Bao phủ mấu neo dự ứng lực Cachetage SealingBao tải để dưỡng hộ bê tông Burlap Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng l'affounillement Protection against scour la crrosion Protection again
Trang 1Hà nội, tháng 12 - 1999
************************************************************************
************************************************************************
Trang 2Mục Lục
THUẬT NGỮ XÂY DỰNG CẦU VIỆT - PHÁP - ANH 1
VOCABULAIRES TECHNIQUES DE CONSTRUCTION DES PONTS 1
TECNICHCAL GLOSSARIE OF BRIDGE ENGINEERING 1
Hà nội, tháng 12 - 1999 1
L Ờ I N Ó I Đ Ầ U 2
A 3
B 3
C 7
D 14
E 21
G 21
H 23
K 25
L 29
M 32
N 35
P 38
Q 40
R 41
S 41
T 42
V 51
X 53
Trang 3L Ờ I N Ó I Đ Ầ UĐây là một tài liệu soạn thảo dành cho các sinh viên ngành Cầu - Đường nhằm giúp
đỡ trong việc luyện tập dịch các tài liệu kỹ thuật từ tiếng Việt sang tiếng Pháp và tiếng Anh.Phần tiếng Pháp lấy theo các thuật ngữ của Tiêu chuẩn thiết kế của nước Pháp Phần tiếngAnh dựa theo các thuật ngữ trong Tiêu chuẩn AASHTO-1994 của Hoa-kỳ Bản in này chỉ làbản in thử, còn một số chỗ trống sẽ được bổ sung dần dần
Tác giả mong nhận được các ý kiến phê bình để sửa chữa chuẩn bị cho bản in chínhthức hoàn thiện hơn
************************************************************
Trang 4B
Bán kính cong (bán kính
đoạn đường cong)
Bán kính tác dụng của đầm
dùi
Rayon d'action des aiquilles de vibration
Reach (of vibrator)
Bán kính trong của đường
cong
Bản gối giản đơn trên 4
Rectangular slab simply supported along all four edges
(bản 4 cạnh)
slab (slab supported on four sides)
Bản mặt cầu đúc bê tông tại
chỗ
Trang 5Bản nắp hộp Hourdir supérieur d'une caisson Top slab of box
Bản thép phủ (ở phần bản
cánh dầm thép )
Bao phủ mấu neo dự ứng
lực
Cachetage SealingBao tải (để dưỡng hộ bê
tông)
Burlap
Bảo dưỡng bê tông trong lúc
hóa cứng
l'affounillement
Protection against scour
la crrosion
Protection against corrosion
Bê tông bảo hộ (bên ngoài
cốt thép)
Bê tông bịt đáy (của móng
Cáp cọc, của giếng, của hố
Bê tông có quá nhiều cốt
thép
Bê tông đã bị tách lớp (bị
bóc lớp)
Trang 6Bê tông đúc tại chỗ Béton coulé en Cast in situ place concrete
concrete
concrete)
Bê tông trọng lượng thông
thường
Ordinary structural concrete
Bê tông tươi (mới trộn
xong)
concrete
Face exterieure
Exterior face
Trang 7Biến dạng quá mức Déformation excessive Excessive deformation
the time of
Biểu đồ biến dạng tuyến
tính
Diagramme de Déformation linéaire
Linear deformation diagram
Biểu đồ tác dụng tương hỗ
mô men-lực dọc
Diagramme d’interaction moment-interaction
Momen-Axial force effort normal diagram
Ferraillage
Arrangement of reinforcement
Bộ nối các đoạn cáp dự ứng
lực kéo sau
Coupleur, Dispositif de raboutage
Coupleur
Bơm chìm (ngâm trong
Trang 8Búa hơi nước đơn động Mouton à vapeur à simple effet Hydraulic hammer of simple
effectBước xoắn của sợi thép
trong bó xoắn
C
Cảm biến để đo ứng suất đo
lực
Capur
Cáp dài được kéo căng từ 2
đầu
ends
injecte
Temporary non-grouted cable
xiên)
Trang 9Cấp phối hạt không liên tục Granulométrie uncontinue Uncontinuous granlametry
Cờu kiện có hàm lượng cốt
Cầu bản liên tục có 2 hai
lane
traffic lanes
manutention)
Service bridge
Cầu dự ứng lực kéo sau đúc
bê tông tại chỗ
Pont coule en situ a preconrainteposterieure
Cast-in-place, posttensioned bridge
piétonnière)
Pedestrian bridge
Trang 10Cầu hai tầng Pont à deux etages Double deck bridge
Cầu liên tục được ghép từ
courte travée
Short span bridge
Cầu thang (để đi bộ)
Chất bôi trơn cốt thép dự
ứng lực
Fendage locale)
Trang 11cho chặt
Chiều cao toàn bộ của cấu
kiện
Chiều dày của bản (của
sườn)
Flage thickness (web thickness)
Chiều dài đặt tải (tính bằng
mét)
Chiều dài đoạn neo giữ của
cốt thép
Longueur d’ancrage de l’armature
Anchorage length
Chiều dài kích khi không
hoạt động
Chiều dài truyền dự ứng lực
kéo trước
Longueur de tranmission de la precontrainte
Transmission length for pretensioning
Chiều dài truyền lực nhờ
dính bám
Longueur de tranmission par adherance
Bond transfer length
thicknessChiều rộng bản chịu nén của
dầm T
Largeur des tables de width compression des poutres en Té
Compression flange of girder
T-Chiều rộng có hiệu của bản
cánh
Chiều rộng có hiệu (của
dầm T)
Largeur effective (des poutres enTé)
Effective width (of T girder)
Chiều rộng phân bố của tải
Chịu đựng được mà không
hỏng
withstand, to carry, to bear, to resist
Trang 12Chốt Clé Hinge
Automatic design programChương trình thiết kế tự
động
Logiciel de dimensionnement automatique
Automatic design software
construction
Cọc bê tông cốt thép dự ứng
lực
pileCọc ống thép không lấp
lòng
Cọc ống thép nhồi bê tông
lấp lòng
Pieu tube de l’acier a beton coule en situ
Concrete-filled pipe pile
Trang 13Cọc thép hình H Steel H pile
mechanic
operation)
Công trình phụ tạm để thi
công
Construction provisoire d’execution
Temporary construction
Cốt thép bên dưới (của mặt
cắt)
Cốt thép bên trên (của mặt
cắt)
Main reinforcement perpendicular to trafficCốt thép có độ dính bám cao
Cốt thép có gờ (cốt thép gai) Barre dedormee , Barre a nervois
d’armature
Deformed bar, deformed reinforcement
Bonded tendon
Trang 14Cốt thép dự ứng lực không
dính bám với bê tông
Armature de precontrainte non adherente
tranversde
Transverse reinforcement
reparation
Distribution reinforcementCốt thép phụ đặt gần sát bề
mặt
Lateral tied column
Cung ứng đến chân công
trình
Cường độ chịu kéo của bê
tông ở 28 ngày
Resistance du beton à la traction
à 28 jours
Tensile strength at 28 days age
Cường độ chịu nén ở 28
ngày
Rðsistance à la compression à 28jours
Compressive strength at 28 days age
Cường độ đàn hồi của thép
Trang 15lúc nén l’acier en compresion forcement in compression
cubique
Cube strength
D
Deck plate girder
span
Trang 16table
Trang 17Dầm ngang trong nhịp Entretoise intermediaire Intennediate diaphragm
Dờu dương lấy hướng lên
trên
Diện tích bao (không kể thu
hẹp do lỗ)
sectional area)
Dụng cụ để thử nghiệm
nhanh
instrument
Estimation
Dự ứng lực theo hướng
ngang
Dự ứng suất có hiệu sau mọi
mất mát
Precontrainte effective (apres pertes)
Effective prestress after loses
Dưỡng hộ bê tông mới đổ
xong
Cure to cure, curing
Trang 18Đá vỉa (chắn vỉa hè trên
cầu)
Đầm trong (vùi vào hỗn hợp
bê tông)
Đất không dính kết, đất rời
rạc
material
Đầu neo hình trụ có khoan
Đầu nối để nối các cốt thép
dự ứng lực
Trang 19pont
Trang 20Đặt vào trong khung cốt
thép
Để hình loa của mấu neo dự
ứng lực
Điểm biểu diễn của nội lực
(trên đồ thị)
Point representatif de sollicitation
Force representative point (on the curve)
Điểm đầu cốt thép được kéo
căng bằng kích
đúng
Điều kiện cân bằng ứng
biến
defavorable
Unfavourable climatic condition
Điều tra bằng phương pháp
sóng âm
Để ngăn cản sự tách rời
nhau
In order to prevent separation
Đoàn tầu chạy thường
xuyên trên tuyến
Đoạn (đốt) hợp long của kết
cấu nhịp
Đoạn (đốt) kết cấu nhịp ở
bên trên trụ
Đoạn ống loe ở đầu mấu
neo
Trang 21Đóng cọc thêm Driving additional piles
Đổ bê tông theo nhiều giai
đoạn
Độ ẩm tương đối bình quân
Độ dài di chuyển được của
pittong của kích
Độ liền (nguyên) khối của
kết cấu
Độ tụt của nút neo trong lỗ
neo (sau khiđã đóng chặt
nút neo)
Độ trượt trong mấu neo của
đầu cốt thép
Trang 22Độ vồng ngược Contrefleche Camber
a perpendicular to
mesured
Đường cong, đoạn tuyến
cong
Đường cong biểu diễn đồ thị
của
(contrainte-deformation)
Test curve (strain-stress)
Cable trace with segmental line
deck slab
Trang 23Đất đắp sau mố Back fill behind abutmait
E
G
Giá 3 chân để lao cầu (dạng
dàn)
(Các) Giai đoạn thi công nối
tiếp nhau
Phases successives de la construction
Construction successive stage(s)
cofferdamGiếng chìm bê tông đúc tại
chỗ
Trang 24Giếng chìm chở nổi Caisson flotable Floating caisson
Giữ cho cố định vào ván
khuôn
trafic
Keeping the line operating
bearing
fixe
Fixed bearing
Trang 25Gối di động Appui mobile, Appareil d’appui
mobil
Movable bearing
H
Hàm lượng thép trong bê
tông cốt thép
Hàng rào chắn bảo vệ
đường xe chạy trên cầu
cables
thermique
Coefficient of thermal exspansion
sections d’acier
Hệ số giảm khả năng chịu
lực
Coefficient minorateur a capacite
Strength capacity reduction factor
Trang 26Hệ số không có thứ nguyên Coefficient sans dimension Dimensionless coefficient
Friction linear coefficient
travees
Spans’ flexibility coefficient
tranversale
Facteur de continuite des travees Continuity factor
Hệ thống thoát nước, sự
thoát nước
Hình dạng trái xoan, hình
oval
Hóa cứng trong điều kiện
bình thường
Durcissement en normale condition
Hardening under normal condition
Hoạt tải rải đều tương
đương
Equivalent distribuled live load
Hồ sơ mẫu, tài liệu hướng
dẫn
Trang 27Hợp đồng chuyên gia Contrat d’expertise Expertise contract
K
Kðo căng cốt thép từng
phần
Kðo căng cốt thép theo từng
giai đoạn
tension
Non-simultaneity of jacking
précontrainte
Composite prestressed structure
Kết cấu dự ứng lực liền khối Construction precontrainte
monolithe
Monolithic prestressed structure
Kết cấu đúc bê tông tại chỗ
existant)
Existing structure (Existing concrete)
Kết cấu liên hợp thép – bê
tông cốt thép
structure
Trang 28dấm chủ bridge
structure
Shear capacity of the sectionKhả năng chịu lực đã tính
toán được
capacity
Supporting capacity of pile Load-carrying capacity of pileKhả năng chịu tải của cọc
theo vật liệu của cọc
Capacité portante du pieu par materiau de structure
Load capacity of the pile as a structural member
Khả năng chịu tải của cọc
Road joint
Khe nối thi công, vết nối thi
công
đai trong sườn dầm
Longitudinal espacement entre des armatures
Longitudinal spacing of the web reinforcement
Trang 29Khoảng cách giữa các cốt
thép dự ứng lực
Espacement d’acier précontrainte
Spacing of prestressing steel
Khoảng cách giữa các dầm
ngang
Khoảng cách giữa các mấu
Distance center to center of
Khoảng cách từ tim đến tim
Khối đất đắp (sau mố sau
tường chắn)
Backfill
Khối neo,đầu neo (có lỗ
chêm vào,tỳ vào đế neo)
travee
constant alongthe span
Khu vực chịu kéo của bê
tông
Khuôn hình chóp cụt để đo
độ sụt bê tông
Khung kiểu cổng (khung
hở)
Trang 30Khuyết tật của công trình Vice de construction Structural defect
Khuyết tật lộ ra (trông thấy
Kích để kéo căng cáp có
nhiều bó sợi xoắn
Kích để kéo căng một bó sợi
Kích thước tính bằng
milimet
Kiểm tra trong quá trình sản
xuất
L
Trang 31Lệch tâm Excentre Excentred
Lõi hình xoắn ốc trong bó
sợi thép
Lỗ để bơm vữa vào ống
chứa cáp
Cover to reinforcemont
Lớp phòng nước (lớp cách
nước)
Trang 32Lực cắt do phần bê tông
chịu
Cisaillement supporte par le beton
Shear carried by concrete
permanente
Shear due to dead load
Lực kích (để kéo căng cốt
thép)
Lực va dọc cầu (ngang
sông)
wire mesh
Lý thuyết xác suất về độ an
toàn
Theorie probabiliste de la securite
Probability theory of safety
Trang 33Máy bơm vữa lấp lòng ống
chứa cáp
Máy cao đạc (máy thủy
bình)
Máy đẩy cáp vào trong ống
chứa cáp
Máy đo lớp bê tông bảo hộ
cốt thép
Appareil de mesure de la couched’envelope
Cover-meter, Rebar locator
elastique
Lost due to elastic shortening
beton
Loss due to concrete shrinkage
biến dạng tức thời của bê
tông khi kéo căng các cáp
lần lượt (không đồng thời)
Pertes par deformation instantanee du beton lors de la mise en tension non simultanee
de plusieurs cables
Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands
Trang 34Mặt cầu bản trực hướng Orthotropic deck
gleck
Mặt cắt có bản cánh (mặt
cắt T, I, hộp)
travée
Midspan section
courant
Stream cross section
Mẫu thử để kiểm tra trong
quá trình thi công
Epreuve de controle en cours de travaux
Test example during executionMẫu thử lấy ra từ kết cấu
thật
actual structure
Trang 35Mỏi rỉ Corrosion fatigue Corrosion fatigue
Mô-dun biến dạng dọc tức
thời của bêtông
Module de deformation longitudinale instantanée du beton
Young modulus of concrete (modun young)
Mô men dọc theo nhịp ngắn
của bản
Moment along sherter span
auxcharges variables
Live load moment
Mô men uốn trên 1 đơn vị
chiều rộng của bản
Bending moment per unit
Mô men gối theo nhịp dài
của bản
Support momentMômen kháng uốn của mặt
cắt
Mômen kháng uốn của mặt
cắt đối với thớ trên cùng
(dưới cùng)
Modul de la section par rapport a
la fibre superieure (inferieure)
Section modulus with respect
to top (bottom) fibers
Mômen kháng uốn của thớ
trên cùng đối với trọng tâm
mặt cắt
refered to center of gravity
Mô men thứ cấp do dự ứng
lực
Moment secondaire du a la precontrainte
Secondary moment due to prestressing
Mô men siêu tĩnh do dự ứng
lực
Moment hyperstatique de precontrainte
Mô men tĩnh của phần mặt
cắt ở bên trên (hoặc bên
dưới) của thớ đang xét chịu
cắt lấy đối với trục trung
Moment statique de la section sus (ou au dessous) du niveau enexamination du cisaillement par rapport a l’axe neutre
Statical moment of cross section are about (or below) the level being investi-gated for shear about the centriod
Trang 36Mô men tĩnh định do dự
ứng lực
Moment isostatique de precontrainte
Hypestatic moment of prestressing
agressive
Mối nối cáp dự ứng lực kéo
sau
Mối nối chồng lên nhau của
cốt thép
Mối nối hợp long (đoạn hợp
long)
Mối nối ở hiện trường bằng
bu lông cường độ cao
Connexion au chantier par boulon a haut resistance
Field connection use high strength bolt
Neo (của dầm thép liên hợp
bản BTCT)
Neo bằng thép góc có sườn
tăng cường
Stiffened angles
Neo chủ động
Trang 37Neo kiểu đinh (của dầm
thép liên hợp bê tông)
Neo ngầm (nằm trong bê
tông)
Ancrage noye, Ancrage incorpore au beton de l’ouvrage
Neo trong đất (dùng cho
hầm, tường chắn)
Ngắn hạn (tải trọng ngắn
hạn)
exterieure
External forceNguồn cung cấp vật tư, máy
móc
Người nhận thầu, nhà thầu
(bên B)
Nhiệt độ giả định lúc lắp ráp Temperature supposee au
moment de montage
Assumed temperature at the time of erection
Trang 38Nhóm cọc Groupe de pieux Group of piles
Galvanisation
Nối các đoạn cáp dự ứng
lực kéo sau
Nút neo (chêm trong mấu
neo dự ứng lực)
Nút neo chêm sẵn trong
mấu neo thụ động
Ống loe của mấu neo trong
kết cấu dự ứng lực kéo sau
Trang 39Ổn định khí động lực của
cầu
Aercdynamic Stability of bridge
Phân bố dọc của tải trọng
distributionPhân bố ngang của tải trọng
bánh xe
Repartition longitudinale des charges d’essieur
Longitudinal distribution of wheel loads
Phân tích đàn hồi (đối với
Trang 40Phụ gia chống thấm Waterproofing admixturePhụ gia chậm hóa cứng bê
tông
Puzzolanic materialPhụ gia tăng nhanh hóa
cứng bê tông
admixture
Phun mạ kim loại để bảo vệ
Phương pháp kéo căng sau
khi đổ bê tông
betonage)Phương pháp kéo căng
trước khi đổ bê tông
Phương pháp kiểm tra bằng
dòng xoáy
Phương pháp kiểm tra bằng
phát quang
Phương pháp kiểm tra bằng
method
Phương pháp phân tích
thống kê
porte-a-faux, Procedé de construction par encorbellement
Canlilever cosntruction method
Trang 41Excessive (excessive deflection)
R
S
Sai sót (không chính xác)
trong thi công
Sai số cho phép (dung sai)
trong thi công
Sau khi neo xong cốt thép
dự ứng lực
Trang 42Sỏi nhỏ, sỏi đập vụn Gravillon Fine gravel
Số bật nảy trên súng thử bê
tông
Súng bật nảy để thử cường
độ bê tông
Sườn tăng cường đứng của
dầm
T
Tải trọng bánh xe (tải trọng
trục)
Trang 43Tải trọng cực hạn Charge utime Ultimate load
Tải trọng gió tác dụng lên
Wind load on live load
d’execution
Construction load
Tải trọng tĩnh (tải trọng
thường xuyên)
Tải trọng từ bên ngoài
(ngoại tải)
External load
Tải trọng xây lắp (trong lúc
thi công)
Charge de montage, Charge d’assemblage
Erection load
Tắc nghẽn hoạt động trên
tuyến
line
Trang 44Thanh chống chéo Contre-fiche
Thanh đứng không lực của
dàn tam giác
Inter mediat post
Thanh nằm ngang song song
của rào chắn bảo vệ trên cầu
(tay vịn lan can cầu)
Thanh giằng chéo ở mọc
thượng của dàn
Top lateralThanh giằng chéo ở mọc hạ
của dàn
Bottom lateral
Thanh giằng ngang ở mọc
thượng của dàn
Top lateral strut
Thay đổi một cách tuyến
tính
Thay đổi trong phạm vi
rộng
To vary over a wide range
Thép chịu thời tiết (không
thường
Thép có độ tự chùng rất
thấp