Kiến thức: kiểm tra các kiến thức về sự điện li, định nghĩa axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối theo quan điểm Areniut, phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li, pH của
Trang 1Ngày soạn: 21/ 9 /2009 BÀI DẠY: KIỂM TRA 45 PHÚT
Tiết: 10
GV:TRỊNH THỊ HOÀNG OANH.
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: kiểm tra các kiến thức về sự điện li, định nghĩa axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối theo quan điểm Areniut, phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li, pH của dung dịch
2 Kỹ năng: rèn luyện hs thao tác giải toán nhanh qua các bài tập trác nghiệm củng cố hơn lí thuyết chương
3 Thái độ: rèn luyện khả năng tự lập, kiểm tra tính trung thực hs, kỹ năng phán đoán và tư duy khi làm trắc nghiệm
II CHUẨN BỊ:
1) Chuẩn bị của giáo viên: đề và đáp án
2) Chuẩn bị của học sinh: toàn bộ kiến thức chương về sự điện li
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: kiểm tra sĩ số hs trong lớp
2) Nội dung kiểm tra:
A- ĐỀ KIỂM TRA:
Phần 1: trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
I- HÃY CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI ĐÚNG VÀ TÔ TRÒN PHIẾU TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước:
A Chỉ phân li kiểu axit
B Là chất hoàn toàn điện li mạnh
C Chỉ phân li kiểu bazơ
D Vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ
Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch BaCl2 cho đến dư Hiện tượng quan sát đúng là:
A Có kết tủa nâu tạo thành B Có kết tủa xanh tạo thành
C Có kết tủa trắng tạo thành D Có kết tủa vàng tạo thành
Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng:
A Dung dịch HCl 0,01M có pH = 2 B Dung dịch NaCl 0,01M có pH = 7
C Dung dịch KOH 0,01M có pH = 12 D Dung dịch HClO4 0,01M có pH = 1
Câu 4: Dung dịch H2SO4, HNO3 dẫn điện được là do:
A Trong phân tử đều có nguyên tử hiđro B Trong phân tử đều chứa gốc axit
C Không phân li ra các ion D Phân li ra ion
Câu 5: Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng:
A Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 B H+ + HS- H2S
C K+ + Cl- KCl D H+ + CH3COO- CH3COOH
Câu 6: Axit được định nghĩa theo quan niệm của Areniut là:
A Axit là chất cho electron
B Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH
-D Axit là chất nhận electrron
Câu 7: Dung dịch HCl 0,01M thì pH có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 8: Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
Trang 2Câu 9: Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion:
A NaCl + AgNO3 B MgCl2 + K2SO4 C CuS + NaCl D HBr + Ba(NO3)2
Câu 10: Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
C NaOH, K2CO3, CH3COOH D KOH, NaOH, Ba(OH)2
PHẦN 2 - ĐỀ TỰ LUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN HÓA – Đề 1
THỜI GIAN: 30 PHÚT Câu 1(1,5 điểm) Hoàn thành phương trình phản ứng sau dạng phân tử, ion đầy đủ, ion thu gọn:
Cu(NO3)2 + Na2S ? + ?
Câu 2(1 điểm): Từ phương trình ion thu gọn sau hãy viết phương trình phân tử:
a Ag+ + Cl- → AgCl b H+ + HCO3- CO2 + H2O
Câu 3 (1,5 điểm)Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M Hãy tính nồng độ các ion trong dung dịch? (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu 4 (1,5 điểm)
a Tính pH của dung dịch:
- HNO3 0,001M
- KOH 0,0001M
b Tính nồng độ của ion H+ biết pH của dung dịch NaOH bằng 8
Câu 5 (1,5 điểm) Trộn 100 ml dung dịch HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 Dung dịch thu được
có pH = 2
a) Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng
b) Tính nồng độ của dung dịch HNO3 ban đầu
B - ĐÁP ÁN:
I- TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng là 0,3 điểm 0,3 điểm x 10 câu = 3 điểm.
II- Tự luận:
Câu 1
(1,5 điểm)
Hoàn thành phương trình phản ứng dạng phân tử:
Cu(NO3)2 + Na2S CuS + 2NaNO3
Dạng ion đầy đủ:
Cu2+ + 2NO3- + 2Na+ + S2- CuS + 2Na+ + 2NO3
-Dạng ion thu gọn:
Cu2+ + S2- CuS
Nếu không cb trừ
½ số điểm của câu:
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
+ + Cl- → AgCl AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
b H+ + HCO3- CO2 + H2O HCl + NaHCO3 NaCl + CO2 + H2O
0,5đ 0,5đ Câu 3
(1,5 điểm)
Số mol MgCl2 : 0,5x0,15 = 0,075 mol
Số mol NaCl: 0,05 mol [Mg2+] = 0,375M, [Na+] = 0,25M [Cl-] = 1M
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 4
+] = 10-3 M pH =3
Trang 3 pH = 10
b pH = 8 [H+] = 10-8 M
0,5 đ 0,5 đ
Câu 5
(1,5 điểm)
a H+ + OH- H2O
b Gọi a là nồng độ HNO3 ban đầu: n H+ = a 0,1 (mol)
n OH- = 0,1 x 10-2 = 10 -3 mol
do pH = 2 nên dư axit n H + sau pư = a.0,1 - 10 -3 = 0,2 10-2
a = 3.10-2 M
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
C – Thống kê chất lượng các lớp:
SỐ
LƯỢNG
LƯỢNG
LƯỢNG
LƯỢNG
LƯỢNG
%
11 A8
11 A9
11 A10
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-