công nghệ sản xuất chocolate
Trang 2NGUYÊN LIỆU
Bột ca cao: chứa hàm lượng chất béo 10-20%.
Bơ ca cao: nguyên liệu quan trọng nhất.
Thành phần Hàm lượng (%) Acid Palmitic 22-25%
Acid Stearic 34-36%
Acid Oleic 37-40%
Acid Linoleic 2-4%
Trang 3 Đường: Saccharose được xay nhuyễn, có kích thước 25-30m.
Trang 4QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Trang 5Bột ca cao
Phối trộn
Bơ ca cao Đường
Sữa Nghiền
Bơ ca cao (Máy Longitudinal)Đảo trộn nhiệt Lecithin
Xử lý nhiệt Rót khuôn Làm lạnh Bao gói
Bột ca cao
Phối trộn
Bơ ca cao Đường
Sữa Nghiền
Bơ ca cao Đảo trộn nhiệt (Máy Frisse) Lecithin
Xử lý nhiệt Rót khuôn Làm lạnh Bao gói
Trang 6SO SÁNH
Frisse Conche
Có thể điều chỉnh
nhiệt độ nhờ hệ
thống vỏ áo
Thời gian đảo trộn
nhanh 14 – 16 giờ.
Hương vị không đặc
trưng bằng
Nguyên liệu vào có
thể ở dạng bột nhão
hoặc bột khô
Chịu tác động nhào,
Chỉ chịu tác động nhào và trượt.
Trang 7PHỐI TRỘN
khô
Trang 8Thiết bị phối trộn
Trang 9NGHIEÀN
Trang 10Thieát bò nghieàn 5 truïc SFL_900
Trang 11ĐẢO TRỘN NHIỆT
độ nhớt
Hàm ẩm giảm còn 0,6-0,8%
Phản ứng Maillard xảy raCuối quá trình bổ sung Lecithin
Trang 12 Hóa lý:
Pha bột nhão khô Pha dẻo
Pha lỏng
Trang 13SỰ CHUYỂN PHA CỦA KHỐI
CHOCOLATE
Trang 14Thiết bị đảo trộn nhiệt
Frisse Conche Longitudinal Conche
Trang 15XỬ LÝ NHIỆT
!Nếu xử lý nhiệt không tốt, gây hiện
tượng “nở hoa chất béo”(fat bloom)
Kết tinh tinh thể bơ cacao.
Khối chocolate chuyển sang dạng lỏng.
Trang 16Sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian xử lý
nhiệt của chocolate sữa
Trang 17Thiết bị xử lý nhiệt
Trang 18RÓT KHUÔN
hoá sản phẩm
các tinh thể bơ cacao
khi rót
Khuôn làm bằng nhựa hoặc bằng kim loại
Trang 19Thiết bị rót khuôn
lượng
tốc
thống rót khuôn
kiểu rót
Trang 20LÀM MÁT
chocolate đông cứng và dễ tháo ra khỏi khuôn
Trang 21Thiết bị làm mát
Trang 22BAO GÓI
bên ngoài là bao bì giấy ghi nhãn hiệu
và chống xâm nhập oxi
Trang 23Thiết bị đóng gói
Trang 24SẢN PHẨM
Chocolate
Chocolate thỏi
Kẹo Chocolate
Chocolate đen
Chocolate Sữa
Trang 25CÁM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA THẦY VÀ CÁC BẠN
Trang 26SỰ “NỞ HOA CHẤT BÉO”