1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đánh giá hiệu quả khu vực công

10 1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá hiệu quả khu vực công
Tác giả Jay K. Rosengard
Trường học Trường Quản Lý Nhà Nước Kennedy, Đại Học Harvard
Chuyên ngành Tài Chính Công
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Medan
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá hiệu quả khu vực công

Trang 1

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KHU VỰC CÔNG

JAY K ROSENGARD TRƯỜNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC KENNEDY

ĐẠI HỌC HARVARD

2

Đánh giá trước khi đầu tư:

Phân tích chi phí – lợi ích

° So sánh các lợi ích dự án với các chi phí dự án

– Tài chính, kinh tế, và xã hội – Giá trị thực so với giá trị tiền tệ – Trực tiếp so với gián tiếp – Hữu hình so với vô hình

° Suất chiết khấu/chi phí sử dụng vốn

° Xác định giá mờ

° Phân bổ các trọng số

Trang 2

Đánh giá sau đầu tư:

Cách lý giải

° “Đáng đồng tiền bát gạo”

° Giảm thâm hụt ngân sách mà không tăng thu

° Minh bạch, Trách nhiệm, Quản lý tốt

Đánh giá sau đầu tư: Hiệu quả chi tiêu

° Mục tiêu đo lường:

chi phí sản xuất (đầu vào)

° Hình thức đo lường:

số lượng, chi phí đơn vị, chi phí tương đối

° Các điều chỉnh có thể:

lạm phát, giá đầu vào, công nghệ

Trang 3

° Mục tiêu đo lường:

kết quả sản xuất (đầu ra)

° Hình thức đo lường:

số lượng, các chỉ số chất lượng, theo tiêu chuẩn hoặc định mức về hiệu quả

° Các điều chỉnh có thể:

nhân khẩu học, địa lý, hàng hóa tư ÆTheo thời gian và địa điểm đầu tư Đánh giá sau đầu tư: Kết quả chi tiêu

6

ĐO LƯỜNG KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ CHI TIÊU

NHÂN KHẨU, ĐỊA

LÝ, HÀNG HÓA TƯ

SỐ LƯỢNG, CHỈ

SỐ CHẤT LƯỢNG, TIÊU CHUẨN/

ĐỊNH MỨC

KẾT QUẢ SẢN XUẤT (ĐẦU RA)

KẾT QUẢ CHI

TIÊU (KẾT QUẢ

CHI PHÍ)

LẠM PHÁT, GIÁ ĐẦU VÀO, CÔNG NGHỆ

SỐ LƯỢNG, CHI PHÍ ĐƠN VỊ, CHI PHÍ TƯƠNG ĐỐI

CHI PHÍ SẢN XUẤT (ĐẦU VÀO)

HIỆU QUẢ CHI

TIÊU (HIỆU QUẢ

CỦA CHI PHÍ)

ĐIỀU CHỈNH

CÓ THỂ

HÌNH THỨC

ĐO LƯỜNG

ĐỐI TƯỢNG

ĐO LƯỜNG MỤC ĐÍCH

ĐO LƯỜNG

Trang 4

TÌNH HUỐNG NGHIÊN CỨU: CÁC ĐỊA

PHƯƠNG TẠI INDONESIA

° Phân nhóm các địa phương theo quy mô

° Thiết lập các chỉ số về kết quả hoạt động dựa trên số liệu sẵn có của chính các chính quyền địa phương

° So sánh hiệu quả hoạt động của các đô thị theo nhóm các địa phương có cùng đặc điểm

Trang 5

Phát triển tiềm năng địa phương để

tài trợ đô thị

Tiến sĩ Jay Rosengard

Chuẩn bị cho Hội thảo Chính sách Quốc gia

“Thực hiện Repelita VI and PJPT II thông qua việc tăng cường các chính sách sử dụng năng lực địa phương để tài

trợ phát triển đô thị”

Medan, North Sumatera 14-16/10/1993

10

Bảng 2: Các đô thị tại Indonesia Phân loại theo quy mô dân số

Trang 6

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TÍNH THEO ĐẦU NGƯỜI ĐỐI VỚI CÁC THÀNH PHỐ LỚN: TÀI KHÓA 1990/1991

(Nghìn Rupiah/ người)

Trung bình

Dân số(nghìn người)

HÌNH 18 THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO ĐẦU NGƯỜI ĐỐI VỚI

CÁC THÀNH PHỐ TRUNG BÌNH: TÀI KHÓA 1990/1991

(Nghìn Rupiah/ người)

Trang 7

Dân số(ngàn người)

HÌNH 19 THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO ĐẦU NGƯỜI ĐỐI VỚI

CÁC THÀNH PHỐ NHỎ: TÀI KHÓA 1990/1991

(Ngàn Rupiah/ người)

14

Trang 8

THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ LỚN:

SURABAYA SO VỚI BANDUNG

(Rupiah)

15,9%

33,3%

• Các khoản khác ở địa phương

16,8%

20,4%

• Thuế địa phương

7,7%

12,5%

• Thuế bất động sản

40,4%

66,2%

2) Thu địa phương/ tổng thu

5.236 10.176

• Các khoản khác ở địa phương

5.616 6.255

• Thuế địa phương

2.567 3.816

• Thuế bất động sản

13.609 20.248

1) Thu địa phương/ đầu người

Bandung (dân số 2,1 tr)

Surabaya (dân số 2,5 tr) CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG

Các số liệu của tài khóa 1990/1991, giá hiện hành

HÌNH 20 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ LỚN:

SURABAYA SO VỚI BANDUNG

(tiếp theo)

5.059 12.365

5) Thu địa phương/ nhân viên

2,7 1,6

4) Số nhân viên/1000 dân (không tính giáo viên)

10.640 16.911

• Đầu tư phát triển

12.911 13.291

• Chi thường xuyên

23.551 30.202

3) Chi tiêu / đầu người

Bandung Surabaya

CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG

Trang 9

HÌNH 21 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ TRUNG BÌNH:

CIREBON SO VỚI TEGAL

(Rupiah)

30,7%

37,9%

• Các khoản khác ở địa phương

7,7%

4,7%

• Thuế địa phương

5,7%

5,4%

• Thuế bất động sản

44,1%

47,9%

2) Thu địa phương/ tổng thu

10.372 20.537

• Các khoản khác ở địa phương

2.592 2.521

• Thuế địa phương

1.937 2.898

• Thuế bất động sản

14.900 25.957

1)Thu địa phương / đầu người

Tegal (dân số 229.553)

Cirebon (dân số 254.477) CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG

Các số liệu của tài khóa 1990/1991, giá hiện hành

18

HÌNH 21 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ TRUNG BÌNH:

CIREBON SO VỚI TEGAL

(tiếp theo)

3.267 4.223

5) Thu địa phương / nhân viên

4,6 6,1

4) Số nhân viên/1000 dân (không tính giáo viên)

10.227 15.263

• Đầu tư phát triển

19.835 31.107

• Chi thường xuyên

30.062 46.370

3)Chi tiêu / đầu người

Tegal Cirebon

CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG

Các số liệu của tài khóa 1990/1991, giá hiện hành

Trang 10

THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ NHỎ:

BUKIT TINGGI SO VỚI TEBING TINGGI

(Rupiah)

10,3%

23,1%

• Các khoản khác ở địa phương

6,8%

4,5%

• Thuế địa phương

7,3%

2,7%

• Thuế bất động sản

24,3%

30,3%

2) Thu địa phương/ tổng thu

3.553 18.397

• Các khoản khác ở địa phương

2.340 3.598

• Thuế địa phương

2.521 2.125

• Thuế bất động sản

8.414 24.119

1)Thu địa phương / đầu người

Tebing Tinggi (dân số 116.749)

Bukit Tinggi (dân số 83.749) CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG

Các số liệu của tài khóa 1990/1991, giá hiện hành

HÌNH 22 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ NHỎ:

BUKIT TINGGI SO VỚI TEBING TINGGI

(tiếp theo)

1.562 2.463

5) Thu địa phương / nhân viên

5,4 9,8

4) Số nhân viên/1000 dân (không tính giáo viên)

17.666 24.179

• Đầu tư phát triển

16.932 55.241

• Chi thường xuyên

34.598 79.420

3)Chi tiêu / đầu người

Tebing Tinggi Bukit Tinggi

CHỈ TIÊU HOẠT ĐỘNG

Ngày đăng: 11/09/2012, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC - Đánh giá hiệu quả khu vực công
HÌNH THỨC (Trang 3)
Bảng 2:  Các đô thị tại Indonesia  Phân loại theo quy mô dân số - Đánh giá hiệu quả khu vực công
Bảng 2 Các đô thị tại Indonesia Phân loại theo quy mô dân số (Trang 5)
HÌNH 20 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ LỚN: - Đánh giá hiệu quả khu vực công
HÌNH 20 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ LỚN: (Trang 8)
HÌNH 21 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ TRUNG BÌNH: - Đánh giá hiệu quả khu vực công
HÌNH 21 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ TRUNG BÌNH: (Trang 9)
HÌNH 21 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ TRUNG BÌNH: - Đánh giá hiệu quả khu vực công
HÌNH 21 THU NGÂN SÁCH TẠI CÁC THÀNH PHỐ TRUNG BÌNH: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN