Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số b... Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP... Tìm GTLN của biểu thức coscos 3cos sin3si
Trang 1Nội dung các bài toán tiếp tuyến, giới thiệu
nội dung 3 bài toán tiếp tuyến
Bài toán sự tơng giao giữa các đồ thị của
hàm số, điều kiện để 2 đờng cong tiếp xúc
Các bài toán về cực trị của hàm số: Hàm đa
thức, hàm phân thức phơng trình đờng thẳng
đi qua các điểm cực trị
Xây dựng điều kiện để hàm số đồng biến
hay nghịch biến trên một khoảng hay một
đoạn
Các ví dụ
Bài 1: Cho hàm số
)1(3
=
x
m x x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
22
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số
2) Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và
đối xứng nhau qua đờng thẳng x-y+4=0
Bài 3: Cho hàm số
)1(1
22
y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số khi m=1
2) Tìm m để hàm số (1) có 2 điểm cực trị A,B
CMR khi đó đờng thẳng AB song song
với đờng thẳng 2x-y-10=0
Bài 4: Cho hàm số
)1(3)(x m 3 x
1log
21
03
1
3 2
2 2
3
x x
k x x
Bài 5: Cho hàm số
)1(3
1223
2) Tìm m thuộc khoảng (0;5/6) sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và các
đờng thẳng x=0, x=2, y=0 có diện tích bằng 4
Bài 6: Cho hàm số
)1(31
2
m x
m mx
x y
−
−++
=
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m=12) Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm về
2 phía của trục tungBài 7: Cho hàm số
)1(1
)2(
2
+
−++
=
x
m x m x y
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm
số m=-12) Tìm m để đờng thẳng y=-x-4 cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm đối xứng nhau qua đ-ờng thẳng y=x
Bài 8: Cho hàm số
)1(1
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm 2) Tìm m để đờng thẳng D:y=2x+m cắt (C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau
3) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm 2 đờng tiệm cận là ngắn nhất
Bài 9: Cho hàm số
)1(1
12
1) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
Trang 22) Gọi I là giao điểm 2 đờng tiệm cận ủa (C )
Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến
tại M vuông góc với dờng thẳng IM
Bài 10: Cho hàm số
)1(1
Cho điểm A(0;a) Xác định a để từ A kẻ đợc 2
tiếp tuyến tới (C) sao cho 2 tiếp điểm tơng ứng
nằm về 2 phía đối với trục Ox
HD a# -1 va a> -2 có 2 nghiệm phân biêt
Chú y khi đổi biến phải tìm ĐK của biến
mới có thể sử dụng phơng pháp miền giá trị
Bài 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên
đoạn [1;e3]
x
x y
Bài 4: Tìm m để bất phơng trình sau có
nghiệm với mọi x thuộc [-1/2;3]
)352()
3).(
21( + x −x >m+ x2 − x+
;0
t
Biến đổi thành f(t)=t2+t>m+2Tìm miền giá trị của VT m<-6Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phơng trình sau thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2
x x
x2 + +1+ 2 − +1=
HD -1<m<1Bài 7: Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm với mọi x
0122436
cos15sin
.363cos.5cos3
2
2 4
≥
−+
x x
x x
HD Đặt t=cosx BBT 0<=m<=2Bài 8: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm trên [-π/2; π/2]
2
)cos1(2sin2
2+ x=m + x
Bài 9: Tìm GTLN,GTNN của hàm
x x
y =2sin8 +cos42
HD : 3 và 1/27Bài 10: Tìm GTLN,GTNN của hàm
Tính liên tục của hàm số tại một điểm, liên tục bên trái liên tục bên phải
Đạo hàm của hàm số tại một điểm, đạo hàm bên trái bên phải
I x
3 0
11
=
→
Trang 31213
3 2
++
0
3 4 7
2 0
3 0
.sinsinlim
1 cos cos 2 cos3lim
1 cossin
3lim
tg x x I
x
9) Tìm giới hạn
3 2 2 0
3
2 1
1 1lim
Bài 2: Bài toán tính đạo hàm bằng định nghĩa
1) Xét tính liên tục của f(x) tại x=2
( )
x+a khi 0x+1
khi 0x
0 khi 0
x x e
Trang 42
−
++
=
x
m x mx y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
)
2(
33
2
−
++
−
=
x
x x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
4
2 2
11
12
)21
1(
x x
x
x x
m
−
−++
−
=
=+
−
−+
6) CMR phơng trình sau có 1 nghiệm
)1(012
1)
1(
2
+
++++
=
x
m x m x y
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số khi m=1
b) CMR với m bất kỳ đồ thị ( Cm ) luôn
luôn có điểm cực trị và khoảng cách
giữa 2 điểm đó bằng 20
8) Cho hàm số
)1()
(2
4)
12
2
m x
m m x m x
y
+
+++++
=
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b) Tìm m để hàm số có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của
đồ thị của hàm số
1
22
a Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
b Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C )
và đối xứng nhau qua đờng thẳng 4=0
x-y-10) Cho hàm số
)1(2
ĐS M(55/27;-2)11) Cho hàm số (1)
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số khi
b) Một đờng thẳng thayđổi song song với
đờng thẳng y=1/2.x và cắt đồ thị hàm
số đã cho tại M,N Tìm quỹ tích trung
điểm I của MNc) Biện luận theo tham số m số nghiệm phơng trình
01)
1(
2 − +m x −m− =
x
12) Cho hàm sốy=x4 −4x2 +m (1)Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dới đối với trục hoành bằng nhau
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1,
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của hàm số
Trang 5b) Xác định m để (d) y=m(x-5) + 10 cắt
đồ thị (C ) tại 2 điểm phân biệt nhận
A(5,10) là trung điểm
14)Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn
2
4 x x
y= + −
22
43
2
x
x x y
−
−+
−
=
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b) Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng nhau
qua đờng thẳng y=x
16)Cho hàm số 2 2 1 (1)
1
x x y
x
+ +
=+
a) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị của
hàm số
b) CMR tích các khoảng cách từ M thuộc
(C ) dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ
thuộc vào vị trí của M
17)Cho hàm số
2 (5 2) 2 1
(1)1
thay đổi khi ta thay x bởi y và ngợc lại
3) Hệ phơng trình đối xứng loại 2: nếu trao
đổi vai trò của x và y thì phơng trình này
=++
8
)1)(
1(
2
2 y x y x
m y
x xy
=+
2 2
2 y 6 a x
a y x
a) Giải hệ khi a=2b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y)
là nghiệm của hệ 5) Cho hệ phơng trình
+
=+
y m x
x m y
2
2
)1(
)1(
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất6)
=
−+
22
22
x y
y x
=+++
m y
x x
y y
x
y x
11
11
311
a) Giải hệ khi m=6b) Tìm m để hệ có nghiệm Bài 2:
23
23
y
x x x
y y
(KB 2003)
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1 TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm
=+
358
152
3 3
2 2
y x
xy y x
−
=
−
)2(1
)1(33
6 6
3 3
y x
y y x x
Trang 6a y x
2 2
2 2
2x x a
y x
=
−+
22
22
x y
y x
−
=+
)1(
)1(
2
2
x a y xy
y a x xy
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất
)1(2010
2
2
y xy
x xy
y y
y
x=5+ 2 = 5 +
Cô si = 5 + y ≥2 5
y x
x2 ≥20 theo (1) x2 ≤20 suy ra x,y
=+
3
y x y
x
y x y x
=+
−+
a y x
a y
x
3
21
Tìm a để hệ có nghiệm
562
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
+
=+
)(3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
=++
095
18)3)(
2(
2
2
y x x
y x x x
=+
2 2
3 3
y x y x
y x y
x
y xy
3 3
2
y x
y y x
=++
64
9)2)(
2(
2 x y x
y x x
x
đặt X=x(x+2) và Y=2x+y
=
−
−+
4
)1(2
2 2 2
x
y x y x
đổi biến theo v,u từ phơng trình số (1)
=+
2 2
3 3
3
6
191
x xy
y
x y
11
3
x y
y
y x
x
(KA 2003)
HD: x=y V xy=-1
CM x4 +x+2=0 vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm
+
=+
a x y
a y x
2
2
)1(
)1(
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ
Trang 7=+
3
322
xy y
x
x
y y
+
=+
78
17
xy y xy
x
xy x
y y
A
B A
B A B
A
B A B
−+
+
≤+
2)
1(2
2
a y
x x
−
≤ +
) 2 ( 1 )
2 ( ) 1 (
) 1 ( 2
2
x
y x
TH1: a+1≤0 Hệ vô nghiệm
TH2: a+1>0 Ve đồ thị (2) là đờng tròn
còn (1) là miền gạch chéo : a≥-1/2
Bài 3: Giải các phơng trình ,bất phơng trình
sau
1) 8x2 −6x+1−4x+1≤0
2) x+4− 1−x = 1−2x : x=0
3) 2(x2 −2x)+ x2 −2x−3−9=0 x=1± 54) x− x2 −1+ x+ x2 −1 =2 tích 2 nhân
tử bằng 1 suy ra cách giải5) (x2 −3x) x2 −3x−2≥0 KD 2002Bài 4: Tìm m để hệ sau có nghiệm
−
≤++
01
2
0910
2
2
m x
x
x x
ĐS m>=4Bài 5: Giải bất phơng trình
22
122
3
x
x x x
suy ra ĐK
Bài 7: Giải bất phơng trình
4)
11
x+ 9− = − 2 +9 +
Tìm m để phơng trình có nghiệmHD
)16(
−
−
x
x x
x x
Bài tập áp dụng1)
=+
−
≤++
0
12
2 2
a y x
x y x
Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất Tìmnghiệm duy nhất đ
ĐS a=-1 và a=32) Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm
m x
x−2+ 16−4 ≤
4
Trang 8x x
10) x2 +3x−4 −2x+3 +2=0
11) Tìm a để với mọi x
32
Phơng trình đẳng cấp bậc 3 với sinx,cosx:
a.sin3x+b.sin2x.cosx+
Phơng trình đối xứng với tgx,cotgx
Phơng trình đối xứng với sin2nx,cos2nx
Các ví dụ
Bài 1:
x
x tgx
gx
2sin
4cos.2
HD: đặt ĐK x= pi/3 +k.pi±Bài 2:
)1(sin2
13
2cos
2cos(
.2
ĐS 3 họ nghiệm
Bài 3:
2sin
2sin2sin
sin
2
2 2
2
=+
x
x x
x
HD: Nhóm , nhân lên và tách 2 thành 2 nhóm
13
.6
3cos.cos3sin
x x x
3−tgx tgx+ x + x=
HD: Biến đổi theo sin và cos
0)cos21(sin)cos21(cos
ĐS x= pi/3+k.pi±Bài 6:
)sin(
6sin22
)sin(
2sin62.3
x y x
y tg
x y x
y tg
t=0, t= can 3±Bài 7:
x x
x x x
2
1sin.4cos2sin.3
cos4cos3cos2
coscosx+ x+ x+ x+ x=−
HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú y xet ờng hợp bằng 0
tr-NX: Trong bài toán chứa tổng
Trang 9nx x
x
T
nx x
x
T
sin
2sin
sin
cos
2cos
cos
+++
=
+++
=
thực hiện rút gọn bằng cách trên
Bài 9:
)cos.sin2(cos3sin.2sin
4
2 log
2 log
Bài 2: Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng
x x
2 4
cos2sin.3
sin4cos.3
sin24cos)cos.(sin
1cossin
2
+
−
++
=
x x
x x
a
1) Giải phơng trình khi a=1/32) Tìm a để phơng trình có nghiệm
HD: Đa về dạng (2-a)sinx+(2a+1)cosx=3a+1
=
−
4
3cos
212cos.32sin
2Sin A B Cos A B SinB
22
2Cos A B in A B SinB
2
.2
2Cos A B Cos A B CosB
2sin.2
2Sin A B A B CosB
2
1.SinB Cos A B Cos A B
2
sin 2
sin 2 sin 4 1
+tgB+tgC=tgA.tgB.tgC
Trang 10cot2
cot2
cot
2
cotg A+ g B+ g C = g A g B g C
1 2 2 2
Sin B
Sin
A
Sin2 + 2 + 2 = 2 + 2
C B A C
Cos B Cos
≥+
tgB
lập phơng hai vế thay trở lại phơng trình đầu ta đợc
đpcm.
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.
VP= [cos(B-C) cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) – –
cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) cos(A+B)].cosC–
=Cos(B-C).cosA + Cos 2 A + Cos(C-A).cosB +Cos 2 B
+ Cos(A-B).cosC + cos 2 C.
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B,
cos2C sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos… 2 A,
cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.
Bài 4:CMR với mọi tam giác ABC ta có
( )1
2
1 −Cos2A −Cos2B−Cos2C = CosACosBCo sC
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tù khi và
−
+
=+
tgC tgB
tgC tgB C
B tg
.1)
+
2
cot2
cot2
cot22221
sin
1sin
1sin
1
A g
A g
A g
C tg
B tg
A tg
C B
A
HD: thay
2
cot 2
cot 2
cot 2 cot 2 cot 2 cotg A g B g C = g A+ g B+ g C
áp dụng công thức nhân đôi
Bài 7:CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B
A C CCosA
B
C Sin B Sin A Sin
cos sin sin 2 cos sin sin sin
sin 2
2
+ +
= +
+
Bài 8: Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C Thoả mãn đk 4A=2B=C CMR:
c b a
111
A R
r
coscos
2
2 = , CMR tam giác ABC cânBài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk
2 2 tgB tg A tg B
CMR tam giác ABC cân
Trang 11Bài 12CMR nếu tam giác ABC có
a
c b C
cos
cos thì tam giác vuông
Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b,
3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15
CMR tam giác vuông
Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk
2
1 2 sin 2 sin 2
sin 2
CMR tam giác ABC vuông
Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
( ) ( )
=
−
+
24
2sin
cos
1
1)
(
2 2
3 3 3 2
b a
b a C
C
a c b a
c
b
a
CMR tam giác ABC đều
Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:
gC gB
CMR tam giác ABC là tam giác đều
Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk
2
sin 2
sin 2 sin
tam giác ABC là tam giác đều
Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn hệ
2 2
2
2 2
cos2
cossin
gC gB gA
C B A
C g B g A g
cot cot cot
2 cos
1 2 cos
1 2 cos
1 2 cot 2 cot 2 cot
+ +
−
Bài 23: tg8A+tg8B+tg8C≥9tgA.tg2B.tg2C
Bài 24: tg6A+tg6B+tg6C =81Bài 25: Tìm GTNN biểu thức
C B
A
M
2cos2
12
cos2
12
cos2
1
−
++
++
=
Bài 26: Tam giác ABC bất kỳ tìm GTLN của:
P= cosA+ cosB +cosCBài 27: <Dùng phơng pháp BĐ Lợng giác xuất hiện bình phơng một nhị thức>
Cho tam giác ABC bất kỳ Tìm GTLN của biểu thức
)cos(cos
3cos
(sin3sin
.sin.cos
Hỏi tam giác ABC là tam giác gi? CM?
Bài tập áp dụng1)
2
13sin.2sin.sin3cos.2cos
2) sinx+ 3.cosx+ sinx+ 3.cosx =2
3)
02
3sin5
2cos.2
5sin2)3(sin3
x
π
ππ
π
Trang 12x
x x
x
cos
13cos.2sin
13
g
2sin
2cos12
cos2
3sin42sin2cos
sin21
3sin3cos
cos
3sin)2sin2(
3) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của
ph-ơng trình
x x
tgx x g
2sin
22
sin42
2 sin x+cos x +cos 4x+2sin 2x m− =0
có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;
8cos x = x (DB 2002)
x x
5sinx− =2 3 1 sin− x g xt (KB 2004)19)Giải phơng trình
(2cosx−1 2sin) ( x+cosx) =sin 2x−sinx
(KB 2004)
Chuyên đề số 4: Mũ
Lôgarit
Trang 134log
log
2
5)(
log
2 4
2 2 2
y x
y x
đs (4,4)
4
1)3(log
2
1
2
8 4
= +
=
6 3 3
) ( 3 9
2 2
3 log )
(
x y y
x x
x
22
24
452
1
2 3
ĐS (0,1) (2,4)
Bài 9: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc [32, +∞)
(log 3)3
log
4 2
2 1
2
2 x+ x − =m x −
HD: t >=5
31
1
31
1,0
≠
>
m t
m m
m m
=
322
loglog
y x
x
HD ĐK x,y>= và khác 1 BĐ (1) đợc
TH1: y=x thay vào (2) có nghiẹm
1
y
x= thay vào (2) CM vô nghiẹm
chia thành 2 miền y>1 và 0<y<1
Bài 2: Bất phơng trình và hệ bất phơng
1log
21
03
1
3 2
2 2
3
x x
k x x
HD: ĐK x>1 Giải (2) 1<x≤2 BBT f(x)=(x-1) mu 3 -3x ĐS k > -5Bài 2:
06log)1(log2
4
1 2
Bài 3:
x x
x
3 log
2
1
2
Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2 Bài 4:
1 )) 27 9
Trang 14Bài 6:
06log
)52(log
)
1
(
2 1 2
3 1 2 2
x
x x
Bài 9: Giải bất phơng trình
2
13loglog
9
2 2
−
0loglog
034
=
−
−+
3)532(
log
3)532(
log
2 3
2 3
x y y y
y x x x
1(log)(
log
2
2
4 4
1
x
y
y x
−
0)
1(
1)
32
(
2
4 3 2 log
2 0,5
a x a
−
x y y x
x y
2 2
2212)
=+
−
−
06
)(
8
13
)
(
4 4
4
4
y x
x y y x
y x
13) Tìm m để phơng trình
4
2 1
2
2 x − x+m= có nghiệm thuộc khoảng (0;1)
Chuyên đề 5: Hình học giải tích trong mặt phẳng
và không gian Hình học
không gian Bài 1: Hình học giải tích trong
mặt phẳng
Một số kiến thức cần nhớ Các ví dụ
Bài 1 : Cho tam giác vuông ABC tại A và A,B
thuộc trục hoành, BC:x-y-2=0 Xác định toạ
độ trọng tâm G của tam giác biết bán kính ờng tròn nội tiếp là 3
Viết phơng trình đờng phân giác trong góc A
Tính diện tích tam giác , tâm và bán kính
đờng tròn nội tiếp Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho (P) y2=x và M(1;-1) giả sử A,B phân biệt khác M thay đổi trên (P) sao cho MA,MB luôn luôn vuông góc với nhau CMR AB luôn đi qua một điểm cố
định
HD: A(a 2 ;a) B(b 2 ;b) thuộc (P) a khác b
MA v MB =>ab=a+b-2 Phơng trình (AB) x=(b+a)y-ab Điểm Cố định M(2;1)
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho M(5/2;2) và
Trang 15Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M và
cắt 2 đờng thẳng trên tại A,B sao cho M là
trung điểm AB
Bài 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đờng cong
(Cm) x2+y2+2mx-6y+4-m=0
1) CMR (Cm) là đờng tròn với mọi m Tìm tập
hợp tâm đờng tròn khi m thay đổi
2) Với m=4 hãy viết phơng trình đờng vuông
góc với (D) 3x-4y+10=0 và cắt đờng tròn
tại 2 điểm A,B sao cho AB=6
Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy cho (P) có đỉnh
là gốc toạ độ và đi qua A(2;2 2) Đờng thẳng
(d) đi qua I(5/2;1) cắt (P) tại M,N sao cho
MI=NI Tính độ dài MN
Bài 7: Trong hệ toạ độ đề các vuông góc Oxy
cho hình bình hành ABCD có số đo diện tích
bằng 4 Biêt A(1;0) B(2;0) và giao điểm I của 2
đờng chéo AC và BD nằm trên y=x Hãy tìm
toạ độ dỉnh C,D
Bài 8: Trong hệ toạ độ đề các vuông góc Oxy
cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0) AB:
x-2y+2=0 và AB=2CD Tìm toạ độ các đỉnh
biết rằng điểm A có toạ độ âm
Bài 9: Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho
đ-ờng thẳng d:x−y+1− 2 =0 và điểm
A(-1;1) viết phơng trình đờng tròn đi qua điểm
A, qua gốc toạ độ O và tiếp xúc với đờng
thẳng (d)
Bài 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ đềcác
vuông góc Oxy cho đờng thẳng d:x-y+1=0 và
đờng tròn (C):x2+y2+2x-4y=0 Tìm toạ độ điểm
M thuộc đờng thẳng d mà qua đó kẻ đợc 2
đ-ờng thẳng tiếp xúc với (C ) tại A,B sao cho
(ABC) Tính thể tích khối đa diện
2) OABE với E là chân đờng cao từ E trong
tam giác ABC
Bài 2: Oxyz cho hình chóp tứ giác đều
3) Gọi H là trung điểm BD, G là trc tâm tam giác SCD Tính độ dài HG
Bài 3: Oxyz cho
=+
0)
( 1
z y
a az x d
063
033)
( 2
z x
y ax d
1) Tìm a để (d1) cắt (d2) 2) Khi a=2 : Viết phơng trình mp(P) chứa (d1)
và song song với (d2) Tính khoảng cách giữa 2 đờng thẳng
Bài 4: Oxyz cho
=+
−
−
0422
012
2)(
z y x
z y x d
(S) x2 + y2 +z2 +4s−6y+m=0Tìm m để mặt cầu (S) cắt đờng thẳng (d) tại M,N sao cho MN=9
Bài 5: Trong hệ trục Oxyz cho
12
11
)(d1 x = y+ = z
=+
−
012
013
)( 2
y x
z x d
1) CMR 2 đờng thẳng trên chéo nhau và vuông góc với nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) cắt cả 2 ờng thẳng trên và song song với đờng thẳng
đ-2
34
71
4)(
Tìm m để (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) Với m tìm đợc hãy xác định toạ độ tiếp điểm
Bài 7: Trong hệ trục Oxyz cho A(0;1;1) B(1;0;0) C(1;2;-1)
Tìm toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giácABC
Bài 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đờng thẳng
211
:
1
z y x
t y
t x
d
1
21:
2
a) Xét vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên