THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI... THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI CÓ KỲ HẠN Cung cấp phương tiện phòng chống rủi ro hối đoái, phát sinh do sự biến động bất thường của tỷ giá... THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI CÓ KỲ HẠN
Trang 1THANH TOÁN
QUỐC TẾ
Trang 2THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
Trang 3THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
CÓ KỲ HẠN
Cung cấp phương tiện phòng chống rủi ro hối đoái, phát sinh do sự biến động bất thường của tỷ giá
Trang 4THỊ TRƯỜNG HỐI ĐOÁI
CÓ KỲ HẠN
Chủ thể tham gia giao dịch
Ngân hàng thương mại
Công ty đa quốc gia
Nhà đầu tư trên thị trường tài chính
Trang 5QUY CHẾ
• Quy chế hoạt động giao dịch hối đoái kèm theo quyết định số 17/1998/QĐ – NHNN7 ngày 10 tháng 01 năm 1998
Trang 7HỢP ĐỒNG CÓ KỲ HẠN
Hợp đồng swap
Chủ thể : ngân hàng với ngân hàng
Đặc điểm : gồm hai lần hoán đổi ngoại tệ,
với tỷ giá sau khác tỷ giá lúc đầu
Trang 8HỢP ĐỒNG CÓ KỲ HẠN
Hợp đồng outright
Chủ thể : ngân hàng với khách hàng
(không phải là ngân hàng)
Đặc điểm : chỉ bao gồm một lần hoán đổi ngoại tệ
Trang 9THỜI HẠN CỦA HỢP ĐỒNG
CÓ KỲ HẠN
• Trên thị trường ngoại hối : bội số của 30 ngày
• Trên thị trường liên ngân hàng (Interbank Market): có hợp đồng với thời hạn <1 tháng
Trang 11ĐỐI VỚI THỊ TRƯỜNG
VIỆT NAM
Thời hạn của hợp đồng : theo thoả thuận của
hai bên nhưng không quá 180 ngày
Tính phổ biến : chưa được sử dụng nhiều
Trang 12YẾT GIÁ CÓ KỲ HẠN
• Yết giá theo kiểu OUTRIGHT
• Yết giá theo kiểu SWAP
Trang 13YẾT GIÁ THEO KIỂU OUTRIGHT
• Tỷ giá có kỳ hạn theo kiểu outright là giá cả
của đồng tiền này tính bằng một số đơn vị
đồng tiền kia
Trang 14YẾT GIÁ THEO KIỂU SWAP
Tỷ giá theo kiểu swap chỉ yết phần chênh lệnh theo
số điểm căn bản (basic points) giữa tỷ giá có kỳ hạn
và tỷ giá giao ngay tương ứng
VD: Tại ngân hàng: Tỷ giá có kỳ hạn 30 ngày theo kiểu outright USD/JPY : 145,58-70; Tỷ giá giao ngay USD/JPY : 145,80-90
Tỷ giá có kỳ hạn 30 ngày theo kiểu swap là
Trang 15BẢNG YẾT GÍA CÓ KỲ HẠN TRÊN THỊ TRƯỜNG CHICAGO
Yết gía
theo kiểu
SWAP Giao ngay 1 tháng 3 tháng 6 tháng
GBP/USD 1,6440 - 50 99 - 97 278 - 275 536 – 530 USD/JPY 145,80 - 90 22 - 20 48 – 45 136 - 130
Yết gía
theo kiểu
Outright Giao ngay 1 tháng 3 tháng 6 tháng
GBP/USD 1,6440 - 50 1,6341 - 53 1,6162 - 75 1,5904 – 20
Trang 18VÍ DỤ
• Bỏ ra p đô la Mỹ
• Đổi sang đô la Canada: được pS đô la
Canada.
• Đầu tư trên thị trường tiền tệ ở Canada: thu
lại pS(1+rCAD) đô la Canada
• Chuyển sang đô la Mỹ: được p(1+rCAD)S/F
Trang 19p(1+r CAD )S/F=p(1+r USD ) F=S*(1+r CAD )/(1+r USD )
Cách tính tỷ giá có kỳ hạn:
Tỷ giá có kỳ hạn = tỷ giá giao ngay + điểm kỳ hạn
Trang 21 TRONG ĐÓ
• Fm, Sm : là tỷ giá mua có kỳ hạn và tỷ giá mua giao ngay
• Fb, Sb : là tỷ giá bán có kỳ hạn và tỷ giá bán giao ngay
• Ltg(VND), Lev(VND) : là lãi suất tiền gởi và cho vay đồng Việt Nam
• Ltg(NT), Lev(NT) : là lãi suất tiền gởi và cho vay ngoại tệ
• N : số ngày của hợp đồng có kỳ hạn
Trang 23• TỶ GÍA MUA CÓ KỲ HẠN
Fm = Sm + Sm[Ltg(VND) – Lcv(NT)]N 100*360
= 15.888 + 15888[6,9 – 4,6]90 =15.981 100*360
• TỶ GIÁ BÁN CÓ KỲ HẠN
Fb = Sb + Sb[Lcv(VND) – Ltg(NT)]N 100*360
= 15.890+ 15890[9,6 – 2,6]90 = 16.168
Trang 24THANK YOU FOR YOUR LISTENING