Nước Việt Nam ta được thiên nhiên ưu đãi với những cánh rừng nguyên sinh chạy dọc đất nước, Thống kê có hơn 5000 loại cây thuốc trong đó có nhiều cây đặc hữu. tài liệu này nêu những nét khái quát nhất về các cây thuốc xếp theo chữ cái như tên gọi, tên khoa học, bộ phận và cách dùng, thành phần hoạt chất, những cây có thể nhầm lẫn
Trang 1PHÂN LOẠI CÂY THUỐC, CÔNG DỤNG THEO CHỮ CÁI
I CÂY THUỐC VẦN A,B,C
Lá, thân chữa thiểu năng gan, chứng vàng da, vữa xơ động mạch…
2 A kê Blighia sapida Spindaceae Hypoglycin A Áo hạt, lá, vỏ quả Áo hạt làm thuốc chữa lỵị, sốt,
lá sắc chữa lợi tiêu hóa
Amydalin/nhân hạt, flunacetin, puddumentin
Quả Làm thuốc chữa trị sỏi và sỏi
thận
4 Áp nhi cần Cryptotaenia japonica Apiaceae Tinh dầu Toàn cây Trị nóng lạnh, rắn cắn, ngứa, chấn thương
sơn
6 Âm địa quyết Botrichium ternatum Ophioglossaceae Thân rễ Trị sưng độc, sưng nóng do
7 Ấu Trapha bicornis Trapaceae Tinh bột, protid Quả Vỏ quả chữa loét dạ dày, loét
8 Ấu dại Trapa incisa Trapaceae Vitamin C, tinh bột, protid Quả Hạt dùng chữa sốt rét, đau đầu Ấu dây
bột, protid Quả Hạt dùng chữa sốt rét, đau đầu
xoăn
11 Ba bét nhiều hoa Mallotus floribundus Euphobiaceae Hạt chứa dầu Lá Rễ trị sốt, đau dạ dày, ỉa chảy Bạch đàn
Trang 2flavonoid,
Dậu bạc đầu
17 Ba đậu tây Hura crepitans Euphobiaceae Dịch mủ, hạt chứa dầu Vỏ cây, hạt Vỏ làm thuốc sổ, trị táo bón, gây nôn, trị nhọt Vông đồng
18 Ba gạc Rauvolfia verticillata Apocynaceae Reserpin, canescin Rễ Chữa huyết áp cao, đau đầu, mất ngủ, choáng váng Tích tiên
19 Ba gạc ấn Độ Rauvolfia serpentina Apocynaceae
ajmalin, yohembin, reserpin
Rễ Chữa huyết áp cao, đau đầu,
mất ngủ
Bagạc thuốc
20 Ba gạc 4 lá Rauvolfia tetraphulla Apocynaceae Reserpin,
deserpidin Rễ Cao huyết áp, mất ngủ
Ba gạc Cu ba
21 Ba gạc châu đốc Rauvolfia chaudocencis Apocynaceae
Reserpin, ajmalin, serpentin
Vỏ thân, vỏ
22 Ba gạc lá nhỏ Rauvolfia indechinensis Apocynaceae Reserpin, Vỏ rễ, lá Cao huyết áp, tim đập nhanh Huỳnh
cầm núi
24 Ba kích Morinda officinalis Rubiaceae Anthraglycósid Rễ Phong thấp, cước, gân cốt yếu,
mềm, lưng gối mỏi đau
Dây ruột gà
25 Ba soi Macaranga denticulata Euphobiaceae Nhựa mủ Lá Chấn thương, mụn nhọt lá nếp, bùm bụp
26 Bả dột Eutorium triplinerve ASteraceae Ayapain, Aypain Thân Chống viêm, sốt, chấn thương Ba dót, cà dót
chém
28 Bã thuốc Lobelia nicotianijolia Lobeliaceae Lobelin Lá, rễ Lá dùng sát khuẩn, rễ trị bọ cạp
đốt, mụn nhọt sưng tấy
Dinh cu, sang dính
ống, xương tiết
Trang 3Bạc hà nam
32 Bạc hà cay Mentha piperita Lamiaceae
Flavonoid, heteroid, tinh dầu
Phần trên mặt đất
Lợi tiêu hoá, chống co thắt ruột,cảm cúm, đau họng
33 Bạc hà lục Mentha spicata Lamiaceae Tinh dầu, carvon Toàn cây Đau đầu, cảm
mang lá Bí tiểu tiện
Bạc sau lá lớn
37 Bạc thau hoa đầu Argreina capitata Covovulaceae Chochicein Thân hành Lao phổi, ho khan, hoặc ho có
đờm quánh
Thảo bạc đầu
38 Bách nhật Gomphrena globosa Amaranthacear Amaranthin, isoamaranthin Hoa Hen phế quản, ho gà, lao phổi Cúc bách nhật
39 Bạch cập Bletilla striata Orchidaceae tinh dầu, keo Thân rễ Cầm máu, trị sốt huyết
coumarin Rễ củ Cảm sốt, sổ mũi, nhức đầu
42 Bạch cổ đinh Polycarpaea corymbosa Caryophyllaceae Toàn cây Rắn cắn
43 Bạch đàn chanh Eucalyptus malculata Myrtaceae Tinh dầu citronella Lá Sát khuẩn, thấp khớp Khuynh diệp sả
44 Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Myrtaceae Cineol, pinen,
46 Bạch đàn lá liễu Eucalyptus exserta Myrtaceae Tinh dầu cineol,
Khuynh diệp thò
Trang 447 Bạch đàn nam Macaranga tanaria Euphobiaceae Vỏ có tanin Rễ Chữa lị, ho ra máu
48 Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Myrtaceae Gôm, tinh dầu Lá ỉa chảy, họng bị dãn
49 Bạch đàn xanh Eucalyptus globulus Myrtaceae Tinh dầu, tanin Lá Bệnh đường hô hấp, viêm phế
quản, cảm cúm, ho, lao phổi
Bạch đàn tròn
50 Bạch đàn đầu nhỏ Vernonia patula Asteraceae Toàn cây Viêm ruột, sốt, rong huyết Cúc bạc đầu
51 Bạch đầu ông Vernonia cinerea Asteraceae amirin, lupeol Toàn cây Sổ mũi, ho, đau dạ dày, viêm gan Nụ áo hoa tím
52 Bạch đậu khấu Amomum krervanh Zingiberaceae
tinh dầu, boneol, d-camphor
d-Quả Đau bụng khí trệ, nôn oẹ, ăn không tiêu
trắng
54 Bạch hạc Rhinacanthus nasutus Acanthaceae rhinacanthin Lá, thân Lao phổi, ho, viêm phế quản, phong thấp tê bại Cây lác, kiến cò
55 Bạch liễm Ampelopsis japonica Vitaceae Chất nhầy, tinh
bột trong củ Rễ Trĩ rò, mụn nhọt, sưng, bỏng
56 Bạch phụ tử Jatropha multifida Euphobiaceae Cyanhydrid acid Rễ củ Cảm gió, mất tiếng, phong Dầu mè
đỏ, San hô
57 Bạch thược Paeonia lactiflora Ranuculaceae paeniflorin, albiflorin Củ Lị, tả, giải nhiệt Thược dược
59 Bạch tiền lá liễu Cynanchum staentonii Asclepiadaceae Glaucogenin AB Thân rễ Thanh nhiệt giải độc
60 Bạch truật Atractylodes macrocephala Asteraceae Thân rễ Bổ dưỡng, viêm loét dạ dày, suy giảm chức năng gan
Ráng đa tức tai nhỏ
62 Bài cành Sterculia populifolia Sterculiaceae Hạt có dầu béo Hạt Lợi tiểu
63 Bại tượng Patrinia scabiosaefolia Valenrianaceae Rễ có 8% dầu Rễ, toàn cây Mụn nhọt, nghẻ, ngứa Trạch bại
64 Bại tượng hoa Patrinia villosa Valenrianaceae Villosid, Toàn cây Viêm ruột thừa, kiết lị Cỏ bồng
Trang 5trắng moronisid
65 Bại tượng lông
Cỏ bồng ráp
69 Ban lá dính Hypericum samsonii Clusiaceae Toàn cây Kinh nguyệt không đều, đái ra
71 Ban rỗ Hypericum ascyron Clusciaceae Quercetin, Kaemferon Toàn cây Cầm máu, trị phong thấp
73 Bán biên liên Lobelia chinensis Lobeliaceae Cobelin, L lanin Toàn cây Xơ gan cổ trướng, Viêmamidan
74 Bán tự cảnh Hemigraphis alternata Acanthaceae Klium Thân mang lá Bệnh trĩ
Tanin, catechic trong vỏ, dầu béo trong hạt
Lá, vỏ cây, hạt Lá chữa cảm sốt, tê thấp, lị
77 Bánh hỏi Tabernaemntana
Ancaloid tabernaemontain
Rễ, lá hoa nhựa Tẩy giun, đau răng, đau mắt
Ngọc bút, lãi trâu
79 Bảy lá một hoa Paris polyphylla Trilliaceae Diosgenin, penogenin Thân rễ Rắn độc cắn, sâu bọ đốt, viêm não, viêm mủ da
80 Bắc sa sâm Glehnia littoralis Apiaceae Tanin, iperatori, psoralen Rễ Viêm phế quản, ho, ho khan Sa sâm bắc
81 Bằng lăng nước Lagerstrolmia spesiosa Lythraceae Tanin, alanin,
flavonoid Vỏ, lá, quả Quả chữa bệnh aptơ miệng
82 Bắt ruồi Prosera burmanni Proseraceae Naphthoquinon Toàn cây Giảm co giật, chữa ho gà, ho Bèo đất,
Trang 6cỏ trói gà
83 Bấc Juncus effususViêm phế quản, lao phổi, ho gà Junaceae Araban, xylan Lõi thân, ruột Mất ngủ, sốt, tiểu tiện khó, đái dắt
Cỏ bấc đèn, Bấc lùng
84 Bần Sonneratia caseolaris Soneratiaceae Archin, archinin Lá, quả Chữa vết thương, tiểu tiện khó Bầu chua, Bần sẻ
86 Bầu đất Gynura procumbens Asteraceae Toàn cây Đái són, đái buốt, lậu kinh nguyệt không đều Kim thất, rau lúi
giả
88 Bầu đất hoa vàng Gynura divaricata Asteraceae Toàn cây Toàn cây Viêm phế quản lao phổi, ho gà Kim thất
giả
90 Bí đặc Kigelia africana Bignoniaceae Anthrocyanin, cyanidin Quả, vỏ cây Bôi vết loét, giang mai, tê thấp Xúc xích, cây dồi
đất
93 Bình vôi Stephania rotunda Menispernaceae Rotundin Củ An thần, nhức đầu, đau dạ dày
nháp
96 Bồ bồ Acrocephalus indicus Lamiaceae Tinh dầu, flavonoid Toàn cây Vàng da, bổ cho phụ nữ sau sinh, long đờm
97 Bồ công anh Taraxacum officinaaqde Asteraceae Manitol,
tetraxacin Toàn cây
Viêm ống mật, xung huyết gan,
ít sữa, mụn nhọt
khí quản, sỏi niệu đạo
coniferyl,
Nhựa Suyễn, ho đau bụng
Trang 7cynamat benzyl
100 Cà Solanium melongena Solanaceae Ancaloid Quả,toàn cây Táo bón, tim dễ kích thích
101 Cà độc dược Datura mentel Solanaceae Hýyoscyamin,
atropin Hoa lá Ho suyễn, phong thấp đau nhức
hoàn, đau răng
104 Cacao Theobroma cacao Sterculiaceae Bromin, chất béo Hạt Phù, cổ trướng
105 Cam thảo Glycyrrhiza glabla Fabaceae Saponin, flavonoid Rễ Cảm, ho mất tiếng, viêm họng, mụn
106 Cam thảo dây Abrus preatorius Fabaceae Glycyrrhizin Dây mang
lá, rễ Ho, giải cảm
107 Cam thảo đất Scoparia dulcis Scrophulariaceae Ancaloid Toàn cây Sốt, ho khan, ho có đờm, lị Cam thảo
nam
108 Canh ki na Cinchona sp Rubiaceae Quinin, chinchonidin Vỏ thân Sốt, thiếu máu, nhiễm trùng, lao đái đường
viêm phế quản mạn tính, di tinh
Sàm trâu, Chào mào
ancaloid Hạt khô Sán, ỉa chảy, lị, chốc đầu
111 Câu đằng Uncaria rhynchophylla Rubiceae Ancaloid Cành Bệnh huyết áp tăng,nhức đầu, hoa mắt
112 Câu kỷ Lycium chinense Solanaceae Betain, lyciumanid Vỏ rễ Quả: thuốc bổ, vỏ rễ: hạ nhiệt, ho, ho ra máu Rau khởi
113 Cẩu tích Cibotium bazometz Dicksoniaceae Tinh bột,
aspidicol, tanin Thân rễ
Phong hàn, tê thấp, thần kinh
114 Chân chim Schefflera octophylla Araliaceae Tinh dầu Vỏ thân, vỏ rễ Sổ mũi, cảm sốt, đau họng Ngũ da bì chân chim
116 Chìa vôi Cissus modeccoides Vitaceae VitaminC, caroten Rễ, củ, dây Mụn nhọt, rắn cắn Rau chua, đậu xương
Trang 8117 Chó đẻ Phyllanthus urinaria Euphobiaceae Flavonoid Toàn cây Viêm họng, đinh râu, mụn nhọt
Răng cưa, chó đẻ răng cưa
118 Cỏ nhọ nồi Eclipta prostrata Asteraceae Alcaloid,
coumarin
Phần trên mặt đất
Viêm ruột, suy nhược thần kinh, đau dạ dày
Cỏ mực, nhọ nồi
119 Cỏ sữa lá nhỏ Euphobia thymifolia Euphobiaceae Tinh dầu Toàn cây Ly, trĩ, thiếu sữa
120 Cỏ tranh Imperata cylindrica Poaceae Arundoin,
cylindrin Thân rễ
Sốt khát nước, sốt vàng da, tiểu tiện ít
121 Cỏ xước Achyranthes bidentata Amaranthaceae Soponin Toàn cây Cảm, thấp khớp, đái dắt, phù nề Ngưu tất
122 Coca Erythroxylum coca Erythoxylaceae Tinh dầu, tanin, flavonoid Lá
123 Cối xay Abutilon indicum Malvaceae Tinh dầu Toàn cây Sổ mũi, sốt cao, lao phổi
124 Cốt khí củ Polygonum cuspidatum Polygonaceae Emodin, physcin Thân rễ Phong thấp, tê bại, đau nhức
125 Cốt toái bổ Drynaria fortunei Polygonaceae
Glucose, tinh bột, hespiridin, narigin
Thân rễ Thận hư, bong gân, tụ máu
127 Củ mài Dioscorea persimilis Dioscoreaceae Saponin, tinh
CÁC CÂY THUỐC VẦN D, E, G ST
Trang 9Thuốc phiệnPapaveraceae
8 Diếp cá Houttuynia cordata, Lá giấp
Saururaceae
Phần trên mặt đất Thanh nhiệt
Apocynaceae
Polygonaceae
12 Đại hồi Illicium verum, Hồi
Cả cây bỏ rễ Hoạt huyết
14 Đại táo Ziziphus
Jujuba,
Táo taRhamnaceae
Quả chín An thần, dưỡng huyết
15 Đạm trúc
diệp
Lophatherum gracile, Lúa
Poaceae
Cây bỏ rễ Thanh nhiệt
16 Đan sâm Salvia miltiorrhia, Hoa môi
Trang 1018 Đăng tâm
thảo
Juncus effusus, Bấc
Juncaceae
19 Đẳng sâm Codonopsis pilosula, Hoa chuông
Campanulaceae
20 Đậu ván
21 Địa cốt bì Lycium chinesis, Cà
23 Địa hoàng Rhemania glutinosa, Hoa mõm chó
Scrophulariaceae
Rễ củ Sinh tân, lương huyết
24 Địa liền Kaempferia galanga Gừng
SimMyrtaceae
Trang 1134 Dạ hương Cestrum nocturnum, Cà
Solanaceae
35 Dâm xanh Duranta repens, Cỏ roi ngựa
Verbenaceae
Quả và lá Viêm da, sốt rét Saponin
36 Dâu dây Ampelosis
37 Dây núi Duchesnea indica, Hoa hồng
39 Dâu tây Fragaria vesca, Hoa hồng
DầuDipteropacaeae
Nhựa dầu và rễ Nấm tóc, lậu Dầu đặc
42 Dầu dấu Euodia sutchuenensis, Cam
CamRutaceae
44 Dầu dấu lá
tần bì
T.fraxinifolium, Cam
Rutaceae
45 Dầu đắng Lindera myrrha, Long não
46 Dầu đông Dipterocarpus
Turbeculatus,
DầuDipterocarpaceae
tinh dầu
47 Dầu giun Chenopodium
Ambrosoides,
Rau muốiChenopodiaceae
Trang 1249 Dầu mè J.curcas, Thầu dầu
51 Dầu rái Dipterocarpus alatus, Dầu
52 Dầu trà
beng
D.obtusifolius, Dầu
Dipterocarpaceae
53 Dây bá Scindapsus officinalis, Ráy
57 Dây bông
xanh
Thunbergia grandiflora,
Dây bông xanhThunbergiaceae
58 Dây cám Sarcolobus globosus, Thiên lý
Thiên lýAsclepiadaceae
60 Dây cao su Pottsia laxiflora, Trúc đào
Apocinaceaea
61 Dây cao su
62 Dây châm Mardenia tinctoria, Thiên lý
Asclepiadaceae
63 Dây chè Vernonia andersoni, Cúc
Asteraceae
Dây , rễ Cảm sốt, thông mạch Alcaloid Rau ráu đỏ
ngọn
65 Dây chiều Tetracera crispa, Sổ
Dilleniacea
66 Dây cóc Tinospora leiocarpa Tiết dê
Mensispermaceae
Rễ , dây Tê thấp, khứ ứ Palmateur Dây ký ninh
Trang 1367 Dây cốt khí Ventilago leiocarpa, Táo ta
Rhamnaceae
68 Dây củ chi Schychnos
angustiflora,
Mã tiềnLoganiaceae
Sưng vú, bướu cổ,tràng nhạc, viêm gan,huyết áp cao, hắc lào
Hiện nay dùng quả
Hạ khô thảo nam là cànhmang lá, hoa của cây cải
trời
multiflorum
Polygonaceae(Họ Rau răm)
Rễ củ Anthraglucosid,
chất đạm, chấtbéo
Thuốc bổ, thần kinhsuy nhược, mạnh gâncốt, bạc tóc
Aristolochiaceae(Họ Mộc thông)
Rễ
6 Hương bồ thảo Typha orientalis Typhaceae
(Họ Hương bồ)
Phấn hoa Flavonoid Cầm máu, lợi tiểu TK: Cỏ nến, Bồ hoàng
Trang 14STT Tên vị thuóc Tên khoa học Họ Bộ phận
dùng
Thành phần hoá học
Tên khác, cây dễ nhầm lẫn
L
SolanaceaeCà
Lá, rễ Solanin, saponin, tinh
dầu
Chữa lòi đom, hắc lào Ngoi, cà hôi, chìa
bôi
Trang 15Rau bú lú, củ cải Lai phục tử
3 La cho
(Xạ can)
Belamcanda sinensis Lem
TridaceaeLay ơn
Quả Glucose Sốt, dịu cổ họng, long đờm, ho
5 La phu mộc
(Ba gạc)
Rauvolfia verticillata (Lour)
Baill
ApocynaceaeTrúc đào
6 Lá dong Phrynium paviflorum
Roxb
MarantaceaeHoàng tinh
Chữa rắn cắn
7 Lá dứa thơm Pandanus amaryllifolia
8 Lá giấp
(Diếp cá)
Houttuynia cordata Thunb
Hạnh đào, óc chó, cát tuế tử, phan la tư
11 Lá khôi Ardisia sylvestris Pitard Myrsinaceae
Đơn nem
Lá Tanin, glycosid Chữa đau dạ dày
12 Lá lốt Piper lolot C DC Piperaceae
Hồ tiêu
Toàn cây Tinh dầu Ôn trung, tán hàn, hạ khí chỉ thống
Tr ị phong hàn thấp, chân tay lạnh,
tê bại, rối loạn tiêu hoá, nôn mửa đầy hơi, đau bụng ỉa chảy, thận và
Trang 16bàng quang lạnh, đau răng, đau đầu, chảy nước mũi hôi.
13 Lá men Mosla dianthera Maxim Labiatae
Hoa môi
Toàn cây tinh dầu Chữa đau bụng, khó tiêu, đầy hơi,
nhức đầu
Kinh giới núi
14 Lá móng tay Lawsonia inermis L Lythraceae
18 Lá ngoã
(Bùng bục)
Mallotus barbatusMucll et Arg
EuphorbiaceaeThầu dầu
nhọt, chữa đau dạ dày tá tràng
Geraniaceae
Mỏ hạc
Lá Tinh dầu (geraniol) Tinh dầu làm thuốc sát trùng (chủ
yếu làm nước hoa)
trường xuyên hoa
Trang 1724 Lác
(Cói)
Cyperus malaccensis Lamk
CyperaceaeCói
Thân rễ Thông tiểu, chữa tích bụng, kém
Lá Bryophylin Chữa bỏng, cầm máu, đắp mắt đỏ,
sưng đau, giải độc
Trường sinh, thổ tam thất, đá bất tử, diệp sinh căn, sống đời
ma, giả lục đậu, giảhoa sinh
27 Lạc tiên Passiflora foetida L Passifloraceae Lạc
tiên
Toàn cây Acid cyanhydric An thần, thanh tâm, dưỡng can,
thanh nhiệt, giải độc, lợi thuỷ
Tr ị suy nhược thần kinh, mất ngủ,táo nhiệt, ho do phế nhiệt, phù thũng
Lồng đèn, Hồng tiêu, Long châu quả
28 Lai Aleurites moluccana
Willd
EuphorbiaceaeThầu dầu
30 Lam khái liên
(Xuyên tâm liên)
Andrographis paniculata (Burm.f) Nees
AcanthaceaeÔrô
Toàn cây Glycosid đắng, tanin Thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng,
chữa lỵ, dạ dày, viêm họng, phổi, thuốc bổ đắng
Công cộng, khổ đảm thảo
Thân rễ Glucose, fructose, acid
hữu cơ
Lợi tiểu, giải nhiệt, cầm máu Rễ cỏ tranh, như
căn, địa cân căn, dãgian căn
32 Lan tiên
(Mạch môn
đông)
Ophiopogon japonicus wall
LiliaceaeHành
Rễ củ Chất nhầy, đường,
-sitosterol
Chữa ho, long đờm, thuốc bổ Mạch đông
33 Lan thảo Eupatorium Asteraceae Toàn cây Tinh dầu Giúp tiêu hoá, lợi tiểu, bổ dạ dày hương thảo
Trang 18(Mần tưới) staechadosmun Hance Cúc
35 Lành ngạnh
(Thành ngạnh)
Cratoxylon prunifolium Dyer
HypericaceaeBan
ngành ngạnh, may tiên
36 Lão nha châu
Mắc vát, cóng khói,giang tử, mãnh tử nhân, mần để
Tr ị phong thấp, đau gân xương, tiêu chảy, kiết lỵ
tinh dầu, muối Ca
Trấn kinh, thông kinh lạc, thuốc hồi sinh, trừ trúng độc
Nguyên thốn hương, hươu xạ, sóc đất
Trang 1943 Lát xoan
(Xoan trà)
Choerospondias axillaris (Roxb.) Butt et Hill
AnacardiaceaeĐào lộn hột Vỏ và quả 13 – 14% gôm nhựa,
(Vảy tê tê)
Manis pentadactula L Manidae
RutaceaeCam quýt
49 Lẻ bạn Rhoeo discolor (L’Herit)
Hance
CommelinaceaeThài lài Hoa Thuốc bổ, chữa ho ra máu, cầm máu Bang hoa, cây sò huyết, tử vạn niên
thanh
50 Lệ chi
(Vải)
Litchi sinensis Radlk Sapindaceae
Bồ hòn áo hạt Glucose, protein, vitamin, chất béo Dưỡng huyết, chữa phiền khát Quả vải
51 Lê lô
(Hoa hiên)
Hemerocallis fulva L Liliaceae
Hành
bụng, chữa lỵ, chảy máu cam
hoàng hoa, kim trâm thái, huyên thảo, lộc thông
Hạn liên thảo, cỏ mực, lễ trường, kim lăng thảo
Thân rễ Chất nhầy, tinh dầu,
ggucogen
Cầm máu, tiêu ứ huyết, bổ phế Bạch căn, tử lan
54 Liên châu ba
kích (Ba kích)
Morinda officinalis How Rubiaceae
Cà phê Rễ Anthraglycosid, tinh dầu, đường, acid hữu Bố thận dương, mạnh gân cốt Ba kích thiên, cây ruột gà, ba kích
Trang 2056 Liên ngẫu Nelumbo nucfera Gaertn Nelumbonaceae
Sen
Thân rễ Asparagin 2% Cầm máu, chỉ khát
57 Liên nhục Nelumbo nucfera Gaertn Nelumbonaceae
Đế hoa protid, chất béo Chữa chảy máu tử cung, băng
huyết, ỉa ra máu, đái ra máu, rong huyết
59 Liên tâm Nelumbo nucfera Gaertn Nelumbonaceae
Tinhdầu Tán phong nhiệt, chữa cảm sốt,
đầy bụng
Kim tiền bạc hà, thạch bạc hà
61 Liên tu Nelumbo nucfera Gaertn Nelumbonaceae
Schisandra sinensis Baill Schisandraceae
Ngũ vị Quả Tinh dầu, đường, tanin, chất béo, schicandrin Chữa liệt dương, thận hư, cường âm, ho, trừ đờm Sơn hoa tiêu
63 Liêu sa sâm
(Bắc sa sâm)
Glehnia littoralis F.Schmidt
ApiaceaeHoa tán Rễ Thanh phế, trừ ho, khử đờm Hải sa sâm, phân biệt với sa sâm VN
là Launae pinnatifida asteraceae, tác dụngkém hơn và
Adenophora verticillata Fisch companulaceae (nam sa sâm)
Trang 2164 Liêu tế tân Asarum sp Aristolochiaceae
MagnoliaceaeMộc lan
Vỏ thân, vỏrễ
Tinh dầu Hạ khí, tiêu đờm, lợi tiêu hoá Hậu bì, hương
phác, kim tinh hậu phác
66 Liễu kha vương
(Niệt gió)
Wikstroemia indica C.A
Mey
ThymeleaceaeTrầm Lá, rễ Sát trùng, giảm sưng đau, mụn nhọt Gió cánh, gió miết, lĩnh nam nguyên
hoa, cứu tinh thảo, sơn miên bì, độc ngư đắng, địa ba ma
67 Linh chi Ganoderma luccidum
(Leyss ex.Fr) Karst
GanodermataceaeNấm gỗ Toàn nấm Acid amin, protein,
saponin, steroid, polysacarid
Bổ can khí, an thần, phát triển trí nhớ, chữa viêm gan cấp và mãn
68 Linh dương giác Cornu antelopis Bovidae
Trâu bò
Sừng Ca3(PO4)2, keratin Han nhiệt, trấn kinh, trị sốt cao
hoá cuồng
Sừng dê rừng, sừng linh dương
Huyết dư, đầu phát,nhân phát
70 Loét mồm
(Dạ cẩm)
Oldenlandia capitellata Kuntze
Rễ, thân rễ Glycosid đắng
Gentiopicrin 2%
Thanh nhiệt, tả hoảTrị hoàng đản thấp nhiệt, đới hạ, mắt đó, tai điếc, kinh phong co giật
xương độngvật
Ca++, CO32-, PO43-, Fe,
Al, Mg
Trấn kinh, an thần, sáp tinh, chữa
mồ hôi trộm, cầm máu
Phấn long cốt, hoa long cốt, thố long cốt
73 Long duyên
hương
Physeter macrocephalus L
Physeteridae
Họ cá voi
Sản phẩmbài tiết tửruột cá
Cholesterol, ambrein Lợi khí, hoạt huyết, giảm đau, sát
trùng, chữa ho
Long phúc hương, Long tiết
Trang 2274 Long não Cinnamomum camphora
(Lim) Nees et Eberm
LauraceaeLong não
Thân, lá Tinh dầu Chũa cảm, chiết tinh dầu làm
thuốc trợ tim, chữa đau bụng
75 Long nhãn Dimocarpus longan
Lour
Sapindaceae
Bồ hòn
áo hạt (cùi) Đường, vitamin Bổ tâm tỳ, dưỡng huyết, an thần
Trị hồi hộp, mất ngủ, huyết hư vàng úa
Lệ chi nô, á lệ chi
76 Long nha thảo Agrimonia nepalensis
D.Don
RosaceaeHoa hồng Toàn cây Tanin, tinh dầu, sterol Cầm máu Tiên hạc thảo
77 Lót
(Nhót)
Elacagnus latifolia L Elaeagnaceae
Nhót Lá, quả Tanin, saponin, polyphenol Chữa lỵ, ỉa chảy, hen suyễn Hồ đồi tử
nhiên ZnCO3, Fe, Pb Đau mắt, mụn nhọt Chế cam thạch, cam thạch
Lô hội
Nhựa lá Aloin (anthraglycosid)
Aloeemodin
Thanh can nhiệt, thông tiện
Trị gan nóng, đại tiện bí, trẻ em cam tích
Tương đảm, du thông, lưỡi hổ, hổ thiệt, long tu
80 Lõi tiền Stephania longa Lour Menispermaceae
Tiết dê Thân và lá Alcaloid Chữa đái dắt, phù nề Phấn cơ đốc
83 Lộc giác Cervus nippon
Temminck
CervidaeHươu
Sừng già Keratin, Ca3(PO4)2,
CaCO3, protein
Ôn thận dương, mạnh gân xương, hành huyết, tiêu thũng
Trị liệt dương, di tinh, âm hư
84 Lộc giác giao Cervus nippon
Temminck
CervidaeHươu
Cao gạchươu
Keratin, acid amin Ôn, bổ can thận, ích tinh, dưỡng
huyết.Trị liệt dương, mỏi lưng gối,
hư lao gầy còm, băng huyết, rong
Trang 2385 Lộc giác sương Cervus nippon
Temminck
CervidaeHươu
Bã gạchươu saukhi nấu cao
Ca3(PO4)2, CaCO3 Ôn thận, trợ dương, chỉ huyết
Đặc trị: tỳ thận, dương hư, ăn ít, nôn mửa, tiêu chảy, bạch đới, băng huyết, rong huyết
86 Lộc huyết Cervus nippon
Temminck
CervidaeHươu
Huyết Chữa liệt dương, ích tinh khí, trừ
Nhuận tấy, thông mật Lục mại, rau mọi
88 Lộc nhung Cervus nippon
Temminck
CervidaeHươu
Sừng non Keratin, Ca3(PO4)2,
Bìu dươngvật
protein Bổ thận, tráng dương
90 Lộc vĩ Cervus nippon
Temminck
CervidaeHươu
91 Lôi hoàn Omphalia tapidescens
Schroeters
PolyporaceaeNấm lỗ
Toàn nấm Sát khuẩn, tiêu cam, trừ giun sán
92 Lôm
(Thồm lồm)
Polygonum sinense L Polygonaceae
Răm Toàn cây Chữa loét kẽ tai, chốc đầu, chốc mép Đuôi tôm, mía dò, bẻm
93 Lông culy
(Cấu tích)
Cibotium barometz (L.) J.Sm
DicksoniaceaeLông cu ly
Thân rễ Tinh bột, tanin Bổ can thận, mạnh gân cốt, trừ
phong thấp
Cẩu tích, kim mao cẩu tích, xích tiết, kim mao, cây lông khỉ
94 Lúa mạch ba góc Fagopyrum esculentum
Morench
PolygonaceaeRăm
mạch đen
Trang 2497 Lục ngọc thụ Euphorbia tirucalli L. Euphorbiaceae
giao Xương khô
độc
Tao phàn, thuỷ lục phàn, phèn đen
99 Lục thăng ma Cimicifuga foetida L. Ranunculaceae Thân rễ Cimitin, alcaloid Thăng đề, chữa phong nhiệt, giải
Rễ Phát tán phong nhiệt, giải uất Hải sài, cúc tần, từ
103 Luân bố Laminaria japonica
Aresehoug
LaminariaceaeCôn bố
Hydratcarbon, vitamin,
I, K, Fe
Chữa tràng nhạc, bướu cổ, lở ngứa Hải đới, côn bố
104 Lulu đực Solanum nigrum L. Solanaceae
Cà Toàn cây Solanin Rửa vết loét, vết bỏng, chữa viêm
gan, thông mật
Gia cầu, nút áo
105 Lười ươi Sterculia lychnophora
Hance
SterculiaceaeTrôm
Trang 25109 Lưỡi rắn Oldenlandia corymbosa
110 Lương khương
(Riềng)
Alpinia officinarum Hance
Zinngiberaceae thân rễ Tinh dầu Kích thích tiêu hoá, chữa đầy hơi,
Quả giả 13% gôm, đường
Glucose, fructose, arb
Thuốc bổ thận, chữa di tinh, liệt dương, đau xương, thông tia sữa
RutaceaeCam quýt
Quả Tinh dầu Tán hàn, ôn trung, chữa lạnh bụng,
thổ tả
Hạt sẻn, ba tiêu, sơn hồ, tiêu thích, hoàng lực, dã hoa tiêu, lưỡng phù chắm
Lựu
Vỏ rễ, vỏthân Tanin 22%, alcaloid, peletierin, isopelletierin Thuốc chữa sán, lỵ Thạch lựu, bạch lựu, tháp lựu, lựu
115 Ma mãnh thảo
(Cối xay)
Abutilon indicum (L.) G.Don
MalvaceaeBông
Toàn cây Lá: Chất nhầy Tán phong, thanh nhiệt, hoạt huyết Cây dằng xay, kim
hoa thảo, nhĩ hương thảo
116 Ma tước phẩn Passer montanus
malaccensis Dobois
PloceidaeSẻ
Phân 33,7% độ tro, 5,66%N,
toàn phần, 0,22% NH3
Tiêu tích, trừ trướng, sáng mắt, chữa ung nhọt
Bạch đinh hương, hùng tước xí
117 Mã đề Plantago major L Plantaginaceae Lá Chất nhầy, iridoid,
polyphenol
Lợi tiểu, thanh phế, chữa ho, tiêu đờm
Xa tiền
Trang 26Mã đề
118 Mã đề nước
(Trạch tả)
Alisma aquatica L
plantago-AlismaceaeTrạch tả
Thân rễ Tinh dầu, nhựa, protid,
AsteraceaeCúc
ngãi, dã hồng hoa, sơn ngưu bàng, kê hạng thảo Cây khác tên ô rô: Ancathus ilicifolius L Acanthaceae
120 Mã liên an
(Hà thủ ô trắng)
Streptocaucon juventas(Lour.) Mar
AsclepiadaceaeThiên lý
bò, cây đa lông
121 Mã sỉ hiện
(Rau sam)
Portulaca oleracea L Portulacaceae
Rau sam
Toàn cây Hydrat carbon, chất
béo, protid, glycosid, saponin, Vit B, C
Chữa lỵ, trừ giun kim, lợi tiểu, chữa mụn nhọt
122 Mã tiền Strychnos nux- vomica
CyperaceaeCói
PinaceaeThông
Nhựa Anhydrit abietic, tinh
FabaceaeĐậu
Hạt 38-40% dầu, rotenon,
sapotoxin
Trang 27127 Mạch môn Ophiopogon japonicus
(Lf) Ker - Gawl
AsparagaceaeThiên môn
128 Mạch nha Hordeum sativum Jess
var vulgare Hack
PoaceaeLúa
Quả nảymầm
Tinh bột, đường, chất béo, protid, men
nha, chế từ thóc tẻ Oryza sativa L.var.utilissima
129 Mai ba ba
(Miết giáp)
Trionyx sinensis Wegmann
130 Mai hoa băng
phiến (Đại bi)
Blumea balsamifera (L.) DC
AsteraceaeCúc
Lá 0,2 – 1,88% tinh dầu
borneol, cineol, camphor
Chữa cảm sốt, ho, trừ đờm, đầy bụng khó tiêu
Băng phiến, long não hương, mai hoa não, ngải nạp hương, ngải phiến,
Độc, khử phong thấp, chữa ho hen
133 Mạn kinh tử Vitex trifolia L Verbenaceae
Phasianidae Màng mề Protid, ventriculin Chữa đau bụng, ăn không tiêu, đầy
Quả Tinh dầu: Citral Nguyên liệu cất tinh dầu, chữa đau
bụng, không tiêu
Tất trừng già
137 Manh tràng thảo
(Quỷ trâm thảo)
Bidens pilosa L Asteraceae
Trang 28138 Mãnh ma Abutilon avicennae
Gaertn
MalvaceaeBông
Toàn cây Tán phong, thanh nhiệt, hoạt huyết Bạch ma
độc, tả hàn tích, trục đờm, hành thủy, chữa viêm dạ dày, thuỷ thũng
Mắc vát, lão dươngtử
140 Mao đương quy
(Hương độc
hoạt)
Angelica pubescens Maxim
ApiaceaeHoa tán
Rễ Tinh dầu Tán phong hàn, trị xương khớp
142 Mao sài xích
(đậu đỏ nhỏ)
Phaseolus angularisWight
FabaceaeĐậu
Rễ củ Thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng Sơn từ cô
144 Mao truật Atractylodes lancea (Thu
nb.) DC
AsteraceaeCúc
Bổ dưỡng, chữa gầy yếu ho hen
146 Mào gà đỏ Celosia cristata L Amaranthaceae
Hạt Chất béo Thanh nhiệt, cầm máu Thanh tương tử, dã
kê quan, đuôi lươn
148 Mát rừng
(Bạch chỉ nam)
Milettia pulchra Kurz Fabaceae
Đậu
149 Máu chó Knema corticosa Lour Myristicaceae
Trang 29151 Mâm xôi Rubus alceaefolius Poir Rosaceae
Hoa hồng
152 Mần trầu Eleusine indica (L.)
Gaertn
PoaceaeLúa
Toàn cây Chữa sốt, mát gan, chữa cao huyết
áp
Ngưu cân thảo, sam tử thảo, cỏ vườn trầu
153 Mận rừng Rhamnus crenatus Sieb Rhamnaceae
Táo ta
Lá, rễ Alcaloid, flavonoid
saponin
Trị hắc lào, lở ngứa Táo rừng
chế biến lạc PbO, Al, Sb, Fe Chữa hôi miệng, hôi nách, làm caodán nhọt Đà tăng, kim đà tăng, lô để
156 Mật gấu Sclenarctos thibetanus
G.Cuvier
UrsidaeGấu
Mật Cholesterin Thanh nhiệt, sát trùng, trị đau dạ
dày, giúp tiêu hoá, xoa bóp giảm sưng đau
Tổ ong Acid béo, hydrocarbon Chữa trĩ có máu mủ, ung nhọt
Ong
Glucose, Sacarose, Acid hữu cơ
Thuốc bổ, trị loét dạ dày và ruột,
Mật Cholesterin
Acid béo, taurin
độc, trị ho, đau lưng, nhức đầu Xà đởm
160 Mẫu cúc
(Cúc hoa)
Chrysanthemum sinensisSabine
AsteraceaeCúc
Hoa Tinh dầu, adenin,
cholin, vit A
Giáng hoả, giải độc, chữa cao huyết áp
Bạch cúc hoa, nữ hoa, cúc hoa vàng,
dã cúc, cam cúc hoa, tử phong cúc
Trang 30162 Mẫu đơn bì Paeonia suffruticosa
Audr
RanunculaceaeMao lương
Vỏ thân Glycosid, paeonola,
alcaloid, saponin
Thanh huyết nhiệt, tán ứ huyết, trấn kinh, giảm đau, trị bệnh phụ nữ
Đơn bì, hoa vương,mộc thược được, thiên hương quốc sắc, phú quý hoa
164 Măng cụt Garcinia mangostana L Guttiferaceae
FabaceaeĐậu
rồng, đồng tiền lông
166 Mặt quỷ
(Đơn lá đỏ)
Excoecaria cochichinensis Lour
EuphorbiaceaeThầu dầu
đơn tía, hồng bối quế hoa Chú ý phân biệt với cây mặt quỷ họ Cà phê
167 Mặt quỷ Morinda umbellata L Rubiaceae
cuốn chiếu, thao thảo
171 Mễ thân thảo
(Đạm trúc diệp)
Lophatherum gracileBrongn
PoaceaeLúa
Toàn cây Lợi tiểu, thanh tâm hoả, trị sốt,
viêm tiết niệu
Trúc diệp, toái cốt
tử, sơn kê mễCây khác: Thài lài trắng (Cũng gọi là
Trang 31173 Minh đảng sâm
(Nam sa sâm)
Changium smyrnioidesWollf
ApiaceaeHoa tán
Rễ Tinh dầu, tinh bột Thuốc bổ, tiêu độc, trị ho Nam sa sâm
Nhựa cây Tinh dầu
acid succinic, nhựa
An thần, định kinh, lợi tiểu, tán ứ huyết
Huyết phách, hồng tùng chi
176 Minh phàn
(Phèn chua)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Giải độc, sát trùng cầm máu Khô phàn, phèn
178 Mít Artocarpus integrifolia
L.F
MoraceaeDâu tằm
Lágỗ
Nhựa mít, tinh dầu Lá mít lợi sữa, gỗ và lá: An thần,
chữa huyết áp cao
179 Mò đỏ
(Xích đồng
nam)
Clerodendron infortunatum L
Symplex Wu et Fang
Verbenaceae
Cỏ roi ngựa
Thân,cành,lá
Thanh nhiệt, giải độc, trừ thấpTrị bạch đới, mụn nhọt, lở ngứa, gân xương đau nhức
Bạch đồng nữ, bấn trắng, lẹo trắng,
Trang 32182 Mỏ quạ
(Cẩm xà lặc)
Canthium parvifoliumRoxb
Lá, rễ Flavonoid Chữa vết thương, rễ: hoạt huyết Hoàng lồ, xuyên
phá thạch
184 Móng lưng rồng Selaginella tamariscina
Spring
SelaginellaceaeQuyển bá
Toàn cây Chữa vàng da, viêm gan, bổ máu,
OleaceaeNhài
cẩm văn, cây dâm trắng, cây lá ngón
Anthocyanosid, chất nhầy
Thanh nhiệt, nhuận táo, trị ghẻ lở, kiết lỵ
Kiện tỳ, chữa lỵ, đầy bụng, lợi tiểu
190 Mộc hương nam Aristolochia balansae
Franch
AristolochiaceaeMộc hương
Vỏ thân Tiêu thực, giải độc thức ăn Vỏ rụt, bùi tía
Còn dùng cây kháccùng tên và CD Ilex godajam, Ilicaceae (họ Nhựaruồi)
191 Mộc hồ điệp
(Hạt núc nác)
Oroxylum indicum (L.) Vent
BignoniaceaeChùm ớt
Hạt Dầu béo Trị ho lâu ngày, viêm phế quản,
193 Mộc miết tử Mormodica Cucurbitaceae Nhân hạt 55,3% chất béo protid, bôi mụn nhọt, sưng vú, trĩ
Trang 33(Nhân hạt gấc) cochichinensis (Lour.)
Thể quả Protid, glucid, vitamin Giải độc, chữa lỵ, táo bón Nấm tai mèo
195 Mộc phòng kỷ Cocculus trilobus DC Menispermaceae
Tiết dê
Rễ Alcaloid (tribobin) Chữa phong thấp, thuỷ thũng Rễ cây gấc cũng
được gọi là phòng kỷ
196 Mộc qua Chaenomeles lagenaria
(Lois) Koids
RosaceaeHoa hồng
Quả Saponin 2%, acid hữu
cơ, tanin, flavonoid
Chữa đau nhức, thấp khớp, ho lâu ngày
197 Mộc tặc Equisetum arvense L Equisetaceae
Mộc tặc
Toàn cây Alcaloid (equisetin)
Acid silysic, sterol chấtbéo
Cầm máu, chữa trĩ, lỵ ra máu, lợi tiểu
Tiết cốt thảo, cỏ tháp bút
198 Mộc tử thụ (Sòi) Sapium sebiferum (L.)
Roxb
EuphorbiaceaeThầu dầu
Dầu hạt(mao du)
Acid linoleic trị mụn mẩn ngứa Ô cữu , ô thụ quả,
ô du, thác tử thụ, cửu tử thụ
199 Mộc thông Aristolochia
mansuriensis Kom
AristolochiaceaeMộc hương
200 Mối rách
(Thạch sùng)
Hemidactylus frenatus Schelegel
GekkonidaeTắc kè
long, bích hổ, bát hổ
201 Một dược Commifora momol
Engler
BurceraceaeTrám
Nhựa gôm Nhựa, tinh dầu Dán nhọt, chữa sưng đau
202 Một lá Nervilis fordii (Hance)
Schultze
OrchidaceaeLan
chân trâu diệp
203 Mù mắt Isotoma longiflora Prest Lobeliaceae
Lôbêli
Phần trênmặt đất
Alcaloid: isotomin Độc, chiết isotomin để chữa hen,
Trang 34206 Mũi mác
(Bồ công anh)
Lactuca indica L Asteraceae
Cúc
Lá Flavonoid Thanh nhiệt, tiêu độc Rau bồ cóc, diếp
dại, diếp trời
nhọ nồi, táo môi, dađề khôi
209 Muồng
(Keo dậu)
Leucaena glaucaBenth
MimosaceaeTrinh nữ
211 Muồng trâu Cassia alata L Caesalpinaceae
Vang
lá Anthraglycosid Chữa hắc lào, nhuận tràng
212 Muồng truổng Zanthoxylum avicennae
(Lamb.) DC
RutaceaeCam
Rễ Alcaloid: Berberin Trị mẩn ngứa, lở loét Màn tàn, sen lai,
tần tiêu, buồn chuồn, mú tương, cam
213 Muống biển Ipomoea biloba Forsk Convolvulaceae
Hạt, vỏthân
mức lá to, mộc hoatrắng, thừng mực
to lá
215 Mướp Luffa cylindrica (L.)
Roem
CucurbitaceaeBầu bí
Quả khô Saponin, chất nhầy,
Trang 35Thanh nhiệt, chữa ho, đái đường Khổ qua, cẩm lệ
chi, lại bồ đào, hồng cô nương, lương qua
217 Mướp rừng Hodgsonia macrocarpa
(Blume) Cogn
CucurbitaceaeBầu bí
Mát, thông tiểuChữa ho, viêm họng
Bông vàng, bắp chà, thảo càphê
CÂY THUỐC VẦN N,OSTT TÊN VỊ
THUỐC
TÊN KHOA
BỘ PHẬN DÙNG
THÀNH PHẦN
1. Ô cửu Sapium sebiferum
(L.), Roxb
Euphorbiaceae Vỏ rễ(ô
cửu căn bì) dầu hạt (ô cửa chi)
Pholoraxetopheno
n 2.4 dimetylete chất béo, tanin
Bệnh đường tiêu hoá, bụng đau trướng, đại tiểu tiện khó,mụn nhọt, mẫn ngứa
Sòi, ô thụ quả, ô du, thác tử thụ, mộc tử thụ, cửa
tử thụ
2 Ô dương Bischofia trifoliata
Hookf Euphorbiaceae Lá ỉa chảy, trùng roi âm đạo, giun sán Thu phong, nhội, trọng dương mộc.Cây nhội khác: Citharexylon quadrangulare Tacp
Điều trị ho, trừ đờm, hen xuyễn, khó thở, phù thũng
Mơ, mai hạnh, khổ hạnh nhân
6 Ô đầu 1 số cây thuộc chi
Trang 36A fortunei
A chinensis A.carmichacli
Diêm phụ (phân tử muối, sinh phụ tử, phụ tử sống); chế với MgCl2, xông diêm sinh Bạch phụphiến, chế với MgCl2, đường đỏ, dầu hạt cơ đến hết cay tê hắc phụ
7 Ô dược Lindera myrrha
Cây dầu đắng, ô dược nam
8 Ô môi Cassia grandis L Caesalpiniaceae Quả, lá,
vỏ thân,
vỏ rễ
Đường, chất nhầy, tanin, saponin, anthraglycosid sáp, tinh dầu
Điều trị táo bón, thuốc tiêu, giúp tiêu hoá tốt
Bọ cạp nước, bồ cạp nước, côt khí, cây quả canhkina
9 Ô rô Cireus japonicus
Maxim
Asteraceae Toàn cây Glycosid,
Alcaloid, tinh dầu
Thổ huyết, chảy máu cam, tiểu tiện ra máu, mát huyết
Đại kế, thích kế, thiết thích ngãi, dã thích thái, thích khải tử hổ kế, mã kế, dã hồng hoa, sơn ngưu bàng, hê hạng thảo
cây ô rô khác: Acanthus ilicifolius Acanthaceae Nhân dân dùng lá chữa mụn nhọt, tê thấp, đau nhức; Rễ: thông tiểu lỵ, hen
10 Ô tặc cốt Sepia esculenta
Houle
Sepidae Mai Calxi carbonat,
Calxi photphat, NaCl, chất keo
Xuất huyết đau dạ dày, âm nang, ngứa lỡ
Mai mực, hải phiêu tiêu
11 Óc chó Juglans regia L Juglandaceae Nhân quả
lá, vỏ quả màngngăncách trongnhân của hạt
a béo, protein, tinh dầu
Chữa bệnh ngoài da, bổ gan thận, chữa đau lưng, mỏi gối
Hạnh đào, hoàng đào, cát tuế tử, phan la tử
Đau bụng đi ngoài Ủi, phan thạch lựu
13 Ổi kiến Hydnophytum
Trang 37uể oải
14 Ốc khổng Haliotis sp Haliotidae Vỏ Canxi carbonat,
muối Ca, chất hữu cơ
Điều trị đầu choáng mắt hoa,xương đau nhức, mờ mắt
Thạch quyết minh, cửu khổng, cửu khổng loa Bàongư (Mép vỏ có hàng lỗ từ 7 - 13 lỗ thường là 9 lỗ)
alanin, valin, a.aspactis, a
Giúp tiêu hoá, ăn ngon, chóng tiêu
Ớt tàu, ớt chỉ thiên, ớt chỉ địa, hạt tiêu
17 Ớt rừng Micromelum
falcatum Tan
Rutaceae Lá, rễ Tinh dầu Lá: đắp vết thương, vết loét
Rễ: xoa bóp điều trị đau nhức, tê thấp
Mán chỉ, đõi cầy, chàm hôi, tráng, kim sương, lăng ớt
18 Năng củ Eleocharis dulcis var
tuberosa Cyperaceae Củ TB, protin Cầm máu, táo bón, lỵ ra máu Năng cao
19 Năng ngọt Eleocharis dulcis
Ganodermataceae Cây nấm Acid amin,
protein saponin, steroid
Thuốc bổ , tăng tuổi thọ Nấm linh chi, Linh chi thảo, nấm trường thọ,
Amaryllidaceae Lá củ Lycorin Hơ nóng đắp và bóp nơi sai
gân , bong gân
Lá náng, hoa náng,văn thù lan,thập bát học sĩ
24 Náng lá rộng Crinum latifolium L Amaryllidaeae Hành, lá Lycorin Nhọt, thấp khớp Vị trinh nữ hoàng cung: thuộc loài này: điều trị
viêm tuyến tiền liệt
Aloin
Kích thích tiêu hoá nhuận tẩy Lô hội, lưỡi hổ, tượng đảm, du thông, hổ thiệt
27 Nàng nàng Callicarpa cana L Verbenaceae Thân rễ ,
lá
Cumarin , tinh dầu
Phụ nữ sau sinh, kém ăn , vàng da mụn nhọt ,lở loét
Trứng ếch, trứng ốc, bọt ếch, nổ trắng, tử châu,
tu hú, bạc thau cây (mặt dưới bạc)
28 Nắc nẻ Impatiens Balsaminaceae Thân,càn acid Khử phong thấp, hoạt huyết, Bóng nước, móng tay lồi, phượng tiên hoa , cấp
Trang 38balsamina L h, lá, hạt p.hydroxybenzoi
c acid gentisic
chỉ thống tính tử, bông móng tay
29 Nắm bọc Calvatia lilacina
Lloyd
Lycopesdaceae Thể quả Ho mất tiếng, cổ họngíưng
đau, vết thương chảy máu
30 Nắm cơm Kadsura heteroclita
Lá : chữa sâu răng ; hạt : trừ chấy rận;quả:thuốc bổ
Salê, mãng cầu , mãng cầu gai,mãng cầu ta, phan lệ chi
a.nuleic, tinh dầu
Sưng, thấp khớp, suyễn, viêmkhí quản
Thuốc bổ điều trị hư hao gầy yếu tinh khiết khô kiệt, đau lưng , tiểu đục
Lộc nhung , mê nhung , nhung hươu, nhung nai
37 Nai chấp
thảo
Taraxacum officinale Wigg
Asteraceae Rễ hoặc
toàn cây
Inozitola, asparagin, đường khử , chất nhựa , chất đắng
Làm thuốc bổ đắng, lọc máu Bồ công anh , hoàng hóa địa đính
41 Nam bạch
truật
Gynura pseudochina PC
Asteraceae Củ Bổ , điều kinh , chữa sốt Thổ tam thất , tam thất giả, bầu đất dại( có thể
làm giả với tam thất ,bạch truật), ngải rét
42 Nam dương
lâm
Polyscias fruticosa Harms
Araliaceae Rễ , vỏ
rễ
Alcaloid, glucosid,
Tăng sức dẻo dai cho cơ thể, điều trị ho , thông tiểu,
Cây gỏi cá , đinh lăng
Trang 39Phong thấp, đau nhức, chấn thương tụ máu
Cốt khí củ, Điền thất, hỗ trương căn
Tránh nh n: c t khí mu ng, c t khí h t (H vang)ần: cốt khí muồng, cốt khí hạt (Họ vang) ốt khí muồng, cốt khí hạt (Họ vang) ồng, cốt khí hạt (Họ vang) ốt khí muồng, cốt khí hạt (Họ vang) ạt (Họ vang) ọ vang)
C t khí thân tím (H ốt khí muồng, cốt khí hạt (Họ vang) ọ vang)Đậu); cốt khí dây (họ Thanh u); c t khí dây (h Thanh ốt khí muồng, cốt khí hạt (Họ vang) ọ vang)phong)
Dùng thay hoàng cầm gọi là hoàng cầm nam
45 Nam hoàng
liên
Fibraurea tinctoria Lour
Menispermaceae Cả thân,
rễ
Panmatin, jatrorrhizin
đau mắt , ỉa chảy , lỵ Hoàng đằng ,thích hoàng liên , nam hoàng
nhuộm Tránh nhầm : Dây bánh nem ( Họ Đậu ), vàng đắng(Họ tiết dê)
46 Nam mộc
hương
Aristolochia balansae Franch
Aristolochiaceae Vỏ Lỵ, bí tiểu tiện, thấp khớp
47 Nam ngũ gia
bì
Là vỏ rễ phơi khô của cây tế trụ ngũ gia bì Acanthopanax gracilustylus Simth Araliaceae ( chưa thấy ở nước ta)
48 Nam qua tử Cucurbita sp Cucurbitaceae Hạt Có heterozit là
Thuốc bỏ mát, thông tiểu tiện
Sâm nam , cây chân chim, ngũ chỉ thông , áp cước mộc , nga chưởng sài
50 Nam sơn tra Crataegus cuneata Rosaceae Quả Axit citric,axit
tactnic,Vitamin Chydrat cacbon, protid
Kích thích tiêu hoá ,giảm đau , an thần
Nam sơn tra , dã sơn tra Ở nước ta thu hái trái táo mèo,chua chát thay sơn tra; tuy nhiên có đường kính lớn hơn Sơn tra chín có màu mận
đỏ hoặc đỏ tươi
51 Nam sài hồ Bupleurum
sachalinense Schmid
Apiaceae Rễ Tinh dầu Chữa sốt, nhức đầu , chóng
lưỡi khô miệng khát
Tên khác: luân điệp sa sâm, cát sâm
53 Nam tì bà Calotropis gigantea Asclepiadaceae Lá Calotropin Chữa hen Bồng bồng, lá hen,( tránh nhầm với cây bồng
Trang 40R.Br bồng thuộc họ Hành tỏi nhân dân dùng nấu với
tôm làm canh)
54 Nam thương
truật
Atractylodes lancea DC
Asteraceae Rể Atractylola,
atractylon
Hạ đường huyết , bổ dạ dày , giúp tiêu hoá
Thương truật , mao truật , xích truật
55 Nam tinh Typhonium sp Araceae Thân rễ Alcaloid, tinh
dầu, phystoterol Chữa nôn cho người có thai hoặc viêm dạ dày mãn tính Củ bán hạ to (củ chốc)
56 Nam toan
táo
Choerospondias axillaris
Anacardiaceae Vỏ cây Tanin, gốm ,
Acanthaceae Rễ Axit cryzophanic,
axit frangulic
Chữa bệnh ngoài da hắc lào,chốc lở , mụn nhọt
Lác , bạch hạt , kiên cò, thuốc lá nhỏ lá
58 Nam viễn
chí
Polygala japonica Houtt
Polygalaceae Rễ Saponoit:
senegin, chất nhựa
Chữa ho có đờm Viễn chí , tiểu thảo
59 Nam xích
thược
Trigonostemon rubescens
60 Nang trứng Hydrocarpus Kurzii
Ho, kiết lỵ ra máu Hẹ, phí tử, cửu, cửu thái
Saururaceae Toàn cây TD, cocdalin Đau mắt, trĩ lòi đom, thông
Sâu răng, chối lở, mụn nhọt Dầu sơn, mộc đu thụ, trẩu, thiên niên đồng
68 Ngô công Scolopendra