Dạng sóng mạch biến đổi giảm áp... Dạng sóng mạch biến đổi giảm áp... Dạng sóng mạch biến đổi giảm áp... CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC 3.. Bộ chuyển đổi C’ukTa có các mạch tương đương kh
Trang 1CHƯƠNG 3: BIẾN ĐỔI DC
Trang 2GIỚI THIỆU
•Dòng liên tục là dòng trong cuộn cảm lúc nào cũng có trị dương trong toàn chu kỳ
• Để có điện áp DC lớn người ta thường ghép nhiều bộ nối tiếp nhau
•Mạch boost converter có thể tăng điện
áp và thay thế các viên pin
Trang 3GIỚI THIỆU
• Với hai viên pin ta có thể dùng mạch Boost converter tăng điện áp lên để sử dụng cho các xe điện và hệ thống đèn trang trí
•Để có điện áp DC lớn người ta thường ghép nhiều bộ nối tiếp nhau
Trang 4CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
L S
C +
1 Mạch biến đổi giảm áp
Trang 5L +
V V
V V
i L L
i = + 0 ⇒ = − 0 =
L
V V dt
di L = i − 0
Khi S đóng, do diode phân cực nghịch nên ngưng, ta có dòng điện chạy qua cuộn cảm Điện thế cuộn cảm bằng:
( ) 0 ( 1 )
0
DT V
V i
L
V V DT
i t
i dt
di
i
i L
L L
Trang 6L S
L
V dt
di dt
di L V
L
0 0
V i
L
V T
D
i t
i
swoff L
L L
Trang 71 Dạng sóng mạch biến đổi giảm áp
Trang 81 Dạng sóng mạch biến đổi giảm áp
Trang 91 Dạng sóng mạch biến đổi giảm áp
Trang 101 Dạng sóng mạch biến đổi giảm áp
Trang 111 Mạch biến đổi giảm áp
Trang 121 Mạch biến đổi giảm áp
( ) ( )
( 1 ) 0 )
2 ( ) 1 (
=
∆ +
∆
T D L
V DT
L
V V
i i
i
swoff L swon
L
i i
on
i V V V T
t DV
V0 = = ⇔ 0 <
( )( ) ( ) ( D)T
L
V DT L
V D V DT
L
V V
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 131 Mạch biến đổi giảm áp
R
V I
V Lf
D R
V
2
1 2
1
1
0 0
V Lf
D R
V
2
1 2
1
1
0 0
min
( ) ( D)T R
R f
D L
2
1 2
V = −
∆
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 142 Mạch biến đổi tăng áp
C
D 1 L
R S
Trang 152 Mạch biến đổi tăng áp
Khi S đóng, diode phân cực nghịch nên
V L = V i
S
V dt
di dt
di L V
i t
Trang 162 Mạch biến đổi tăng áp
di dt
di L V
V
i L
0 0
i t
V
swoff L
Trang 172 Dạng sóng mạch biến đổi tăng áp
Trang 182 Dạng sóng mạch biến đổi tăng áp
Trang 192 Dạng sóng mạch biến đổi tăng áp
Trang 202 Dạng sóng mạch biến đổi tăng áp
Trang 212 Mạch biến đổi tăng áp
Trang 222 Mạch biến đổi tăng áp
Ở hoạt động thường trực, sự thay đổi tổng cộng dòng trong cuộn cảm phải bằng không, theo (3) và (4) ta được:
( ) ( )
( )( 1 ) 0
) 4 ( ) 3 (
0
− +
⇒ +
=
∆ +
∆
L
T D V
V L
DT V
i i
i i
swoff L swon
T D D
V V
L
T D V
V
i i
i Lswoff =
1
0
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 232 Mạch biến đổi tăng áp
V i
I
swon
L L
2 1
=
( ) L
DT V R D
V i
I
swoff
L L
2 1
L R
D D
Lf
2
1 2
min
2 min
V
=
∆
0 0
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 243 Mạch biến đổi tăng-giảm áp
Trang 253 Mạch biến đổi tăng-giảm áp
Khi S đóng, diode phân cực nghịch nên
L
L
V dt
di dt
di L V
i t
Trang 263 Mạch biến đổi tăng-giảm áp
Khi S hở, dòng trong cuộn cảm không thay đổi tức thời, diode phân cực thuận nên dẫn cho dòng qua tụ và tải tạo nên điện thế của
L
V dt
di dt
di L V
i t
i L swoff = −
∆
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 273.Dạng sóng bộ biến đổi tăng-giảm áp
Trang 283.Dạng sóng bộ biến đổi tăng-giảm áp
Trang 293.Dạng sóng bộ biến đổi tăng-giảm áp
Trang 303.Dạng sóng bộ biến đổi tăng-giảm áp
Trang 313 Mạch biến đổi tăng-giảm áp
0
=
∆ +
Trang 32Ở hoạt động thường trực, sự thay đổi tổng cộng dòng trong cuộn cảm phải bằng không, theo (5) và (6) ta được:
∆
L
T D V
L
DT
V
i i
i
swoff L swon
D
D V
1 1
T D D
D
V
L
T D V
i
i i
nhỏ hơn điện thế vào
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
3 Mạch biến đổi tăng-giảm áp
Trang 33• Dòng điện trung bình qua cuộn cảm:
2
2
2 0
) 1 (
1
D R
D V RD
V D
D V RD
D V i
I
swon
L L
2 1
DT V R D
D V i
I
swoff
L L
2 1
R D Lf
2
1 2
min
2 min
V = 0 = 0
∆
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
3 Mạch biến đổi tăng-giảm áp
Trang 344 Bộ chuyển đổi C’uk
C 2
D 1
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 354 Bộ chuyển đổi C’uk
Ta có các mạch tương đương khi S đóng như ở hình
luật Kirchhoff về điện thế
Trị số điện thế trung bình qua cuộn cảm bằng không
Trang 36-V s
L 2
C 2
Ta có các mạch tương đương khi S đóng như ở hình
luật Kirchhoff về điện thế.
Trị số điện thế trung bình qua cuộn cảm bằng không
Trang 37Công suất hấp thụ của tải bằng với công suất cấp điện:
I T
D I
DT
I
L
L L
2
i L
L L
L i i
V
V I
I I
V I
V P
2
1 2
0 1
4 Bộ chuyển đổi C’uk
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 38•Lưu ý rằng các linh kiện L2, C2 và R có cùng cấu hình như bộ chuyển đổi hạ thế và dòng qua cuộn cảm có cùng dạng với bộ chuyển đổi hạ thế Do đó,
độ dợn sóng hoặc sự thay đổi trong điện thế ra cũng sẽ bằng với của bộ chuyển đổi hạ thế :
2 2 2 0
0 8
1
f C L
D V
RC
V T
D C
I dt
I C
1 1
1
1
f RC
4 Bộ chuyển đổi C’uk
CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG LIÊN TỤC
Trang 39CÁC BỘ BIẾN ĐỔI DÒNG KHÔNG LIÊN TỤC
tính bằng cách xem điện thế cuộn cảm khi bật S đóng:
bình phải lớn hơn 1/2 sự thay đổi trong dòng Ta có trị số cực tiểu của các cuộn cảm:
4 Bộ chuyển đổi C’uk:
dt
di L V
i L
1 1
1 = =
f L
D V L
DT V i
L
V DT
L i
L
1 1
1 1
V V V
i i
L2 = 0 + − 0 = = 2 2
f L
D
V L
DT V
L
2 2
∆
Trang 40BIẾN ĐỔI DC DÒNG KHÔNG LIÊN
TỤC