先生はは Sang さんをしかりましたCâu bị động... Chú ý2:Với các động từ có cặp trái nghĩa sau, k dùng thể bị động mà dùng từ trái nghĩa cu a nó れい: あげます もらいます 貸します 借りますします 借りますります × あげられます × 貸します 借りますさ
Trang 2ほめます
Trang 3しかります
Trang 4とります
Trang 5こわします
Trang 6わけます
Trang 7せいさんします
Trang 8ようせつします
Trang 9けんさします
Trang 10かんせいします
Trang 12ゆにゅうします
Trang 13ざいりょう
Trang 14タンカー
Trang 15先生はは Sang さんをしかりました
Câu bị động
Trang 19Chú ý2:Với các động từ có cặp trái nghĩa sau,
k dùng thể) bị động mà dùng từ trái nghĩa cu )a nó
れい:
あげます もらいます 貸します 借りますします 借りますります × あげられます × 貸します 借りますされます
おしえます ならいます
× おしえられます
Trang 21友だちは私をよびましただちは私をよびましたをよびました
私をよびました
ともだち
ともだち
私をよびましたは友だちは私をよびましただちによばれました
Trang 22私をよびましたは かとうさんに いろいろ しつもんされました課長は 私に レポートについて 聞きましたは 私をよびましたに レポートについて 聞きましたについて 聞こきました
私をよびましたは かとうさんに いろいろ しつもんされました
Trang 23Chú ý: chủ ngữ trong câu bị động là người, k phải vật sở hữu
Trang 25う」ます->
Trang 27日本の基礎お酒は米からから つくられます
日本の基礎お酒 は 米からから つくられます
文 3 :N 1( 物 ) は~N2(ら)は~N2れます
文 3 :N 1( 物 ) は ~N2(ら)は~N2れます
Trang 28ざい りょう
げん りょう げん
りょう
Trang 30Điện thoại được phát minh bởi Bell
電話は ベルによって 発明されましたは ベルによって 発明されましたされました
Bánh trôi nước được viết bởi Hồ Xuân Hương
Trang 312, Cuốn sách này đang được đọc ở nhiều
nước この基礎本は いろいろな国で 話されていますで 読みましたまれています
3, ô tô của Nhật được xuất khẩu đến Mỹ, Châu
Trang 32Phần thân được lắp ráp ở đây
Trang 33Chủ thể (N1) là người
Chủ thể (N1) là vật
Chủ thể (N1) là vật