9238 0,9187 0,9125 0,9054
1,764 1,759 1,752 1,743 1,734 1,724 1,713
1,5106 1,5116 1,5083 1,5022 1,4939 1,4838 1,4722
1,764 1,759 1,752 1,743 1,734 1,724 1,713
2,0007 2,0019 1,9976 1,9895 1,9786 1,9652 1,9498
3,136 3,127 3,114 3,099 3,083 3,065 3,045 0,91
0,89
0,87
0,85
0,83
0,3014
0,2948
0,2875
0,2796
0,2712
0,750 0,738 0,725 0,712 0,697
0,4901 0,4794 0,4676 0,4547 0,4409
1,081 1,063 0,045 1,025 1,003
0,8887 0,8693 0,8477 0,8244 0,7995
1,688 1,661 1,632 1,601 1,568
1,4451 1,4136 1,3785 1,3405 1,3000
2,431 2,392 2,350 2,305 2,258
1,9138 1,8721 1,8257 1,7754 1,7217
3,002 2,954 2,902 2,846 2,787 0,81
0,79
0,77
0,75
0,73
0,2623
0,2530
0,2435
0,2337
0,2238
0,681 0,665 0,649 0,632 0,614
0,4265 0,4115 0,3960 0,3801 0,3639
0,981 0,958 0,934 0,910 0,885
0,7733 0,7460 0,7179 0,6891 0,6598
1,533 1,497 1,460 1,422 1,382
1,574 1,2131 2,1674 1,1206 1,0730
2,208 2,156 2,103 2,047 1,990
1,6653 1,6067 1,5462 1,4842 1,4210
2,726 2,662 2,596 2,527 2,457 0,71
0,69
0,67
0,65
0,63
0,2137
0,2036
0,1934
0,1832
0,1730
0,596 0,578 0,559 0,540 0,521
0,3475 0,3310 0,3144 0,2979 0,2813
0,859 0,832 0,805 0,778 0,751
0,6301 0,6002 0,5701 0,5401 0,5101
1,342 0,301 1,259 1,216 1,173
1,0247 0,9760 0,9271 0,8782 0,8295
1,932 1,873 1,812 1,751 1,689
1,3571 1,2926 1,2278 1,1631 1,0986
2,385 2,312 2,237 2,162 2,085 0,61
0,59
0,57
0,55
0,53
0,1629
0,1530
0,1431
0,1335
0,1240
0,502 0,482 0,462 0,443 0,423
0,2649 0,2487 0,2327 0,2170 0,2016
0,723 0,694 0,666 0,637 0,609
0,4804 0,4510 0,4220 0,3935 0,3655
1,129 1,085 1,041 0,996 0,951
0,7812 0,7333 0,62 0,6398 0,5944
1,626 1,562 1,495 1,434 1,369
1,0346 0,9712 0,9088 0,8474 0,7872
2,007 1,929 1,850 1,770 1,691 0,51
0,49
0,47
0,45
0,43
0,1147
0,1057
0,0970
0,0886
0,0805
0,403 0,383 0,363 0,343 0,323
0,1866 0,1719 0,1577 0,1440 0,1308
0,580 0,551 0,522 0,494 0,465
0,3383 0,3117 0,2860 0,2611 0,2372
0,906 0,861 0,816 0,771 0,727
0,5501 0,5069 0,4651 0,4246 0,3857
1,305 1,240 1,175 1,111 1,046
0,7285 0,6714 0,6160 0,5624 0,5108
1,611 1,531 1,451 1,371 1,292 0,41
0,39
0,37
0,35
0,33
0,31
0,0727
0,0652
0,0582
0,0515
0,0452
0,0393
0,303 0,284 0,264 0,245 0,226 0,207
0,1182 0,1061 0,0946 0,0837 0,0734 0,0638
0,437 0,408 0,380 0,353 0,325 0,299
0,2142 0,1923 0,1715 0,1517 0,1331 0,1158
0,682 0,638 0,594 0,551 0,509 0,467
0,3483 0,3127 0,2788 0,2467 0,2165 0,1882
0,982 0,919 0,856 0,794 0,732 0,972
0,4614 0,4142 0,3693 0,3268 0,2867 0,2493
1,213 1,134 1,057 0,980 0,904 0,830 Ghi chú D(m) - đường kính hình tròn Q(m3/s) – lưu lượng
n (m) - chiều sâu nước i - độ dốc dáy ống
n - hệ số nhám
Trang 8TÍNH THỦY LỰC DÒNG CHẢY ÐỀU TRONG ỐNG VUÔNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP TRA BẢNG
F(h/D) =
i nQ
1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 h/D F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D) F(h/D) ω(h/D)
1,00
0,99
0,98
0,97
0,96
1,684
1,663
1,642
1,622
1,601
2,56 2,53 2,51 2,48 2,46
2,305 2,277 2,249 2,220 2,192
2,88 2,85 2,82 2,79 2,76
3,053 3,015 2,978 2,941 2,904
4,00 3,96 3,92 3,88 3,84
3,936 3,888 3,840 3,792 3,744
4,48 4,79 4,74 4,69 4,65
4,964 4,903 4,843 4,782 4,722
5,76 5,70 5,64 5,59 5,53 0,95
0,94
0,93
0,92
0,91
1,581
1,561
1,540
1,520
1,499
2,43 2,41 2,38 2,36 2,33
2,164 2,136 2,108 2,080 2,053
2,74 2,71 2,68 2,65 2,62
2,867 2,829 2,792 2,755 2,718
3,80 3,76 3,72 3,68 3,64
3,696 3,648 3,600 3,553 3,505
4,60 4,55 4,50 4,45 4,40
4,661 4,601 4,541 4,481 4,420
5,47 5,41 5,36 5,30 5,24 0,90
0,89
0,88
0,87
0,86
1,479
1,459
1,438
1,418
1,398
2,30 2,28 2,25 2,23 2,20
2,025 1,997 1,969 1,941 1,914
2,95 2,56 2,53 2,51 2,48
2,682 2,645 2,608 2,571 2,534
3,60 3,56 3,52 3,48 3,44
3,457 3,410 3,362 3,315 3,268
4,36 4,31 4,26 4,21 4,16
4,360 4,300 4,241 4,181 4,121
5,18 5,13 5,07 5,01 4,95 0,85
0,84
0,83
0,82
0,81
1,378
1,357
1,337
1,317
1,297
2,18 2,15 2,12 2,10 2,07
1,886 1,858 1,851 1,803 1,776
2,45 2,42 2,39 2,36 2,33
2,498 2,461 2,425 2,388 2,352
3,40 3,36 3,32 3,28 3,24
3,220 3,173 3,126 3,079 3,032
4,11 1,07 4,02 3,97 3,92
4,061 4,002 3,943 3,883 3,824
4,90 4,84 4,78 4,72 4,67 0,80
0,79
0,78
0,77
0,76
0,75
1,277
2,257
1,237
1,127
1,197
1,177
2,05 2,02 2,00 1,97 1,95 1,92
1,748 1,721 1,693 1,666 1,639 1,611
2,30 2,28 2,25 2,22 2,19 2,16
2,315 2,279 2,243 2,206 2,170 2,134
3,20 3,16 3,12 3,08 3,04 3,00
2,985 2,938 2,892 2,845 2,798 2,752
3,87 3,82 3,78 3,73 3,68 3,63
3,765 3,706 3,647 3,588 3,526 3,470
4,61 4,55 4,49 4,44 4,38 4,32 Ghí chú : B (m) - cạnh hình vuông Q(m3/s) – lưu lượng
n - hệ số nhám
Trang 9Phụ lục 4
HỆ SỐ PHÂN BỐ LƯU LƯỢNG NƯỚC SINH HOẠT VÀ XÍ NGHIỆP CÔNG
NGHIỆP (K I ) HEO THỜI GIAN NGÀY
Bảng 4.1 Khu vực dân cư
0-1
1-2
2-3
3-4
4-5
5-6
6-7
7-8
8-9
9-10
10-11
11-12
12-13
13-14
14-15
15-16
16-17
17-18
18-19
19-20
20-21
21-22
22-23
23-24
3,23
3,25
3,30
3,32
3,25
3,40
3,85
4,45
5,20
5,05
4,85
4,60
4,60
4,55
4,75
4,70
4,65
4,35
4,40
4,30
4,30
4,20
3,75
3,70
3,20 3,10 3,20 3,20 3,20 3,40 3,80 4,60 5,40 5,00 4,80 4,60 4,50 4,40 4,60 4,60 4,40 4,30 4,40 4,50 4,50 4,80 3,80 3,70
3,00 3,20 2,50 2,60 3,50 4,10 4,50 4,90 4,90 5,60 4,90 4,70 4,40 4,10 4,10 4,10 4,40 4,30 4,10 4,50 4,00 3,00 2,00 1,25
1,50 1,50 1,50 1,50 2,50 3,50 4,50 5,50 6,50 6,25 6,25 6,25 5,00 5,00 5,50 6,00 6,00 5,50
500 4,50 4,00 3,00 2,00 1,25
1,00 1,00 1,00 1,00 2,00 3,00 5,00 6,50 6,25 5,50 4,50 5,50 7,00 7,00 5,50 4,50 5,00 6,50 6,50 5,00 4,50 3,00 2,00 1,25
0,75 0,75 1,00 1,00 3,00 5,50 5,50 5,50 3,50 3,50 6,00 8,50 8,50 6,00 5,00 5,00 3,50 3,50 6,00 6,00 6,00 3,00 2,00 1,00
0,60 0,60 1,20 2,00 3,50 3,50 4,50 10,20 8,80 6,50 4,10 4,10 3,50 3,50 2,00 6,20 10,40 9,40 7,30 3,80 1,70 1,10 0,80 0,70
Ghi chú : Kh-max = −−
Q
Q h max
Trang 10Bảng 4.2 khu vực khác
Tiệm tắm
giặt
Nhà ăn Bệnh viên,
Khách sạn
Tiệm ăn Giờ
K = 1 K = 3,0 K = 2,5 K = 1,5
Nhà trẻ Trường học, ký túc xá 0-1
1-2
2-3
3-4
4-5
5-6
6-7
7-8
8-9
9-10
10-11
11-12
12-13
13-14
14-15
15-16
16-17
17-18
18-19
19-20
20-21
21-22
22-23
23-24
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
6,25
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 12,00 3,00 1,00 18,00 18,00 2,00 1,00 2,50 2,50 4,00 4,00 6,00 3,00 6,00 7,00 10,00 0,00 0,00
0,20 0,20 0,20 0,20 0,50 0,50 3,00 5,00 8,00 10,00 6,00 10,00 10,00 6,00 5,00 8,50 5,50 5,00 5,00 5,00 2,00 0,70 3,00 0,50
4,50 4,50 3,80 3,60 3,60 3,70 4,00 4,00 3,00 4,90 4,60 4,00 4,00 4,80 4,80 4,00 4,50 4,00 4,90 4,20 4,10 4,10 4,30 0,10
0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 5,00 3,00 15,00 5,50 3,40 6,40 15,00 8,10 5,60 4,00 4,00 15,00 3,00 2,00 2,00 3,00 0,00 0,00
0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,25 0,30 23,50 6,80 4,60 3,60 2,00 3,00 6,25 6,25 3,00 4,00 3,60 3,30 5,00 2,60 18,60 1,60 1,00 Tổng 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0
Bảng 4.3 Xí nghiệp công nghiệp
(% tổng lưu lượng trong mỗi ca 8 giờ)
0-1
1-2
2-3
3-4
4-5
5-6
6-7
7-8
12,5 6,25 6,25 6,25 18,75 37,5 6,25 6,25
12,5 8,12 8,12 8,12 15,65 31,25 8,12 8,12