1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2 docx

30 801 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 342,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

60

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

1

-

SỔ TAY THĂM KHÁM -

NGOẠI KHOA LÂM SÀNG -

(Y2, Y CT2) -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Họ tên SV: -

Tổ: -Lớp: -

-

Đợt thực tập từ: -đến: -

-

NIÊN HỌC -

-

-

- ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ BỘ MÔN -

CHỮ KÝ

Trang 2

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

2

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

59

1-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 3

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

58

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

3

- Phản ứng dội □ dấu hiệu

khác: -

-

Khám gan và túi mật: chiều cao diện đục của gan -cm, bờ gan sờ được dưới bờ sườn -cm bờ gan sắc □ bờ gan tù □ khối u gan □ Túi mật to □ và đau □ phản hồi gan-tĩnh mạch cổ □ rung gan □ Dấu hiệu

khác -

-

-

-

-

Khám lách: mất tính chất gõ vang vùng lách □ lách to sờ được □ độ -

-

- Khám động mạch chủ bụng: đường kính ngang -cm Khám thận:

-rung thận □ -

- Các nghiệm pháp: Murphy □ Psoas □ Howship-Romberg □ Rovsing □

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(chú thích các dấu hiệu) - Ngày -

Chữ ký xác nhận của BS điều trị

Trang 4

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

4

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

57

2-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 5

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

56

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

5

- Phản ứng dội □ dấu hiệu

khác: -

-

Khám gan và túi mật: chiều cao diện đục của gan -cm, bờ gan sờ được dưới bờ sườn -cm bờ gan sắc □ bờ gan tù □ khối u gan □ Túi mật to □ và đau □ phản hồi gan-tĩnh mạch cổ □ rung gan □ Dấu hiệu

khác -

-

-

-

-

Khám lách: mất tính chất gõ vang vùng lách □ lách to sờ được □ độ -

-

- Khám động mạch chủ bụng: đường kính ngang -cm Khám thận:

-rung thận □ -

- Các nghiệm pháp: Murphy □ Psoas □ Howship-Romberg □ Rovsing □

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(chú thích các dấu hiệu) - Ngày -

Chữ ký xác nhận của BS điều trị

Trang 6

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

6

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

55

3-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 7

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

54

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

7

- Phản ứng dội □ dấu hiệu

khác: -

-

Khám gan và túi mật: chiều cao diện đục của gan -cm, bờ gan sờ được dưới bờ sườn -cm bờ gan sắc □ bờ gan tù □ khối u gan □ Túi mật to □ và đau □ phản hồi gan-tĩnh mạch cổ □ rung gan □ Dấu hiệu

khác -

-

-

-

-

Khám lách: mất tính chất gõ vang vùng lách □ lách to sờ được □ độ -

-

- Khám động mạch chủ bụng: đường kính ngang -cm Khám thận:

-rung thận □ -

- Các nghiệm pháp: Murphy □ Psoas □ Howship-Romberg □ Rovsing □

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(chú thích các dấu hiệu) - Ngày -

Chữ ký xác nhận của BS điều trị

Trang 8

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

8

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

53

4-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 9

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

52

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

9

- Phản ứng dội □ dấu hiệu

khác: -

-

Khám gan và túi mật: chiều cao diện đục của gan -cm, bờ gan sờ được dưới bờ sườn -cm bờ gan sắc □ bờ gan tù □ khối u gan □ Túi mật to □ và đau □ phản hồi gan-tĩnh mạch cổ □ rung gan □ Dấu hiệu

khác -

-

-

-

-

Khám lách: mất tính chất gõ vang vùng lách □ lách to sờ được □ độ -

-

- Khám động mạch chủ bụng: đường kính ngang -cm Khám thận:

-rung thận □ -

- Các nghiệm pháp: Murphy □ Psoas □ Howship-Romberg □ Rovsing □

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(chú thích các dấu hiệu) - Ngày -

Chữ ký xác nhận của BS điều trị

Trang 10

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

10

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

51

5-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 11

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

50

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

11

- Phản ứng dội □ dấu hiệu

khác: -

-

Khám gan và túi mật: chiều cao diện đục của gan -cm, bờ gan sờ được dưới bờ sườn -cm bờ gan sắc □ bờ gan tù □ khối u gan □ Túi mật to □ và đau □ phản hồi gan-tĩnh mạch cổ □ rung gan □ Dấu hiệu

khác -

-

-

-

-

Khám lách: mất tính chất gõ vang vùng lách □ lách to sờ được □ độ -

-

- Khám động mạch chủ bụng: đường kính ngang -cm Khám thận:

-rung thận □ -

- Các nghiệm pháp: Murphy □ Psoas □ Howship-Romberg □ Rovsing □

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(chú thích các dấu hiệu) - Ngày -

Chữ ký xác nhận của BS điều trị

Trang 12

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

12

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

49

6-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 13

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

48

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

13

- Phản ứng dội □ dấu hiệu

khác: -

-

Khám gan và túi mật: chiều cao diện đục của gan -cm, bờ gan sờ được dưới bờ sườn -cm bờ gan sắc □ bờ gan tù □ khối u gan □ Túi mật to □ và đau □ phản hồi gan-tĩnh mạch cổ □ rung gan □ Dấu hiệu

khác -

-

-

-

-

Khám lách: mất tính chất gõ vang vùng lách □ lách to sờ được □ độ -

-

- Khám động mạch chủ bụng: đường kính ngang -cm Khám thận:

-rung thận □ -

- Các nghiệm pháp: Murphy □ Psoas □ Howship-Romberg □ Rovsing □

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(chú thích các dấu hiệu) - Ngày -

Chữ ký xác nhận của BS điều trị

Trang 14

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

14

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

47

7-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trang 15

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

46

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

15

- Phản ứng dội □ dấu hiệu

khác: -

-

Khám gan và túi mật: chiều cao diện đục của gan -cm, bờ gan sờ được dưới bờ sườn -cm bờ gan sắc □ bờ gan tù □ khối u gan □ Túi mật to □ và đau □ phản hồi gan-tĩnh mạch cổ □ rung gan □ Dấu hiệu

khác -

-

-

-

-

Khám lách: mất tính chất gõ vang vùng lách □ lách to sờ được □ độ -

-

- Khám động mạch chủ bụng: đường kính ngang -cm Khám thận:

-rung thận □ -

- Các nghiệm pháp: Murphy □ Psoas □ Howship-Romberg □ Rovsing □

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(chú thích các dấu hiệu) - Ngày -

Chữ ký xác nhận của BS điều trị

Trang 16

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

16

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO-TỔ BM NGOẠI BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2

45

8-KHÁM BỤNG

Họ tên

BN: -Tuổi: -Giường: -Khoa: -Địa

chỉ: -

Nghề nghiệp: -Ngày NV: -

Thăm khám toàn thân: Toàn trạng tốt □ TB □ kém □ dấu thiếu máu □

phù □ vàng mắt □ Dấu hiệu

khác: -

Dấu hiệu sinh tồn: M: -l/ph, NĐ: -ºC, NT: -l/ph, HA: -/ -mmHg Nhìn: bụng chướng □ phẳng □ lõm □ bụng cân đối □

bụng bị méo □ bụng bè □ sẹo mổ cũ □ sao mạch □

TM bàng hệ □ ổ đập bất thường □ dấu rắn bò □

dấu Bouveret □ dấu bầm máu □ rốn lồi □ dò rốn □ Dấu hiệu

khác: -

Nghe: âm ruột (tần số, tính

chất) -âm thổi (vị trí) -dấu óc ách: -

Gõ thành bụng: vùng gõ đục bất

thường -vùng gõ vang bất thường -gõ đục thường -vùng thấp □ vùng đục thay đổi □ Sờ nông: vùng đau khu trú □ điểm đau nhất □ đề kháng □ Sờ sâu: khối u bụng (mô tả tính

chất): -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ngày đăng: 27/07/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh hoạ: - SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2 docx
Hình minh hoạ: (Trang 20)
Hình minh hoạ: - SỔ TAY THĂM KHÁM LÂM SÀNG- Y 2, Y CT2 docx
Hình minh hoạ: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w