1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -9 pptx

21 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 449,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi xác định là có điểm trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho điểm.. Mặc định : “chuỗi nhận dạng” = “đường thẳng” “chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định

Trang 2

Tạo thuộc tính mới

Phần tử <xsl:attribute> dùng tạo mới một thuộc tính cho phần tử nào đó

Trang 3

<DISTANCE UNITS=”million miles”>43.4</DISTANCE> </PLANET>

Trang 4

</HEAD>

<BODY>

<xsl:apply-templates select=”PLANET” /> </BODY>

Trang 5

Phần tử xsl:copy cho phép sao chép dữ liệu của một nút trong tài liệu đầu vào sử dụng cho mục đích chuyên dụng nào đó

Ví dụ : thay vì kết xuất ra tài liệu HTML, ta tạo lại một tài liệu XML mới ở đầu ra

bằng cách copy toàn bộ tất cả các nút của tài liệu XML đầu vào

Trang 6

<DISTANCE UNITS=”million miles”>66.8</DISTANCE>

Sử dụng phần tử <xsl:if> để phát biểu một điều kiện lựa chọn Để sử dụng phần

tử này ta đặt thuộc tính test của nó biểu thức cần kiểm tra trị true, false

Ví dụ : ta muốn khi gặp phần tử cuối cùng trong dữ liệu đầu vào cần so khớp thì in ra thẻ <HR> (phần tử định dạng tạo một đường gạch ngang trong HTML):

Trang 7

Position() cho biết vị trí của phần tử đang xét

Last(.) vị trí cuối cùng của phần tử đang xét

<P> Mercury is planet number 1 from the sun.</P>

<P> Earth is planet number 2 from the sun </P>

<P> Venus is planet number 3 from the sun </P> <HR>

</BODY>

</HTML>

Sử dụng xsl:choose

Trang 8

Phần tử điều khiển lựa chọn <xsl:choose> tương tự lệnh switch của Java hay C Phần tử này cho phép kiểm tra và chọn ra giá trị trong một danh sách các so khớp thoả mãn điều kiện đề ra Giả sử tài liệu xml như sau :

Trang 9

Giả sử ta muốn định dạng tên của các hành tinh tuỳ thuộc vào màu sắc COLOR của nó, màu đỏ thì in đậm tên, màu trắng thì in nghiêng tên, màu xanh dương thì gạch dưới tên,

ta thực hiện điều này bằng cách chọn trong thuộc tính test của <xsl:when> như sau :

Trang 11

Sử dụng xsl:for-each

Tương tự vòng lặp for trong Java và C

Ví dụ : dữ liệu xml được định nghĩa :

Ta sẽ lấy tất cả các phần tử trùng tên như sau :

Nội dung tài liệu planets.xsl như sau :

<?xml version=”1.0”?>

<xsl:stylesheet xmlns:xsl=http://www.w3.org/TR/WD-xsl> <xsl:template match=”/”>

Trang 12

Các tập tin XSLT dùng trong chương trình

Tập tin XSLT này dùng để nhóm các câu trắc nghiệm theo chương

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>

<xsl:stylesheet version="1.0"

xmlns:xsl="http://www.w3.org/1999/XSL/Transform">

<xsl:key name="keyChuongID" match="CauTracNghiem" use="@Chuong" />

<xsl:key name="keyMaID" match="CauTracNghiem" use="@Ma" />

Trang 13

<xsl:key name="keyGenreID" match="BaiHoc" use="@Lop" />

<xsl:key name="keyPDID" match="BaiHoc" use="@Chuong" />

<xsl:key name="keyPhotoID" match="BaiHoc" use="@TenBai" />

Trang 16

<xsl:with-param name="lstChuong" select="$lstChuong" /> </xsl:call-template>

Trang 17

<Pre>

<xsl:value-of disable-output-escaping="yes" select="."/>

</Pre>

<xsl:text disable-output-escaping="yes">&lt;/FONT&gt;</xsl:text> </xsl:template>

</xsl:stylesheet>

C Các quy tắc xử lý bắt buộc khi sử dụng chương trình:

Không gian toạ độ:

Quy ước xác định 1 điểm:

“chuỗi phía trước” TênĐiểm(x,y,z)

Mặc định :

“chuỗi phía trước” = “điểm”

Trang 18

“chuỗi phía trước” = “có tâm là”

“chuỗi phía trước” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có điểm trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho điểm

− Quy ước xác định 1 đường thẳng:

Tìm “chuỗi nhận dạng” có trong đề

Mặc định :

“chuỗi nhận dạng” = “đường thẳng”

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có đường thẳng trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho đường thẳng

− Quy ước xác định 1 mặt cầu:

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có mặt phẳng trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho mặt phẳng

− Quy ước xác định 1 tứ diện:

Trang 19

Tìm “chuỗi nhận dạng” có trong đề

Mặc định :

“chuỗi nhận dạng” = “tứ diện”

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có tứ diện trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho tứ diện

− Quy ước xác định 1 tam giác:

Tìm “chuỗi nhận dạng” có trong đề

Mặc định :

“chuỗi nhận dạng” = “tam giác”

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có tam giác trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho tam giác

− Quy ước xác định 1 vector:

Tìm “chuỗi nhận dạng” có trong đề

Mặc định :

“chuỗi nhận dạng” = “vector”

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có vector trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho

vector

Mặt phẳng toạ độ:

− Quy ước xác định 1 điểm:

“chuỗi phía trước” TênĐiểm(x,y)

Mặc định :

Trang 20

“chuỗi phía trước” = “điểm”

“chuỗi phía trước” = “có tâm là”

“chuỗi phía trước” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có điểm trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho điểm

− Quy ước xác định 1 đường thẳng:

Tìm “chuỗi nhận dạng” có trong đề

Mặc định :

“chuỗi nhận dạng” = “đường thẳng”

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có đường thẳng trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho đường thẳng

− Quy ước xác định 1 đường tròn:

Tìm “chuỗi nhận dạng” có trong đề

Mặc định :

“chuỗi nhận dạng” = “đường tròn”

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề

Sau khi xác định là có đường tròn trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho đường tròn

− Quy ước xác định 1 Ellipse:

Tìm “chuỗi nhận dạng” có trong đề

Mặc định :

Trang 21

“chuỗi nhận dạng” = “Ellipse”

“chuỗi nhận dạng” : có thể do người dùng qui định trong thư viện nhận dạng đề Sau khi xác định là có Ellipse trong đề ta tiến hành cắt chuỗi lấy các thông số cho Ellipse

− Quy ước xác định 1 Hyperbol:

− Quy ước xác định 1 vector:

Ngày đăng: 30/07/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w