Đi u ki n làm vi c : ều kiện làm việc : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc : Làm vi c trong đi u ki n nhi t đ cao ,ch u áp l cệc trong điều kiện n
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONGNG Đ I H C C U LONGẠI HỌC CỬU LONG ỌC CỬU LONG ỬU LONG
K T C U TÍNH TOÁN THANH TRUY N ẾT CẤU TÍNH TOÁN THANH TRUYỀN ẤU TÍNH TOÁN THANH TRUYỀN ỀN
SVTH: Nhóm 03.
Nguy n Thanh Nhàn ễn Thanh Nhàn Nguy n Hoàng Diên ễn Thanh Nhàn Lâm Hoàng Xuyên Võ Văn T ỵ.
GVHD: H H u Ch nồ Hữu Chấn ữu Chấn ấn
Đ án: ồ án:
Trang 2Thanh truy n là ền là chi t t n i piston ết nối piston ối piston
ho c gu c tr ặc guốc trượt ối piston ượt t
c a cán piston v i ủa cán piston với ới
tr c khu u Nó có ục khuỷu Nó có ỷu Nó có tác d ng truy n ục khuỷu Nó có ền là
l c tác d ng trên ực tác dụng trên ục khuỷu Nó có piston xu ng tr c ối piston ục khuỷu Nó có khu u, đ làm ỷu Nó có ể làm
quay tr c khu u ục khuỷu Nó có ỷu Nó có
Trang 3 M T S S N PH M THÔNG D NG ỘT SỐ SẢN PHẨM THÔNG DỤNG Ố SẢN PHẨM THÔNG DỤNG ẢN PHẨM THÔNG DỤNG ẨM THÔNG DỤNG ỤNG
Trang 4HÌNH NH TH HI N ẢN PHẨM THÔNG DỤNG Ể HIỆN Ệ
Trang 5 Nhi m v , yêu c u đi u ki n làm vi c : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc : ụ, yêu cầu điều kiện làm việc : ầu điều kiện làm việc : ều kiện làm việc : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc :
Nhi m v : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc : ụ, yêu cầu điều kiện làm việc :
Nh n l c piston truy n cho tr c khu u và ngận lực piston truyền cho trục khuỷu và ngược lại ực tác dụng trên ền là ục khuỷu Nó có ỷu Nó có ượt ạic l i
Góp ph n bi n chuy n đ ng t nh ti n c a piston thànhần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ết nối piston ể làm ộng tịnh tiến của piston thành ịnh tiến của piston thành ết nối piston ủa cán piston với chuy n đ ng quay c a tr c khu u và ngể làm ộng tịnh tiến của piston thành ủa cán piston với ục khuỷu Nó có ỷu Nó có ượt ạic l i
Đi u ki n làm vi c : ều kiện làm việc : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc : ệm vụ, yêu cầu điều kiện làm việc :
Làm vi c trong đi u ki n nhi t đ cao ,ch u áp l cệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ền là ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ộng tịnh tiến của piston thành ịnh tiến của piston thành ực tác dụng trên
ch u l c , ch u va đ p , ch u ng su t c l n, ch u ănịnh tiến của piston thành ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ịnh tiến của piston thành ận lực piston truyền cho trục khuỷu và ngược lại ịnh tiến của piston thành ứng suất cơ lớn, chịu ăn ấn ơ lớn, chịu ăn ới ịnh tiến của piston thành
Yêu c u : ầu điều kiện làm việc :
Các thành ph n c a thanh truy n ph i có đ b n vàần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ủa cán piston với ền là ải có độ bền và ộng tịnh tiến của piston thành ền là tính tin c y c n thi t.ận lực piston truyền cho trục khuỷu và ngược lại ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ết nối piston
Đ ch ng mòn và kh năng làm vi c c a các đ caoộng tịnh tiến của piston thành ối piston ải có độ bền và ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ủa cán piston với ổ đỡ cao ỡ cao
Trang 6 C u t o và phân lo i : ấu tạo và phân loại : ạo và phân loại : ạo và phân loại :
C u t o : ấu tạo và phân loại : ạo và phân loại : g m đ u nh đ u to, thân thanh truy n cácồ Hữu Chấn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là
b c lót c a đ u nh và đ u to, các bulôngại ủa cán piston với ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
1- Đầu nhỏ 2- Bạc lót đầu nhỏ 3- thân
4,6- đầu to 5- Bạc lót đầu toi 7- bulông
8- đai ốc
Trang 7 Đ u nh : ầu điều kiện làm việc : ỏ: N i v i piston nh ch t piston, có d ng r ng , ối piston ới ờ chốt piston, có dạng rỗng , ối piston ại ỗng ,
bên trong có l d n d u bôi tr n ỗng , ẫn dầu bôi trơn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn
Trang 8 B c lót: ạo và phân loại : gồm hai nửa, có gờ định vị và rãnh dẫn dầu bôi trơn Tiết diện ngang gồm nhiều lớp: lớp
thép, lớp hợp kim chịu mòn (babit, đồng chì, nhôm…)
Trang 9Tùy theo chiều dày của lớp hợp kim chịu mòn, bạc lót có thể chia làm hai loại:
mòn Loại này hiện nay được sử dụng phổ biến
Gộp bạc làm bằng thép, trên lớp kim loại thép có
tráng hai lớp hợp kim chịu mòn
Loại bạc này thường dùng cho động cơ tĩnh tại, tàu
thủy và một số động cơ máy kéo
Để đảm bảo lưng gộp bạc tiếp xúc tốt với đầu to
hoặc thân gối đỡ và cũng ngăn ngừa bạc bị xoay
Trang 10 b c lót đ u nh mà dùng bi đũa ại ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các ổ đỡ cao .
Trang 11Trên các đ ng c làm mát đ nh piston b ng cách phun d u nh n ộng tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn ỉnh piston bằng cách phun dầu nhờn ằng cách phun dầu nhờn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ờ chốt piston, có dạng rỗng , vào m t dặc guốc trượt ưới ủa cán piston với i c a đ nh piston , trên đ u nh ph i có l phun ỉnh piston bằng cách phun dầu nhờn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các ải có độ bền và ỗng ,
d u.ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
B trí l h ng d u trên đ u nh thanh ối piston ỗng , ứng suất cơ lớn, chịu ăn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các
truy n: ền là
Trang 12 Khi piston l p c đ nh tren đ u nh ắp cố định tren đầu nhỏ ố định tren đầu nhỏ ịnh tren đầu nhỏ ầu nhỏ ỏ
K t c u đ u nh thanh truy n có d ng nh hìnhết nối piston ấn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các ền là ại ư
vẽ, ph thu c vào cách c đ nh ch t piston.ục khuỷu Nó có ộng tịnh tiến của piston thành ối piston ịnh tiến của piston thành ối piston
Trang 13 Thân thanh truy n: ều kiện làm việc : Có nhi u ti t di n hình ch ền là ết nối piston ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ữu Chấn khac nhau n i đ u nh và đ u to thanh truy n Ch t oối piston ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là ết nối piston ại
b ng thép 40, 50 ho c thép h p kimằng cách phun dầu nhờn ặc guốc trượt ợt .
Trang 14 Phân lo i: ạo và phân loại :
Thân thanh truy n có ti t di n hình ền là ết nối piston ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực
chữu Chấn
nh t và hình ô van ận lực piston truyền cho trục khuỷu và ngược lại
Thân thanh truy n ti t di n hình ch I ền là ết nối piston ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ữu Chấn
Thân thanh truy n ti t di n hình tròn ền là ết nối piston ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực
Thân thanh truy n ti t di n hình ch H ền là ết nối piston ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ữu Chấn
Trang 15 Đ u to thanh truy n: ầu điều kiện làm việc : ều kiện làm việc : Đ u to thanh truy n quayần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là quanh trên tay quay tr c khu u g m 2 ph n:ục khuỷu Nó có ỷu Nó có ồ Hữu Chấn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
lắp với trục khuỷu ghép
và dùng ổ bi đũa để giảm
ma sát giửa thanh truyền
và trục khuỷu Loại này
thường dùng cho động cơ
cỡ nhỏ, động cơ môtô.
Trang 16 Loại rời: đầu to thanh truyền được cắt làm hai nữa, nữa trên liền với thân thanh truyền, nữa dưới lắp với đầu to thanh truyền Người ta dùng bu lông để ghép hai nữa lại với nhau Tùy theo kích thước đường kính chốt khuỷu mặt cắt đầu to có
hai loại: cắt ngang và cắt nghiêng.
Cắt ngang: đơn giản
Trang 17 C t nghiêng 30-60 ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn 0: Ta ph iải có độ bền và
c t đ u to thanh truy n ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là
nghiêng m t góc đ gi mộng tịnh tiến của piston thành ể làm ải có độ bền và kích thưới c chi u ngang, ền là
nh ng khi c t nghiêng đ uư ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
to thanh truy n thì l c c tền là ực tác dụng trên ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn bulông thanh truy n l n ền là ới
nên ngườ chốt piston, có dạng rỗng , i ta ph i làm ch tải có độ bền và ối piston
đ nh v n p trên và n pịnh tiến của piston thành ịnh tiến của piston thành ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn
dưới ủa cán piston với i c a đ u to thanh ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
truy nền là
Trang 18 Trong đ u to có 2 mi ng b c lót, trong đ ng ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ết nối piston ại ộng tịnh tiến của piston thành
c ơ lớn, chịu ăn
tàu th y, đ u to th ủa cán piston với ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ườ chốt piston, có dạng rỗng , ng làm r i và g n vào ờ chốt piston, có dạng rỗng , ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn thân
nh bulông có g đ nh v ờ chốt piston, có dạng rỗng , ờ chốt piston, có dạng rỗng , ịnh tiến của piston thành ịnh tiến của piston thành
Đ ng c mô tô và xe máy vì dùng tr c khu u ộng tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn ục khuỷu Nó có ỷu Nó có ghép nên đ u to thanh truy n đ ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là ượt c làm
thành
kh i li n v i thân ối piston ền là ới
Trang 19 Theo k t c u đ u to thanh truuy n: ết nối piston ấn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là
Đ u l ch ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực
Đ u không l ch ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực
Đ u to ki u l ch ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ể làm ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực Đ u to ki u không l ch ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ể làm ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực
Trang 20 Đ u to thanh truy n c a đ ng cần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là ủa cán piston với ộng tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn máy kéo và đ ng c tĩnh t iộng tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn ại
Trang 21 Thanh truy n c a đ ng ền là ủa cán piston với ộng tịnh tiến của piston thành
c mô tôơ lớn, chịu ăn
Trang 22 Đ u to thanh truy n ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là
c t vát theo góc 45 ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn 0
Đ u to thanh ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành truy n c a đ ng c ền là ủa cán piston với ộng tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn tĩnh t i và tàu th y ại ủa cán piston với
Trang 23 Đ u to thanh truy n ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là
dùng ch t cônối piston
C t chia ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn
thanh truy n ền là
theo m t ại
nghiêng
30-60o.
Trang 24 Bulông : Dùng đ l p đ u to thanh truy n vàoể làm ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là
tr c khu u Bulông thanh truy n ch u l c va đ p l n theoục khuỷu Nó có ỷu Nó có ền là ịnh tiến của piston thành ực tác dụng trên ận lực piston truyền cho trục khuỷu và ngược lại ới
hưới ng kéo, nên thi t k ph i đ m b o đ b n đ ng ết nối piston ết nối piston ải có độ bền và ải có độ bền và ải có độ bền và ộng tịnh tiến của piston thành ền là ồ Hữu Chấn
nh t.ấn
Trang 25Hình d ng k t c u c a bulông thanh truy n có r t nhi u ại ết nối piston ấn ủa cán piston với ền là ấn ền là
ki u, ch y u do công d ng c a đ ng c và các bi n pháp ể làm ủa cán piston với ết nối piston ục khuỷu Nó có ủa cán piston với ộng tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lựcnâng cao s c b n m i c a bulông.ứng suất cơ lớn, chịu ăn ền là ỏ đầu to, thân thanh truyền các ủa cán piston với
K t c u c a bulông thanh truy n ết cấu của bulông thanh truyền ấu của bulông thanh truyền ủa bulông thanh truyền ền
Trang 26• Lực siết ban đầu khi lắp ghép.
lực quán tính của khối lượng chuyển động tịnh tiến và lực quán tính của khối lượng chuyển động quay khộng
kể đến khối lượng của nắp đầu to thanh truyền.
hợp kim.
thanh truyền chịu các lực sau:
Trang 27Dùng đai c ch u kéo đ gi m ng l c trên các ối piston ịnh tiến của piston thành ể làm ải có độ bền và ứng suất cơ lớn, chịu ăn ực tác dụng trên
m i ren đ u ối piston ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
Trang 28 Biên :
Hao mòn:
B c b mòn làm tăng khe h gi a b c và c ại ịnh tiến của piston thành ở giữa bạc và cổ ữu Chấn ại ổ đỡ cao
tr c , d n đ n l ục khuỷu Nó có ẫn dầu bôi trơn ết nối piston ượt ng d u phun ra v ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ượt t
quá
gi i h n ới ại
h h ng Hao mòn , ki m tra s a ch a ư hỏng Hao mòn , kiềm tra sửa chữa ỏ: ều kiện làm việc : ửa chữa ữa
Khi khe h d u tăng g p đôi , lở giữa bạc và cổ ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ấn ượt ng d u phun ra tăngần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
x p x 5 l n so v i m c bình thấn ỉnh piston bằng cách phun dầu nhờn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ới ứng suất cơ lớn, chịu ăn ườ chốt piston, có dạng rỗng , ng
Khi khe h tăng g p 4 l n , d u phun tăng kho ng 25ở giữa bạc và cổ ấn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ải có độ bền và
l n so v i m c bình thần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ới ứng suất cơ lớn, chịu ăn ườ chốt piston, có dạng rỗng , ng Tr c c quay làm cho d uục khuỷu Nó có ơ lớn, chịu ăn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
phun ra tu n hoàn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
Trang 29 N u m c phun d u quá nhi u ,các vòng găng không ết nối piston ứng suất cơ lớn, chịu ăn ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ền là
g t h t , làm d u l t vào và b đ t cháy trong xi lanh ại ết nối piston ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ọc… ịnh tiến của piston thành ối piston B c mòn làm xu t hi n ti ng gõ, tu i th c a v tại ấn ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ết nối piston ổ đỡ cao ọc… ủa cán piston với ận lực piston truyền cho trục khuỷu và ngược lại
li u làm b c tr c b gi m.ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ại ục khuỷu Nó có ịnh tiến của piston thành ải có độ bền và
D u bôi tr n không đ , đ ng c quá nóng, quát i, ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn ủa cán piston với ộng tịnh tiến của piston thành ơ lớn, chịu ăn ải có độ bền và
nh ng saiữu Chấn
sót khi gia công c khí làm tăng t c đ h h ng b c đ ơ lớn, chịu ăn ối piston ộng tịnh tiến của piston thành ư ỏ đầu to, thân thanh truyền các ại ỡ cao
Trang 30 Ki m tra biên và khe h : ểm tra biên và khe hở: ở:
Ki m tra đ mòn c a b c, n p b đ và n p biên, các khe h ể làm ộng tịnh tiến của piston thành ủa cán piston với ại ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ỡ cao ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ở giữa bạc và cổ
đ uần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
l n và đ u nh ới ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các
Các bulông đai c ki m tra tình tr ng ren L đ u biên và ối piston ể làm ại ỗng , ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ở giữa bạc và cổ ổ đỡ cao
b c ph i thông, không bám than.ại ải có độ bền và
B c biên b mòn, xại ịnh tiến của piston thành ưới c, r , b ăn mòn ho c có d u hi u m i sẽ ỗng , ịnh tiến của piston thành ặc guốc trượt ấn ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ỏ đầu to, thân thanh truyền các thay m i Các b c b m i, kim lo i b phá v sau m t quá ới ại ịnh tiến của piston thành ỏ đầu to, thân thanh truyền các ại ịnh tiến của piston thành ỡ cao ộng tịnh tiến của piston thành
Trang 31 N u m t c p b c lót có hi n tết nối piston ộng tịnh tiến của piston thành ặc guốc trượt ại ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ượt ng m i, ph i thay toàn b ỏ đầu to, thân thanh truyền các ải có độ bền và ộng tịnh tiến của piston thành
0.05mm ph i thay biên.ải có độ bền và
Ki m tra khe h b ng th ểm tra biên và khe hở: ở: ằng thước ống lồng và ư hỏng Hao mòn , kiềm tra sửa chữaớc ống lồng và ống lồng và c ng l ng và ồng và
Trang 32Ph ương pháp đo biên bị mòn dùng ng pháp đo biên b mòn dùng ịnh tren đầu nhỏ
ng l ng và panme
ố định tren đầu nhỏ ồng và panme
Trang 33 Ti p t c, đo đết nối piston ục khuỷu Nó có ườ chốt piston, có dạng rỗng , ng kính và các c biên đ xácđ nh các kích ổ đỡ cao ể làm ịnh tiến của piston thành
thưới c
và tính đ mòn côn, méo.ộng tịnh tiến của piston thành
Đ méo không quá 0.036mm, mòn côn 0.025mm.S khác nhau ộng tịnh tiến của piston thành ực tác dụng trên
gi a đữu Chấn ườ chốt piston, có dạng rỗng , ng kính c a b c lót và c biêntủa cán piston với ại ổ đỡ cao ươ lớn, chịu ănng ng là khe h ứng suất cơ lớn, chịu ăn ở giữa bạc và cổ
Trang 34 Đo b ng đo n th ằng thước ống lồng và ạo và phân loại : ư hỏng Hao mòn , kiềm tra sửa chữaớc ống lồng và c m ng: ỏ:
Đ ki m tra khe h b ng thể làm ể làm ở giữa bạc và cổ ằng cách phun dầu nhờn ưới c trên, dùng m t thộng tịnh tiến của piston thành ưới c lá dày 0.038
mm dài 18 mm, r ng 6 mm, nhúng d u và đ t nó vào gi a c ộng tịnh tiến của piston thành ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ặc guốc trượt ữu Chấn ổ đỡ caobiên
và b c lót song songv i tr c c ại ới ục khuỷu Nó có ơ lớn, chịu ăn
Đăt n p và xi t ch t.N u khe h đúng, quay tr c c b ng tay có c m giác n ng ết nối piston ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ở giữa bạc và cổ ết nối piston ặc guốc trượt ục khuỷu Nó có ơ lớn, chịu ăn ằng cách phun dầu nhờn ải có độ bền và ặc guốc trượt
h nơ lớn, chịu ăn
khi không có m u thẫn dầu bôi trơn ưới c bên trong N u không c m th y ết nối piston ải có độ bền và ấn
n ng ặc guốc trượt
ch ng t khe h đã vứng suất cơ lớn, chịu ăn ỏ đầu to, thân thanh truyền các ở giữa bạc và cổ ượt t quá
Thay các đo n thại ưới c cho đ n khi quay nh , sẽ đết nối piston ẹ, sẽ được kích ượt c kích
thưới c
khe h chính xác.ở giữa bạc và cổ
Trang 35 Thưới ồ Hữu Chấnc g m các mi ng ch t d o (ho c chì) m nh nh s i ết nối piston ấn ẻo (hoặc chì) mảnh như sợi ặc guốc trượt ải có độ bền và ư ợt
ch ỉnh piston bằng cách phun dầu nhờn
có đườ chốt piston, có dạng rỗng , ng kính vài % mm, m i đo n có th đo khe hỗng , ại ể làm ở giữa bạc và cổ
chính xác đ n ph n trăm milimét (Hình 2.4).ết nối piston ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
Trưới c khi đo, lau s ch d u b c lót và c tr c vì ch t ại ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ở giữa bạc và cổ ại ổ đỡ cao ục khuỷu Nó có ấn
d o cóẻo (hoặc chì) mảnh như sợi
th hòa tan trong d uể làm ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành
Đo b ng th ằng thước ống lồng và ư hỏng Hao mòn , kiềm tra sửa chữaớc ống lồng và c d o (k p chì): ẻo (kẹp chì): ẹp chì):
Hinh 24:
Đo khe h d c tr c ở giữa bạc và cổ ọc… ục khuỷu Nó có
b ng phằng cách phun dầu nhờn ươ lớn, chịu ănng pháp chì
Trang 36 Đ ki m tra khe h b c, đ t m t đo n thể làm ể làm ở giữa bạc và cổ ại ặc guốc trượt ộng tịnh tiến của piston thành ại ưới c ch t d o vào ấn ẻo (hoặc chì) mảnh như sợi
gi aữu Chấn
b c và l p vào c biên, xi t ch t n p đ n l c qui đ nh.ại ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ổ đỡ cao ết nối piston ặc guốc trượt ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ết nối piston ực tác dụng trên ịnh tiến của piston thành
Đườ chốt piston, có dạng rỗng , ng kính c a m u thủa cán piston với ẩu thước chất dẻo lớn hơn khe hở, thước ưới c ch t d o l n h n khe h , thấn ẻo (hoặc chì) mảnh như sợi ới ơ lớn, chịu ăn ở giữa bạc và cổ ưới c
tra l i m u thại ẩu thước chất dẻo lớn hơn khe hở, thước ưới c, chi u r ng c a m u thền là ộng tịnh tiến của piston thành ủa cán piston với ẩu thước chất dẻo lớn hơn khe hở, thước ưới c đượt c dát
m ng ỏ đầu to, thân thanh truyền các
chính là khe h b c lót và c biên.ở giữa bạc và cổ ại ổ đỡ cao
Trang 37 Đo khe h d c tr c: ở: ọc trục: ụ, yêu cầu điều kiện làm việc :
L p biên trên tr c c (Hình 2.5) đ y biên v m t phía c , ắc , chịu va đập , chịu ứng suất cơ lớn, chịu ăn ục khuỷu Nó có ơ lớn, chịu ăn ẩu thước chất dẻo lớn hơn khe hở, thước ền là ộng tịnh tiến của piston thành ổ đỡ cao
ki m tra khe h d c phía má ể làm ở giữa bạc và cổ ọc… ở giữa bạc và cổ
biên biên kia b ngthằng cách phun dầu nhờn ưới c lá
Ở động cơ xilanh thẳng hàng, khe hở trong khoảng (0.1– 0.25) ộng tịnh tiến của piston thành đ ng c xilanh th ng hàng, khe h trong kho ng (0.1– 0.25) ơ lớn, chịu ăn ẳng hàng, khe hở trong khoảng (0.1– 0.25) ở giữa bạc và cổ ải có độ bền và
mm, khe h vở giữa bạc và cổ ượt t quá ph i ải có độ bền và
Trang 38 B ng phằng cách phun dầu nhờn ươ lớn, chịu ănng pháp đi u ch nh ho c thay b c lót theo c t s a ền là ỉnh piston bằng cách phun dầu nhờn ặc guốc trượt ại ối piston ửa
ch aữu Chấn
Nh ng b c đúc li n v i biên thữu Chấn ại ền là ới ườ chốt piston, có dạng rỗng , ng có th đi u ch nh n u b c ể làm ền là ỉnh piston bằng cách phun dầu nhờn ết nối piston ại
b ịnh tiến của piston thành
mòn quá gi i h n, b ng các t m đ m đi u ch nh.ới ại ằng cách phun dầu nhờn ấn ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ền là ỉnh piston bằng cách phun dầu nhờn
S lối piston ượt ng các t m đ m l y đi hai bên sẽ cho khe h c n thi t.ấn ệc trong điều kiện nhiệt độ cao ,chịu áp lực ấn ở giữa bạc và cổ ở giữa bạc và cổ ần biến chuyển động tịnh tiến của piston thành ết nối piston