take things to pieces : tháo tung ra thành từng mảnh e.g.. Đàn ông khoái tháo tung đồ vật ra thành từng mảnh rồi lắp chúng lại với nhau... keep something quiet : giữ kín chuyện gì e.
Trang 1Đặc ngữ (Idioms and Expressions) luyện thi Đại Học
Test 12
1 take things to pieces : tháo tung ra thành từng mảnh
e.g Men like to take things to pieces and put them together
again
Đàn ông khoái tháo tung đồ vật ra thành từng mảnh rồi lắp
chúng lại với nhau
Trang 22 put on an act : giả vờ, làm bộ
e.g We know you're a good swimmer-stop putting on an act
Tụi tao biết mầy bơi rất cừ-đừng có mà làm bộ nữa
3 keep something quiet : giữ kín chuyện gì
e.g She kept quiet about her plans to change jobs
Cổ giữ kín dự định đổi việc của cổ
4 come to light : ra trước ánh sáng công luận
e.g Other details have come to light because of this
investigation
Những chi tiết khác được mang ra trước ánh sáng công
luận nhờ vào cuộc điều tra nầy
Trang 35 put one's foot in it : gây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm
gây bối rối
e.g I really put my foot in it when I asked her about her job I
didn't know she'd just been fired
Tôi thực sự đã phạm sai lầm gây bối rối khi hỏi về việc làm
của cổ Tôi không biết cổ vừa bị đuổi việc
Trang 4
Practice: Use one of the five expressions above to fill in each
space
1 I don't know for what reason he _ his recent promotion
_
2 I _ when I told Tuan that Mai was beautiful and that I really
liked her I didn't know that he was her boyfriend
3 I liked _ such as watches or radios _ to see what
there were inside but rarely could I reasseble them
4 I don't think she was so disappointed She just _
5 The embezzlement in this company has _ when suddenly
the accountant defected
Trang 5
KEY (các bạn tô đen)
1 kept / quiet 2 put my foot in it 3 taking things / to
piecies 4 put on an act 5 come to light