1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đặc ngữ (Idioms and Expressions) ppt

5 359 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 89,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

take things to pieces : tháo tung ra thành từng mảnh e.g.. Đàn ông khoái tháo tung đồ vật ra thành từng mảnh rồi lắp chúng lại với nhau... keep something quiet : giữ kín chuyện gì e.

Trang 1

Đặc ngữ (Idioms and Expressions) luyện thi Đại Học

Test 12

1 take things to pieces : tháo tung ra thành từng mảnh

e.g Men like to take things to pieces and put them together

again

Đàn ông khoái tháo tung đồ vật ra thành từng mảnh rồi lắp

chúng lại với nhau

Trang 2

2 put on an act : giả vờ, làm bộ

e.g We know you're a good swimmer-stop putting on an act

Tụi tao biết mầy bơi rất cừ-đừng có mà làm bộ nữa

3 keep something quiet : giữ kín chuyện gì

e.g She kept quiet about her plans to change jobs

Cổ giữ kín dự định đổi việc của cổ

4 come to light : ra trước ánh sáng công luận

e.g Other details have come to light because of this

investigation

Những chi tiết khác được mang ra trước ánh sáng công

luận nhờ vào cuộc điều tra nầy

Trang 3

5 put one's foot in it : gây nhầm lẫn, bối rối, phạm một sai lầm

gây bối rối

e.g I really put my foot in it when I asked her about her job I

didn't know she'd just been fired

Tôi thực sự đã phạm sai lầm gây bối rối khi hỏi về việc làm

của cổ Tôi không biết cổ vừa bị đuổi việc

Trang 4

Practice: Use one of the five expressions above to fill in each

space

1 I don't know for what reason he _ his recent promotion

_

2 I _ when I told Tuan that Mai was beautiful and that I really

liked her I didn't know that he was her boyfriend

3 I liked _ such as watches or radios _ to see what

there were inside but rarely could I reasseble them

4 I don't think she was so disappointed She just _

5 The embezzlement in this company has _ when suddenly

the accountant defected

Trang 5

KEY (các bạn tô đen)

1 kept / quiet 2 put my foot in it 3 taking things / to

piecies 4 put on an act 5 come to light

Ngày đăng: 01/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w