THIẾT KẾ BẢN SÀNA B C D Cốt thép Cốt dọc MPa Cốt đai, cốt xiên MPa... TÍNH DẦM PHỤDầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẽo.. Sơ đồ tính: Là dầm liên tục 4 nhịp với các gối tựa là tường biên và d
Trang 1A THIẾT KẾ BẢN SÀN
A B C D
Cốt thép Cốt dọc (MPa)
Cốt đai, cốt xiên (MPa)
Trang 220
115
1h
4
12
1L
15
18
1h
4
12
Trang 3,281,22200
1970L
mm19702
802
3402
2002200L
2
h2
t2
bLL
0b 0b
s dp
1 0b
=
⇒
=+
mm20000
202200b
LL
0g
dp 1 0g
s = × f, p = × =
Trang 4- Tỉnh tải:
Trọng lượngriêng
1,9713,4211
LqMM
2 2
ob s b
Giá trị tuyệt đối của moment dương ở nhịp giữa và moment âm ở gối giữa:
36,316
213,4211
LqM
2 2
Trang 5Tính cốt thép :
Chiều cao làm việc của betong :
- Công thức tính toán:
2 o b b
m γ R bh
M
s s
0 b b st
Rγ
bhRξγ
.100%
bh
Aμ%
b R b
Rγ
Rξγ
2251
5,837,09,0
R m
R m
Trang 6Chọn abv = 15 mm φmax=8 mm ⇒ h0tt = hs–abv–0,5 φ max = 80 – 15 – 0,5×8 = 61 > h0 = 60(mm)
Vậy kết quả thiên về an tồn
82,3
6,9
6
6,1322,2655,0
mm A
s
mm A
50 0 gối giữa, nhip giữa
19708
394492(19705
14
15
14
2,62
Trang 7⇒ chọn φ6a250 (As = 113 mm
2
)
Trang 8B TÍNH DẦM PHỤ
Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẽo.
1 Sơ đồ tính:
Là dầm liên tục 4 nhịp với các gối tựa là tường biên và dầm chính
Nhịp biên:
59902
2202
3402
3006200L
2
C2
t2
bLL
0b
dp dc
2 0b
=+
6200b
%100.L
LL
2,0.25.1,1)(
Trang 9 Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào:
)/(12,212,2.6,9
L p
Tổng tải:
)/(82,3112,217,
p g
dp.lβ.q
Moment âm triệt tiêu cánh mép gối tựa một đoạn::
)(32,159,5.237,0k.L
Moment dương triệt tiêu cánh mép gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
)(839,059,5.15,00,15.L
Đối với nhịp giữa:
)(885,09,5.15,0.L15,0
Xác định tung độ biểu đồ bao moment của dầm phụ
)/(82,
Nhịp tínhtoán
Trang 10Q
)(4,11499
,5.82,31.6,0
.q-0,6
Q
)(2,7699,5.82,31.4,0
.q0,4
Q
0 dp
tr 3
ph
2
0 dp
tr
2
0 dp 1
kN L
kN L
kN L
g b b
Tính cốt dọc tại tiết diện ở nhịp:
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, cơ sở tính toán là tiết diện chữ T
Trang 11 Độ vươn của sải cánh được lấy theo TCVN 356-2005:
20022002
45
1,080)
(48080.6.6
)(9986
59906
1
' '
mm b
L
h h
mm h
mm L
S
dp
dp f
' 0 '
b R
Tính cốt dọc tại tiết diện ở gối:
Tương ứng với giá trị mô men âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ
0 b b st
Rγ
bhRξγ
A
A A
;
- Hàm lượng cốt thép hợp lý của bản dầm:
Trang 12µmin = 0,05 %≤µhợp lí ≤µmax =
s s
b R b
Rγ
Rξγ
2801
5,837,09,0
001.(
6,0
.)1
2.(1 )
4
Q
h b R a
n R
=
Trang 13134( )
)10.42,112(
400.200.75,0.9,0)
001.(
2.28.2.175
max
)
.42,112
400.200.75,0.9,0)
01.(
5,1
5003
Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L/2 ở giũa dầm
5 Biểu đồ bao vật liệu:
Khả năng chịu lực của tiết diện:
Trang 14
m kN a
a n R
)/(33300
28.2.175
m kN a
a n R
Trang 16C TÍNH DẦM CHÍNH
Dầm chính tính theo sơ đồ đàn hồi:
Sơ đồ tính:
- Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp với các gối tựa là cột và tường:
- Kích thước dầm như đã chọn:b dc xh dc =300x800(mmxmm) ; Chọn cạnh của cột bc=350
⇒ Nhịp tính toán ợ nhịp giựa và nhịp biên lấy bằng: Lt= 3L1=6600 (mm)
Trang 17 Trọng lượng bản thân dầm chính:
.3,0.25.1,1
Xác định tung độ của Biểu đồ momen cho từng trường hợp tải:
Tung độ của Biểu đồ momen tại một tiết diện bất kì của từng trường hợp tải được xác định như sau:
)(.8656,6.131
)(.4976,6.3,75
kNm L
P M
kNm L
G M
pi
G
αα
α
αα
Trang 18 Tung độ Biểu đồ momen:
154 38
Trang 19250 211
115 115 115
38 77115
173 173
198
179 269
83 147 77
13 25 38 27
90,5 154
MG (kNm)
Trang 20244,5 82,5 129,5
83,3 1,3 244,5
205,5
319,3 183,7 389,5
115,5
91,5 5,5 283,5
M 1 (kNm)
M 2 (kNm)
M 3 (kNm)
M 4 (kNm)
M 5 (kNm)
82,5
205,5 129,5
206,5
108,3 100,7
103,3 1
371,3
389,5
205,5 283,5
Biểu đồ bao moment dầm chính
Xác định moment mép gối theo Phương pháp vẽ:
389,5
103,3
171,5
2200 2200
268 268
370 374,5
Trang 21Biểu đồ Bao lực cắt:
Xác định Biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải
204 99
152
44 102
Biểu đồ bao lực cắt của dầm chính
Tính cốt thép:
Tại tiết diện giữa nhịp (tương ứng vùng chịu moment dương), bản cánh chịu nén nên tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
30022002
)(48080.6.6
)(11006
2200.363
2 ' 1
mm b
L
mm h
mm L
S
dc
f f
Trang 22+ 543,63( )
2
08,0745,0.08,0.26,1.10.5,8.9,02
' 0 '
b R
R
ξ γγ
=
%
%100
%
%)05,0
0
min
s s
b b R s
R
R h
b
A
γ
γξµ
µµ
Trang 23Do chiều cao dầm hd > 70 cm nên đặt cốt giá φ12 vào mặt bên của tiết diện dầm
Tính cốt ngang:
Kiểm tra điều kiện tính toán:
)10.241(
720.300.75,0.9,0)
001.(
2.10.2
2 2
mm
=
++
=
2 4
ax
b n b bt o m
R bh s
Q
ϕ +ϕ γ
=
)(653
10.241
720.300.75,0.9,0)
01.(
5,1
8003
800.343
Kiểm tra:
w w1 1 5
bs
s s b
E na E
ϕ = + vết nứt nguy hiểm nhất xuất hiện trong dầm khi không đi qua cốt đaiw1 1
ϕ =
923,05,8.9,0.01,01.1
b βγ R
ϕ
)(5,45772
,0.3,0.10.5,8.9,0.923,0.3,0 3,
0 1
ϕ
0 1
1 max 241(kN) 0,3 .R b.h
⇒
Trang 24Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính.
⇒
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
)/(3,138200
79.2.175
m kN s
a n R
(8,340
3,138.72,0.3,0.10.75,0.9,0)
001.(
22
max
2 3
kN Q
=
++
10
R
P A
Trang 25Biểu đồ bao vật liệu:
Tiết diện Cắt Uốn Còn lại A s (mm 2 ) a th (mm) h oth (mm) ξ αm [M] (kN.m)
79.2.225
m kN s
f n R
)/(1,71500
79.2.225
m kN s
f n R
Trang 26Tiết diện Thanh
thép
Q (kN)