Câu 1: Dãy chất dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh là: A.. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: Câu 6: Phản ứng không phải phản ứng trao đổi ion là: A.. Các ion tồn tại đồn
Trang 1Câu 1: Dãy chất dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh là:
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 2: Trong các chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4- (3), HCO3- (4), Al(OH)3 (5) thì:
C (1), (4), (5) là trung tính D (3), (4) là lưỡng tính
Câu 3: Khi hòa tan trong nước, chất cho môi trường có pH lớn hơn 7 là:
Câu 4: Chất sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH là:
Câu 5: Cho 1,5 lít dung dịch KOH có pH = 9 Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
Câu 6: Phản ứng không phải phản ứng trao đổi ion là:
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A Nồng
độ mol/l của ion OH- trong dung dịch là:
Câu 8: Phát biểu đúng nhất là:
A Axit là những chất có khả năng cho proton
B Bazơ là những chất có khả năng nhận proton
C Phản ứng giữa một axit với một bazơ là phản ứng cho nhận proton
D Tất cả đều đúng
Câu 9: Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Các ion tồn tại đồng thời trong dung dịch là:
A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH
-Câu 10: Cho phản ứng: BaCl2 + A NaCl + B Trong các câu trả lời sau, câu trả lời sai là:
A A là Na2CO3, B là BaCO3 B A là NaOH, B là Ba(OH)2
C A là Na2SO4, B là BaSO4 D A là Na3PO4, B là Ba3(PO4)2
Câu 11: Dãy chất sắp xếp theo chiều tăng dần độ pH là:
A H2S, NaCl, HNO3, NaOH B HNO3, H2S, NaCl, NaOH
C NaOH, HNO3, NaCl, H2S D H2S, HNO3, NaCl, NaOH
Câu 12: Cho các chất sau: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Phát biểu đúng là:
A (3), (4) có pH = 7 B (2), (4) có pH > 7 C (1), (3) có pH = 7 D (1), (3) có pH < 7
Câu 13: Khi hòa tan trong nước, chất cho môi trường axit (pH < 7) là:
Câu 14: Nhóm chất đều là chất điện li mạnh là:
Trang 2A KNO3, H2S, Ba(OH)2, HCl B HCl, NaCl, NaOH, K2SO4
C CH3COOH, HNO3, BaCl2, Na2SO4 D H2O, Ca(NO3)2, Al2(SO4)3, KOH
Câu 15: Cho các chất: NH4Cl (1), CH3COONa (2), NaCl (3), Na2S (4) Đáp án đúng là:
A (3), (4) có pH = 7 B (2), (4) có pH > 7 C (1), (3) có pH = 7 D (1), (3) có pH < 7
Câu 16: Cho hai phản ứng sau:
2 2
Phát biểu đúng là:
A S2- là axit, NH4+ là bazơ B S2- là bazơ, NH4+ là axit
C S2- là axit, NH4+ là axit D S2- là bazơ, NH4+ là bazơ
Câu 17: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch dẫn điện tốt nhất là:
A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3
Câu 18: Dung dịch X chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức biểu diễn mối quan hệ giữa a, b, c, d là:
A 2a + 2b = c + d B a + b = c + d C a + b = 2c + 2d D 2a + c = 2b + d
Câu 19: Trộn V1 lit dung dịch axit mạnh có pH = 5 với V2 lit dung dịch bazơ mạnh có pH = 9 thu được dung dịch có pH = 6 Tỉ số 1
2
V
V là:
Câu 20: Cho dd chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl- Nếu không đưa thêm ion lạ vào dung dịch
A , dùng chất có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch A là:
A Dung dịch Na2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ
C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
Câu 21: Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1 M với 50 ml dung dịch H3PO4 1 M thì nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch thu được là:
Câu 22: Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1 M thu được 7,8 g kết tủa keo Nồng
độ mol của dung dịch KOH là:
Câu 23: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05 M với 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M Nếu coi thể tích dung dịch sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
Câu 24: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi:
A Tạo thành chất kết tủa B Tạo thành chất khí
C Tạo thành chất điện li yếu D Có ít nhất một trong 3 điều kiện trên
Câu 25: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4,0 thì điều khẳng định đúng là:
A Dung dịch A có [H+] lớn hơn dung dịch B B Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn dung dịch A
C Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn dung dịch B D Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B
Trang 3Câu 26: Cho 0,5885g NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 Đun sôi dung dịch sau đó làm nguội, dung dịch thu được có giá trị pH bằng:
Câu 27: Một dung dịch có [OH-]= 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là
Câu 28: Khi cho dung dịch Na2CO3 dư vào dd chứa các ion Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3– thì kết tủa thu được là:
A Al(OH)3, Fe(OH)3 B BaCO3 , Al(OH)3,Fe(OH)3
Câu 29: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dung dịch X có chứa các ion NH4+, SO42-, NO3- thấy
có 11,65 g kết tủa được tạo ra và đun nóng thì thu được 4,48 lít (đktc) một chất khí Nồng độ mol của mỗi muối trong X là:
A (NH4)2SO4 1 M và NH4NO3 2 M B (NH4)2SO4 2 M và NH4NO3 1 M
C (NH4)2SO4 1 M và NH4NO3 1 M D (NH4)2SO4 0,5 M và NH4NO3 2 M
Câu 30: Dung dịch X có chứa các ion: NH4+, Fe2+, Fe3+, NO3– Để chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch X cần dùng các hoá chất:
A Dung dịch kiềm, giấy quỳ tím, H2SO4 đặc, Cu B Dung dịch kiềm, giấy quỳ tím
C Giấy quỳ tím, H2SO4 đặc, Cu D Các chất khác
Câu 31: Trong dung dịch H3PO4 thì số loại ion khác nhau là:
Câu 32: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 (tỉ lệ mol 1 :1), dung dịch thu được có
Câu 33: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được xác định là:
A x + 2z = y + 2t B x + 2y = z + 2t C z + 2x = y + t D x + 2y = z + t
Câu 34: Dung dịch HCl có pH = 3, để thu được dung dịch có pH =4, cần pha loãng dung dịch này bằng
nước:
Câu 35 : Trộn 600 ml dung dịch HCl 1 M với 400 ml dung dịch NaOH 1,25 M thu được 1 lít dung dịch
X Giá trị pH của dung dịch X là:
Câu 36 : Thêm 900 ml H2O vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 thu được dung dịch A Hỏi dung dịch
A có pH bằng:
Câu 37: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl- Vậy x có giá trị là:
Câu 38: Dung dịch CH3COOH 0,01M có pH = 3 Độ điện li của CH3COOH trong dung dịch là:
Trang 4Câu 39: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol) và
SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Giá trị x và y lần lượt là:
Bài 40: Trộn 50 ml dung dịch HNO3 x mol/lít với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M thu được dung dịch
X Để trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1 M Giá trị x là:
Câu 41: Dãy chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D NaHCO3 , ZnO, Zn(OH)2
Câu 42: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li):
Câu 43: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 44: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01 M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 45: Hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng với 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2 M và H2SO4 0,5
M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,368 lít khí (ở đktc) Trong phản ứng trên thì:
A Axit vừa đủ B Axit dư C Axit thiếu D Không xác định được
Câu 46: Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1 M và H2SO4 0,5 M thì thu được 11,144 lít khí (ở đktc) vào dung dịch Y Coi thể tích dung dịch là không đổi thì dung dịch Y có pH là:
Câu 47: Cho mẫu hợp kim Na – Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X vào 3,36 lít khí (ở đktc)
Nếu trung hòa X cần 75 ml dung dịch H2SO4 a M Giá trị của a là:
Câu 48: Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17 g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo
ra 1,68 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 49: Chất điện li yếu là:
Câu 50: Tổng nồng độ các ion của dung dịch Al2(SO4)3 0,01 M là: