1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

14 686 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 645 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Khái Niệm Là phản ứng sảy ra do sự trao đổi ion giữa các chất điện li mà trong đó số oxi hóa của nó không thay đổi. Bao gồm: • Muối tác dụng với Muối • Axit tác dụng với Muối • Bazơ tác dụng với Muối • Axit tác dụng với Bazơ (phản ứng AxitBazơ) Phương trình tổng quát: AB + CD AD + CB A,C, B,D Trao đổi vị trí cho nhau còn số oxi hoá không đổi. Bao gồm: 1. Muối + Axit Muối mới + Axit mới Ví dụ: Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2 ∙ Phải là muối của axit yếu còn axit kia phải là axit mạnh. 2. Muối + Bazơ Muối mới + Bazơ mới Ví dụ: Fe2(SO4)3 + 6NaOH 3Na2SO4 + 2Fe(OH)3 3. Muối + Muối Muối mới + Muối mới Ví dụ: K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl 4. Axit + Bazơ Muối + H2O Ví dụ: KOH + HCl KCl + H2O II Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra: Nguyên tắc của phản ứng : Nhiều ion ít ion Điều kiện cần : Các chất tham gia phản ứng phải tan, và phân li ra ion. Điều kiện đủ : Có 3 trường hợp: Phản ứng tạo ra chất kết tủa: Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH 2Na+ + CO32 + Ba2+ + 2OH BaCO3 + 2Na+ + 2OH ( phương trình ion ) CO32 + Ba2+ BaCO3 (phương trình ion rút gọn) Phản ứng có sự tương tác của các ion để tạo thành chất kết tủa là một trong những điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra.

Trang 1

I- Khái Ni m

- Là ph n ng s y ra do s trao đ i ion gi a các ch t đi n li mà trong đó s oxi hóa c a nó không thay đ i

- Ph ng trình t ng quát: AB + CD  AD + CB

A,C, B,D Trao đ i v trí cho nhau còn s oxi hoá không đ i

- Bao g m:

1 Mu i + Axit  Mu i m i + Axit m i

Ví d : Na2CO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2

∙ Ph i là mu i c a axit y u còn axit kia ph i là axit m nh

2 Mu i + Baz  Mu i m i + Baz m i

Ví d : Fe2(SO4)3 + 6NaOH  3Na2SO4 + 2Fe(OH)3

3 Mu i + Mu i  Mu i m i + Mu i m i

Ví d : K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl

4 Axit + Baz  Mu i + H2O (ph n ng Axit-Baz )

Ví d : KOH + HCl  KCl + H2O

II- i u ki n đ ph n ng trao đ i x y ra:

* Nguyên t c c a ph n ng : Nhi u ion  ít ion

* i u ki n c n : Các ch t tham gia ph n ng ph i tan, và phân li ra ion

* i u ki n đ : Có 3 tr ng h p:

- Ph n ng t o ra ch t k t t a:

Na2CO3 + Ba(OH)2  BaCO3 + 2NaOH

2Na+ + CO32- + Ba2+ + 2OH-  BaCO3 + 2Na+

+ 2OH- ( ph ng trình ion ) CO32- + Ba2+  BaCO3 (ph ng trình ion rút g n)

 Ph n ng có s t ng tác c a các ion đ t o thành ch t k t t a là m t trong nh ng đi u ki n

đ ph n ng trao đ i x y ra

- Ph n ng t o thành ch t khí:

NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2  HCO3- + H+  H2O + CO2  ( ph ng trình ion rút g n )  Ph n ng có s t ng tác c a các ion đ t o thành ch t khí là m t trong nh ng đi u ki n đ

ph n ng trao đ i x y ra

- Ph n ng t o thành ch t đi n li y u:

+ T o thành Axit y u:

Bài 4

TRONG DUNG D CH

Trang 2

NaHPO4 + HCl  NaCl + H2PO4 HPO4- + H+  H2PO4

+ T o thành H2O :

NaOH + HCl  NaCl + H2O

OH- + H+  H2O + T o ph c :

CuSO4 + 3NH4  [Cu(NH3)4]SO4

Cu2+ + 3NH4  [Cu(NH3)4]2+

 Ph n ng cĩ s t ng tác c a các ion đ t o thành ch t đi n ly y u, H2O, ph c… là m t trong

nh ng đi u ki n đ ph n ng trao đ i x y ra

K t Lu n :

- x y ra ph n ng trao đ i c n đáp ng 2 đi u ki n

2

Axit o



Điều kiện cần : chất tham gia phản ứng phải tan

sản phẩm tạo ra chất kết tủa Điều kiện đủ : sản phẩm tạo ra chất khí

yếu sản phẩm tạo ra chất điện ly yếu : H

Muối phức

- Nh ng ion t ng tác v i nhau đ c g i là ion đ i kháng Chúng khơng cùng t n t i trong m t dung d ch Chúng gây ra ph n ng ngay l p t c khi g p nhau Chúng chính là thu c th c a nhau

- B c 1: Vi t và cân b ng ph ng trình d i d ng phân t

- B c 2: Khai tri n các ch t thành ion v i các ch t đi n li m nh, các ch t đi n li y u, ch t k t t a,

ch t bay h i thì gi nguyên

- B c 3: Tri t tiêu đi ion cĩ m t c hai v c a ph ng trình và hồn thành ph ng trình ion rút

g n

VD:

B1: FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl B2: Fe3+ + 3Cl- + 3Na+ + 3OH-  Fe(OH)3 + 3Na+ + 3Cl- B3: Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3

 Chú ý: V i nh ng ph ng trình ch a xác đ nh đ c s n ph m:

- Vi t s đi n li c a các ch t tham gia ph n ng Xét tính ch t c a t ng ion

- Vi t ph ng trình th y phân c a các ion  s n ph m

VD1: Vi t ph ng trình ion c a: AlCl3 + NaAlO2 + H2O

Bài làm

Vi t ph ng trình phân li

AlCl3 Al3+ + 3Cl- NaAlO2 Na+ + AlO2-

Th y ch cĩ 2 ion Al3+ và AlO2- cĩ kh n ng th y phân  Vi t pt th y phân

Trang 3

Al3+ + 3AlO2- + 9H2O  4Al(OH)3 + 3H2O

 Al3+ + 3AlO2- + 6H2O  4Al(OH)3

VD2: Vi t ph ng trình ion c a: Ba(HCO3)2 + NaHSO4

Bài làm

Vi t ph ng trình phân li

Ba(HCO3)2  Ba+ + 2HCO3-

NaHSO4  Na+ + HSO4-

Ch có 2 ion HCO3- và HSO4- có kh n ng th y phân  Vi t pt th y phân

HCO3- +H2O  H2O + CO2 + OH- HSO4- + H2O SO4 2− + H

3O+ HCO3- +HSO4- + 2H2O  SO4 2−

+ H2O + CO2 + 2H2O Thêm ion Na+ và Ba2+ đ c:

HCO3- +HSO4- + Ba2+  BaSO4 + H2O + CO2

IV- Cách xác đ nh các ion cùng t n t i trong dung d ch:

- i u ki n: đ các ion cùng t n t i trong dung d ch thì chúng không ph i là ion đ i kháng c a nhau

- Trong dung d ch, t ng s mol đi n tích d ng luôn luôn b ng t ng s mol đi n tích âm

- M t s ion đ i kháng c a các g c axit th ng g p:

+ Cl- ( I- ; Br- ) : Ag+ ; Pb2+

+ NO3- : không có ion đ i kháng

+ SO42- : Ba2+ ; Ca2+ ; Pb2+ ; Sr2+

+ CO32- : không đ i kháng v i Na+

; K+ ; NH4+ ; Li+ ; Cs+ + HCO3- : H+ ; OH-(t o thành CO3

2-) + S2-; PO43-; OH- : không đ i kháng v i Na+

; K+ ; NH4+ ; Rb+ ; Cs+ VD1: có 4 dung d ch mu i M i dung d ch ch a 1 anion và 1 cation Các ion đó là : Ca2+

; Pb2+;

Na+ ; Mg2+ ; SO42- ; Cl- ; NO3- ; CO32- 4 dung dch đó là :

A Pb(NO3)2 ; CaCl2 ; MgSO4 ; Na2CO3

B Ca(NO3)2 ; MgCl2 ; PbCO3 ; Na2SO4

C Mg(NO3)2 ; CaSO4 ; NaCl ; PbCO3

D NaNO3 ; CaCl2 ; PbSO4 ; MgCO3

Bài làm Cách 1: V i nh ng bài tr c nghi m đã cho tr c 4 đáp án đ l a ch n, thì chúng ta ch vi c ki m tra các đáp án Xem đáp án nào có ch a ch t k t t a là sai, đáp án nào ch a các ch t đ u tan là đúng

CaSO4 ; PbCO3 k t t a lo i B và C

PbSO4 ; MgCO3 k t t a  lo i D

Cách 2: V i nh ng bài t p ch a bi t đáp án thì ta k b ng đ xác đ nh

 D a vào b ng ta l n l t suy ra dung d ch là : Pb(NO3)2 ; CaCl2 ; MgSO4 ; Na2CO3

Trang 4

 áp án A

VD2: Cho 2 ng nghi m ch a các dung d ch, m i dung d ch ch 2 cation và 2 anion trong 8 ion sau : Cl- ; SO42- ; CO32- ; PO43-; Na+ ; NH4+ ; Mg2+ ; Zn2+ Xác đ nh thành ph n trong 2 ng nghi m

đó

Bài làm

Ta k b ng đ xác đ nh

 D a vào b ng ta l n l t suy ra dung d ch trong 2 ng nghi m ch a các ion là :

SO42- ; Cl- ; Zn2+ ; Mg2+ và PO4 ; CO32- ; NH4+ ; Na+ VD3: Có 2 dung d ch A và B M i dung d ch ch a 2 ion d ng và 2 ion âm trong s các ion có

s mol t ng ng sau :

2-S mol 0,15 0,1 0,25 0,2 0,1 0,075 0,25 0,15 Tìm A và B

Bài làm

Ta k b ng đ xác đ nh

; NH4+ ; K+ g i dung d ch

này là dung d ch A Dung d ch A còn thi u 1 anion X-

soá mol ñieän tích  2 nCO32- + nX- = 0,3 + nX-

V y dung d ch A là : CO32- ; NH4+ ; K+ ; Cl-

dung d ch B là : NO3-; SO42-; Mg2+; H+

Trang 5

V- Bài T p Áp D ng:

1- Bài t p t lu n

2- Bài T p Tr c nghi m

+ OH  H2O bi u di n ph n ng x y ra gi a các c p dung d ch nào sau đây? (Coi H2SO4 phân li m nh c hai n c)

A Fe(OH)2 + HNO3 B Mg(OH)2 + H2SO4

C Ba(OH)2 + H2SO4 D KOH + NaHSO4

A Cu2+ + 2OH + 2H+ + SO24 CuSO4 + 2H2O

B CuO + 2H+  Cu2+

+ H2O

C OH + H+  H2O

D Cu2+ + SO24 CuSO 4

+ OH- H2O là ph ng trình ion thu g n c a ph n ng có ph ng trình phân t sau:

A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B NaOH + HCl NaCl + H2O

C H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl D 3 HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3 H2O

A FeS + ZnCl2 ZnS + FeCl2 B Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl

Trang 6

C FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S D 2 HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2 H2O

A H+, NH4+, HCO3-, CO32−. B Fe2+, Zn2+, HS-, SO42−

C Ca2+, Mg2+, Al3+, Cu2+ D Fe2+, Mg 2+, Cu2+, HSO4-

A Không có ph n ng x y ra B M t ch t k t t a

C Hai ch t k t t a và m t ch t khí D M t ch t k t t a và m t ch t khí

x y ra gi a 2 ch t v i nhau?

, 2, 3, 4 ch a các t p h p ion sau đây:

(1) Cl-; NH4+ ; Na+; SO42- (2) Ba2+ ; Cl- ; Ca2+ ; OH-

(3) K+ ; H+ ; Na+ ; NO3- (4) K+; NH4+ ; HCO3-; CO3

2-Tr n 2 dung d ch v i nhau t ng c p thì c p nào không có ph n ng ?

A (2) + (3) B (3) + (4) C (1) + (4) D (1) + (2)

(I) K+, CO32-, S2- v i H+, Cl-, NO3-

(II) Na+, Ba2+,OH- v i H+, Cl-, SO42-

(III) NH4+, H+, SO42- v i Na+, Ba2+, OH-

(IV) H+, Fe2+, SO42-v i Ba2+, K+, OH-

(V) K+, Na+, HSO3- v i Ba2+, Ca2+, OH-

(VI) Cu2+, Zn2+, Cl- v i K+, Na+, OH –

Tr ng h p có th x y ra 3 ph n ng là :

A I, II, VI B III, IV, V, VI C IV, V, VI D II, IV, VI

A Fe3+, Cu2+, Na+, NH4+ , Cl- B Al3+, K+, H+, NO

3

-, SO4

2-C Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42- D NH4+ , K+ , Na+ , PO43- , CO3

A HNO3 và Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2 và NH3

C Ba(OH)2 và H3PO4 D (NH4)2HPO4và KOH

Trang 7

Bài 12. Có 4 dung d ch trong su t, m i dung d ch ch ch a m t lo i cation và m t lo i anion trong s các ion sau : Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO , 23 NO , Cl3 , SO24 Các dung d ch đó là

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

A Na+ ; Ca2+ ; Cl- ; CO32- B Cu2+ ; SO42- ; Ba2+ ; NO3-

C Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+ D Zn2+ ; S2- ; Fe3+ ; Cl-

A Ba2+;Ca2+;OH- ; Cl- B Fe3+; NH4+; Cl-; SO42−

C H+ ; K+; HSO4- ; Na+; Cl- D Na+ ; K+; NO3- ; HCO3-

A Fe3+, Cu2+, Na+, NH4+ , Cl- B Al3+, K+, H+, NO3-, SO42−

C Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42− D NH4+ , K+ , Na+ , PO43− , CO32−

A Dung d ch: Mg2+, SO42−, Cl-, Al3+ B Dung d ch: Fe2+, SO42−, Cl-, Cu2+

C Dung d ch: Ba2+, Na+, OH-, NO3- D Dung d ch: Na+, Al3+, NO3-, OH-

gi a các dd) trong s các lo i ion sau: Ba2+

, Na+, Mg2+, SO42−, NO3-, CO32− Ba dung dch đó là:

A dd Ba(NO3)2, dd MgSO4, dd Na2CO3 B dd Ba(NO3)2, dd MgCO3, dd Na2SO4

C dd BaSO4, dd Mg(NO3)2, dd Na2CO3 D C 3 ph ng án đ u sai

A NH4+, Na+, Cl-, SO42− B NH4+, Na+, Cl-, OH-

C NO3-, Fe2+, Cl-, H+ D Ba2+, Na+, Cl-, SO42−

A BaO, (NH4)SO4, H2SO4, Al2(SO4)3 B Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3

C KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2 D Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3

Trang 8

A HCl , (NH4)SO4, Al2(SO4)3, NaNO3 B HCl, Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3

C HCl, BaCl2, NaNO3, Na2SO4 D BaCl2, NaNO3, NaAlO2, Na2CO3

A H2SO4, Na2CO3, BaCl2, Na2SO4 B H2SO4, HCl, NH4Cl, NaNO3

C Ba(OH)2, NaNO3, NaAlO2, BaCl2 D NaOH, NaAlO2, NaNO3, Na2CO3

VI- áp án và l i gi i chi ti t:

+ OH  H2O bi u di n ph n ng x y ra gi a các c p dung d ch nào sau đây? (Coi H2SO4 phân li m nh c hai n c)

A Fe(OH)2 + HNO3 B Mg(OH)2 + H2SO4

C Ba(OH)2 + H2SO4 D KOH + NaHSO4

Gi i

A Fe(OH) 2 + HNO 3  Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + H 2 O ( đây là ph n ng Oxh kh )

B Mg(OH) 2 + H+  Mg 2+

+ H 2 O

C Ba2+ + OH- + H+ + SO42-  BaSO 4 + H 2 O

D ( vì gi thi t HSO 4 phân ly m nh)

K+ + OH- + Na+ + H+ + SO42-  K+ + Na+ + SO42- + H2O

Rút g n : H+ + OH H 2 O

A Cu2+ + 2OH + 2H+ + 2

4

SO  CuSO4 + 2H2O

B CuO + 2H+  Cu2+

+ H2O

C OH + H+  H2O

D Cu2+ + SO24 CuSO 4

Gi i

Pt phân t : CuO + H2SO4  CuSO4+ H2O

Pt Ion : CuO + 2H+ +SO42- Cu2+

+ SO42- + H2O

Pt Ion rút g n : CuO + 2H+ Cu2+

+ H2O

1.D 2.B 3.B 4.B 5.D 6.D 7.D 8 C 9.B 10.C 11.A 12.A 13.C 14.D 15.C 16.D 17.A 18.A 19.C 20 A 21.B

Trang 9

Bài 3 Ph ng trình H+

+ OH- H2O là ph ng trình ion thu g n c a ph n ng có ph ng trình phân t sau:

A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B NaOH + HCl NaCl + H2O

C H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl D 3 HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3 H2O

Gi i

A OH- + HCO3-  CO32- + H2O

B H+ + OH- H2O

C Ba2+ + SO 4

2-  BaSO4

D 3H+ + Fe(OH)3  Fe 3+

+ 3H2O

A FeS + ZnCl2 ZnS + FeCl2 B Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl

C FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S D 2 HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2 H2O

Gi i

A H+, NH4+, HCO3-, CO32−. B Fe2+, Zn2+, HS-, SO42−

C Ca2+, Mg2+, Al3+, Cu2+ D Fe2+, Mg 2+, Cu2+, HSO4-

Gi i

4 2−, Ca2+ lo i A, B, C

OH- + Fe2+ Fe(OH)2

OH- + Mg 2+ Mg(OH)2 OH- + Cu2+ Cu(OH)2

OH- + HSO4- SO42- + H2O

Trang 10

A Không có ph n ng x y ra B M t ch t k t t a

C Hai ch t k t t a và m t ch t khí D M t ch t k t t a và m t ch t khí

Gi i NaHSO4 + Ba(HCO3)2 Na2SO4 + BaSO4+ H2O + CO2

x y ra gi a 2 ch t v i nhau?

Gi i

1 H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + H2O

2 H2SO4 + NaHCO3 Na2SO4 + H2O + CO2

3 Ba(OH)2 + NaHCO3 NaOH + BaCO3 + H2O

4 Ba(OH)2+ KHSO4 KOH + BaSO4 + H2O

5 2KHSO4 + 2NaHCO3 K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

(1) Cl-; NH4+ ; Na+; SO42- (2) Ba2+ ; Cl- ; Ca2+ ; OH-

(3) K+ ; H+ ; Na+ ; NO3- (4) K+; NH4+ ; HCO3-; CO3

2-Tr n 2 dung d ch v i nhau t ng c p thì c p nào không có ph n ng ?

A (2) + (3) B (3) + (4) C (1) + (4) D (1) + (2)

Gi i

A (2) + (3) : OH- + H+ H2O

B (3) + (4) : HCO3- + H+ CO2 + H2O

CO32- + 2H+ CO2 + H2O

D (1) + (2) : Ba2+ + SO42- BaSO4

Ca2+ + SO42- CaSO4

NH4+ + OH- NH3 + H2O

(I) K+, CO32-, S2- v i H+, Cl-, NO3-

Trang 11

(III) NH4+, H+, SO42- v i Na+, Ba2+, OH-

(IV) H+, Fe2+, SO42-v i Ba2+, K+, OH

-(V) K+, Na+, HSO3- v i Ba2+, Ca2+, OH-

(VI) Cu2+, Zn2+, Cl- v i K+, Na+, OH–

Tr ng h p có th x y ra 3 ph n ng là :

A I, II, VI B III, IV, V, VI C IV, V, VI D II, IV, VI

Gi i

II Ba2+ td SO4 2−; H+tác d ng v i SO4 2− 2 ph n ng

III NH+4; H+tác d ng v i OH−; Ba2+

td SO4 2− 3 ph n ng

IV H+; Fe2+tác d ng v i OH−; Ba2+

td SO4 2− 3 ph n ng

V HSO3 −tác d ng v i OH−; SO

3 2− (sinh ra) td Ba2+

; Ca2+ 3 ph n ng

VI Cu2+ Zn2+tác d ng v i OH−; ZnO2−2 (sinh ra) td OH− 3 ph n ng

A Fe3+, Cu2+, Na+, NH4+ , Cl- B Al3+, K+, H+, NO

3

-, SO4

2-C Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42- D NH4+ , K+ , Na+ , PO43- , CO32-

Gi i

A HNO3 và Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2 và NH3

C Ba(OH)2 và H3PO4 D (NH4)2HPO4 và KOH

Gi i

B Cu(NO3)2 + NH3 + 2H2O  Cu(OH)2 + 2NH4NO3

C 2 H3PO4 + 3 Ba(OH)2  Ba3(PO4)2 + 6H2O

D (NH4)2HPO4 + 3KOH  2NH3 + K3PO4 + 3H2O

sau : Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO , 23 NO , Cl3 , SO24 Các dung d ch đó là

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

Trang 12

Gi i

Các ch t sau k t t a : Al2(CO3)3 ; AgCl, Ag2CO3

 Lo i B, C, D

A Na+ ; Ca2+ ; Cl- ; CO32- B Cu2+ ; SO42- ; Ba2+ ; NO3-

C Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+ D Zn2+ ; S2- ; Fe3+ ; Cl-

Gi i

các ion có th cùng t n t i trong m t dung d ch thì chúng ph i không đ i kháng nhau:

SO42- + Ba2+  BaSO4  lo i B

CO32- + Ca2+ CaCO3  lo i A

Fe3+ + S2-  FeS  lo i D

Zn2+ + S2-  ZnS  lo i D

A Ba2+;Ca2+;OH- ; Cl- B Fe3+; NH4+; Cl-; SO42−

C H+ ; K+; HSO4- ; Na+; Cl- D Na+ ; K+; NO3- ; HCO3-

Gi i

CO32− đ i kháng v i Ba2+

;Ca2+; HSO4- ; Fe3+;

 lo i A, B, C

A Fe3+, Cu2+, Na+, NH4+ , Cl- B Al3+, K+, H+, NO3-, SO42−

C Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42− D NH4+ , K+ , Na+ , PO43− , CO32−

Gi i

H+ + OH H 2 O

Trang 13

A Dung d ch: Mg2+, SO42−, Cl-, Al3+ B Dung d ch: Fe2+, SO42−, Cl-, Cu2+

C Dung d ch: Ba2+, Na+, OH-, NO3- D Dung d ch: Na+, Al3+, NO3-, OH-

Gi i

OH- + Al3+  Al(OH)3

gi a các dd) trong s các lo i ion sau: Ba2+

, Na+, Mg2+, SO42−, NO3-, CO32− Ba dung dch đó là:

A dd Ba(NO3)2, dd MgSO4, dd Na2CO3 B dd Ba(NO3)2, dd MgCO3, dd Na2SO4

C dd BaSO4, dd Mg(NO3)2, dd Na2CO3 D C 3 ph ng án đ u sai

Gi i

C 3 dd Ba(NO3)2, dd MgSO4, dd Na2CO3đ u tan và không k t t a

A NH4+, Na+, Cl-, SO42− B NH4+, Na+, Cl-, OH-

C NO3-, Fe2+, Cl-, H+ D Ba2+, Na+, Cl-, SO42−

Gi i

NH4+ + OH- NH3 +H2O  lo i B

Fe2+ + H+ + NO3- Fe3+ + NO + H2O lo i C

SO42- + Ba2+  BaSO4  lo i D

A BaO, (NH4)SO4, H2SO4, Al2(SO4)3 B Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3

C KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2 D Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3

Gi i

A BaO + H2SO4  BaSO4 + H2O  lo i A

B Ba2+ + CO32-  BaCO3 lo i B

Trang 14

D NH4+ + OH- NH3 +H2O  lo i D

A HCl , (NH4)SO4, Al2(SO4)3, NaNO3 B HCl, Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3

C HCl, BaCl2, NaNO3, Na2SO4 D BaCl2, NaNO3, NaAlO2, Na2CO3

Gi i

B Al3+ + CO32- Al2(CO3)3  lo i B

C SO42- + Ba2+  BaSO4  lo i C

D Ba2+ + CO32-  BaCO3  lo i D

A H2SO4, Na2CO3, BaCl2, Na2SO4 B H2SO4, HCl, NH4Cl, NaNO3

C Ba(OH)2, NaNO3, NaAlO2, BaCl2 D NaOH, NaAlO2, NaNO3, Na2CO3

Gi i

SO42- + Ba2+  BaSO4

Ngày đăng: 29/07/2014, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w