1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh và tính toán Công Nghệ Chế Tạo Máy, Chương 4

12 497 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Qui trình công nghệ gia công chi tiết bánh xích
Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
Thể loại Chương sách
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 164,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên công IB : Tiện mặt đầu, tiện thô trụ trong Lập sơ đồ gá đặt: Đây là nguyên công tiện các mặt làm chuẩn tinh ,đảm bảo độ đồng tâm ,độ đảo không quá 0,03mm do đó ta định vị và kẹp

Trang 1

Chương 4: Qui trình công nghệ gia công

chi tiết bánh xích

1 Nguyên công IB : Tiện mặt đầu, tiện thô trụ trong

Lập sơ đồ gá đặt: Đây là nguyên công tiện các mặt làm

chuẩn tinh ,đảm bảo độ đồng tâm ,độ đảo không quá

0,03mm do đó ta định vị và kẹp chặt chi tiết lên mâm cặp

ba chấu trái tự định tâm

Kẹp chặt: Sau khi ta định vị bằng mâm cặp ba chấu tự định

tâm ta kẹp chặt chi tiết cũng bằng mâm cặp ba chấu nhờ lực xiết từ ba chấu kẹp

Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất động cơ Nm = 10kW

Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục

chính 12,5 2000 vòng /phút,b-ớc tiến dao dọc 0,07…4,15, b-ớc tiến dao ngang 0,035…2,08

Chọn dao: Dao tiện lỗ trong ta dùng dao ba gắn mảnh hợp

kim T15K6

Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6

Dao tiện ngoài để khoả thẳng mặt đầu HKC T15K6

( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):

L-ợng d- gia công: Tiện thô với l-ợng d- tiện thô bề mặt

ngoài Zb1 = 2 mm và l-ợng d- tiện thô mặt đầu Zb2 =2,5 mm,tiện lỗ Zb3 = 2 mm

Các b-ớc gia công : 1/Tiện khoả mặt đầu M

2/Tiện trụ ngoài 190 3/Tiện lỗ 160

4/Tiện thô trụ 315

Chế độ cắt:

B-ớc 1 : Tiện khoả mặt đầu M đạt kích th-ớc 165mm

Trang 2

Chiều sâu cắt t = 2.5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V = 70m/phút(tra bảng 5-29 Sổ Tay CNCTM) Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 70.0,9.0,6.0,75 = 28,35 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

35 , 28 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 50 vòng/phút Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:

1000

50 190 14 , 3 1000

.d n m

Tra bảng 5-68 N=1,2Kw ,máy tiện hoàn toàn thoả mãn công suất cắt đó

B-ớc 2 : Tiện trụ ngoài đạt kích th-ớc 191

Chiều sâu cắt t = 2 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6

mm/vòng, tốc độ cắt V = 120m/phút (Tra bảng 5-29 số tay CNCTM ) Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 120.0,9.0,6.0,75 = 48,6 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

6 , 48 1000

1000

d

v t

Trang 3

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 80 vòng/phút Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:

1000

80 190 14 , 3 1000

.d n m

Công suất động cơ tra theo chế độ cắt N =1,7 Kw

B-ớc 3 : Tiện lỗ đạt kích th-ớc 159mm

Chiều sâu cắt t = 2 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6

mm/vòng, tốc độ cắt V = 110m/phút (tra bảng 5-29 sỏ tay CNCTM) Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,75

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,85

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 110.0,9.0,75.0,85 =

63 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

63 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 125 vòng/phút Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:

1000

125 160 14 , 3 1000

.d n m

Công suất cắt yêu cầu N =2,9 kw

B-ớc 4 : Tiện trụ ngoài đạt kích th-ớc 315,5

Chiều sâu cắt t = 2,5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V = 110m/phút Các hệ số hiệu

chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,75

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,85

Trang 4

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 110.0,9.0,75.0,85 =

63 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

63 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 125 vòng/phút Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:

1000

125 160 14 , 3 1000

.d n m

Công suất cắt yêu cầu N =2,9Kw(tra bảng 5-67 StCNCTM tập 2)

2 Nguyên công IIB: Đảo đầu tiện thô mặt đầu, vát mép ,trụ ngoài, tiện sấn rãnh,vát mép

Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị chi tiết trên mâm cặp ba chấu Để

đảm bảo độ đảo của mặt ngoài và mặt đầu so với trụ trong không quá 0,03 mm Ta cặp chấu trái vào lỗ 160 tiện đồng thời các mặt trên một lần gá

Kẹp chặt: Mâm cặp ba chấu vừa định vị vừa kẹp chặt chi tiết

Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất động cơ Nm = 10kW

Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính

12,5 2000 vòng /phút,b-ớc tiến dao dọc 0,07…4,15, b-ớc tiến dao ngang 0,035…2,08

Chọn dao: Dao tiện ngoài có =45o gắn mảnh hợp kim cứng

T15K6

Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6

Dao tiện ngoài để khoả thẳng mặt đầu HKC T15K6

( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):

L-ợng d- gia công: Tiện thô với l-ợng d- tiện thô bề mặt ngoài

Zb1 = 2,5 mm và l-ợng d- tiện thô mặt đầu Zb2 =2 mm

Các b-ớc gia công : 1/Tiện khoả mặt đầu M

2/Tiện trụ ngoài 180 3/Tiện thô trụ 315 4/Tiện sấn rãnh,vất mép

Trang 5

Chế độ cắt:

B-ớc 1 : Tiện khoả mặt đầu M đạt kích th-ớc 163 Chiều sâu cắt t = 2 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6

mm/vòng, tốc độ cắt V = 70m/phút Các hệ số hiệu

chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 70.0,9.0,6.0,75 = 28,35 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

35 , 28 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 50 vòng/phút Nh- vậy, tốc

độ cắt thực tế sẽ là:

1000

50 190 14 , 3 1000

.d n m

Công suất cắt yêu cầu của máy N =1,2 Kw

B-ớc 2 : Tiện trụ ngoài đạt kích th-ớc 181

Chiều sâu cắt t = 2 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6

mm/vòng, tốc độ cắt V = 120m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 120.0,9.0,6.0,75 = 48,6 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

Trang 6

nt =  

6 , 48 1000 d

.

v

Ta chọn số vòng quay theo máy nm =80 vòng/phút Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:

1000

100 180 14 , 3 1000

n d

Công suất xắt yêu cầu N =2,4 Kw

B-ớc 3 : Tiện trụ đạt kích th-ớc 315,5mm

Chiều sâu cắt t = 2,5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V = 110m/phút Các hệ số hiệu

chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,75

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,85

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 110.0,9.0,75.0,85 = 63 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

63 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 125 vòng/phút Nh- vậy, tốc

độ cắt thực tế sẽ là:

1000

125 160 14 , 3 1000

.d n m

Công suất căt yêu cầu N =2,9 Kw

B-ớc 4 : Tiện sấn rãnh tạo hai vành răng dày 29 mm ,sâu

48 mm

Chế độ cắt:

Tr-ớc khi sấn rãnh ta chống tâm vào đầu còn lại để tăng cứng vững

Chiều sâu cắt t = 2mm, l-ợng chạy dao S = 0,36

mm/vòng, tốc độ cắt V = 23m/phút Các hệ số hiệu

chỉnh:

Trang 7

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 1,35

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 23.0,9.0,6.1,35 = 16,76 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

315 14 , 3

76 , 16 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 20 vòng/phút Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:

1000

20 315 14 , 3 1000

.d n m

Công suất cắt yêu cầu N =1,4Kw

B-ớc 2 : Vát mép hai vành răng

3 Nguyên công IIIB: Tiện tinh lỗ 160, mặt đầu M ,

190, 315

Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị ,kẹp chặt chi tiết trên mâm cặp ba

chấu

Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất của máy Nm = 10kW

Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính

12,5 2000 vòng /phút,b-ớc tiến dao dọc 0,07…4,15, b-ớc tiến dao ngang 0,035…2,08

Chọn dao: Dao tiện trong có đầu hợp kim cứng :T15K6

Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6

Dao tiện ngoài để tiện tinh mặt đầu HKC T15K6 ( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):

L-ợng d- gia công: Tiện tinh với l-ợng d- tiện tinh bề mặt

ngoài Zb1 = 0,4 mm và l-ợng d- tiện tinh mặt đầu Zb2 =0,3 mm, l-ợng d- lỗ Zb3 =0,5 mm ,ta còn để lại nguyên công tiện tinh lần cuối

Trang 8

Các b-ớc gia công :1/Tiện tinh lỗ trụ trong đạt kíc th-ớc

160-0,3

2/Tiện tinh mặt đầu M đạt kích th-ớc 162,5

3/Tiện tinh trụ đạt kích th-ớc 190 4/Tiện tinh 315

Chế độ cắt:

B-ớc 1 : Tiện tinh lỗ 160

Chiều sâu cắt t = 0,5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt V = 160m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 160.0,9.0,6.0,75 = 64,8 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

160 14 , 3

8 , 64 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 160 vòng/phút Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:

1000

160 160 14 , 3 1000

.d n m

Công suất cắt yêu cầu N =3,4 Kw

B-ớc 2 : Tiện tinh mặt đầu M

Chiều sâu cắt t = 0,3 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt V = 160m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

Trang 9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 160.0,9.0,6.0,75 = 64,8 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

8 , 64 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 125 vòng/phút Nh- vậy, tốc

độ cắt thực tế sẽ là:

1000

125 190 14 , 3 1000

.d n m

B-ớc 3 : Tiện tinh trụ 190

Chiều sâu cắt t = 0,4 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt V = 160m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,75

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,85

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 160.0,9.0,75.0,85 = 91,8 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

8 , 91 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 160 vòng/phút Nh- vậy, tốc

độ cắt thực tế sẽ là:

1000

160 190 14 , 3 1000

.d n m

B-ớc 4 : Tiện tinh vành răng ngoài 315

Trang 10

Chiều sâu cắt t = 0,5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt V = 160m/phút Các hệ số hiệu

chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 160.0,9.0,6.0,75 = 64,8 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

315 14 , 3

8 , 64 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 80 vòng/phút Nh- vậy, tốc

độ cắt thực tế sẽ là:

1000

80 315 14 , 3 1000

.d n m

4 Nguyên công IVB: Tiện tinh mặt đầu N , trụ ngoài 180 Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị ,kẹp chặt chi tiết trên ống kẹp đàn

hồi

Chọn máy: Máy tiện 1K62 Công suất của máy Nm = 10kW

Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính

12,5 2000 vòng /phút,b-ớc tiến dao dọc 0,07…4,15, b-ớc tiến dao ngang 0,035…2,08

Chọn dao: Dao tiện trong có đầu hợp kim cứng :T15K6

Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6 Dao tiện ngoài có góc  = 45o

( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):

L-ợng d- gia công: Tiện tinh l-ợng d- tiện tinh mặt đầu Zb2 =0,3

mm, l-ợng d- trụ 180 ,Zb3 =0,5 mm ,ta còn để lại nguyên công tiện tinh lần cuối

Các b-ớc gia công :

B-ớc 1 :Tiện tinh mặt đầu M

Trang 11

Chiều sâu cắt t = 0,3 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt V = 160m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,6

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,75

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 160.0,9.0,6.0,75 = 64,8 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

190 14 , 3

8 , 64 1000

1000

d

v t

Ta chọn số vòng quay theo máy nm = 125 vòng/phút Nh- vậy, tốc

độ cắt thực tế sẽ là:

1000

125 190 14 , 3 1000

.d n m

Công suất cắt yêu cầu N = 4,1 Kw

B-ớc 2 : Tiện tinh trụ 180

Chiều sâu cắt t = 0,4 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt V = 160m/phút Các hệ số hiệu chỉnh:

K1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng 5-3 Sổ tay CNCTM- k1 = 0,9

K2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k2 = 0,75

K3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay CNCTM- k3 = 0,85

Vậy tốc độ tính toán là: Vt=Vb.k1.k2.k3= 160.0,9.0,75.0,85 = 91,8 m/phút

Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:

8 , 91 1000 d

.

v

Ngày đăng: 07/11/2013, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w