1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn Đề toán số 41 pptx

26 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy VK BCDM... ∆ABC vuông cân tại A nên AI cũng là phân giác của ·BAC... Suy ra số cách chọn trong trường hợp này là C C63... Gọi x là độ dài cạnh của ∆ABC.

Trang 2

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(3; 0), bán kính R = 2 Giả sử M(0; b) Oy

Vì góc giữa hai tiếp tuyến kẻ từ M bằng 600 nên MI = R

Câu I: 2) Phương trình đường thẳng MN: x + 2 y + = 3 0 Gọi I(a; b) ∈ MN ⇒ a+ b+ =3 0 (1)

Phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với MN là: y = 2( x a b − + )

Hoành độ các giao điểm A, B của (C) và d là nghiệm của phương trình:

2 4

Trang 3

Câu II: 1) PT ⇔ cos2 x cos 3 x 2

4 + = (*)

Ta có:

x x

cos2 1 3

x 8

3

π π

 =

 =

 ⇔ x=8mπ.2) PT ⇔ 3 (2x x − = 1) 2 x + 1 (1) Ta thấy x 1

0

1 .sin30 2

+

=

+

uur uur uuur

Trang 4

Câu V: Đặt a = log ,2x b = log ,2y c = log2za b c + + = log (2 xyz ) log 8 3 = 2 =

⇒ P = log22x + + 1 log22y + + 1 log22z + 1 = a2+ + 1 b2+ + 1 c2+ 1

Đặt m r = ( ;1), a n r = ( ;1), b p r = ( ;1) c

Khi đó: P = m n r + + r p r ≥ + + m n p r r r = ( a b c + + )2+ + + (1 1 1)2 = 3 2

Dấu "=" xảy ra ⇔ a b c 1= = = ⇔ x y z 2 = = = Vậy MinP = 3 2 khi x y z 2 = = =

Câu VI.a: 1) Giả sử A(a; –a –1) d 1 , B(b; 2b – 1) d 2 MA uuur = − − − ( a 1; a 2), MB uuur = − ( b 1;2 b − 2)

⇒ Giao điểm của AB với (P) là: M(7; –3; 1)

Gọi I là hình chiếu của B trên (P) Tìm được I(3; 0; 2) Hình chiếu d của đường thẳng AB là

36 49 18 49 12 49

Trang 5

Câu VII.b: Phương trình Cn1+ Cn3= 2 Cn2 ⇔ n n ( 2− 9 n + 14) 0 = ⇔ n 7 =

Số hạng thứ 6 trong khai triển ( 2lg(10 3 )− x +52( 2)lg3x− )7 là:

a

1 ( 1)

−Phương trình đwòng thẳng MI: y x

1 ( 1) 2 ( 1)

−Tiếp tuyến tại M vuông góc với MI nên ta có:

Câu II: 1) PT ⇔ cos x cos2 x cos3 x cos4 x 0

cos 0 2 cos 0 5

(2 1) 2 2

Trang 6

2) Điều kiện: x

2 2

1 0 1

Câu IV: Gọi N = BM ∩ AC ⇒ N là trọng tâm của ∆ABD

Kẻ NK // SA (K ∈ SC) Kẻ KI // SO (I ∈ AC) ⇒ KI ⊥ (ABCD) Vậy VK BCDM. 1 KI S BCDM

+ +

3 3 2

3 3 2

Trang 7

24 5 55 47

24 5 55 47

⇒ Số các số thoả yêu cầu bài toán là: 6! – 2.5! = 480 (số)

Câu VI.b: 1) Ta có A = AD ∩ AM ⇒ A(9; –2) Gọi C′ là điểm đối xứng của C qua AD ⇒ C′∈ AB

Ta tìm được: C′(2; –1) Suy ra phương trình (AB): x 9 y 2

− = +

− − + ⇔ x + 7 y + = 5 0.

Viết phương trình đường thẳng Cx // AB (Cx): x + 7 y − 25 0 =

Gọi A′ = Cx ∩ AM ⇒ A′(–17; 6) M là trung điểm của AA′⇒ M(–4; 2)

M cũng là trung điểm của BC ⇒ B(–12; 1)

1

2

17 6 5 3

1 3 4 3 17 6

2 4

Trang 8

2 2 2

Với x = m, thay vào (*) ta được: m0 =0 (thoả với mọi m) Vì x 1 nên m 1.

Với x = 2 – m, thay vào (*) ta được: (2m−1)(2−m m)− 2= −(2 m)(2− −m 1) ⇔ 4(m−1)2 =0

m 1= ⇒ x = 1 (loại)

Vậy với m 1 thì đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y x= .

Câu II: 1) PT ⇔ 3cos2x 1sin2x cos6x

Trang 9

cos(sin cos )

π+

2

3 0

cos(sin cos )

sin(sin cos )

cos(sin cos )

1(sin cos )

π

+

2 2 0

Vậy có 2 điểm thoả YCBT: M1(0; 5), M2(0; –5)

2) Gọi I là điểm thoả: IAuur+2IBuur+3ICuur r=0 ⇒ I 23 13 25; ;

6 6 6

Ta có: T = MAuuur+2uuurMB+3uuurMC = (MI IAuuur uur+ ) (+2 MI IBuuur uur+ )+3(MI ICuuur uur+ ) = 6MIuuur =6 MIuuur

Do đó: T nhỏ nhất ⇔ MIuuur nhỏ nhất ⇔ M là hình chiếu của I trên (P)

Trang 10

• Ta có: AB AC

IB IC

 =

 ⇒ AI là đường trung trực của BC ∆ABC vuông cân tại A nên AI cũng là

phân giác của ·BAC Do đó AB và AC hợp với AI một góc 45 0

Gọi d là đường thẳng qua A và hợp với AI một góc 45 Khi đó B, C là giao điểm của d với 0

313

2) Gọi H là hình chiếu của M trên d Ta có: MH = d M d ( , ) = 2

Tam giác ABM đều, nhận MH làm đường cao nên: MA = MB = AB = 2MH 2 6

f(t) đồng biến khi t > 0 f(x) = f(2y) x = 2y

Thay x = 2y vào (2) ta được: y 5y 9 0

Trang 11

Vậy nghiệm của hệ là: 9 9;

Câu I: 2) Gọi x y( ; ) là toạ độ của tiếp điểm.0 0

Tam giác OAB cân tại O nên tiếp tuyến song song với một trong hai đường thẳng y x= hoặc

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y= − −x 2

Câu II: 1) Điều kiện: x

622

cos 2sin cos 3

1 sin 2sin 2sin

− + − ⇔ cos x − sin 2 x = 3(sin x + cos2 ) x

⇔ 3cos2x 1sin2x 1cosx 3sinx

Trang 12

và ( u v )2 1 3 uv 1 3 ( u v )2

4

+ = + ≤ + + ⇒ ( u v + )2≤ 4 ⇒ u v 2+ ≤ (4)

Từ (3) và (4) ta suy ra được điều cần chứng minh (2)

Câu VI.a: 1) Giả sử E(a; 5 – a) ∈∆⇒ IE uur = − ( a 6;3 − a )

Gọi P là điểm đối xứng của E qua I ⇒ P(12 – a; a – 1), MP uuur = (11 ; − a a − 6)

• Với a 6 = ⇒ IE (0; 3) uur = − ⇒ Phương trình AB: y 5 =

• Với a 7 = ⇒ IE (1; 4) uur = − ⇒ Phương trình AB: x − 4 y + 19 0 =

Trang 13

0 8 15

Khoảng cách từ M đến ∆2: d M t 2 t 2 t 2

2 (8 14) ( 14 20) ( 4) ( , )

1 53 35

∆ qua O ⇔ x0= 0, x0 = 3⇒ Các tiếp tuyến cần tìm: y = 3 x, y = 0

Câu II: 1) PT ⇔ ( sin x + cos x + 1 2cos ) ( x − = 3 ) 0

Trang 14

Câu III: Ta có: x2− 2 x + ≥ 2 1nên PT 2 2

x m

Câu IV: Gọi O là giao điểm AC và BD SO ⊥ ( ABCD )

t

2 2

7 '

1 1 cos ln

x C x

Trang 15

Đặt t = log3x Ta có: t2+ − > ⇔ < − 4 t 5 0 t 5hoặc 1 t< ⇔ 0 1

243

x

< < hoặc x>3.2) Ta có:

2 2

1 ' mx

• ( ) ∆2 : 3 x y b + + = 0 tiếp xúc (C) ⇔ d I ( , ∆ =2) R 3 1 2 3

2

b = ⇔ = ± + b Kết luận: ( ) ∆2 : 3 x y + ± + 2 3 0 =

Hướng dẫn Đề số 47

www.MATHVN.comCâu I: 2) Phương trình HĐGĐ của đồ thị (1) và trục Ox: x4− 2 m x2 2+ m4+ 2 m = 0 (∗)

Đặt t x t = 2( ≥ 0 ), ta có : t2− 2 m t m2 + 4+ 2 m = 0(∗∗)

Ta có : ∆ = − ' 2 m > 0 và S = 2 m2> 0 với mọi m 0 < Nên PT (∗∗) có nghiệm dương

⇒ PT (∗) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt (đpcm)

Câu II: 1) PT ⇔ 3 sin 2 x + cos2 x + 4sin x − = 1 0 ⇔ 2 3 sin cos x x − 2sin2x + 4sin x = 0

Trang 16

3 Vậy GTNN của P là 19 khi x y z 1 = = = 3.

Câu VI.a: 1) Điều kiện : x 0 >

PT ⇔1 log + 2x log4x = 3log2 x ⇔  =

2

log 1

2 Do đó: x y Z , ∈ ⇔ − = ± ⇔ = x 2 1 x 3, x = 1Suy ra tọa độ các điểm trên đồ thị có hoành độ và tung độ là những số nguyên là

( ) ( )

A 1;0 , 3;2 B

Kết luận: Phương trình đường thẳng cần tìm là: x y 1 0 − − =

Câu VII.a: Gọi I m m ( ;2 − ∈ 4 ) ( ) d là tâm đường tròn cần tìm

Trang 17

Câu VI.b: 1) Điều kiện :x>0 Đặt t = log2x, ta có : ( 1 ) 0

Câu I: 2) Gọi d là đường thẳng qua I và có hệ số góc k ⇒ PT d y k x : = ( + + 1 1 )

Ta có: d cắt ( C) tại 2 điểm phân biệt M, N 3

Mặt khác: xM + xN = − = 2 2 xI ⇔ I là trung điểm MN với ∀ <k 0

Kết luận: PT đường thẳng cần tìm là y kx k = + + 1 với k<0

Câu II: 1) PT ⇔ cos3 x − 3 sin 3 x = 3 cos 2 x + sin 2 x

2) Ta có : x y2 2 = ⇔ 9 xy = ± 3

• Khi: xy = 3, ta có: x3− y3= 4 và x3 ( ) − y3 = − 27

Trang 18

Suy ra: x3; ( ) − y3 là các nghiệm của phương trình: X2− 4 X − 27 0 = ⇔ X = ± 2 31Vậy nghiệm của Hệ PT là:

x = + y = − − hoặc x =32 − 31, y = −32 + 31

• Khi: xy = − 3, ta có: x3− y3= − 4 và x3 ( ) − y3 = 27

Suy ra: x3; ( ) − y3 là nghiệm của phương trình: X2+ 4 X + 27 0 = ( PTVN )

Câu III: Đặt t = x2+ 1 Điều kiện: t ≥ 1

4 3 2

+ +

= +

a AA

2 1

1 8

Trang 19

2 3

log 3 log 3

2

2 2

+ +

Từ đó suy ra có hai tiếp tuyến y x = và y x 8= +

Câu II: 1) Điều kiện x x ( )

Trang 20

⇔ = ⇔ = + ⇔ = + ∈ Z : Không thoả điều kiện (*).

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 21

Đường thẳng BC qua I vuông góc với AH có phương trình: x y– –3 0=

Vậy B ( 1; 2 , 6;3 − ) ( ) C hoặc B ( ) ( 6;3 , 1; 2 C − )

2) ( ) : S ( x − 1 )2+ + ( y 2 )2+ − ( z 4 )2 = 25 có tâm I 1; 2;4 ( − ) và R = 5

Khoảng cách từ I đến (α) là: d I ( ,( ) α = < ) 3 R ⇒ (α) và mặt cầu (S) cắt nhau

Gọi J là điểm đối xứng của I qua (α) Phương trình đường thẳng IJ :

1 2 2

Trang 22

Vì H là trung điểm của IJ nên J 3;0;0 ( − ).

Mặt cầu (S′) có tâm J bán kính R′ = R = 5 nên có phương trình: ( ) : S ′ ( x + 3 )2+ y2+ z2 = 25

Câu VII.a: Có 2 trường hợp xảy ra:

Trường hợp 1: Đội tuyển có Vũ Mạnh Cường, không có Ngô Thu Thuỷ

Số cách chọn 3 nam còn lại là C63

Số cách chọn 3 nữ không có Ngô Thu Thuỷ là C93

Suy ra số cách chọn trong trường hợp này là C C63. 93 = 1680 (cách)

Trường hợp 2: Đội tuyển có Ngô Thu Thuỷ, không có Vũ Mạnh Cường

Số cách chọn 4 nam không có Vũ Mạnh Cường là C64

Số cách chọn 2 nữ còn lại là C92

Suy ra số cách chọn trong trường hợp này là C C64. 92= 540 (cách)

Vậy số cách chọn đội tuyển bóng bàn Quốc gia là: 1680 + 540 = 2220 (cách)

Câu VI.b: 1) Ta có AC vuông góc với BH và đi qua M(1; 1) nên có phương trình: y x= .

Toạ độ đỉnh A là nghiệm của hệ :

2) Do ABCD là hình thang cân nên AD = BC = 3

Gọi ∆ là đường thẳng qua C và song song với AB, (S) là mặt cầu tâm A bán kính R = 3 Điểm D cần tìm là giao điểm của ∆ và (S)

Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương uuur AB = − ( 2;6;3 ) nên có phương trình:

Toạ độ điểm D thoả Hệ PT:

Trang 23

Suy ra: 23 1x 3 2 2 x 1 log 3 2 2 12( )

2 2

1 log 3 2 2 1 3

Khi m = 0 thì y ′ = 3 x2 ≥ 0 ⇒ (1) đồng biến trên R ⇒ thoả yêu cầu bài toán

Trang 24

• Với x = 3 y, thế vào (2) ta được : y2− 6 y + = ⇔ = 8 0 y 2 ; y = 4

x = , thế vào (2) ta được : 3 y2− 2 y + 24 0 = Vô nghiệm

Kết luận: hệ phương trình có 2 nghiệm là: 6 12

3 1

Câu IV: Kẻ đường cao SH, gọi I là trung điểm BC Giả thiết cho SIH · = 450

Gọi x là độ dài cạnh của ∆ABC Suy ra : 3 3 3

Câu VI.a: 1) Ta có A(1; 1) − và d1⊥ d2

Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d1, d2 là:

∆1: 7 x + 3 y − = 4 0 và ∆2: 3 x − 7 y − = 10 0

3

d tạo với d1, d2một tam giác vuông cân ⇒ d3vuông góc với ∆1 hoặc ∆2.

⇒ Phương trình của d3có dạng: 7 x + 3 y C + = 0 hay 3 x − 7 y C + ′ = 0

Mặt khác, d3qua P ( 7;8) − nên C = 25 ; C′ = 77

Trang 25

Suy ra : d3: 7 x + 3 y + 25 0 = hay d3 :3 x − 7 y + 77 0 =

Theo giả thiết tam giác vuông cân có diện tích bằng 29

2 ⇒ cạnh huyền bằng 58Suy ra độ dài đường cao A H = 58

58

d A d = ( loại )

2) Theo giả thiết mp(Oxy) và (P): z 2= vuông góc với trục Oz , cắt mặt cầu theo 2 đường tròn

tâm O1(0,0,0) , bán kínhR1 = 2 và tâm O2(0,0, 2), bán kínhR2 = 8 Suy ra tâm mặt cầu (S)

Vậy phương trình mặt cầu (S) : x2+ y2+ − ( z 16)2 = 260

Câu VII.a: An3 = 20 nn n ( − 1)( n − = 2) 20 nn2− − = 3 n 18 0 ⇔ n = 6 và n = – 3 ( loại )Khi đó:

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I (1; 3) − và bán kính R = 5

Gọi H là trung điểm dây cung AB thì AH = 4 và IH = R2− AH2 = 52− 42 = 3 hay

• Với 4 A + 3 B = 0, chọn A = 3; B = – 4 ⇒ Phương trình của (): 3 x − 4 y = 0

• Với A = 0, chọn B = 1 ⇒ Phương trình của (): y 0 =

Kết luận : PT của () là 3 x − 4 y = 0 hay y 0 =

2) () qua điểm A(1;0;0) và có VTCP u ur = − − (1; 1; 2) (P) có VTPT n r ′ = − − (2; 2; 1)

Giao điểm M(0;0;m) cho uuuur AM = − ( 1;0; ) m (α) có VTPT n ur =   uuuur ur AM u ,   = ( ; m m − 2;1)

Trang 26

x m

− ≤ ≤ thì PT có nghiệm

Ngày đăng: 29/07/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w