− Vị trí tương đối giữa 2 đường tròn: Nếu Tam.KhoangCachDenDiemdt.Tam==0 && R==dt.R đường tròn tiếp xúc ngoài nhau.. Nếu Tam.KhoangCachDenDiemdt.Tam < Math.AbsR-dt.R 2 đường tròn chứ
Trang 1D Phụ lục các thuật giải trong chương trình:
Không gian toạ độ:
− Tính vector tạo bởi 2 điểm:
* mp.n.y mp.n.x
* mp.n.x
mp.D z
* mp.n.z y
* mp.n.y x
* mp.n.x
+ +
+ +
Trang 2− Kiểm tra mặt phẳng song song với 1 mặt phẳng khác:
Nếu (mp1.n.x*mp2.n.y != mp1.n.y*mp2.n.x)
không song song;
Nếu (mp1.n.x*mp2.n.z != mp1.n.z*mp2.n.x)
không song song;
Nếu (mp1.n.y*mp2.n.z != mp1.n.z*mp2.n.y)
không song song;
Nếu (mp1.n.x*mp2.D == mp1.D*mp2.n.x)
không song song;
Còn lại : song song
Trang 3− Kiểm tra mặt phẳng trùng với 1 mặt phẳng khác:
Nếu (n.x*mp.n.y != n.y*mp.n.x)
Trang 4* dt.vtpt.x
dt.C
y
* dt.vtpt.y
x
* dt.vtpt.x
+
+ +
− Tìm giao điểm giữa 2 đường thẳng:
dt.vtpt.x
dt.vtpt.y
* diem.y -
dt.C -
dt.vtpt.y
dt.vtpt.x
* diem.x -
dt.C -
vtpt.x
vtpt.y
* diem.y -
C -
}
Nếu ( dt.vtpt.y==0 )
Trang 5{
dt.vtpt.z
dt.C -
vtpt.y
vtpt.x
* diem.x -
C -
}
diem.y =
vtpt.x
* dt.vtpt.y -
dt.vtpt.x
* vtpt.y
dt.vtpt.x
* C - vtpt.x
* dt.C
diem.x =
vtpt.y
* dt.vtpt.x -
dt.vtpt.y
* vtpt.x
dt.vtpt.y
* C - vtpt.y
* dt.C
− Phương trình tiếp tuyến qua 1 điểm thuộc đường tròn:
t
t
2 2 2
1
1
-candelta -
*
k2 =
R t
t
t
2 2 2
1
1candelta
Trang 6− Vị trí tương đối giữa 2 đường tròn:
Nếu ( Tam.KhoangCachDenDiem(dt.Tam)==0 && R==dt.R)
đường tròn tiếp xúc ngoài nhau
Nếu ( Tam.KhoangCachDenDiem(dt.Tam) < Math.Abs(R-dt.R) )
2 đường tròn chứa nhau
Nếu ( Tam.KhoangCachDenDiem(dt.Tam) == Math.Abs(R-dt.R) )
Trang 72 đường tròn tiếp xúc trong nhau
còn lại 2 đường tròn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
− Kiểm tra 1 đường thẳng tiếp xúc với Ellipse:
Nếu ( dthang.vtpt.x*dthang.vtpt.x*a*a +
dthang.vtpt.y*dthang.vtpt.y*b*b == dthang.C*dthang.C)
Có tiếp xúc
Ngược lại : không tiếp xúc
− Kiểm tra 1 đường thẳng tiếp xúc với Hyperbol:
+ Tìm giao điểm với OY
+ Xuất kết quả khảo sát
+ Vẽ bảng biến thiên
+ Vẽ đồ thị
Trang 8− Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số hữu tỉ:
+ Tìm miền xác định
+ Tính đạo hàm cấp 1
+ Tìm giới hạn tiệm cận đứng
+ Tìm giới hạn tiệm cận ngang
+ Tìm giới hạn tiệm cận xiên
+ Xuất kết quả khảo sát
+ Vẽ bảng biến thiên
+ Vẽ đồ thị
Đạo hàm:
− Nhận diện đề:
+ Lớp cha sẽ nhận diện ra dạng đề thuộc lớp con nào
+ Lớp cha cấp địa chỉ của lớp con và gọi hàm nhận diện đề của lớp con + Lớp con phân tích đề để lấy các thông tin cần thiết
Các dạng MathML đặc trưng cho các dạng biểu thức là:
Trang 9<mrow>
<mn>5</mn> </mrow>
<mrow>
<mn>5</mn> </mrow>
Trang 10<mrow>
<mn>4</mn> </mrow>
Trang 11<mrow>
<mn>5</mn> </mrow>
Trang 12<msup>
<mrow>
<mi>X</mi> </mrow>
<mrow>
<mn>5</mn> </mrow>
<mrow>
<mn>5</mn> </mrow>
Trang 13<mrow>
<mn>5</mn> </mrow>
Trang 14<mrow><mi>X</mi></mrow> <mrow><mn>5</mn></mrow> </msup>
Trang 18+ Đạo hàm của 1 biểu thức là một biểu thức
+ Một biểu thức phức tạp được cấu thành từ nhều biểu thức nhỏ hơn
Trang 19+ Tính đạo hàm của một biểu thức phức tạp bằng cách tính đạo hàm của từng thành phần nhỏ và kết hợp thành biểu thức cần tính
BIEU_THUC_CHIA chia = new BIEU_THUC_CHIA();
BIEU_THUC_NHAN nhan1 = new BIEU_THUC_NHAN();
BIEU_THUC_NHAN nhan2 = new BIEU_THUC_NHAN();
BIEU_THUC_NHAN nhan3 = new BIEU_THUC_NHAN();
BIEU_THUC_TRU tru = new BIEU_THUC_TRU();
Trang 21BIEU_THUC_NHAN nhan1 = new BIEU_THUC_NHAN();
public override BIEU_THUC TinhDaoHam(){
BIEU_THUC_CHIA chia = new BIEU_THUC_CHIA();
public override BIEU_THUC TinhDaoHam(){
BIEU_THUC_COS cos = new BIEU_THUC_COS();