1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chương 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán potx

8 738 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 280,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 7: SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.1 SỔ KẾ TOÁN 7.1.2 Ý nghĩa của sổ kế toán Tổng hợp số liệu lập các báo cáo kế toán và phân tích tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của do

Trang 1

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.1 SỔ KẾ TOÁN

7.1.1 Khái niệm

* Sổ kế toán:

Ví dụ: Chi tiền mặt nhập kho hh 20 triệu

Có phát sinh chứng từ kế toán hay ko?

Phiếu chi

7.1 SỔ KẾ TOÁN

7.1.1 Khái niệm

* Sổ kế toán:

Ví dụ: Chi tiền mặt nhập kho hh 20 triệu

Có phát sinh chứng từ kế toán hay ko?

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

• Sổ kế toán:

7.1.1 Khái niệm

Sổ kế toán dùng để ghi chép,

hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.1 SỔ KẾ TOÁN

7.1.2 Ý nghĩa của sổ kế toán

Tổng hợp số liệu lập các báo cáo kế toán

và phân tích tình hình hoạt động sản xuất

kinh doanh của doanh nghiệp

7.1.3 Các loại sổ kế toán

Sổ KT tổng hợp Sổ KT chi tiết

ND

ghi chép

Sổ tờ rơi Sổ đóng thành quyển H/T tổ

chức sổ

Sổ quỹ TM

ND Kinh tế

Sổ ghi theo

tt thời gian

Sổ ghi theo

Hệ thống

PP ghi chép sổ

Sổ TGNH Sổ chi tiếtMua hàng …

Sổ kết hợp Kết cấu

Sổ

Sổ kết cấu Kiểu 2 bên

Sổ kết cấu Kiểu 1 bên

Sổ kết cấu nhiều cột &

Kiểu bàn cờ

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Sổ kế toán tổng hợp:ghi chép các nghiệp vụ

KT PS theo các TK như sổ cái TK 111, 112, 131

Sổ kế toán chi tiết: ghi chép các nghiệp vụ KT

phát sinh theo tài khoản cấp 3,4 hoặc sổ chi tiết

như sổ chi tiết vật liệu (152 X, 152 Y), sổ chi tiết

thanh toán với người bán, (331A, 331B)

* ND ghi chép

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Căn cứ vào PP ghi chép sổ

Sổ ghi theo

tt thời gian:

căn cứ vào t/gian PS CT

để p/a vào sổ như: Sổ NKC,

sổ NKCT ghi

sổ …

Sổ ghi theo

Hệ thống:

ghi chép các

NV kinh tế theo TK như:

* Sổ cái

* Sổ chi tiết

Tk 111,112…

Sổ kết hợp:

Là sổ kết hợp Giữa ghi theo Thời gian và ghi theo hệ thống như:

Sổ nhật ký

sổ cái

Trang 2

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Đầu kỳ: mở sổ

Trong kỳ: ghi sổ kế tóan

- Ghi bằng bút mực,

- không ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới,

- Ko ghi chồng lên nhau; không ghi cách dòng.

-TH ghi ko hết trang sổ phải gạch chéo phần

ko ghi; khi ghi hết trang phải cộng số liệu tổng

cộng của trang và chuyển số liệu tổng cộng

sang trang kế tiếp

Cuối kỳ: khóa sổ

7.1.4 Cách ghi sổ kế tóan

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.1.5 Sửa chữa sổ kế toán

Có 3 cách

PP cải chính PP ghi số âm PP bổ sung

- Sai do diễn giải

- Sai sót không Anh hưởng tới

số tổng cộng

- Sai do ĐK

- Số tiền ghi sai>Số tiền ghi đúng

- số tiền ghi

sổ <Số tiền ghi trên CT

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.1.5 Sửa chữa sổ kế toán

Có 3 cách

PP cải chính PP ghi số âm PP bổ sung

- ghạch bỏ chỗ

ghi sai, ghi chữ

đúng bằng bút

mực thường ở

Phía trên

- Ghi lại bằng mực đỏ

- Ghi thêm bút toán đúng

- Lập C/ từ ghi bổ sung bằng mực thường

Sửa sổ

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ

TOÁN

7.1.5 Sửa chữa sổ kế toán (tt) (1) Phương pháp cải chính (tt)

Ngày tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Đã ghi

sổ cái

Số hiệu tài khoản

Số phát sinh

Thang 1/2008 2/1/08 PC 01 2/1 Chi TM mua hàng

hóa

X X 156 111

3.500 2.000 3.500 2.000 2/1/08 PC 01 2/1

Hàng hóa Chi TM mua CCDC

X X 156 111 3.500 3500 Cộng

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ

TOÁN

7.1.5 Sửa chữa sổ kế toán (tt)

(2) Phương pháp ghi số âm:

Ngày tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Đã ghi sổ cái

Số hiệu tài khoản

Số phát sinh

Thang 1/2008

2/1/08 PC01 2/1 Chi TM mua hàng

hóa

X X

111 156

3.500 3.500 12/1/08 PC01 2/1 Chi TM mua hàng

hóa

X X

111 156

3.500 3.500 12/1/08 PC01 2/1 Chi TM mua hàng

hóa

X X

156 111

3.500 3.500

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.1.6 Sửa chữa trong TH ghi sổ kế toán bằng máy vi tính: “Phương pháp ghi số âm” hoặc “Phương pháp ghi bổ sung”

-Sai sót phát hiện trước khi BCTC năm nộp cho CQNN: sửa trực tiếp vào sổ kế toán của năm đó -Phát hiện sai sót sau khi BCTC năm đã nộp cho CQNN: sửa vào sổ kế toán của năm đã phát hiện sai sót và ghi chú vào dòng cuối của sổ kế toán năm có sai sót;

Trang 3

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Là hệ thống các sổ kế toán, số lượng

sổ, kết cấu các loại sổ, mối quan hệ

giữa các loại sổ dùng để ghi chép, tổng

hợp, hệ thống hóa số liệu kế toán từ CT

gốc, từ đó lập các BCKT theo trình tự

Và phương pháp nhất định

7.2.1 Khái niệm

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN (tt)

7.2.1 Khái niệm (tt)

Nhật ký chung Nhật ký sổ cái Chứng từ ghi sổ Nhật ký chứng từ Hình thức kế toán trên máy vi tính

DN tổ chức

1 trong 5 hình thức

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.2 Hình thức nhật ký chung

Đặc trưng: Ghi theo trình tự thời gian

Sổ KT sử dụng:

- Sổ NKC,

- Sổ cái

- Sổ NK đặc biệt

- Các sổ kế toán chi tiết

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.2 Hình thức nhật ký chung

Sổ nhật ký chung: là sổ tổng hợp dùng

để ghi chép các NV KT PS theo thời gian và theo quan hệ đối ứng TK

Sổ cái: là sổ tổng hợp dùng để tập hợp

và hệ thống hóa các TK tổng hợp

Sổ NK đặc biệt (chuyên dùng): S/dụng

để ghi chép riêng cho từng loại NV chủ yếu định kỳ tổng hợp ghi một lần vào sổ cái

Tr.183

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.2 Hình thức nhật ký chung (tt)

Chứng từ kế toán

Sổ NK đặc biệt Sổ nhât ký chung Sổ thẻ KT chi tiết

Sổ Cái Bảng tổng hợp

chi tiết Bảng Cân đối số PS

Báo cáo tài chính

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2.2 Hình thức nhật ký chung (tt)

•Ưu điểm: Mẫu sổ đơn giản, dễ ghi chép,

thuận tiện cho phân công lao động

•Nhược điểm: Khối lượng công việc ghi

chép nhiều, trùng lặp

•Đ/k áp dụng: phù hợp với đơn vị có quy

mô vừa, có nhiều công nhân viên

Trang 4

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.2 Hình thức nhật ký chung (tt)

Ví dụ

Tại một công ty TNHH A trong tháng 3/2005 có

các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến tiền mặt

như sau (đơn vị tính: 1000 đồng)

1) ngày 2/3: phiếu chi số 432, mua CCDC dùng

ngay cho sản xuất ở phân xưởng bằng tiền

mặt 5.500, trong thuế GTGT là 500.

2) ngày 10/3: phiếu thu số 301, công ty Y trả nợ

bằng tiền mặt 45.000 đồng

Yêu cầu: lên sổ NKC và sổ cái TK 111, 131

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Ví dụ 1: Căn cứ vào các CT kế toán ĐK như sau:

1, Nợ TK 627 5000

Nợ TK 133 500

Có TK 111(1111) 5.500

2, Nợ TK 111(1111) 45.000

Có TK 131 45.000

7.2.2 Hình thức nhật ký chung (tt)

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Ngày

tháng

ghi sổ

Chứng Từ

Diễn giải

Đã ghi

số

Số hiệu tài khoản

số phát sinh

Số

hiệu

Ngày

Tháng 1/2005

2/3

PC

432 2/3

Mua CCDC SDTT tại PX

627

133 111

5.000 500 5.500

301 10/3

Coâng ty y trả nợ bằng TMû

111 131

45.000 45.000

Cộng

SỔ NHẬT KÝ CHUNG NĂM 2005

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

NT GS

Chứng Từ

NKC

TK ĐƯ

số phát sinh

Mua CCDC

SD TT PX

01 01

627 133

5.000 500

Sổ Cái Năm 2005

Tên tài khoản: Tiền mặt

Số hiệu: 111

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

NT

GS

CT

NKC

TK ĐƯ

số phát sinh

10/3 PT

301 10/3

Công ty Y trả tiền 01 111 45.000

Sổ Cái Năm 2005

Tên tài khoản: Khoản phải thu

Số hiệu: 131

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Đặc trưng: Ghi chép theo trình tự thời gian

và theo nội dung kinh tế (theo TK kế toán)

trên sổ Nhật ký - Sổ Cái

7.2.3 Hình thức Nhật ký- Sổ Cái

Căn cứ để ghi vào sổ: là các chứng từ kế toán hoặc Bảng tổng hợp CT kế toán cùng loại

Sổ kế toán sử dụng

- Nhật ký, Sổ Cái

- Các sổ và thẻ kế toán tiết

Trang 5

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.3 Hình thức Nhật ký- Sổ Cái

* Nhật ký – sổ cái:là sổ kế toán tổng hợp duy nhất

vừa dùng làm sổ nhật ký để ghi chép các nghiệp

vụ KT phát sinh theo trinh tự thời gian; vừa làm

sổ cáiđể tập hợp và hệ thống hóa các TK kế toán

(mẫu sổ trang 188 gt)

* Sổ và thẻ kế toán chi tiết: là sổ dùng để phản ánh

các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối

tượng KT mà sổ tổng hợp chưa p/ánh được, như

thẻ hoặc sổ kế toán chi tiết VL, CCDC, TSCĐ,…

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2.3 Hình thức Nhật ký- Sổ Cái (tt)

Chứng từ kế toán

Sổ quỹ Bảng tổng hợp

chứng từ kế toán cùng loại

Sổ, thẻ kế toán chi tiết

Bảng tổng hợp chi tiết Nhật ký sổ cái

Báo cáo tài chính TRÌNH TỰ GHI SỔ

Ưu điểm:

Mẫu sổ dơn giản, dễ ghi chép, đối chiếu, kiểm tra

Nhược điểm:

Khó phân công lao động kế toán

Điều kiện áp dụng:

Áp dụng cho các công ty nhỏ, có số lượng TK ít

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.3 Hình thức Nhật ký- Sổ Cái

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN (tt)

7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

* Đặc trưng: “Chứng từ ghi sổ” là căn cứ trực

tiếp để ghi sổ kế toán tổng hợp

* Sổ kế toán sử dụng.

- Sổ Cái

- Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

- Bảng cân đối số phát sinh các tài khoản

- Các sổ, thẻ kế toán chi tiết

Tr.193

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN (tt)

7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

- Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ: là sổ tổng hợp dùng để

* ghi chép các NV kinh tế PS theo trình tự thời gian,

* Quản lý các CT ghi sổ, kiểm tra đối chiếu với sổ cái

- Bảng cân đối số phát sinh: Dùng để tổng hợp số

PS nợ, PS có của các TK trên sổ cái, đồng thời là căn

cứ để đối chiếu giữa sổ cái với sổ đăng ký CT ghi sổ

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN (tt)

7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

* Sổ thẻ, kế toán chi tiết:

• Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết TSCĐ, NVL, CCDC,…

• Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết các loại vốn bằng tiền và tiền vay, các nghiệp vụ thanh toán,…

- Nội dung và kết cấu của sổ và thẻ kế toán chi tiết phụ thuộc vào yêu cầu quản lý và tính chất của đối tượng hoạch toán

Trang 6

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

Chứng từ kế toán

Sổ quỹ Bảng tổng hợp CT KT cùng loại toán chi tiếtSổ, thẻ kế

Chứng từ ghi sổ

Sổ đăng ký chứng

từ ghi sổ

hợp chi tiết Bảng cân đối số

phát sinh Báo cáo tài chính

Ưu điểm:

Mẫu sổ dơn giản, dễ ghi chép, đối chiếu, kiểm tra, thuận tiện cho phân công công việc phòng KT Nhược điểm:

Ghi chép trùng lặp, khối lượng công việc nhiều, việc kiểm tra dồn vào cuối tháng nên t/tin châm Điều kiện áp dụng:

Áp dụng cho các công ty có quy mô vừa và lớn, sử dụng nhiều tài khoản

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

1, Nợ TK 627 5000

Nợ TK 133 500

Có TK 111(1111) 5.500

2, Nợ TK 111(1111) 45.000

Có TK 131 45.000

3, Nợ Tk 111 10 000

Có Tk 112 10 000

Ví dụ 2: sử dụng số liệu cho ở VD1 lập các CT ghi

sổ, sổ đăng ký CT ghi sổ, và ghi vào sổ cái Tk 111,

biết SDĐK TK 111 là 10 500 đồng và PS NV3

CHỨNG TỪ GHI SỔ

SỐ: 001/2005 Ngày 2 tháng 3 năm 2005

Chi tiền mặt mua CCDC

sử dụng cho PXSX

627 133

111 111

5 000 500

PC 432

Kèm theo 1 chứng từ gốc

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ: 002/2005 Ngày 10 tháng 3 năm 2005

Diễn giải

Số hiệu TK

Kèm theo 2 chứng từ gốc

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ

Năm 2005

001 002

2/3/2005 10/3/2005

5 500

55 000

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2.4 HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ

Trang 7

GS

ĐƯ

chú

2/3

10/3

20/3

001

002

002

2/3

10/3

20/3

Tháng 1/2005

Chi TM mua

ccdc cho px

KH Y trả nợ

Rút TG nhập quỹ

SDĐK 627 133 131 112

10500

45000 10000

5000 500

Cộng số PS

SD cuối tháng

Cộng lũy kế từ

đầu năm

55000 60000 60000 5500

SỔ CÁI NĂM 2005 TÊN TÀI KHOẢN: TIỀN MẶT

SỐ HIỆU: 111

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.5 Hinh thức nhật ký chứng từ

* Đặc trưng:

7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN (tt)

- Kết hợp chặt chẽ việc ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian với việc

hệ thống hoá các nghiệp vụ theo nội dung kinh tế (theo tài khoản)

- Tập hợp và hệ thống hóa các NV kinh tế phát sinh theo bên có của các TK kết hợp với việc phân tích các nghiệp vụ kinh tế theo các TK đối ứng nợ

- Sử dụng các mẫu sổ in sẵn các quan hệ đối ứng

tài khoản, chỉ tiêu quản lý kinh tế, tài chính và

lập báo cáo tài chính

-Kết hợp rộng rãi việc hạch toán tổng hợp với

hạch toán chi tiết trên cùng một sổ kế toán và

trong cùng một quá trình ghi chép

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.5 Hinh thức nhật ký chứng từ

* Đặc trưng:

7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN (tt)

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.5 Hình thức nhật ký chứng từ (tt)

* Sổ kế toán

- Nhật ký chứng từ (10 nhật ký);

- Bảng kê (10 Bảng kê);

- Sổ Cái (mẫu theo hình thức Nhật ký chứng từ);

- Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết

Tr.198

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2.5 Hình thức nhật ký chứng từ (tt)

BẢNG KÊ

Chứng từ kế toán và các Bảng phân bổ

toán chi tiết

SỔ CÁI

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Bảng tổng hợp chi tiết

Giảm bớt khối lượng công việc ghi chép của KT công việc đều trong tháng, thông tin kịp thời Nhược điểm:

Mẫu sổ phức tạp, đòi hỏi cán bộ kế toán phải có trình độ chuyên môn cao

Điều kiện áp dụng:

Áp dụng cho các công ty có quy mô vừa và lớn, có đội ngũ cán bôk chuyên môn cao

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2.5 Hình thức nhật ký chứng từ (tt)

Trang 8

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

7.2 HÌNH THỨC KẾ TOÁN (tt)

7.2.6 HÌnh thức kế toán trên máy vi

tính

* Đặc trưng

công việc kế toán được thực hiện theo một

chương trình phần mềm kế toán trên máy vi tính

* Sổ kế toán:

Phần mềm kế toán được thiết kế theo hình thức

kế toán nào thì sử dụng sổ của hình thức đó

Chương 7:

SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN 7.2.6 Hình thức KT trên máy vi tính (tt)

Bảng tổng hợp Chứng từ kế toán Cùng loại

HÌNH THỨC GHI SỔ

PHẦN MỀM

KẾ TOÁN

MÁY VI TÍNH

Chứng từ kế toán

-Báo cáo TC -Báo cáo QT

Sổ kế toán

Sổ tổng hợp

Sổ chi tiết

Bai 5L

Định khoản các nghiệp vụ KT phát sinh:

1)a.Nợ TK 152 2 684 000

152(VLC) 1 320 000 (600 x 2200)

152(VLP) 1 120 000 (800 x 1400)

Nợ TK 133 244 000

Có TK 331 2 684 000

b Nợ TK 152 300 000

152(VLC) 100 000

152(VLP) 200 000

Có TK 111 300 000

Ngày đăng: 11/03/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng  hợp chi tiếtNhật ký sổ cái - Chương 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán potx
Bảng t ổng hợp chi tiếtNhật ký sổ cái (Trang 5)
BẢNG KÊ - Chương 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán potx
BẢNG KÊ (Trang 7)
Bảng tổng  hợp chi tiết - Chương 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán potx
Bảng t ổng hợp chi tiết (Trang 7)
Bảng tổng hợp Chứng từ kế toán Cùng loại - Chương 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán potx
Bảng t ổng hợp Chứng từ kế toán Cùng loại (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w