Trong đoạn dầm đang xét, lực cắt là hằng số đồng thời xem gần đúng là tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất chỉ cắt qua một lớp cốt xiên... III - 6 Tính toán, vẽ hình bao vật liệu:Ở Nhịp, đườ
Trang 1II) TÍNH TOÁN DẦM PHỤ.
1) Sơ đồ tính:
Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp được gối lên tường và dầm chính, lấy đoạn gối lên tường là Sd=34 cm
Bề rộng dầm chính: bdc= 40cm
Nhịp tính toán là:
+ Nhịp biên: lb= l2 -
2
bdo
- 2
t
+ 2
Sd = + Nhịp giữa: lg= l2 - bdc= 5,9 - 0,4 = 5,5 m
+ Chêng lệch giữa các nhịp: 2,482%
2) Tải trọng tác dụng lên dầm:
Vì khoảng cách giữa các dầm là đều nhau là l1= 2,4m
+ Hoạt tải trên dầm: Pdp = Pbl1 = 1632 x 2,4 = 3916,8 kg/m2
+Tĩnh tải trên dầm: gdp = gbl1+ g0 =
g0= bdp.(hdp- hb).γbt.n = 20 x (50-10) x 2500 x 1,2 = 240 kG/m
gb.l1= 888 kG/m
gdp= 1128 kG/m +Tải trọng toàn phần: qdp= Pd + gd = 5044,8 kG/m
Tỉ số:
d
d
g
P
=
1128
8
3916,
= 3,47 3) Nội lực:
Tung độ hình bao mômen M = β.qd.l2
Tra bảng để lấy hệ số β, kết quả tính toán được trình bày trong bảng 1
- Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn x = klb
K tra bảng III: k = 0,3
lb= 5,64m
x= 1,692
- Mômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa giữa một đoạn:
0,15.l = 0,15 5,5 = 0,825m,
- Tại nhịp biên là: 0,15.lb = 0,15.5,64 = 0,846m
qd.lb = 5044,8 x 5,642 = 160473
qd.lg = 5044,8 x 5,52 = 152605,2 + Lực cắt:
QA= 0,4xqdxlb = 0,4 x 5044,8 x 5,64 = 11381 kg
QT
B= 0,6xqdxlb = 0,6 x 5044,8 x 5,64 = 17072 kg
QP
B= QC = 0,5xqdxl = 0,5 x 5044,8 x 5,5 = 13873,2 kg
m 64 5 2
22 0 2
34 0 2
40 0 9
5, − , − , + , = ,
Trang 2Hình 6: Sơ đồ tính và nội lực trong dầm phụ.
Bảng 1: TÍNH TOÁN HÌNH BAO MÔMEN VÀ LỰC CẮT.
Nhịp
tiết diện
Nhịp biên
nhịp 2
nhịp giữa
4) Tính cốt thép dọc
Với Rn = 90 kg/cm2
5000 5400
400
170x2
5200
2210
5400
77 77
1534
780
117
A
B
5400/2 5000/2 400
750 750
62 57 17 57 56
26 29 28
c
Trang 3Ra = Ra/ = 2700 kg/cm2
* Với mômen âm: Tính theo tiết diện chữ nhật, b = 25cm h = 40cm
Giả thiết a0= 3cm ⇒ h0 = 37cm
+ Tại gối B với M = 7712
A =
0
h b
R
M
n
= 0,25< 0,3
- ⇒ γ = 0,5(1+ 1−2A) = 0,85
- Fa =
0
h
R
M
aγ = 9,08
Kiểm tra: µ% =
0
100
h b
Fa
= 0,98 hợp lý
Chọn 3φ 18 + 1φ 16 Fa = 9,64 cm2
+ Tại gối C với M = 6233
A =
0
h b
R
M
n
= 0,2 < 0,3
⇒ γ = 0,5(1+ 1−2A) = 0,89
Fa =
0
h
R
M
aγ = 7,01
Kiểm tra: µ% =
0
100
h b
Fa
= 0,75 > µmin. Chọn 1 φ 18 +3 φ 14 Fa = 7,165 cm2
* Với tiết diện chịu mômen dương Cánh nằm trong vùng nén tham gia chịu lực với sườn, chiều rộng đưa vào tính toán là bc
bc = b+2C1 hc = 0,08
+Nhịp giữa : a = 3⇒ h0 = 37cm
+Nhịp biên : a = 3 ⇒ h0 = 37cm
Lấy C1 không lớn hơn trị số bé nhất trong 3 trị số sau:
- Nửa hai mép trong của dầm:
C1 = 0,5.2,1 = 105cm
-6
1
nhịp tính toán: =
6
1 5,2 = 86cm
- 9xhc = 72cm
- Chọn C1 = 72cm ⇒ bc = b+2C1 = 25+2.72 = 169cm
- MC = Rn.bc.hc.(h0 - 0,5hc) = 90.169.8.(36 - 4) = 38937 kgm
- Có Mmax= 9815,5 < MC ⇒ Trục trung hoà qua cánh Tính toán như tiết diện chữ nhật:
bc x h = 169 x 40
Trang 4+ Tại nhịp biên: Với M = 9815,5
0
bh R
M
n
36 169 90
100 5 , 9815
= 0,05
⇒ γ = 0,5(1+ 1−2A) = 0,5(1+ 1−2.0,05) = 0,97
Fa R h0
M
n
γ = 2700.0,97.36
100 5 , 9815
= 10,4 cm2
Kiểm tra: µ% =
0
100
h b
Fa
=
36 20
4 , 10 100
= 0,44% > µmin
+ Tại nhịp giữa với M = 6233
0
bh R
M
n
= 0,03
⇒ γ = 0,5(1+ 1−2A) = 0,5(1+ 1−2.0,03 = 0,98
Fa = R h0
M
n
γ = 27006233.0,.98100.36 = 6,5 cm2
Kiểm tra: µ% = 0
100
h b
F
c
a
= 0,9% hợp lý
• Chọn và bố trí cốt dọc:
Chọn và bố trí cốt dọc như đã ghi trong bảng 2:
Bảng 2: CHỌN CỐT THÉP DỌC CỦA DẦM PHỤ:
Tiết diện Diện tích Facm2 Chọn cốt thép: diện tích cm2 h0cm
Fa = 11,65
35
Nhịp giữa &
nhịp 2
6,5 1 φ 18 +2 φ 16 Fa = 6,565 37,1
III - 5) Tính cốt thép ngang:
Trang 5Có Qmax = QBT = 12446
Kiểm tra điều kiện hạn chế: Q ≤ k0Rnbh0 cho tiết diện chịu cắt lớn nhất
Với: k0 = 0,35
Tại vị trí đó có h0 = 37,1cm
k0Rnbh0 = 0,35.90.25.37,1 = 29216,25kg Thoả mãn điều kiện hạn chế
Kiểm tra điều kiện tính toán: Q < 0,6.Rk.b.h0:
Gối có lực cắt bé nhất là QA = 8297kg Tại các tiết diện gần gối Acó
h0= 37,1cm (uốn 2 φ 18 nên chỉ còn một hàng cốt thép)
⇒ 0,6.Rk.b.h0 = 0,6.7,5.25.37,1 =4173,75
Xảy ra Q > 0,6.Rk.b.h0 nên cần phải tính toán cốt đai
Tính cho phần bên trái gối B với QT
B= 12446 kg và h0 = 37,1cm
qđ=
0
2
8 bh R
Q
k
= 75 kg/cm Khả năng chịu cắt của bê tông và cốt đai trên tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất:
Qđb = 8.R k.b.h 0.q d = 8.7,5.25.37,12.75= 12443,7
Tại gối A và bên phải cối B đều có Q < Qđb nên không cần tính cốt xiên Tại những vùng này nếu có chỉ là lợi dụng uốn cốt thép dọc Chỉ phải tính cho phần bên trái gối B với QBT
> Qđb
Cốt xiên do cốt dọc uốn lên một góc 45o Trong đoạn dầm đang xét, lực cắt là hằng số đồng thời xem gần đúng là tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất chỉ cắt qua một lớp cốt xiên
Fx1 = Fx2 =
α sin
ax
db
R
Q
=
707 , 0 2150
7 , 12443
12446−
= 0,0015 Giá trị Fx tính được quá nhỏ vì vậy không cần tính chính xác (xem tiết diện nghiêng cắt qua hai lớp cốt xiên)
Chọn đai φ 6 có fa = 0,283, hai nhánh n = 2, thép AI có Rađ= 1700kg/cm2
Khoảng cách tính toán:
Ut =
d
d ad
q
f n
=
75
283 , 0 2 1700
= 12,8 Lấy Ut = 13cm
Umax=
Q
h b
5
,
1
= 12446
1 , 37 25 5 , 7 5 ,
= 31cm Lấy Umax= 31cm
Với h ≤ 45cm nên Uct = 15cm Chọn U = 13cm
Trang 6III - 6) Tính toán, vẽ hình bao vật liệu:
Ở Nhịp, đường kính cốt thép nhỏ hơn 20mm lấy lớp bảo vệ 2cm, khoảng hở hai hàng cốt là
3cm Từ chiều dày lớp bảo vệ và bố trí cốt thép tính ra a và h0 cho từng tiết diện.Mọi tiết diện đều tính theo trường hợp đặt cốt thép đơn
Kết quả tính toán khả năng chịu lực được ghi trong bảng 3
α =
0
bh
R
F
R
n
a
a
2
1−α ; Mtd = RaFa γh0
(Với tiết diện chịu mômen dương thay b = bc = 169cm)
Bảng 3: KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA MỘT SỐ TIẾT DIỆN
Cạnh nhịp
biên
Uốn 2φ 18 còn 1φ 18 +2φ 16; 6,565
Cạnh nhịp
biên
Uốn 1φ 18 còn 2φ 16;
4,02
Cạnh gối B Uốn 1φ 18 còn 2φ 18
+1φ 16; 7,1
Cạnh gối B Cắt 2φ 18 còn 1φ 16
; 2,01
Cạnh nhịp 2 Uốn 1φ 18 còn 2φ 16
; 4,02
Cạnh gối C Uốn 1φ 18 còn 3φ 14
; 4,62
Nhịp giữa Như Nhịp 2
Trang 7III - 7) Tìm điểm uốn, điểm cắt của các thanh:
Ở nhịp 2 và nhịp giữa có 3 thanh dự kiến uốn phối hợp lên gối B và C một thanh φ 18
• Tìm điểm uốn của các thanh số 3 từ nhịp biên lên gối B
Sau khi uốn 2 thanh φ 18 khả năng của các thanh còn lại là Mtd = 6477,5
Dựa vào biểu đồ mômen ở tiết diện 3 có M3 = 8090
ở tiết diện 4 có M4 = 2157
Mtd = 6477,5
M3 = 8090
M4 = 2157
lb = 520cm
Khoảng cách từ tiết diện 4 đến B là: l(4 - B) = 104cm
Với Mtd = 6477,5 nằm ở khoảng giữa của tiết diện 3 và 4 và cách mép gối B một đoạn là
180cm Đó là tiết diện sau của các thanh được uốn
Chọn điểm uốn cách mép gối B một đoạn là 167cm nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm uốn cách tâm gối một đoạn là 187cm
• Tìm điểm uốn của thanh 2 từ nhịp biên lên gối B:
Sau khi uốn 1 thanh φ 18 khả năng của các thanh còn lại là Mtd = 3997
Dựa vào biểu đồ mômen ở tiết diện 3 có M3 = 8090
ở tiết diện 4 có M4 = 2157
Mtd = 3997
M3 = 8090
M4 = 2157
lb = 520cm
Khoảng cách từ tiết diện 4 đến B là: l(4 - B) = 104cm
Với Mtd = 3997 nằm ở khoảng giữa của tiết diện 3 và 4 và cách mép gối B một đoạn là
123cm Đó là tiết diện sau của các thanh được uốn
Chọn điểm uốn cách mép gối B một đoạn là 110cm nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm uốn cách tâm gối một đoạn là 130cm
• Tìm điểm uốn lý thuyết của các thanh số 2 bên phải gối B:
Sau khi uốn 1 thanh φ 18 khả năng của các thanh còn lại là Mtd = 6294
Dựa vào biểu đồ mômen ở tiết diện 5 có M5 = 7712
ở tiết diện 6 có M6 = 3560
Mtd = 6294
M5 = 7712
M6 = 3560
lb = 500cm
Khoảng cách từ tiết diện 6 đến B là: l(6 - B) = 100cm
Trang 8Với Mtd = 6726 nằm ở khoảng giữa của tiết diện 5 và 6 và cách mép gối B một đoạn là
66cm Đó là tiết diện sau của các thanh được uốn
Chọn điểm uốn cách mép gối B một đoạn là 53cm nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm uốn cách tâm gối một đoạn là 73cm
• Tìm điểm cắt lý thuyết thanh số 3 bên phải gối B:
Sau khi cắt 2 thanh φ 18 khả năng của các thanh còn lại là Mtd = 1985
Dựa vào biểu đồ mômen ở tiết diện 6 có M6 = 3560
ở tiết diện 7 có M7 = 1695
Mtd = 1985
M6 = 3560
M7 = 1695
lb = 500cm
Khoảng cách từ tiết diện 6 đến B là: l(6 - B) = 100cm
Với Mtd = 1985 nằm ở khoảng giữa của tiết diện 6 và 7
Trước mặt này có cốt xiên
Nội suy ta có điểm cắt lý thuyết cách mép gối B một đoạn x1 = 184,5 cm
Tính toán kéo dài W trong đó lấy Qt1 là độ dốc của biểu đồ mômen:
Qt1 =
l
x l
5 , 0
5 ,
.QBP =
500 5 0
5 184 500 5 0
,
,
.9972,5 = 2613 Trong đoạn kéo dài của các thanh này có lớp cốt xiên Phía trước mặt cắt này có cốt xiên nhưng ở khá xa nên không kể vào trong tính toán Qx = 0
Rađ = 1700 kg/cm2
n = 2
fđ = 0,283 cm2
qđ = 75 kg/cm
d = 1,8
qđ =
U
f n
=
13
283 , 0 2 1700
= 74 kg
q
Q Q
d
x
2
8
,
+
−
74 2
2613 8 0
,
.
W = 23 < W1 = 20d = 36 Lấy W = 36cm
Điểm cắt thực tế cách mép gối tựa một đoạn x1+ W = 184,5+36 = 220,5cm
Điểm cắt thực tế cách tâm gối tựa một đoạn = 240cm
• Tìm điểm uốn của thanh 2 từ nhịp 2 lên gối C:
Sau khi uốn 1 thanh φ 18 khả năng của các thanh còn lại là Mtd = 3997
Dựa vào biểu đồ mômen ở tiết diện 8 có M8 = 5784
ở tiết diện 9 có M9 = 1795
Mtd = 3997
M8 = 5784
M9 = 1795
Trang 9lb = 500cm
Khoảng cách từ tiết diện 9 đến C là: l(9 - C) = 100cm
Với Mtd = 3997 nằm ở khoảng giữa của tiết diện 8 và 9 và cách mép gối C một đoạn là:
55cm Đó là tiết diện sau của các thanh được uốn
Chọn điểm uốn cách mép gối một đoạn là 42cm
Chọn điểm uốn cách tâm gối một đoạn là 62cm
• Tìm điểm uốn của thanh số 2 bên phải gối C:
Vì nhịp 2 và nhịp giữa được bố trí cốt thép như nhau nên điểm uốn của thanh số 2 bên phải gối C(uốn từ nhịp giữa) đối xứng với điểm uốn của thanh số 2 bên trái gối C (uốn từ nhịp 2)
• Tính cốt xiên:
Số thanh uốn làm cốt xiên là: 1 thanh φ 18:
Fx= 2,545 cm2
Rax = 2150 kg/cm2
Qx = Rax.Fx.sin45o = 2150.2,545.0,707 = 3868,5 kg
• Kiểm tra neo cốt thép
Cốt thép phía dưới sau khi cắt uốn phải đảm bảo điều kiện neo chắc vào gối
ở nhịp biên: Fa = 10,4, cốt neo vào gối là 2φ 16 có Fa = 4,02cm2
4,02 cm2 > Fa/3 = 3,466 cm2
Đoạn cốt thép neo vào gối biên kê tự do
Cn > 10d = 10.1,6 = 16 cm
Đoạn dầm kê lên tường là 34cm, đảm bảo đủ chỗ để neo cốt thép Đoạn neo thực tế lấy bằng 34 - 3 = 31 cm
Cốt thép nhịp giữa Fa = 6,5 cm2 , số neo vào gối là 2φ 16 có Fa = 4,02cm2
Bảo đảm 4,02 > Fa/3 = 2,166 cm2
Trang 10Hình 7: Bố trí cốt thép và bao vật liệu trong dầm phụ.
5000
1810 3970
500
5200 170
A
4270 2350
12700
125 125
730
340
1
3
2
3250
5
6
3960
1300 540
4
3
3
250
1
2 Ø 16
2 φ 16
1 250
1 φ 18
2 3 2 φ 1 8 3
Ø a1309
Ø 6a130 9
2 φ 12
3
2 Ø 18
1 Ø 18
1 Ø 18
1 Ø 18 2
1 Ø 18
2
Ø 6a130
5
9
1
2 Ø 16
Ø 6a130 9
2 Ø 12
3 Ø 14
2 Ø 12
2 Ø 16 1 20 2
1 Ø 18 9
Ø 6a130
650 2400
1870
§¬n vÞ dµi: mm
§¬n vÞ m« men: Kgm
730 1300
650