CHỨNG TỪ, SỔ SÁCH VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN... Hệ thống chứng từ kế toán Hệ thống tài khoản kế toán Hệ thống sổ sách kế toán Hệ thống báo cáo tài chính CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VIỆT NAM... Số hi
Trang 1CHỨNG TỪ, SỔ SÁCH
VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN
Trang 3 Hệ thống chứng từ kế toán
Hệ thống tài khoản kế toán
Hệ thống sổ sách kế toán
Hệ thống báo cáo tài chính
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VIỆT NAM
Trang 4 CHỨNG TỪ BẮT BUỘC
HỆ THỐNG CHỨNG TỪ
Trang 5HỆ THỐNG TÀI KHOẢN
Trang 7Nội dung, kết cấu và phương pháp ghi sổ HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHUNG
3. Sổ chi tiết
Trang 807/30/14 Người thực hiện: Hồng D
ương Sơn
8
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ
Đối chiếu, kiểm tra
Báo cáo tài chính
Bảng tổng hợp chi tiết
Trang 10Các sổ, thẻ kế toán chi tiết
Sổ tài sản cố định
Sổ chi tiết vật liệu, sản phẩm, hàng hóa
Thẻ kho
Sổ chi tiết chi phí trả trước, chi phí phải trả
Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh
Sổ chi tiết nguồn vốn kinh doanh
Trang 11Số hiệu tài khoản Số phát sinh
Số Ngày
Số trang trước chuyển sang
Cộng chuyển sang trang sau
Trang 12Số hiệu tài khoản đối ứng
Cộng chuyển sang trang sau
Trang 13Ghi Có các tài khoản
Cộng chuyển sang trang sau
Trang 14Ghi Nợ các tài khoản
Cộng chuyển sang trang sau
Trang 15Số Ngày
tháng
Hàng hóa
NVL Tài khoản khác
Số hiệu
Số tiền
Số trang trước chuyển sang
Cộng chuyển sang trang sau
Trang 16Ghi Có TK doanh thu
Số Ngày
Số trang trước chuyển sang
Cộng chuyển sang trang sau
Trang 17Nội dung, kết cấu và phương pháp ghi sổ HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ
1. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
3. Sổ chi tiết
Trang 1807/30/14 Người thực hiện: Hồng D
ương Sơn
18
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ
Đối chiếu, kiểm tra
Bảng tổng hợp chứng từ gốc
Sổ, thẻ kế toán chi tiết Chứng từ gốc
Sổ quỹ
Trang 20Chứng từ ghi sổ Số tiền Chứng từ ghi sổ Số tiền
Số hiệu Ngày, tháng Số hiệu Ngày, tháng
Cộng - Cộng tháng
- Lũy kế từ đầu quý
Trang 21SỔ CÁI
Số hiệu
Bộ (Sở)
Đơn vị
Ngày tháng năm 200
Th ủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu) K ế toán trưởng (Ký, họ tên) Ng ười ghi sổ (Ký, họ tên) Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK đối ứng Số tiền Ghi chú Số hiệu Ngày, tháng Nơ Có 1 2 3 4 5 6 - Công số phát sinh tháng - Số dư cuối tháng Cộng lũy kế từ đầu quý Năm 200
T ên tài khoản
Trang 2207/30/14 Người thực hiện: Hồng D
ương Sơn
22
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ
Đối chiếu, kiểm tra
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ
Chứng từ gốc và các bảng phân bổ
Nh ật ký chứng từ
Trang 24Cách ghi sổ kế toán
Giai đoạn 1: Mở sổ
Giai đoạn 2: Ghi sổ
Giai đoạn 3: khóa sổ
Đầu kỳ, kế toán ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản,
sổ chi tiết kế toán trong sổ kế toán
Ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản trong sổ kế toán trên cơ sở chứng từ gốc
Cuối kỳ, kế toán tìm số dư cuối kỳ của các tài khoản
và ghi vào sổ kế toán bằng cách cộng số phát sinh
nợ, phát sinh có rồi tính số dư cuối kỳ