2.4 HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN LIÊN TỤC Nếu X là ĐLNN liên tục, có hàm mật độ là fx, thì hàm phân phối xác suất của X là:... Giải : Bảng phân phối xác suất E KL: thu nhập trung bì
Trang 1CHƯƠNG 2
ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
-0 -
Trang 21.KHÁI NIỆM ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
1.1 ĐLNN RỜI RẠC
X chỉ nhận một số hữu hạn các giá trị,
hoặc một số vô hạn đếm được các giá trị
1.2 ĐLNN LIÊN TỤC
Tập hợp các giá trị có thể có của X lấp đầy một khoảng của trục số hoặc toàn bộ trục số
* P(X a) 0 ( xác suất tại môït điểm bằng 0 )
2.QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN
2.1 BẢNG PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
Trang 3VD: Một lô hàng có 25 sản phẩm tốt, 5 sản phẩm xấu
Một người mua 3 sản phẩm, gọi X là số sp tốt trong 3 sp mua , lập bảng phân phối xác suất của X
NX: X là một ĐLNN, X nhận các giá trị : 0, 1, 2, 3
002463,
0)
30
2 5
369458,
0)
2
30
1 5
P
X 0 1 2 3
P 0,00246 0,061576 0,369458 0,566502
VD: Một trò chơi :
Tung một con xúc xắc 3 lần,
nếu xuất hiện 3 mặt 1 thì được 100 ngàn đồng,
Trang 4nếu xuất hiện 2 mặt 1 thì được 50 ngàn đồng,
nếu xuất hiện 1 mặt 1 thì được 10 ngàn đồng,
nếu không có mặt 1 xuất hiện thì mất 20 ngàn đồng Gọi X là số tiền được,thua trong trò chơi trên
Tìm quy luật phân phối xác suất của X
X nhận các giá trị : -20 ; 10 ; 50 ; 100 (ngàn đồng)
216
1)
Trang 52.2 HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN RỜI RẠC
ĐN : Hàm phân phối xác suất của ĐLNN X là
F ( x ) P ( X x )
Nếu X là ĐLNN rời rạc :
)(
)(
i
i
x X P x
X P x
F
Trang 6VD : X ĐLNN rời rạc có bảng phân phối xác suất như sau
i
i
x X
P x
X P x
F
( )
Trang 72.3 HÀM MẬT ĐỘ XÁC SUẤT
Hàm số f(x) xác định trên toàn trục số,
được gọi là hàm mật độ của ĐLNN liên tục X nếu
i) f(x) 0 x R
ii) f ( x ) dx 1
a f x dx b
X a
CHÚ Ý: X là ĐLNN liên tục : P ( X a ) P ( X b ) 0
) (
) (
) (
)
Trang 8VD:
Cho X là ĐLNN liên tục, có hàm mật độ
0 nếu x 0 , 2 f(x)=
Trang 9VD: Cho X là ĐLNN liên tục, có hàm mật độ :
P
Trang 102.4 HÀM PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN LIÊN TỤC
Nếu X là ĐLNN liên tục, có hàm mật độ là f(x),
thì hàm phân phối xác suất của X là:
Trang 11Thì hàm phân phối xác suất của ĐLNN liên tục X là:
x , lim ( ) 0
x F
x
iv) Nếu X là ĐLNN liên tục thì F (x) là hàm liên tục
Trang 123 CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA ĐLNN
Trang 13VD: Thăm dò thu nhập của 100 công nhân của 1 xí nghiệp, được số liệu như sau :
X (triệu đồng)/thg 1,2 1,5 2,0 2,5
Số công nhân 20 40 30 10
Tính thu nhập trung bình của công nhân xí nghiệp trên
Giải : Bảng phân phối xác suất
E
KL: thu nhập trung bình của CNXN là 1,69 triệu đồng
Trang 14VD: X(phút): thời gian chờ đợi đèn đỏ tại một ngã tư, là một ĐLNN liên tục,có hàm mật độ là:
ax3 nếu x 0 , 3
f(x)=
0 nếu x 0 , 3
a/ tìm a
b/ tính thời gian chờ đợi trung bình
c/ tính xác suất phải chờ từ 1đến 2 phút
3 0
E
15 81
4 )
2 1
Trang 15Tính chất của kỳ vọng :
( )
( )
Var
1
2
) ( )
Trang 16VD: Kiểm tra 100 gói mì ăn liền nhãn hiệu A và
100 gói mì ăn liền nhãn hiệu B được số liệu như sau:
Trang 17a/ Tính kỳ vọng , phương sai của X , Y
b/ Theo A/C nên mua mì nhãn hiệu nào ? Giải:
suy ra : Var ( Y ) E ( Y 2) E ( Y ) 2 2 , 54
Trang 18NX: trọng lượng trung bình của một gói mì của cả 2 nhãn hiệu bằng nhau, nhưng Var(X) < Var(Y) ,
nên trọng lượng một gói mì nhãn hiệu A ổn định hơn Vậy nên mua mì gói nhãn hiệu A
Tính chất của phương sai :
i) Var ( C ) 0 nếu C là ĐLNN hằng
ii) Var ( CX ) C2Var ( X )
iii) Var ( X C ) Var ( X )
nếu X,Y là hai ĐLNN độc lập
Trang 193.3 ĐỘ LỆCH CHUẨN
Độ lệch chuẩn của ĐLNN X : X Var ( X )
Được sữ dụng để đánh giá sự phân tán của ĐLNN X
so với kỳ vọng
3.4 MỐT ( Mod(X) )
Nếu X là ĐLNN rời rạc :
Mốt của ĐLNN X là giá trị xo ,
mà tại đó xác suất tương ứng lớn nhất
( x0 còn được gọi là giá trị tin chắc nhất )
P(X x o) P(X x i)i
Nếu X là ĐLNN liên tục :
Mốt của ĐLNN liên tục X là giá trị x o ,
mà tại đó f (x) đạt cực đại, f (x ) là hàm mật độ của ĐLNN X Mod(X)= xo
Trang 20Vậy : Mod(X)=2,2 ; Mod(X)=2,6
Trang 214 CÁC QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THƯỜNG DÙNG 4.1 PHÂN PHỐI NHỊ THỨC
* Xét một phép thử
* A là một biến cố của phép thử , P(A)=p không đổi
* Tiến hành n phép thử độc lập
* Gọi X là số lần biến cố A xảy ra trong n phép thử
Thì X là một ĐLNN có quy luật phân phối nhị thức
Ký hiệu: X ~ B( n, p )
k
k n
k n k
k n
p p
C k
X P
p p
C k
X P
(
) 1
( )
(
p n k BINOMDIST k
X P
p n k BINOMDIST k
X P
Trang 22VD:
Tại một địa phương tỷ lệ cử tri bầu cho ứng cử viên B là 65%, Thăm dò 15 cử tri,tính xác suất :
a/ có 10 cử tri bầu cho ucv B
b/ có nhiều nhất 12 cử tri bầu cho ucv B
c/ theo Anh Chị có bao nhiêu cử tri bầu cho ucv B ?
10 (X C
15 ( 0 , 65 ) ( 0 , 35 ) )
12 (
sử dụng Excel : P(X12)= BINOMDIST(12,15,65%,1)=0,938266
Trang 24VD:
Xác suất một khách hàng đồng ý mua bảo hiểm của công ty bảo hiểm A, khi được nhân viên công ty này chào mời là 20%, a/ Tính xác suất trong 15 người được nhân viên chào mời
có ít nhất hai người đồng ý mua bảo hiểm của công ty
b/ Theo A/C số người tin chắc nhất sẽ mua là bao nhiêu?
Giải: a/ X : số người đồng ý mua bảo hiểm
Trang 254.2 PHÂN PHỐI POISSON
NX :
Số cuộc gọi điện thoại đến tổng đài điện thoại trong 1 phút
Số tai nạn giao thông xảy ra tại 1 giao lộ trong 1 tuần
Số lỗi trong 1 trang sách của 1 cuốn sách
Số khách hàng đến giao dịch tại 1 ngân hàng trong 10 phút
Các ĐLNN rời rạc trên có quy luật phân phối POISSON
*Gọi là số lần trung bình một biến cố A xảy ra trong một khoảng
thời gian t ( hay một miền,một vùng không gian s )
X là số lần biến cố A xảy ra trong khoảng thời gian t ( chu kỳ t ), tại một thời điểm bất kỳ Thì X có quy luật phân phối POISSON
Trang 27VD: Tại một công ty liên doanh,theo số liệu các năm vừa qua, Trung bình 1 năm có 4 vụ đình công
Tính xác suất năm nay có :
a/ 3 vụ đình công
b/ có ít nhất 2 vụ đình công
Giải: Gọi X là số vụ đình công trong năm nay,
Số vụ đình công trung bình là = 4
Thì X có quy luật phân phối POISSON : X~ P(4 )
4
k
e k
e k
X P
4 ) 3 (
4 3
e
X P
Sử dụng Excel : P(X=3)=POISSON(3,4,0)=0,195367
b/ P(X 2)=1- P(X 1 ) =1 - POISSON(1,4,1)=0,908422
Trang 28VD:
Tại một Lãnh sự quán,
trung bình 1 giờ có 12 người được phỏng vấn
Tính xác suất có ít nhất 3 người được phỏng vấn trong 10 phút Giải: Gọi X là số người được phỏng vấn trong 10 phút
Nếu n khá lớn và p gần 0 ( hoặc gần 1)
Thì có thể tính xấp xỉ P(X=k) bởi phân phối POISSON,với n p
Thông thường n≥ 50 , n.p < 5 , có thể sử dụng xấp xỉ
Trang 29VD:
Một lô hàng điện tử có tỷ lệ phế phẩm là 3%,
bên mua sẽ đồng ý mua lô hàng nếu kiểm tra 100 sản phẩm có nhiều nhất 1 phế phẩm
Giải: Gọi X là số phế phẩm trong 100 sp, thì X~B(100,3%)
A : đồng ý mua lô hàng
P(A)=P(X≤1)= BINOMDIST(1,100,3%,1)=0,194622
Sử dụng tính xấp xỉ bởi POISSON :
X~P ( 3 ) , np 100 . 3 % 3
P(A)=P(X≤1)= POISSON(1,3,1)=0,199148
Trang 304.3 PHÂN PHỐI SIÊU BỘI
Một tổng thể có N lớn phần tử, trong đó có M phần tử loại A Chọn ngẫu nhiên không hoàn lại n phần tử
Gọi X là số phần tử loại A có trong n phần tử chọn ra,
thì X là một ĐLNN rời rạc có quy luật phân phối siêu bội
Ký hiệu : X~H(N,M,n)
N
k n M N
k M k
C
C
C k
X P p
M
N N
M n X
Var
X
Excel : P(X=k)=HYPGEOMDIST(k,n,M,N)
Trang 31VD:
Một công ty có 100 công nhân,
trong đó có 30 cn có thâm niên trên 10 năm
Chọn ngẫu nhiên 5 cn Tính xác suất có:
a/ 3 cn có thâm niên trên 10 năm
b/ có nhiều nhất 2 cn có thâm niên trên 10 năm
0
5 100
5 70
30
k
k k
C
C C
=0,842394 CHÚ Ý: X ~H(N,M,n)
Trang 32 Nếu n rất nhỏ so với N, thì có thể tính xấp xỉ : P(X=k) bởi
Phân phối Nhị thức X ~B(n,p) , với p= M N
VD: Một lô hàng linh kiện điện tử có 10.000 sản phẩm, Trong đó có 200 phế phẩm, một cửa hàng nhận về 100 sp Tính xác suất trong 100 sp nhận về có ít nhất 3 phế phẩm Giải: Gọi X là số phế phẩm trong 100 sp cửa hàng nhận về, Thì X ~H(10.000,200,100)
NX : n=100 < < N=10.000 , tính gần đúng bởi PP Nhị thức
X ~B(100,2%)
NX : n lớn , p=2% , tính gần đúng bởi PP POISSON
X ~P(2)
P(X≥3)=1- P(X≤2)=1 - POISSON(2,2,1)=0,323324
Trang 33VD:
Một khách sạn có 5 chiếc xe gắn máy để cho du khách thuê, vào ngày cuối tuần, trung bình có 4 xe được cho thuê Tính
xác suất vào ngày cuối tuần của tháng 12:
a/ Tất cả 5 xe đều được thuê
b/ Khách sạn không đáp ứng được yêu cầu
c/ Khách sạn cần ít nhất bao nhiêu xe để xác suất không đáp ứng đủ nhu cầu thuê xe bé hơn 3%
Trang 34
Giải:
Gọi X là số xe được thuê, X~P(4)
a/ P(X=5)=POISSON(5,4,0)=0,156293
b/ P(X>5)=1 – P(X≤ 5)= 1 – POISSON(5,4,1)=0,21487 c/ P(X>k) < 0,03 1 P ( X k ) 0 , 03
Trang 35CHÚ Ý:
Nếu X~P( ) , Y~P(1 ) , X và Y độc lập thì X+Y~P(2 1 2)
VD:
Một cửa hàng bán điện thoại di động,
số lượng điện thoại hiệu NOKIA và MOTOROLA bán được trong ngày đều có phân phối Poisson, và độc lập với nhau Trung bình mỗi ngày bán được 4 NOKIA và 3 MOTOROLA Tính xác suất để một ngày cửa hàng bán được
a/ 5 điện thoại
b/ Ít nhất 8 điện thoại
Trang 36
HD:
X~P(4) , Y~P(3) , X và Y độc lập X+Y~P(7)
a/ P(X+Y=5)=POISSON(5,7,0)=0,127717
b/ P(X+Y ≥ 8)=1- P(X≤7)=1 - POISSON(7,7,1)=0,401286
VD:
Một cầu thủ đá thành công quả 11m , với xác suất 60%, Theo A/C khi cầu thủ này thực hiện đá :
6 quả vào 3 quả
10 quả vào 5 quả
Công việc nào dể thực hiện
Trang 37HD:
X : số quả đá thành công trong 6 quả , X~B(6,60%)
Y : số quả đá thành công trong 10 quả , Y~B(10,60%) P(X=3)=BINOMDIST(3,6,60%,0)=0,27648
P(Y=5)=BINOMDIST(5,10,60%,0)=0,200658
KL : đá 6 vào 3 dể thực hiện hơn
Trang 384.4 PHÂN PHỐI CHUẨN
4.4.1 PHÂN PHỐI CHUẨN TẮC
ĐN : X là ĐLNN liên tục có hàm mật độ
2
2
1 )
(
x
e x
0 x
Trang 39Hàm phân phối của X là
dt t f x
2
2
1 )
( )
(
)(
;)
2
1 )
Trang 402
1 )
Trang 43CHÚ Ý:
NORMSDIST(x)=NORMDIST(x,0,1,1)
X~N(0,1) thì từ P(| X | x ) x NORMSINV( 1 2 )
VD: X~N(0,1) , tính P(1<X<2) , P(X>2,58), P(|X|<1,65) i) Sử dụng hàm LA PLACE
Trang 44VD:
X~N(1,4) ,tính P(1<X<3) , P(X<2) , P(|X|<2) , P(|X|>2)
i) Sử dụng hàm LA PLACE
1498 , 0 1915 , 0 3413 ,
0 ) 5 , 0 ( )
1 ( )
2 ( )
3 ( )
3 2
) 0 , 5 ( 0 , 5 ) 0 , 5 0 , 1915 0 , 6915
2 ( 5
, 0 ) 2 (
X P
1 2 ( ) 2
1 2 ( )
2 2
( 2
| (| X P X
P
P(| X | 2 ) 1 P(| X | 2 ) 1 0 , 6247 0 , 3753
ii) Sử dụng EXCEL
149882 ,
0 ) 1 , 2 , 1 , 2 ( )
1 , 2 , 1 , 3 ( )
3 2
P
691462 ,
0 ) 1 , 2 , 1 , 2 ( )
2 (X NORMDIST
P
624655 ,
0 ) 1 , 2 , 1 , 2 ( )
1 , 2 , 1 , 2 ( )
2 2
( )
2
| (| X P X NORMDIST NORMDIST
P
375345 ,
0 624655 ,
0 1 ) 2
| (|
1 ) 2
| (| X P X
P
Trang 45VD:
X(kwh) là lượng điện một hộ dân sử dụng trong một tháng,
) ) 40
( , 60
* ) 70 (
70
70
; 1
*
X X
X X
Y
Trang 46; 1
*
X X
X
X Y
% 18 , 9 091848 ,
0 ) 1 , 40 , 60 , 100 ( )
1 , 40 , 60 , 120 (
) 1 ( )
5 , 1 (
) 40
60 100
(
) 40
60 120
( )
100 ( )
120 (
) 120 100
( )
220 140
3 160 ( )
220 160
X P
X P
Y P
, 0 ) 1 , 40 , 60 , 70 ( 1
) 70 (
1 ) 70 (
) 70 140
3 ( )
P X
P Y
Trang 474.4.2.TÍNH XẤP XỈ PHÂN PHỐI NHỊ THỨC BỞi PHÂN PHỐI CHUẨN
X~B(n,p)
Nếu n lớn ( n≥ 30 )
p không gần 0 hoặc không gần 1
Có thể xấp xỉ phân phối nhị thức bởi phân phối chuẩn
p n
p
n
)
1 (
, ( )
1 , ,
, (
) (
) (
) (
1 2
1 2
2 1
npq np
k NORMDIST npq
np k
NORMDIST
npq
np
k npq
np k
k X
k P
Trang 48VD:
Theo một khảo sát về mức độ hài lòng của người dân với các dịch vụ công, tỷ lệ dân than phiền về dịch vụ cấp chủ quyền nhà là 40%, tính xác suất trong 100 hộ được hỏi có: a/ từ 40 đến 50 hộ than phiền
b/ ít nhất là 50 hộ than phiền
c/ nhiều nhất là 60 hộ than phiền
Giải:
X : số hộ than phiền , thì X~B(100; 40% )
a/
P( 40 X 50 ) BINOMDIST ( 50 , 100 , 40 %, 1 ) BINOMDIST ( 40 , 100 , 40 %, 1 ) 44 %
NX: n=100 lớn, p=0,40 (không gần 0,không gần 1)
tính xấp xỉ bởi phân phối chuẩn
Trang 49% 94 , 47 )
1 , ,
, 40 ( )
1 , ,
, 50 (
)
40 ( )
50 ( )
50 40
NORMDIST npq
np NORMDIST
npq
np npq
np X
, 50 ( )
1 , ,
, 100 (
)
50 ( )
100 ( )
50 (
NORMDIST npq
np NORMDIST
npq
np npq
np X
1 , ,
, 0 ( )
1 , ,
, 60 (
)
0 ( )
60 ( )
60 (
NORMDIST npq
np NORMDIST
npq
np npq
np X
P
Trang 50VD: X: độ dài của một trục xe đạp có phân phối chuẩn,
với độ lệch chuẩn là 0 , 2cm Sản phẩm được xem là đạt
tiêu chuẩn,nếu độ dài sai lệch với độ dài trung bình không
quá 0,3cm
a/ Tính xác suất chọn ngẫu nhiên một sản phẩm thì được
sản phẩm đạt yêu cầu
b/ Một cửa hàng nhận về 100 sp, tính xác suất có ít nhất 90
sp đạt yêu cầu
c/ Trong quá trình kiểm tra có thể bị nhầm lẩn:
i) Nếu sp tốt mà bị loại thì mắc phải sai lầm loại 1 ii) Nếu sp xấu mà được nhận thì mắc phải sai lầm loại 2, Xác suất mắc sai lầm loại 1 là 1%
Xác suất mắc sai lầm loại 2 là 2%
Trang 51Tính xác không bị nhầm lẩn trong 1 lần kiểm tra
d/ Tính xác suất :
khi kiểm tra 100 sp co ùnhiều nhất 10 lần bị nhầm lẩn
Giải:
a/
: độ dài trung bình của sản phẩm, X ~ N(, 2 ( 0 , 2cm) 2 )
A : sản phẩm đạt yêu cầu
Thì: P ( A ) P (| X | 0 , 3 ) P (| Z | 1 , 5 )
% 64 , 86 866386
, 0 1 ) 5 1 (
* 2
) 5 , 1 (
* 2 ) 5 , 1
| (|
) 3 , 0
|
| ( )
3 , 0
| (|
X P X
Trang 52 P( 1YBINOMDIST90 ) 1 P(X( 89, 100 89 ) ,86 . 64 %, 1 ) 20 , 32 %
NX: n=100 lớn , p=86,64% , tính xấp xỉ bởi phân phối chuẩn
% 16 , 16 )
1 , ,
, 90 ( )
1 , ,
, 100 (
)
90 ( )
100 ( )
90 (
NORMDIST npq
np NORMDIST
npq
np npq
np Y
P
c/ F : bị nhầm lẩn trong một lần kiểm tra
ta có :
11336 ,
0 2 , 0
* 1336 ,
0 1 , 0
* 8664 ,
0 ) / ( ).
( )
/ ( ).
( )
(F P A P F A P A P F A
P
suy ra:
% 66 , 88 88664
, 0 11336 ,
0 1 ) ( 1
) (F P F
P
d/ Z : số lần bị nhầm lẩn trong 100 lần kiểm tra,
thì Z~B(100; 11,34%)
P(Z 10 ) BINOMDIST ( 10 , 100 , 11 34 %, 1 ) 41 , 06 %
Trang 53 Tính xấp xỉ bởi phân phối chuẩn:
3
34 , 11
1 , ,
, 0 ( )
1 , ,
, 10 (
)
0 ( )
10 ( )
10 (
NORMDIST npq
np NORMDIST
npq
np npq
np Z
~
) , (
~
2 2 2 2
2 1 1 1
1 2
1 X N
X
Trang 54
4.5 PHÂN PHỐI CHI BÌNH PHƯƠNG
4.5.1 ĐN : X là ĐLNN Liên tục có hàm mật độ là
Var
k X
E
2 ) (
)
(2
Trang 55 Tra bảng:
( ) 0 , 99 0 2 , 99 2 , 56
2 99 ,
Trang 562 95
X
Trang 574.5.2 ĐỊNH LÝ
k
X X
X1 , 2 , là các ĐLNN độc lập có phân phôi chuẩn tắc,
2
2
1 X X k X
~
) (
~
2
2 2
1
2 1
k X
Trang 584.6 PHAÂN PHOÁI STUDENT
f
k
) 2 (
) 1
)(
2
1 (
)
(
2
) 1 ( 2
0 ) (
2
k
k X
Var
X E
dt e t
(
Trang 59CHUÙ YÙ:
y
1
x
t
P ( T ) t
X ~ T ( k )
Trang 60 Sử dụng bảng kê số phân phối STUDENT :
P
90 , 0 10
, 0 1 ) 372 , 1 (
1 ) 372 , 1
P
Excel :
025005886 ,
0 )
1 , 10 , 228 2 ( )
228 , 2
P
899972329 ,
0 ) 1 , 10 , 372 1 ( 1
) 372 , 1 (
1 ) 372 , 1
P
Trang 625 ĐLNN HAI CHIỀU
5.1 KHÁI NIỆM
5.1.1 ĐLNN HAI CHIỀU RỜI RẠC
5.1.2 ĐLNN HAI CHIỀU LIÊN TỤC
5.2 BẢNG PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN HAI CHIỀU RR
ij
p
p
y Y
x X
P p
1 1
1
0
) ,
(
P(X x i,Y y j) P(X x i).P(Y y j / X x i ) P(Y y j).P(X x i /Y y j)