1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 7: Lực tác dụng lên vật cản ppt

7 795 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lực Tác Dụng Lên Vật Cản
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Thống
Trường học Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ TP. HCM
Chuyên ngành Thủy Lực
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 400,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực tác dụng lên vật cản.. Nguy ễ n Th ố ng NỘI DUNG Tính toán lực tác dụng của chất lỏng gặp vật cản cố định.. Nguy ễ n Th ố ng Xét dòng nguyên tố sau: Áp dụng phương trình động lượng

Trang 1

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Khoa KTXD - B ộ mơn KTTNN

Gi ả ng viên: PGS TS NGUY Ễ N TH Ố NG

E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr

Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/

Tél (08) 38 640 979 - 098 99 66 719

2

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

NỘI DUNG MƠN HỌC

Chương 1 Đặc tính chất lỏng.

Chương 2 Thủy tỉnh học.

Chương 3 Cơ sở động lực học chất lỏng.

Chương 4 Đo đạc dòng chảy.

Chương 5 Tổn thất năng lượng.

Chương 6 Dòng chảy có áp trong mạng lưới ống.

Chương 7 Lực tác dụng lên vật cản.

Chương 8 Dòng chảy ổn định đều trong kênh.

Chương 9 (*) Đập tràn.

Chương 10 (*) Trạm thủy điện.

(*) : Thủy lực cơ sở mở rộng

3

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

NỘI DUNG

 Tính toán lực tác dụng

của chất lỏng

gặp vật cản cố định.

4

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

GIỚI THIỆU HIỆN TƯỢNG

F= ?

V

V ậ t c ả n đ áy

L ự c T do ma sá t gi ữ a

đá y sơng & v ậ t cả n

5

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

GIỚI THIỆU HIỆN TƯỢNG

V 2

d=0.2m

V=10m/s

V

Vật cản cố định

V 2

Tia nước

tròn

Lực F=???   lực tia nước

Tác dụng lên vật cản

F

6

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

ÔN

- Xét khối chất điểm m có vận tốc V Động lượng của nó được định nghĩa :

ĐỊNH LÝ ĐỘNG LƯỢNG

- Độ biến thiên động lượng của 1 hệ thống sẽ bằng xung lượng nhận được trong cùng thời gian:

V

m r

F rTổng ngoại lực tác dụng lên h/thống

{ m V F { t

d ( r ) = r ∆

Xung lượng

Biến thiên động lượng

Trang 2

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

THI Ế T L Ậ P PHƯƠNG TRÌNH

8

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Xét dòng nguyên tố sau:

Áp dụng phương trình động lượng cho dòng nguyên tố:

Chú ý: Đoạn dòng chảy giới hạn 1 ’ -1 ’ và 2-2 có động lượng giống nhau.

1

1(t)

2

2

u1

u2

dt F d u ) dl d ( u ) dl d ( 2 2 2 1 1 1

r r r

= ω

ρ

− ω

ρ

X

2

2

1(t+dt)

1

d ω2

dl2

m

9

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Chú ý:

Xác định các số hạng trong phương trình như

sau:

u V

u r = r ± ∆ r

dt F d u ) dt u d ( u ) dt

u

.

d

( ρ ω2 2 r2− ρ ω1 1 r1= r

dt F d u dQdt u

[ u u ] d F ( 1 )

dQ r2− r1 = r

ρρρρ

10

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Gi ả i thích:

u V

∆∆∆∆ u

dQ

Giá tr ị v ậ n t ố c trung bình

11

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

ω

ω

± ρ

= ω ρ

ρ udQ u2d V u 2d

Ta có:

( )

ω ω

ω

ω

∆ ρ + ω

± ρ +

ω

ρ

= V2 d 2 V u d u 2d

ω

ω

±

= ω

±

= ω

0

= ω

⇒ ∫

ω

ud

12

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

( )

ω

ω

∆ + ω ρ

ω

2

2

2 1

V

d u V

udQ

Ta có:

VQ V

udQ = αρ ω = αρ ρ

⇒ ∫

ω

2

[ 1 , 02 ÷ 1 , 05 ]

∈ α

α Hệ số sữa chửa động lượng.

nếu khơng đề cập thường lấy bằng 1.

Trang 3

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

dị ng chả y  Ph ươ ng trì nh

độ ng l ượ ng (d ướ i dạ ng

vect ơ ):

= ρ

α

− ρ

α

i i 1

1 2

ðộ ng l ượ ng dịng ch ả y

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

- Phương trình động lượng theo phương X:

- Phương trình động lượng theo phương Y:

) 1 ( F QV

QV

i i , X X

1 1 X 2

α

) 2 ( F QV

QV

i i , Y Y

1 1

Y 2

α

15

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

m/cắt ướt 1-1 và 2-2.

V1x, V2x: hình chiếu lên phương X của vận

tốc V1và V2.

V1y, V2y: hình chiếu lên phương Y của vận

tốc V1 và V2.

: tổng hình chiếu lên phương X, Y của tất cả ngoại lực tác dụng

lên khối chất lỏng giới hạn bởi 1-1 và 2-2.

x ,i y,i

i i

16

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

CÁC BƯỚC ÁP DỤNG PHƯƠNG TRÌNH

ðỘNG LƯỢNG

1 Chọn 2 mắt cắt ướt (1-1) & (2-2) & hệ trục toạ độ XOY.

2 Lần lượt áp dụng phương trình động lượng HÌNH CHIẾU lên phương X (khi cần xác định lực tác dụng lên phương X)

và tương tự cho phương Y.

17

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Ph ươ ng X:

Ph ươ ng Y:

3 Xác đị nh các giá tr ị trong ph ươ ng

trình nh ờ vào các s ố li ệ u & gi ả thi ế t

(n ế u cĩ).

) 1 ( F QV

QV

i i X X

1 1 X 2

α

) 2 ( F QV

QV

i i Y Y

1 1 Y 2

α

18

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

4 Giải phương trình thu gọn nếu nĩ cịn 1 ẩn số

Chú ý : Nếu cịn 2 ẩn số cĩ thể xem xét bổ sung phương trình liên tục.

5 Áp dụng nguyên lý lực & phản lực để xác định lực của nước tác dụng lên vật cản cố định.

Trang 4

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

CHÚ Ý

TƯỢNG” CƠ LẬP KHỐI CHẤT

LỎNG GIỚI HẠN BỞI (1-1) &

(2-2)  XEM XÉ  T T Ấ T C Ả CÁ C

NGOẠ I L Ự C TÁC DỤNG LÊN NĨ

!   XEM XÉ T H Ì NH CHI Ế U LÊN

X & Y

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

P 1

2

H 1

H 2

V 2

V 1

X Y

1 1

2

2

T X

Ví dụ : Cho một hiện tượng như hình sau Tính lực tác dụng của dòng nước lên vật cản ABCD Cho

Q=15m 3 /s Kênh chữ nhật rộng b=3m.

Q G

V 2

21

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bước 1 : Chọn 2 mặt cắt ướt & hệ

trục XOY như hình.

Bước 2 : Áp dụng phương trình động

lượng theo phương X:

i

22

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bước 3: Xác định các giá trị trong pt:

Ta có: V1=Q/(b*H1)

V2=Q/(b*H2) Lực tương đương tác dụng lên các mặt cắt ướt (áp lực thủy tỉnh, Ch.2):

2 1 1

H

2

ρ

2

H

2

ρ

=

23

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Ta có: V1x=V1 ; V2x=V2(dòng chảy nằm

ngang)

Xét hình chiếu lực:

với Txlà hình chiếu lên phương X của lực

do khối ABCD tác dụng lên khối nước

g/h bởi 1-1 và 2-2

x 2 1 i

i

X P P T

24

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bước 4: Thay tất cả vào (3):

Áp dụng bằng số ta có: Tx= - 17037,5 N

Vì Tx< 0    lực của khối cố định tác dụng lên

khối nước NGƯỢC chiều X.

)

2

P − + x = ρ −

b

H g b

H g V V Q

Tx

2 2

) (

2 2 2

1 1

=

Trang 5

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bước 5 : Áp dụng nguyên lý lực &

phản lực, lực của khối nước tác

dụng lên vật cản chiếu lên phương

X:



 Tx * CÙNG chiều với X và có giá

trị là + 17037,5N.

Áp dụng tương tự cho phương Y  

Ty *=0.

N 5 17037 T

T x * = − x =

26

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bài tập 1 : Xác định và vẽ lực F(F X ,F Y ) của tia nước

AB có tiết diện S tác dụng lên gối cố định nằm ngang Hiện tượng xảy ra trong không khí :

A

B

S=0.005m 2 Q=40 l/s

Y

A

B 1

1

2

2

Chú ý: Tia nước có tiết diện không đổi.

Gối cố định

300

27

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bài tập 2 : Lấy lại ví dụ trước nhung bây giờ dòng

chảy AB là có áp và áp suất dư tại A&B là 0.5at.

A

B

30 0

S AB =0.005m 2

Q=40 l/s

Y

1

1

2

2

Chú ý: Tia nước

có tiết diện không

đổi.

Gối cố định

A

B

28

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

V 2 V

Vật cản cố định

V 2

Bài tập 3 : Tia nước nằm ngang có đường kính

d Xác định lực F của tia nước tác dụng lên vật cản cố định đặt thẳng góc tia nước đến

Bỏ qua trọng lượng nước:

Tia nước

d=0.1m V=10m/s

F

29

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

V 2 V

Vật cản cố định

V 2

Hướng dẫn : Chọn các mặt cắt ướt như sau:

(Chú ý: Mặt 2-2 là một mặt cong theo “chu

vi” vật cản cố định).

Tia nước

1

1

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bài tập 4 : Tia nước chử nhật rộng b=1m, dày e=0.25m tác dụng lên tấm nghiêng cố định như hình Xác định lực tia nước tác dụng lên tấm nghiêng Bỏ qua trọng lượng nước:

Lớp nước

X Y

V=8m/s

e=0,25m

α αα

α =300

V

Vật cản cố định

Trang 6

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bài tập 5 : Một vòi nước chữa cháy AB đặt

nằm ngang có d1=16cm và d2=4cm như

hình vẽ Áp suất dư của nước trong ống là

p=4at.

X Y

k/khí

Đầu vòi nước

chữa cháy

Ống mềm

G ố i c ố

đị nh

32

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

1 Gi ả thi ế t b ỏ qua t ổ n th ấ t

33

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bài tập 6 : Cho sơ đồ như hình vẽ Tia nước ra khỏi

ống là thẳng đứng Cho biết tấm AB có khối

lượng m=3kg và nằm ngang Hồ chứa nước có

tiết diện rất lớn so với tiết diện ống Lấy

g=10m/s 2 Tổn thất năng lượng trong đường ống

theo Manning có λ=8*10 -3 Đường ống có L=40m,

D=40mm.

a Tính vận tốc V tia nước ra khỏi ống và tác dụng

vào AB để AB cân bằng dưới tác dụng của trọng

lượng bản thân và lực tác dụng của tia nước.

b Tính h để có được vận tốc V yêu cầu nói trên.

34

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

V V

h

Tấm AB cân bằng

Sơ đồ:

V

g

35

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

V V

h

Tấm AB cân bằng

Hướng dẫn a (áp dụng p/t động lượng ph Y):

V

2

2 2

Y X

2

36

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

V V

h

Tấm AB cân bằng

Hướng dẫn b (áp dụng p/t Bernoulli):

V

Y X

Trang 7

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Bài tập 7 : Tia nước tròn tác dụng lên cung tròn AB, có

vận tốc V=60m/s, d=10cm

a Xác định lực F của tia nước tác dụng lên AB theoαααα.

b Dạng của AB (góc α ) để F cực đại (Tuabin Pelton).

V

V

α αα

α0

X Y A

B

Tấm cố định

38

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Hướng dẫn : Chọn các mặt cắt ướt như hình vẽ:

Gọi FX, FYlà hình chiếu lần lượt lên phương X và Y của lực F, là lực tấm AB tác dụng lên khối chất lỏng g/h bởi (1-1) & (2-2).

V V

α αα

α0

X Y A

B

Tấm cố định

1

1

2 2

39

TH Ủ Y L Ự C ðẠ I C ƯƠ NG

Ch ươ ng 7: L ự c tác d ụ ng lên v ậ t c ả n

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

HẾT CHƯƠNG

Ngày đăng: 01/08/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Áp suất dư của nước trong ống là - Chương 7: Lực tác dụng lên vật cản ppt
Hình v ẽ. Áp suất dư của nước trong ống là (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w