ここへ 来ないで ください。 とめないで ください。 Xin Hãy đừng hút thuốc.. うんてんしないで ください。 Xin Hãy đừng lái xe... Có thể thêm 「よ」 vào phía sau để làm mềm câu và biến thành câu nhờ vả thân mật 6.. Có thể thêm 「よ
Trang 1NGUYEN CUONG
第33課
Trang 2新しい言葉 あたら こと ば
あたら ぶんけい
Trang 3すぐ 来て ください。
立って ください。
(Xin) Hãy đi ra ngoài.
(Xin) Hãy đến đây ngay.
(Xin) Hãy đứng dậy.
べんきょうして ください。
(Xin) Hãy học bài.
Yêu cầu,
ra lệnh cho ai
đó làm gì một cách lịch sự
外へ 出ろ!
すぐ 来い!
立て!
べんきょうしろ!
Đi ra ngoài!
Đến đây ngay!
Học bài đi!
Đứng
lên!
Trang 4Group I
Group II
Group III
Bỏ [masu], chuyển [-i] thành [-e]
Bỏ [masu], cộng thêm [-ro]
します(する) しろ きます(くる) こい
します(する) しろ
CÁCH CHIA
Trang 5ここへ 来ないで ください。
とめないで ください。
(Xin) Hãy đừng hút thuốc.
(Xin) Hãy đừng đến.
(Xin) Hãy đừng dừng lại.
うんてんしないで ください。
(Xin) Hãy đừng lái xe.
Yêu cầu,
ra lệnh cho ai
đó không làm gì một cách lịch sự
タバコを すうな!
ここへ 来るな!
止めるな!
うんてんするな!
V-dict +
な
V-dict +
な
Trang 6MỆNH LỆNH
NHỮNG CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG
1 Chỉ đàn ông, con trai sử dụng 2 Chỉ dùng đối với người dưới
3 Được dùng trong những chỉ thị, biển báo;
hiệu lệnh trong quân đội, thể thao…
4 Tùy vào ngữ điệu mà mức độ mệnh lệnh và ấn tượng
sẽ khác nhau
4 Tùy vào ngữ điệu mà mức độ mệnh lệnh và ấn tượng
sẽ khác nhau
5 Không có dạng mệnh lệnh đối với những động từ có tính
khả năng như: 「できる」・「わかる」・「ある」
5 Không có dạng mệnh lệnh đối với những động từ có tính
khả năng như: 「できる」・「わかる」・「ある」
6 Có thể thêm 「よ」 vào phía sau để làm mềm câu và biến thành câu nhờ vả thân mật
6 Có thể thêm 「よ」 vào phía sau để làm mềm câu và biến thành câu nhờ vả thân mật
Trang 7DẠNG NGẮN
」
」
(Xin) hãy chờ 1 chút.
(Xin) hãy nhìn kỹ.
(Xin) hãy đừng hỏi.
ちょっと 待って ください。
よく 見て ください。
聞かないで ください。
ちょっと 待って くれ。
よく 見て くれ。
聞かないで くれ。
ちょっと 待ちなさい。
よく 見なさい。
~てくれ/~ないでくれ
「V - ます」+なさい
cho phái nữ
cho phái nữ
???
CON TRAI DÙNG
CON GÁI
DÙNG
Trang 8Cách đọc chữ Hán kia là gì?.
Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán kia.
Chữ Hán kia đọc là gì ?
あの漢字は 何と 読みますか/読むんですか。
あの漢字の 読み方は 何ですか。
あの漢字の 読み方を 教えてください。
Hỏi
cách đọc
Hỏi
cách đọc
Hỏi
ý nghĩa
Hỏi
ý nghĩa
Ý nghĩa của chữ Hán kia là gì?.
Hãy chỉ cho tôi ý nghĩa của chữ Hán
kia.
Chữ Hán kia nghĩa là gì ?
あの漢字は どういう 意味 ですか。
あの漢字の 意味は 何ですか。
あの漢字の 意味を 教えてください。
いみ
いみ
Trang 9「はいるな」と いう 意味です。
「せいりせいとん」と 読みます。
「きれいに かたづけろ」と いう 意味です。
Trang 10「上にちゅういしろ」と いう 意味です。
「禁煙」と 読みます。
「タバコをすうな」と いう 意味です。
Trang 11Bạn A đã nói rằng ngày mai đi Hải Phòng?.
Aさんは 明日 HPへ 行くと 言いました。
Bạn B đã nói rằng năm ngoái đã ở Nhật 2 tuần?.
Bさんは きょねん 日本に 2週間 いたと 言いました。
Aさんは 明日 HPへ 行くと 言っていました。
Bさんは きょねん 日本に 2週間いたと言っていました。
Mẫu câu
“…đã nói rằng ‘
Mẫu câu
“…đã nói rằng ‘
~と 言いました
~と 言っていました
Đặt trọng tâm vào nội dung và sự thật rằng ai đó có nói điều đó
Đặt trọng tâm vào nội dung và sự thật rằng ai đó có nói điều đó
Đặt trọng tâm v
ào việc truyền đạt
, thuật lại nội du
ng
Đặt trọng tâm v
ào việc truyền đạt
, thuật lại nội du
ng