HỌC THUẬT NGỮ XÂY DỰNG QUA HÌNH ẢNH ANH – VIỆT 2.Shingle: lợp mái, ngói 5.. Builder: người xây dựng, chủ thầu 6.. Blueprints: bản thiết kế nhà, có những đường vẽ màu trắng trên nền giấy
Trang 1HỌC THUẬT NGỮ XÂY DỰNG QUA HÌNH ẢNH (ANH – VIỆT)
2.Shingle: lợp mái, ngói
5 Builder: người xây dựng, chủ thầu
6 Blueprints: bản thiết kế nhà, có những đường vẽ màu trắng trên nền giấy xanh,
kế hoạch chi tiết
7 Scaffold ['skæfould] giàn giáo
9 rung thanh ngang tạo thành bậc của một cái thang
11 Foundation nền móng
14 Construction worker công nhân xây dựng
15 Shovel ['∫ʌvl] cái xẻng
16 Board bản, bảng, tấm ván
17 Linesman thợ đường dây
18 Cherry picker ống cứu kẹt mỏ
21.Barricade [,bæri'keid] vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
22 Jackhammer ['dɔæk,hæmə] búa chèn; búa khoan
23 Wheelbarrow ['wi:l,bærou] xe cút kít (để vận chuyển ít hàng hoá)
24 Center divider vách ngăn giữa
25 Cement mixer xe trộn xi măng
26 Backhoe máy đào lùi
27 Bulldozer ['buldouzə] xe ủi đất
(theo Lernu)