T-ơng ứng với mỗi giai đoạn đó ta lại phải kiểm toán lại các tiết diện.. Việc kiểm toán các tiết diện giai đoạn này lấy tại giai đoạn khi đã thi công xong các đốt dầm từ trụ ra giữa nhịp
Trang 1Chương 17: Kiểm toán tiết diện.
1.1.1.1.1 Kiểm toán theo trạng thái giới hạn sử dụng.
Nội dung kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng đ-ợc quy định trong điều 5.5.2 Trong đồ án kiểm toán các nội dung sau :
Kiểm tra ứng suất trong bêtông theo điều 5.9.4.
Các ứng suất tính đ-ợc ở thớ chịu kéo và nén của tiết diện cần thoả mãn các khả năng chịu lực sau của bê tông:
* Tr-ớc khi xảy ra các mất mát ứng suất:
Khả năng chịu nén:
2
/ 27000 27
50 9 0 6 0 ' 6
Khả năng chịu kéo:
2 / 3354 354
3 50 9 0 5 0 ' 5
22 50 45 0 ' 45
50 6 0 ' 6
Khả năng chịu kéo:
2 / 3536 536
3 50 5 0 ' 5
*Quá trình kiểm toán cần kiểm toán ở 3 giai đoạn sau:
Giai đoạn 1: Quá trình đúc hẫng cân bằng, trong giai đoạn này các mất mát là tức thời gồm mất mát do ma sát, do thiết bị neo và do co ngắn đàn hồi Do việc thi công các đốt đúc và căng cáp đ-ợc tiến hành theo nhiều b-ớc, khi thi công xong 1 đốt dầm sẽ căng cáp rồi phun vữa lấp lỗ cáp T-ơng ứng với mỗi giai đoạn đó ta lại phải kiểm toán lại các tiết diện Việc kiểm toán các tiết diện giai đoạn này lấy tại giai đoạn khi đã thi công xong các đốt dầm từ trụ ra giữa nhịp, ch-a hợp long, ch-a căng cáp d-ơng và cáp âm ở trên đốt hợp long
Lực trong cáp và mô men tác dụng vào tiết diện ở thời điểm nào thì lấy đặc tr-ng hình học của tiết diện t-ơng ứng ở thời điểm đó:
Trang 2- Đối với các tiết diện mép trụ các b-ớc trong giai đoạn này tính gần đúng với tiết diện giảm yếu đã trừ toàn bộ lỗ t-ơng ứng với tiết diện quy đổi ở giai đoạn 1, thực tế
có 1 số lỗ đã bơm đầy vữa, chỉ còn 1số ch-a bơm vữa Đối với các tiết diện giữa nhịp ch-a có bó cáp nào đ-ợc căng
- C-ờng độ giới hạn của bê tông khi kiểm tra: f n 27MPa,f k 3 354MPa
- Công thức kiểm toán cho thớ chịu nén của tiết diện chỉ có cáp d-ơng:
a a
T a
T bt
I
e F A
F y I
M f
2 2
1 1 1
1 1
1 1
' ' 1
' 1
.
y I
M y I
e F A
F f
Công thức kiểm toán cho thớ chịu kéo tại tiết diện trên gối chỉ có cáp âm:
k bt
T
I
M y I
e F A
F
1
1 1
' ' 1
' 1
.
Với tiết diện giữa nhịp chỉ có cáp d-ơng (thớ chịu kéo):
k a a
T a
T
I
e F A
F y I
M
2 2
1 1 1
Trang 4CS13, CS: Summation / Combined(-y,+z) CS13, CS: Summation / Combined(-y,-z)
Trang 10Giai đoạn 2 : Quá trình hoàn thiện cầu, kiểm tra ở 2 thời điểm (CS: Hoàn thiện)
việc là tiết diện có cáp âm quy đổi t-ơng ứng với tiết diện quy đổi giai đoạn 2a Mất
đoạn 1
- Công thức kiểm toán cho thớ chịu nén của tiết diện trên gối chỉ có cáp âm:
1 1
1 1 1
' ' 1
' 2
.
y I
M y I
e F A
F f
T a
T tt
a
I
e F A
F y I
M f
2 2
1 1
1 2
T T
I
M y I
e F A
F
1
1 1 1
' ' 1
' 2
.
Với tiết diện giữa nhịp chỉ có cáp d-ơng (thớ chịu kéo):
k a a
T a
T tt
I
e F A
F y I
M
2 2
1 1
1 2
.
* Cáp âm và d-ơng đều đã thi công xong, thi công xong lớp mặt cầu + lan
can Tiết diện làm việc là tiết diện quy đổi t-ơng ứng với tiết diện quy đổi giai đoạn
tông dùng để kiểm tra: f n 22 5MPa,f k 3 536MPa
- Công thức kiểm toán cho thớ chịu nén của tiết diện trên gối chỉ có cáp âm:
Trang 11b b
tt tt
T T b
I
M y I
M y I
e F A
F f
2
2 1
1
1 1 1
' ' 1
' 2
tt a a
T a
T tt
b
I
M y I
e F A
F y I
M f
2
2 2
2 2
1 1
1 2
tt tt
T T
I
M y I
M y I
e F A
F
2
2 1
1
1 1 1
' ' 1
' 2
.
Víi tiÕt diÖn gi÷a nhÞp chØ cã c¸p d-¬ng (thí chÞu kÐo):
k b b
tt a a
T a
T tt
I
M y I
e F A
F y I
M
2
2 2
2 2
1 1
1 2
.
Hoan thien, CS: Summation / Combined(-y,+z)
Hoan thien, CS: Summation / Combined(-y,-z)
Trang 12Hoanthien/Last Hoanthien/Last
- - - -0.000 0.00000 : 1.23554 0.000 0.00000 : -1728.422055.000 -1834.42807 : -1830.57300
5.000 939.93920 : -1369.05741
30.000 3744.20797 : -3931.9469434.500 -2998.99755 : -2993.94637
34.500 6132.24891 : -6131.20946
Trang 13-198.6770352.000 -1359.64890 : -1691.35664
52.000 834.06766 : -893.81674
65.000 415.64946 : 437.11908
Trang 14-4142.0237890.500 1562.66854 : 996.81948
90.500 4651.36297 : -5270.65657
110.500 6497.23846 : -6089.16234
Trang 15-7137.43618140.000 1740.76757 : 1740.75033
140.000 7867.62253 : -6842.52345
157.500 7203.24919 : -7103.82659
Trang 16-6832.13307189.500 -2643.09714 : -2078.45475
189.500 7952.43210 : -7842.59270
208.500 5791.96723 : -5460.24341
Trang 17-7848.91571240.500 -710.00544 : -1318.62757
240.500 8387.91099 : -8404.70706
255.500 10500.22479 : -10510.87071
Trang 18-6517.80909287.500 -1224.37189 : -651.17631
287.500 5002.92273 : -5373.83649
306.500 3365.74373 : -3300.26665
Trang 19746.91263330.000 -218.17939 : -218.61754
330.000 449.46116 : -749.19912
344.000 234.40818 : -179.40298
Trang 20-2270.58639375.000 -4047.84669 : -4060.36632
375.000 1936.08442 : -1509.43369
Giai đoạn 3 : Quá trình sử dụng khi chịu tác dụng thêm của hoạt tải lấy theo tổ hợp ở TTGHSD Tiết diện làm việc là tiết diện quy đổi (giai đoạn 2b) C-ờng độ giới hạn bê tông dùng kiểm toán: f n 30MPa,f k 3 536MPa
Khi kiểm toán ứng suất bê tông chịu mô men max: Lấy mất mát cho cáp d-ơng lớn nhất (fPT), còn mất mát cho cáp âm là nhỏ nhất (mất mát tức thời fPT1) bởi vì cáp d-ơng bố trí nhằm gây ra ứng suất tr-ớc trong bê tông ng-ợc dấu với ứng suất trong bêtông do ngoại lực gây ra
Khi kiểm toán ứng suất bê tông chịu mô men min: Lấy mất mát cho cáp d-ơng nhỏ nhất (fPT1), còn mất mát cho cáp âm là lớn nhất (toàn bộ mất mát fPT1) vì cáp âm gây ra ứng suất tr-ớc trong bê tông ng-ợc dấu với ứng suất trong bê tông do ngoại lực gây ra
- Công thức kiểm toán cho thớ chịu nén của tiết diện trên gối chỉ có cáp âm :
b b
IM LL b
b
tt tt
T T
I
M y I
M y I
M y I
e F A
F f
2
) ( 2 2
2 1 1
1 1 1
' ' 1
' 3
Trang 21b b
IM LL b
b
tt a a
T a
T tt
I
M y I
M y I
e F A
F y I
M f
2
) ( 2 2
2 2
2 2
1 1
1 3
k b b
IM LL b
b
tt tt
T
I
M y I
M y I
M y I
e F A
F
2 2
) ( 2 2
2 1 1
1 1 1
' ' 1
' 3
.
Với tiết diện giữa nhịp chỉ có cáp d-ơng (thớ chịu kéo):
k b b
IM LL b
b
tt a a
T a
T
I
M y I
M y I
e F A
F y I
M
2 2
) ( 2 2
2 2
2 2
1 1
1 3
.
Trong đó :
theo từng giai đoạn t-ơng ứng
A1, I1 : Diện tích và mômen quán tính của tiết diện giảm yếu
A2a, I2a: Diện tích, mômen quán tính của tiết diện có cáp âm quy đổi t-ơng ứng với tiết diện quy đổi giai đoạn 2a
A2b, I2b : Diện tích và mômen quán tính của tiết diện quy đổi t-ơng ứng với tiết diện quy đổi giai đoạn 2b
e, e’ : Độ lệch tâm của trọng tâm thép ứng suất tr-ớc d-ơng, âm so với trục trung hoà của tiết diện giảm yếu và tiết diện có cáp âm quy đổi, mang dấu d-ơng khi nằm d-ới trục trung hoà và ng-ợc lại
yếu, tiết diện có cáp âm quy đổi, tiết diện quy đổi t-ơng ứng, mang dấu d-ơng khi nằm d-ới trục trung hoà và ng-ợc lại
hẫng của tiết diện kiểm toán (t-ơng ứng với mômen trong giai đoạn 1)
cộng)
M(LL+IM) : Mô men do hoạt tải xe (có xét đến hệ số xung kích)