1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt

61 469 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI.. Mức độ cần thiết làm sạch của nước thải.. Để lựa chọn phương án xử lý thích hợp và đảm bảo nước thải khi xả ra nguồn đạt các yêu cầu v

Trang 1

CHƯƠNG 5

THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI

5.1.1 Lưu lượng nước thải

Lưu lượng nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp của toàn thị xã là:

Q = 27311 (m3/ng.đ) Ta lấy tròn số là 28400 (m3/ng.đ)

a Nước thải sinh hoạt

 Dân số thành phố: 150000 người

 Tiêu chuẩn thải nước theo quy hoạch đến năm 2020: 140 l/ng.ngđ

 Lưu lượng nước thải sinh hoạt Qsh = 16952 (m3/ng.đ)

 Nước thải từ các công trình công cộng: Qcc = 790 (m3/ng.đ)

Nước thải từ các khu công nghiệp được xử lý sơ bộ trước khi xả ra hệ thống thoát

nước thành phố Chất lượng nước thải đạt tiêu chuẩn xả vào nguồn loại C theo TCVN 5945-1995 Ta lấy các thông số tính toán cho các công trình xử lý ở giá trị giới hạn lớn nhất:

♦ Nhu cầu oxy sinh hoá hoàn toàn của nước thải : BOD5 = 200 (mg/l)

♦ Hàm lượng chất lơ lửng: C = 220 (mg/l)

♦ Nhu cầu oxy hoá học của nước thải: COD = 400(mg/l)

c Tổng lưu lượng nước thải toàn thị xã

Q = 28400 ( m3/ng.đ)

Trang 2

d Điều kiện khí hậu của Thị xã

 Nhiệt độ trung bình năm là: 23.8 0C.

e Số liệu địa chất thuỷ văn của sông Rào Cái:

 Lưu lượng trung bình nhỏ nhất của sông : Q = 13.6( m3/s)

 Vận tốc trung bình của dòng chảy : v = 0,45 (m/s)

 Chiều sâu trung bình của nước trong sông: HTB = 2 (m)

5.2 CÁC THÔNG SỐ TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI

5.2.1 Lưu luợng tính toán đặc trưng của nước thải.

♦ Lưu lượng thiết kế trạm xử lý là: Q = 28400 (m3/ng.đ)

♦ Lưu lượng trung bình giờ:

)/(3.118324

2840024

3 h m

.3

3.11836

Q q

tb h tb

88.16746

,3

.3

92.3766

.3

min

Trang 3

a

392.85 (mg/l)

- Hàm lượng chất lơ lửng trong nước thải sản xuất:

CCNI= CCNII = CCNiII = 220 (mg/l)

- Hàm lượng chất lơ lửng trong hỗn hợp nước thải được tính:

)

/()(

)(

l mg Q

Q

Q C Q

C C

CN sh

CN CN sh

sh

×Σ+

×Σ

=

Chh =

28400

)2209569()44017741

=349 (mg/l)Vậy Chh = 349 (mg/l)

b Hàm lượng BOD5 của nước thải:

- Hàm lượng BOD5 của nước thải sinh hoạt được tính:

♦ a0 : lượng BOD5 một người thải ra trong một ngày đêm

Theo bảng 23-20 TCXD51-84 ta có L0 = 35 g/người - ngđ (Tính theo nước thải đã lắng sơ bộ)

♦ q0 : tiêu chuẩn thải nước của khu vực

140

10003510000

Trang 4

Hàm lượng BOD5 của nước thải công nghiệp Là:

LCN = 200 mg/l

- Hàm lượng BOD trong hỗn hợp nước thải được tính:

LHH = SH SH SH CN CN CN

Q Q

Q L Q

L

+

×+

(

)

/(56.22328400

)9569200

25017741

l mg

Vậy: LHH = 223.56 (mg/l)

5.2.3 Dân số tương đương.

- Dân số tương đương tính theo chất lơ lửng được tính theo công thức:

55

9569220

a

Q C

=

×

(người)

 Dân số toàn thành phố: N = 150000 (người)

 Dân số tính toán theo chất lơ lửng:

NTT = Nthực + Ntd = 150000 + 38276 = 188276 (người)

Lấy tròn: NTT = 188300 (người)

 Dân số tính toán theo BOD5 :

NTT = Nthực + Ntd = 150000 + 54680 = 204680 (người)

Lấy tròn NTT = 204700 (người

5.2.4 Mức độ cần thiết làm sạch của nước thải.

Để lựa chọn phương án xử lý thích hợp và đảm bảo nước thải khi xả ra nguồn đạt các yêu cầu vệ sinh ta cần tiến hành xác định mức độ cần thiết làm sạch.Nước thải sau khi xử lý được xả vào sông Rào Cái nên ta cần xét tới khả năng tự làm sạch của sông

a Mức độ xáo trộn và pha loãng:

Trang 5

E

ξϕ

α =

♦ ϕ: Hệ số tính toán đến độ khúc khuỷ của sông:

oL

L

 L: Khoảng cách từ cống xả đến điểm tính toán theo lạch sông

vTB TB

= 0,005625200

5,245,

VTB: Vận tốc trung bình của sông (v = 0,45 m/s)

H: Chiều sâu trung bình của nước trong sông Rào Cái (H = 2 m)

♦ q: Lưu lượng trung bình giây của nước thải q = 0,329 (m3/s)

Từ đó ta có:

Trang 6

α = 0,483

329,0

005625,

05,125,

2000 483 , 0

329,0

6.131

1

×+

b Mức độ cần thiết làm sạch theo chất lơ lửng:

Hàm lượng chất lơ lửng cho phép của nước thải khi xả vào nguồn được tính:

m = 1) bS

q

Qa(

9.13911

D =

HH

HHC

Trang 7

(đối với nguồn loại I).

♦ BOD5 của nước thải cần đạt sau khi xử lý (LT) được tính theo:

s t k cf

1

LL

10

Lq

Qa

10

4 329

, 0

6 13 911 ,

L

L −

×100% =

56.223

2056

223 − ×100% = 91,05%

d Mức độ cần thiết làm sạch theo lượng ôxy hoà tan trong nước nguồn:

♦ Việc xác định mức độ cần thiết làm sạch theo lượng oxy hoà tan dựa vào sự hấp thụ oxy hoà tan trong nước nguồn bởi vị trí cống xả Với điều kiện nếu lượng oxy trong nước sông giảm không nhỏ hơn 4mg/l trong vòng 2 ngày đêm đầu thì không giảm trong những ngày tiếp theo

♦ Khi đó hàm lượng cho phép của nước thải theo BOD5(LT) được tính:

Trang 8

LT = .0.55( −0,4. −4)−04,4

q

Q a

4434,04.6329,055,0

6.13911,

×

×

= 74.89 (mg/l)Mức độ cần thiết làm sạch theo lượng ôxy hòa tan được tính:

D =

HH

T HH

L

L

L − ×100% =

56.223

89.7456

5.3.2 Sơ đồ dây chuyền công nghệ.

Sơ đồ và các công trình xử lý thành phần trong trạm xử lý nước thải phụ thuộc vào các yếu tố sau:

Mức độ cần thiết làm sạch nước thải, điều kiện địa chất và địa chất thuỷ văn, các yếu tố địa phương và các tính toán kinh tế kỹ thuật của khu vực Ta chọn sơ đồ dây chuyền công nghệ như sau:

Trang 9

Sơ đồ II

5.4 TÍNH TOÁN DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ VÀ THUỶ LỰC PHƯƠNG ÁN I.

5.4.1.NGĂN TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI.

- Nước thải của thành phố được bơm từ ngăn thu nước thải trong trạm bơm lên ngăn tiếp nhận nước thải theo đường hai ống áp Ngăn tiếp nhận được bố trí ở vị trí cao để từ đó nước thải có thể tự chảy qua các công trình của trạm xử lý

- Lưu lượng tính toán:

+ lưu lượng trung bình giờ: QhTB = 1208,3 (m3/h)

Trang 10

+ Lưu lượng giờ max : Qhmax = 1771 (m3/h)

+ Lưu lượng trung bình giây: qsTB = 336 (l/s)

+ Lưu lượng giây max: qsmax = 492 (l/s)

+ Lưu lượng giây min: qsmin = 130 (l/s)

Dựa vào lưu lượng giờ max : Qhmax = 1771 (m3/h), tra bảng 9.1 _ giáo trình XLNT

(trang 333) ta có kích thước của ngăn tiếp nhận được lấy như sau:

5.4.2 Song chắn rác.

Nước thải được dẫn đến từ ngăn tiếp nhận đến các công trình tiếp theo bằng mương

có tiết diện hình chữ nhật

Bảng 5.1 - Kết quả tính toán thủy lực của mương.

Trang 11

Bảng 5.2 - Kết quả tính toán thủy lực của mương dẫn vào song chăn rác.

Chọn hai song chắn rác làm việc, một song dự phòng

Chiều sâu lớp nước ở song chắn rác lấy bằng chiều sâu lớp nước trong mương dẫn ứng với vận tốc max

h1 = hmax = 0,47 (m)

- Số khe hở ở song chắn rác được tính:

0 1

max khbv

qmax = 246 l/s = 0,246 m3/l - lưu lượng giây lớn nhất của nước thải)

v - tốc độ nước chảy qua song chắn rác (0,8 ÷ 1 m/s); chọn v = 0.9 (m/s)

b = 0,016 m - khoảng cách giữa các khe hở của song chắn

Trang 12

N = 1,05

47.0016,09,0

246,

Với qmin =65 l/s = 0,065 m3/s

min s

min min

h.B

q

18,092,0

065,0

× = 0,42 (m/s)Với hmin = 0,17 m

Kết quả trên thoả mãn yêu cầu tránh lắng cặn

- Tổn thất áp lực qua song chắn:

kg

Vh

2 max

s =ξ ×

Trong đó:

Vmax = 0,88 m/s, vận tốc nước ở kênh trước song chắn ứng với lưu lượng lớn nhất

k - hệ số tính đến hệ số tổn thất áp lực do vướng mắc rác ở song chắn

k = 3,36.Vs - 1,32 , ở đây ta lấy sơ bộ =3

ξ - hệ số tổn thất cục bộ qua song chắn, phụ thuộc vào loại song chắn (hình dáng, tiết diện, cách đặt song chắn)

αβ

Với: β = 1,79 - Hệ số phụ thuộc vào tiết diện ngang của thanh song chắn theo bảng 3.4″ Xử lý nước thải- tính toán thiết kế công trình -Trường đại học xây dựng 1974” với tiết diện elip

α = 600 - góc nghiêng của song chắn so với mặt phẳng nằm ngang

Trang 13

⇒ ζ= 3

016,0

008,079,

9,0629,0

BB

Trang 14

- Lượng rác lấy ra từ song chắn được tính:

1620008

P1 = Kh24

P

24

6625,

2 × = 0,22 (T/h)

- Kh = 2 : Hệ số không điều hoà giờ

- Rác được nghiền nhỏ để dẫn tiếp (ngược lại song chắn rác Chọn máy nghiền A-3

có công suất 0,25 (T/h) Cần 1 máy làm việc và 1 máy dự phòng

- Lượng nước cần cung cấp cho máy nghiền rác là 10 m3/1T rác

Mương dẫn nước thải vào bể có tiết diện hình chữ nhật

Kết quả tính toán thuỷ lực mương dẫn nước vào bể

Hình 5.2: Sơ đồ song chắn rác

Trang 15

Bảng 5.2 - Kết quả tính toán thủy lực của mương.

v.h.1000

htt - Chiều sâu tính toán của bể lắng cát htt = 0,6 (m) (tiêu chuẩn 0,5 ÷1,2 m)

u0 - Độ thô thuỷ lực của hạt cát (mm/s)

Với điều kiện bể lắng cát giữ lại các hạt cát có đường kính lớn hơn 0,25 mm Theo bảng 24- 20TCN51-84, ta có u0 = 18,7 mm/s

K - Hệ số lấy theo bảng 24- 20TCN51-84, với bể lắng cát ngang K = 1,7

0V - Vận tốc dòng chảy trong bể ứng với qsmax : v = 0,3 m/s

)

m(4,167

,18

3,0.6,0.1000

7

,

1

Ta xây bể có chiều dài L = 16,5 m

- Diện tích tiết diện ướt của bể , ω (m2) được tính:

qsmax - Lưu lượng tính toán lớn nhất của nước thải; qsmax = 492 l/s = 0,492 m3/s

v - Vận tốc dòng chảy trong bể ứng với lưu lượng lớn nhất; v = 0,3 m/s

n - Số đơn nguyên công tác, n = 2

Trang 16

Vậy 0,82(m ).

23,0

492,

=

×

- Chiều rộng của bể:

6,0

82,0

q

ng

¸ tho =

Trong đó:

u - Tốc độ lắng trung bình của hạt cát và được tính theo công thức:

2 2

0 wu

492,0

+ Chiều ngang của bể là: 1 , 34 ( m )

5 , 16 2

44 L

n

Ta thấy chiều ngang bể tính theo hai cách gần như nhau Vậy thông số kích

thước chiều cao lớp nước công tác đã chọn là hợp lý B=1,4 m

Trang 17

Xây bể lắng cát gồm 2 ngăn công tác và một ngăn dự phòng, kích thước mỗi ngăn là: L = 16,5 (m) và B = 1,4 (m).

- Kiểm tra chế độ làm việc của bể tương ứng với lưu lượng nhỏ nhất

13,0

=

×

× (m/s) > 0,15 (m/s).

Đảm bảo yêu cầu về vận tốc tránh lắng cặn

- Thời gian nước lưu lại trong bể ứng với qmax:

)

s(30)s(553,0

5,16V

Ntt : Dân số tính toán theo chất lơ lửng; Ntt = 162000 (người)

T: Chu kỳ thải cát, để tránh thối cặn gây mùi khó chịu ta chọn chu kỳ T = 1 ngày

WC =

1000

1.162000

02,0

= 3,24 (m3)

- Chiều cao lớp cát trong bể lắng cát:

07,024,15,16

24,3n

.B.L

Trang 18

Trong đó:

htt - Chiều cao công tác của bể lắng cát; htt = 0,6 (m)

hc - Chiều cao lớp cặn trong bể; hc = 0,07 (m)

hbv - Chiều cao bảo vệ; hbv = 0,43 (m)

Vậy HXD = 0,6 + 0,07 +0,43 = 1,1 (m)

Để đưa cát ra khỏi bể, dùng thiết bị cào cát cơ giới về hố tập chung và dùng thiết bị nâng thủy lực đưa cát về sân phơi cát

Để vận chuyển bằng thủy lực 1 m3 cặn cát ra khỏi bể cần 20 m3 nước

⇒ Lượng nước cần dùng cho thiết bị nâng thủy lực trong một ngày là:

Q = Wc 20 = 3,24 × 20 = 64,8 (m3/ngđ)

5.4.4 Sân phơi cát

Sân phơi cát có nhiệm vụ làm ráo nước trong hỗn hợp nước cát Thường sân phơi cát được xây dựng gần bể lắng cát, chung quanh được đắp đất cao Nước thu từ sân phơi cát được dẫn trở về trước bể lắng cát

- Diện tích sân phơi cát được tính theo công thức:

h.1000

365N.P

F= tt (m2)

Trong đó:

P: Lượng cát thải tính theo tiêu chuẩn theo đầu người trong một ngày đêm giữ lại trong bể; P = 0,02 (l/ng-ngđ)

h: chiều cao lớp cát đã phơi khô trong một năm, lấy h = 5 (m/năm)

Ntt : dân số tính toán theo hàm lượng chất lơ lửng; NTT = 162000

⇒ F =

5.1000

365.16200.02,0

= 326,5 (m2)Chọn sân phơi cát gồm hai ô với kích thước mỗi ô là 9m × 18,5m

Trang 19

mương phân phối cát 2

1

ghi chúống dẫn cát từ sân phơi cát

 E1 : hiệu suất của bể lắng ngang đợt 1; E1 = 51 %

Ta thấy: C1 = 156,8 mg/l > 150 mg/l Mà theo điờu 6.5.3 – 20TCN 51 – 84 quy định

thỡ hàm lượng cặn khi đến cỏc cụng trỡnh xử lý sinh học (aerụten,biụphin) phải cú

hàm lượng < 150 mg/l Như vậy ta phải tiến hành làm thoang sơ bộ

- Thể tớch bể làm thoỏng sơ bộ được xỏc định theo cụng thức:

WT =

60

15177160

Trang 20

- Lưu lượng khụng khớ cần cung cấp cho bể làm thoỏng được xỏc định theo lưu lượng riờng của khụng khớ:

ghi chú 2

mương dẫn nước vào

mương tập trung nước tường chắn

1 1 1 vào bể lắng ngang đợt i

HèNH 5.5 SƠ ĐỒ BỂ LÀM THOÁNG SƠ BỘ

866

= 173 m2

I – Cường độ thổi lờn 1 m2 mặt nước trong một giờ, I = 4 – 7 m3/ m3.

- Chiều cao cụng tỏc của bể làm thoỏng sơ bộ:

- Chiều dài bể lắng ngang được tớnh:

Trang 21

L=

Trong đó:

v: Tốc độ dòng chảy trong vùng lắng - theo quy phạm v = 5÷10 (mm/s) Chọn v = 6 (mm/s)

H: Chiều cao công tác của bể lắng (H = 1,5 ÷3 m); chọn H = 2,5m

K - Hệ số phụ thuộc vào loại bể lắng, đối với bể lắng ngang K = 0,5

U0 - Độ thô thuỷ lực của hạt cặn, được xác dịnh theo công thức:

nh

H.K.t

H.K.1000

Trong đó:

+ n - Hệ số phụ thuộc vào tính chất của chất lơ lửng, đối với nước thải sinh hoạt, n = 0,25

+ α - Hệ số tính đến ảnh hưởng nhiệt độ của nước thải

Theo bảng 25 - 20 TCN 51-84, với nhiệt độ nước thải là t = 200C, ta

có α = 1,0 t - Thời gian lắng của nước thải trong bình hình trụ với chiều sâu lớp nước h đạt hiệu quả lắng bằng hiệu quả lắng tính toán và được lấy theo bảng 27 - 20 TCN 51-84

Với CHH = 320 (mg/l) ta có t = 695 (s), hiệu suất lắng E = 52% Trị số

n

h

H.K

5,25,01000

5,27U

K

HvL

Trang 22

7,24v

L

Không đảm bảo thời gian lắng trong bể lắng ngang đợt I Để đảm bảo thời gian lắng

ta lấy t = 1,5 (giờ), ta tăng chiều dài bể lắng ngang lên Lúc này chiều dài của bể lắng sẽ là:

H = 2,5 m : là chiều cao công tác của bể lắng

- Chọn số đơn nguyên của bể lắng là 4 bể Khi đó chiều rộng của mỗi bể là:

m¦¥ng dÉn n¦íc vµo bl m¦¥ng ph©n phèi

hè thu cÆn m¦¥ng thu n¦íc m¦¥ng tËp trung

Hình 5.6 – Sơ đồ bể lắng ngang đợt iTrong đó: W - Thể tích bể ứng với kích thước đã chọn (m3)

Trang 23

- Kiểm tra vận tốc thực tế ứng với kích thước đã chọn:

- Hàm lượng chất lơ lửng theo nước trôi ra khỏi bể lắng đợt I là:

100

60 100 320 100

66,88

W

- Chiều cao xây dựng bể:

HXD = H + hth + hc + hbv

Trong đó: H- Chiều cao công tác của bể; H = 2,5 (m).

hth - Chiều cao lớp nước trung hoà của bể; chọn hth =0,5 (m)

Trang 24

HÌNH 5.7 SƠ ĐỒ BỂ BIÔPHIN CAO TẢI

a Tính toán theo tải trọng thuỷ lực q

- Ta xác định hệ số K: K =

t

aLL

Trong đó:

La - là BOD5 của nước thải đưa vào bể; La = 206,64 (mg/l)

Do qua các công trình cơ học BOD5 ban đầu giảm 10÷20, và qua bể làm thoáng sơ bộ BOD5 giảm được 5%.(chọn = 15%)

Trang 25

Cường độ thổi khí: B = 12(m3/m3ngđ)Chiều cao bể BIÔPHIN: H = 3(m)Tra bảng tính toán ta có K = 11,7.

- Diện tích bể:

Fbể = q

Q

=20

Trang 26

LHH =

th nt

th t nt a

QQ

QLQL

+

×+

×

(mg/l)

Trong đó:

Qnt - Lưu lượng nước thải; Qnt = 29000 (m3/ngđ)

Qth - Lưu lượng nước tuần hoàn

La - BOD của hỗn hợp nước thải trước khi đi vào bể BIÔPHIN; La = 175,65 (mg/l)

Lt - BOD của hỗn hợp nước thải sau khi đi ra bể BIÔPHIN; Lt = 15 (mg/l)

LHH - BOD của hỗn hợp nước thải được tính theo công thức:

LHH = Ktra × Lt = 10,67 × 15 =160,05 (mg/l)

⇒ 160,05 =

th

thQ

29000

Q152900065

,175

+

×+

- Diện tích bể:

Fbể = q

Q

=20

29000

=1450 (m3)

- Thể tích bể:

V = Fbể × H = 1450 × 4 = 5800 (m3)

Trang 27

Btc = B × Qtt = 8 × 29000 = 232000 (m3/ngđ)

Trường hợp 5

Tải trọng bề mặt: q0 = 30 (m3/m2ngđ)Cường độ thổi khí: B = 10(m3/m3ngđ)Chiều cao bể BIÔPHIN: H = 4(m)Tra bảng tính toán ta có K = 12,85 Ta thấy hệ số K tra bảng lớn hơn hệ số K tính toán do đó không cần tuần hoàn nước

Bảng 5.3: Kết quả tính toán bể BIÔPHIN

Phương án Diện tích (m2) Khối tích (m3) Khối lượng không khí (m3/ngđ)1

43508700428458003868

348000232000256960232000290000

Trang 28

Việc xem xét lựa chọn phương án phải dựa trên xem xét, so sánh về kinh tế kỹ thuật Tuy vậy, lựa chọn sơ bộ có phương án thứ 6 thấy hợp lý hơn vì diện tích mặt bằng nhỏ nhất, thể tích bể nhỏ nhất, lượng không khí tổng cộng trung bình ⇒ Chọn phương án 5 để thiết kế.

- Chọn 4 bể làm việc có dạng hình tròn trên mặt bằng, diện tích mỗi bể là:

F1 =4

Hct -là chiều sâu của lớp vật liệu lọc; Hct = 4 m

h1 - chiều sâu từ mặt nước trong bể đến lớp vật liệu lọc; h1 = 0,4 (m)

h2 - chiều sâu không gian giữ sàn để vật liệu lọc và nền; h2 = 1(m)

h3 - độ sâu của máng thu nước chính; h3 = 0,25 (m)

Trong đó:

Trang 29

n1 - Số bể BIÔPHIN; n1 = 4.

⇒ q = 4924 = 123(l/s)

- Đường kính của hệ thống tưới lấy bằng:

DT = D - 0,2 × 2 = 17,6 - 0,4 = 17,2 (m)Trong đó:

D - là đường kính bể; D = 17,6 (m)0,2 (m) = 200 (mm) - là khoảng cách giữa đầu ống tưới và thành bể.Chọn 4 ống phân phối trong một hệ thống tưới

- Đường kính của mỗi ống được tính theo công thức:

Do =

v4

q4

×π

×

× (m)Trong đó:

v - Vận tốc chuyển động của nước trong ống; v ≤ 1 (m/s), chọn v = 1 (m/s)

q - Lưu lượng tính toán của một bể; q = 0,492 : 4 = 0,123 (m3/s)

⇒ Do =

114,34

123,04

×

×

×

= 0,198 (m)Lấy Do ≈ 200 (mm)

- Số lỗ trên mỗi ống được xác định theo công thức:

17200

8011

180

11

DT

Trong đó:

i: số thứ tự của lỗ cách trục của hệ thống tưới

Ví dụ:

Trang 30

r1 =

108

12

6qDdm

108,

d - Đường kính lỗ (yêu cầu 10 ÷ 15 mm); chọn d = 12 (mm)

q1 - Lưu lượng trung bình cho mỗi ống tưới, ở đây có 4 ống:

q1 = 4

123 = 30,75 (l/s)

m - số lỗ trên một ống; m = 108 (lỗ)

DT = 17200 (mm) = 17,2 (m)Vậy:

⇒ n = 30,75

1720012

108

108,342

T 4

o

6 2

4

6 2

1

10k

D294D

1081m

d

10256q

6 2

4

6

10300

17200294

200

108110812

10256

= 1000 (mm)

h = 1000 (mm) = 1,0 (m) > 0,5 (m) ⇒ thoả mãn áp lực yêu cầu để hệ thống tưới phản lực hoạt động được (0,5 ÷ 1 m)

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.1- Ngăn tiếp nhận - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.1 Ngăn tiếp nhận (Trang 10)
Bảng 5.2 -  Kết quả tính toán thủy lực của mương dẫn vào song chăn rác. - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Bảng 5.2 Kết quả tính toán thủy lực của mương dẫn vào song chăn rác (Trang 11)
Bảng 5.2 -  Kết quả tính toán thủy lực của mương. - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Bảng 5.2 Kết quả tính toán thủy lực của mương (Trang 15)
Hình 5.3: Bể lắng cát ngang - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.3 Bể lắng cát ngang (Trang 16)
Hình 5.4 – Sơ đồ sân phơi cát - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.4 – Sơ đồ sân phơi cát (Trang 19)
HÌNH 5.5. SƠ ĐỒ BỂ LÀM THOÁNG SƠ BỘ - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
HÌNH 5.5. SƠ ĐỒ BỂ LÀM THOÁNG SƠ BỘ (Trang 20)
Hình 5.6 – Sơ đồ bể lắng ngang đợt i Trong đó: W - Thể tích bể ứng với kích thước đã chọn (m 3 ). - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.6 – Sơ đồ bể lắng ngang đợt i Trong đó: W - Thể tích bể ứng với kích thước đã chọn (m 3 ) (Trang 22)
HÌNH 5.7. SƠ ĐỒ BỂ BIÔPHIN CAO TẢI - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
HÌNH 5.7. SƠ ĐỒ BỂ BIÔPHIN CAO TẢI (Trang 24)
Hình 5.11- Sơ đồ bể tiếp xúc ly tâm - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.11 Sơ đồ bể tiếp xúc ly tâm (Trang 42)
Hình 5.12.-Sơ đồ sân phơi bùn - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.12. Sơ đồ sân phơi bùn (Trang 43)
Hình 5.13- Sơ đồ máng PAC - SAN - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.13 Sơ đồ máng PAC - SAN (Trang 44)
HÌNH 5.14 - SƠ ĐỒ CẤU TẠO BỂ LẮNG LI TÂM ĐỢT I - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
HÌNH 5.14 SƠ ĐỒ CẤU TẠO BỂ LẮNG LI TÂM ĐỢT I (Trang 45)
HÌNH 5.15 - SƠ ĐỒ BỂ AERÔTEN. - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
HÌNH 5.15 SƠ ĐỒ BỂ AERÔTEN (Trang 49)
Hình 5.17 - Sơ đồ bể nén bùn ly đứng - CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI ppt
Hình 5.17 Sơ đồ bể nén bùn ly đứng (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w