1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuật ngữ xây dựng cầu Việt Anh ppt

45 557 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuật ngữ xây dựng cầu Việt Anh ppt
Trường học Vietnam University of Civil Engineering
Chuyên ngành Construction Engineering
Thể loại Presentation
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 190,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Air caisson Giếng chìm hơi épAir-cooled blast-furnace slag Xỉ lò cao đ−ợc để nguội trong không khí Alkali-aggregate reaction Phản ứng kiềm- cốt liệu Allowable stress design Thiết kế theo

Trang 1

Tiếng Anh Tiếng Việt

Accelerating Admixture Phụ gia tăng tốc,PG tăng nhanh ninh kết

Acceleration due to gravity Gia tốc trọng trường

Accelerator, Earlystrength admixture Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông

Actual construction time effectif Thời hạn thi công thực tế

Advanced composite material Vật liệu composit tiên tiến

Aercdynamic Stability of bridge ổn định khí động lực của cầu

Trang 2

Air caisson Giếng chìm hơi ép

Air-cooled blast-furnace slag Xỉ lò cao đ−ợc để nguội trong không khí

Alkali-aggregate reaction Phản ứng kiềm- cốt liệu

Allowable stress design Thiết kế theo ứng suất cho phép

Allowable stress design Tính toán theo ứng suất cho phép

Allowable stress, Permissible stress ứng suất cho phép

Allowavle bearing capacity Khả năng chịu lực cho phép

Anchor sliding Độ tụt của nút neo trong lỗ neo (sau khiđã đóng chặt nút neo)

Anchorage deformation or seating Biến dạng của neo khi dự ứng lực từ kích truyền vμo mấu neo

Trang 3

anchorage Loss , Mờt mát dự ứng suất do tụt neo

Anchorage seating Biến dạng của neo khi dự ứng lực từ kích truyền vμo mấu neo

angular coarse aggregate cốt liệu thô có nhiều góc cạnh

Annual ambient relative humidity Độ ẩm tương đối bình quân hμng năm

Application of lived load on deck slab Đặt hoặt tải lên mặt cầu

Approved total investment cost Vốn đầu tư tổng công đã được chấp thuận

Area of cross section (cross sectional area) Diện tích mặt cắt

artificially graded aggregate cốt liệu đã được phân cỡ hạt

Trang 4

Asphal overlay Lớp phủ nhựa đường

Assumed temperature at the time of erection Nhiệt độ giả định lúc lắp ráp

Atmospherec-pressure steam curing Bảo dưỡng hơi nước ở áp lực khí quyểnAtmospheric corrosion resistant steel Thép chống rỉ do khí quyển

Automatic design program Chương trình thiết kế tự động

Automatic design software Chương trình thiết kế tự động

Balanced strain condition Điều kiện cân bằng ứng biến

Balasted reiforced concrete gleck Mặt cầu BTCT có balát

Trang 5

Barrel (of cement) Thùng tròn

basic technical standards Tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản

Beam reinforced in tension and compression Dầm có cả cốt thép chịu kéo vμ chịu nénBeam reinforced in tension only Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo

Beam spanning

Bearing capacity of the foundation soils Khả năng chịu tải của đất nền

Bearing stress under anchor plates ứng suất tựa (ép mặt) dưới bản mấu neo

Bending moment per unit Mô men uốn trên 1 đơn vị chiều rộng của bản

Betonnite lubricated caisson Giếng chìm áo vữa sét

between steel and concrete Giữa thép vμ bê tông

Trang 6

biaxial eccentrical compression nén lệch tâm theo 2 trục

Bituminous concrete,asphalt concrete Bê tông bitum,bê tông nhựa

Bowstring arch bridge Cầu vòm có thanh căng(vòm-dầm kết hợp)

Bridge composed of simple span precast prestressed

grider made continues prefabriques

Cầu liên tục đ−ợc ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn

Bridge design for one traffic lane Cầu cho một lμn xe

Bridge design for two or more traffic lanes Cầu cho 2 hay nhiều lμn xe

Trang 7

Bridge location, Bridge position Vị trí cầu

Bridge project design stages Các giai đoạn thiết kế dự án cầu

Bursting concrete stress ứng suất vỡ tung của bê tông

Bursting in the region of end anchorage Vỡ tung ở vùng đặt neo

Cable trace with segmental line Đường trục cáp gồm các đoạn thẳng

Caisson on temporary cofferdam Giếng chìm đắp đảo

cast in many stage phrases Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn

Cast in situ place concrete Bê tông đúc tại chỗ

Cast in situ structure (slab, beam, column) Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)

Trang 8

Casting schedule Thời gian biểu của việc đổ bê tông

Cast-in-place concrete caisson Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ

Cast-in-place concrete pile Cọc đúc bê tông tại chỗ

Cast-in-place, posttensioned bridge Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ

Cast-in-situ flat place slab Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ

Cement-sand grout pour injection Vữa ximăng cát để tiêm (phụt)

Centifical pump, Impeller pump Bơm ly tâm

Checking concrete quality Kiểm tra chất l−ợng bê tông

Chemically prestressed concrete Bê tông tạo dự ứng lực bằng hoá họcChemically prestressing cement Xi măng tạo dự ứng lực bằng hoá học

Trang 9

Clear span Khoảng cách trống (nhịp trống)

Clearance above bridge floor Tĩnh không mặt cầu

khi căng cốt thép

Coefficient of sliding friction Hệ số ma sát tr−ợt

Coefficient of thermal exspansion Hệ số dãn dμi do nhiệt

Cohesionless soil, granular material Đất không dính kết, đất rời rạc

cold-drawn wire Reinforcement Cốt thép cợi kéo nguội

cold-worked steel Reinforcement Cốt thép gia công nguội

Combined dead, live and impact stress ứng suất do tổ hợp tĩnh tải, hoạt tải có xét xung kích

Competition, Competing, Competitive Cạnh tranh

Composite concrete flexural members Cờu kiện bê tông liên hợp chịu uốn

Composite flexural member Cấu kiện liên hiệp chịu uốn

Composite prestressed structure Kết cấu dự ứng lực liên hợp

Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Trang 10

compression concreted zone Vùng bê tông bị nén

Compression flange of T-girder Chiều rộng bản chịu nén của dầm T

Compressive strength at 28 days age Cường độ chịu nén ở 28 ngμy

Computed strength capacity Khả năng chịu lực đã tính toán được

Concrete age at prestressing time Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực

Concrete finishing machine máy hoμn thiện bề mặt bê tông

Concrete stress at tendon level ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lựcConcrete surface treatement Xử lý bề mặt bê tông

Concrete test hammer Súng bật nảy để thử cường độ bê tôngConcrete thermal treatement Xử lý nhiệt cho bê tông

Concrete unit weight, density of concrete Trọng lượng riêng bê tông

Concrete, (mortar or grout), self-stressing Bê tông tự dự ứng suất

Concrete-filled pipe pile Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng

Connection strand by strand Nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

considered inclined section Mặt cắt nghiêng được xét

constant - depth members Cờu kiện có chiều cao không đổi

Trang 11

Construction and operation Xây dựng vμ vận hμnh

Construction height of bridge Chiều cao kiến trúc của cầu

Construction successive stage(s) (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau

Continuity factor Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịpContinuosly reinforced pavement mặt đường có cốt thép liên tục

Controlled low-strength materials Vật liệu cường độ thấp có kiểm soát

Conventional concrete deck Mặt cầu bê tông thông thường

Conventional elasticity limit Giới hạn đμn hồi qui ước

Conventional retaining walls Tường chắn thông thường

Trang 12

Corrosion fatigue Rỉ mỏi

Corrosive environment agressive Môi trường ăn mòn

Cover-meter, Rebar locator Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép

crack-control Reinforcement Cốt thép chống nứt

Crack-control reinforcement Cốt thép chống nứt

Cracked concrete section Mặt cắt bê tông đã bị nứt

Cracking limit state Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứtCracking limit state Trạng thái giới hạn hình thμnh vết nứt

cross - sectional dimentions Kých thước mặt cắt

Trang 13

Cure to cure, curing Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong

Dead to live load ratio Tỷ lệ giữa tĩnh tải vμ hoạt tải

Deck-Truss interaction Tác động tương hỗ hệ mặt cầu với dμnDecompression limit state Trạng thái giới hạn mất nén

Deformation due to Creep deformation Biến dạng do từ biến

Deformed bar, deformed reinforcement Cốt thép có gờ (cốt thép gai)

deformed Reinforcement Cốt thép vằn, cốt thép có gờ

Deformed reinforcement Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)

Trang 14

Design assumption Gi¶ thiÕt tÝnh to¸n

Design truck or design tandem Xe 2 trôc thiÕt kÕ

Destructive testing method Ph−¬ng ph¸p thö cã ph¸ hñy mÉu

Diagonal tension traction stress, Principal strees øng suÊt kÐo chñ

Dimensionless coefficient HÖ sè kh«ng cã thø nguyªn

Double deck bridge, Double-storey bridge CÇu hai tÇng

Trang 15

Down stream end Hạ lưu

During stressing operation Trong quá trình kéo căng cốt thép

Dye penetrant examination Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất mầu

Dynamic modulus of elasticity Mođun đμn hồi động

Trang 16

Edge beam DÇm biªn

Effective area of reinforcement DiÖn tÝch cã hiÖu cña cèt thÐp

Effective depth at the section ChiÒu cao cã hiÖu cña mÆt c¾t

Effective flange width ChiÒu réng cã hiÖu cña b¶n c¸nh

Effective prestress after loses Dù øng suÊt cã hiÖu sau mäi mÊt m¸t

Effective width (of T girder) ChiÒu réng cã hiÖu (cña dÇm T)

Equipment for the distribution of concrete ThiÕt bÞ ph©n phèi bª t«ng

Trang 17

Equivalent distribuled live load Hoạt tải rải đều tương đương

Excessive (excessive deflection) Quá mức, (biến dạng quá mức)

Existing structure (Existing concrete) Kết cấu hiện có

expanded-metal fabric Reinforcement Cốt thép lưới kéo giãn

Expansion joint for bridge, Road joint Khe biến dạng cho cầu

Expansive-cement concrete (mortar or grout)

External prestressed concrete Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoμi

Extreme Event Limit State Trạng thái giới hạn đăc biệt

Trang 18

Fabrication, Manufaction Chế tạo, sản xuất

Factor relating to ductility Hệ số tính dẻo

Factor relating to operational importance Hệ số tầm quan trọng hoạt động

Factor relating to redundancy Hệ số hiệu ứng dư

Fastening pin (to bolt) Chốt ngang (lắp chốt ngang)

Feasibility study report Báo cáo nghiên cứu khả thi

Fiber, extreme compression Thớ chịu nén ngoμi cùng

fiber-reinforced Concrete Bê tông cốt sợi phân tán

Field connection use high strength bolt Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao

field-cured Cylinders Mẫu trụ,bảo dưỡng tại hiện trường

fin by successive approximations Tìm bằng cách xấp xỉ gần đúng

Trang 19

Fixation Giữ cho cố định

fixe the ends of reinforcement Giữ cố định đầu cốt thép

Flage thickness (web thickness) Chiều dμy của bản (của sườn)

Flange thickness, Web thickness Chiều dầy bản cánh

Flat jack, Pushing jack Kích dẹt, kích đĩa Kích đẩy

Flat piece (of aggregate) Hạt dẹt của cốt liệu

Flexible flexion deformation Biến dạng do uốn

Flexural bond stress

Trang 20

Footway ,side walk Vỉa hè

Force distribution betwween Phân bố lực giữa

Force from stream current on pier(abutment) Lực do dòng nước chảy tác dụng vμo mố trụ

Force representative point (on the curve) Điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị)

Forces due to curvature and eccentricity of truck Lực do độ cong đường vμ độ lệch tâm đường

fouilk, bouchon Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố

Friction curvature coefficient Hệ số ma sát do độ cong

Friction linear coefficient Hệ số ma sát trên đoạn thẳng

Friction Loss Coefficient Hệ số mất mát do ma sát

General location of a bridge Bố trí chung của cầu

Trang 21

Girder, beam Dầm

Glass-fiber reinforced cement Xi măng cốt sợi thuỷ tinh

Graphical representation of Biểu diễn đồ thị của

Grouted-aggregate concrete Bê tông trộn cốt liệu sẵn ,đỏ vμo vị trí rồi ép vữa vμo sau

Half through bridge Cầu có đường xe chạy giữa ( Cầu chạy giữa)

Hardening under normal condition Hóa cứng trong điều kiện bình thường

Trang 22

Haunch,Tapered haunch Nách dầm,vút cánh dầm

Height clearance, head room ,vertical clearance Chiều cao tịnh không

High-density concrete Bê tông mật độ cao,Bê tông rất nặng

High-early-strength concrete Bê tông cường độ cao sớm

high-pressure steam Curing Bảo dưỡng bê tông bằng hơi nước áp lực caoHigh-range water-reducing admixture Phụ gia siêu giảm nước

High-strength reiforcement Côốt thép cường độ cao

High-temperature steam curing Bảo dưỡng bê tông bằng hơi nước nhiệt độ cao

Highway bridge, road bridge Cầu ô-tô; Cầu đường bộ

Horizontal shoring

Trang 23

Hydraulic clearance Tịnh không thoát nước

Hydraulic free fall hammer Búa thuỷ lực rơi tự do

Hydraulic hammer of simple effect Búa hơi nước đơn động

Hydraulic piling equipment Thiết bị thuỷ lực đóng cọc

Hypestatic moment of prestressing Mô men tĩnh định do dự ứng lực

Hypestatic, Indetermined statical Siêu tĩnh

Impact due to track irregular Lực va chạm do đường không đều

In order to prevent separation Để ngăn cản sự tách rời nhau

Inaccuracy in construction Sai sót (không chính xác) trong thi công

Incremental lauching method Phương pháp lao từng đốt, phương pháp đúc đẩyIncremental push-launching method Phương pháp lao đẩy dọc

Inside radius of curvature Bán kính trong của đường cong

Trang 24

Interface Bề mặt chuyển tiếp

Internal force redistribution Phân bố lại nội lực

Internal prestressed concrete Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

International Construction Standards Tiêu chuẩn Xây dựng quốc tế

Investigative Hydrological survey Đo đạc khảo sát thuỷ văn

Keeping the line operating Giữ cho thông tuyến đường

Laminated elastomeric bearing Gối bằng chất dẻo cán

Lateral distribution of the wheel loads Phân bố ngang của tải trọng bánh xe

Lateral rigidity of the bridge Độ cứng ngang của cầu

Trang 25

Latex Mủ cao su

Lean concrete (low grade concrete) Bê tông nghèo

Length of penetration <of pile> Chiều dμi cọc hạ vμo đất

Lift bridge; Lifting bridge Cầu nâng ( theo phương thẳng đứng)

Linear deformation diagram Biểu đồ biến dạng tuyến tính

Load capacity of the pile as a structural member Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu của cọcLoad capacity of the pile to transfer load to the ground Khả năng chịu tải của cọc theo đất nềnLoad capacity, Load-carrying capacity Khả năng chịu tải

Load combination coefficient (for ) Hệ số tổ hợp tải trọng (đối với )

Load distribution, distibution of load Phân bố tải trọng

Load Factors for Construction Loads Hệ số đối với tải trọng thi công

Load Factors for Jacking and Posttensioning Forces Hệ số đối với lực căng kích vμ dự ứng lực

Loaded length in meters Chiều dμi đặt tải (tính bằng mét)

Trang 26

Loading case Trường hợp đặt tải

Location of the concrete compressive resultant Điểm đặt hợp lực nén bê tông

Location of the resultant Điểm đặt của hợp lực

Long cable tensioned at two ends Cáp dμi được kéo căng từ 2 đầu

Longitudinal distribution of the wheel load Phân bố dọc của tải trọng bánh xe

Longitudinal distribution of wheel loads Phân bố theo chiều dọc của bánh xe

Longitudinal force - bearing capacity Khả năng chịu lực hướng dọc

Longitudinal spacing of the web reinforcement Khoảng cách giữa các cốt đai trong sườn dầm

Los Angeles abrasion tes Thí nghiệm mμi mòn Los Angeles

Loss at the anchor, Loss due to anchor slipping, Set

losses

Mất mát dự ứng suất lúc đặt mấu neoLoss due to concrete instant deformation due to non- Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi kéo Loss due to concrete shrinkage Mất mát do co ngót bê tông

Loss of pressed (pressed losses) Mất mát dự ứng suất

Lost due to elastic shortening Mất mát do co ngắn đμn hồi

Lost due to relaxation of prestressing steel Mất mát do từ biến bê tông

Lost due to relaxation of prestressing steel Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực

Lower reinforcement layer Lớp cốt thép bên dưới

Low-grade concrete resistance Bê tông mác thấp

Trang 27

Lubrification Bôi trơn

Magnetic particle examination Phương pháp kiểm tra bằng từ trường

Main reinforcement parallel to traffic Cốt thép chủ song song hướng xe chạyMain reinforcement perpendicular to traffic Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy

Material characteristics Đặc trưng các vật liệu

Material grading, Size grading Phân tích thμnh phần hạt của vật liệu

Mechanically stabilized earth (MSE) walls Tường chắn có neo

Medium relaxation steel Cốt thép có độ tự chùng bình thường

Member with minimum reinforcement Cấu kiện có hμm lượng cốt thép tối thiểu

mesured parallel to được đo song song với

Method of concrete curing Phương pháp dưỡng hộ bê tông

Method of construction, Construction method Phương pháp xây dựng

Minimum required bridge elevation Cao độ tối thiểu cần thiết của cầu

Ngày đăng: 29/07/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w