1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án y học - Chấn thương docx

37 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 7,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tổn thương do vật tầy... Tổn thương do Vật tày... 4-3 Tổn thương : vết thương thường dài, nông,mép phẳng gọn, không dập nát và bầm máu hình đuôi chuột, v/t há miệng... 5-4 Khi G/Đ chú

Trang 1

Chấn thương

Trang 4

2-1-2 Vết bầm máu: Tổn thương các mạch máunhỏ, gặp dưới da hoặc các tạng, K/T từ 1x 1cm.

* Đặc điểm: da phẳng mầu tím nhạt hay sẫm

* Diễn biến + Mầu tím;tổn thương sau 1 giờ

+ Mầu đen; sau 2-3 ngày

+ Mầu xanh; sau 3-6 ngày

+ Mầu xanh lá mạ; sau 7-12 ngày+ Mầu vàng; sau 12-25 ngày

+ bình thường ; sau 25 ngày

Trang 5

2-1-3 VÕt tô m¸u:

m¹c

Trang 6

2-1-4 VÕt thñng: Lµ sù mÊt tÝnh liªn tôc cña

Trang 7

2-1-6 VÕt chÐm hay b¨m bæ:

Trang 8

2-1-7 Dập nát : Tổn thương do vật có diện

Trang 9

2-2 Tổn thương phần cứng.

2-2-1 Rạn xương: thường gặp ở xương sọ

2-2-2 Lún xương : Xương bị đẩy lõm xuống

2-2-3 Gãy xương : Gãy trực tiếp và gãy gián tiếp

2-2-4 Thủng xương : Mất tính liên tục của xươngthường kèm rạn , vỡ xương

2-2-5 Vỡ xương: Vỡ thành nhiều mảnh

2-2-6 Trật khớp đầu xương bị đẩy ra khỏi ổ khớp

Trang 10

3 Tổn thương do vật tầy

Trang 11

Tổn thương do Vật tày

Trang 12

Tổn thương do Vật tày

Trang 13

Tổn thương do Vật tày

Trang 14

Tổn thương do Vật tày

Trang 16

Tổn thương do Vật tày

Trang 17

Tổn thương do Vật tày

Trang 18

Tổn thương do Vật tày

Trang 19

Tổn thương do Vật tày

Trang 20

Tổn thương do Vật tày

Trang 21

Tổn thương do Vật tày

giác

Trang 22

Tổn thương do Vật tày

Trang 23

Tổn thương do Vật tày

Trang 24

Tổn thương do Vật tày

Trang 25

Tổn thương do Vật tày

Trang 26

Ng· tõ trªn cao

Trang 27

Ng· tõ trªn cao

Trang 28

4 Tổn thương do vật sắc

4-1 Các lọai vật sắc: Vật có lưỡi sắc (dao 1,2

lưỡi, mảnh thủy tinh…)

4-2 Cơ chế : đè ấn và sự lướt đi của vật trên cơthể

4-3 Tổn thương : vết thương thường dài, nông,mép phẳng gọn, không dập nát và bầm máu

hình đuôi chuột, v/t há miệng

4-4 Khi G/Đ chú ý : biến dạng của vật sắc, tư thếcủa nạn nhân

Trang 29

có độ sâu, rãnh xuyên, lỗ vào , lỗ ra?, xung

quanh lỗ đâm có vành xược da

5-4 Khi G/Đ chú ý biến dạng của thương tích (vậtnhọn có lưỡi sắc > đuôi tù ,đuôi nhọn)

Trang 32

Tổn thương do vật sắc

Trang 33

Tổn thương do vật sắc nhọn

a

Trang 34

Tổn thương do vật sắc nhọn

Đâm bằng dao

ăn hai lưỡi

Trang 35

Tổn thương do vật sắc nhọn

Trang 36

Tổn thương do vật nhọn

Trang 37

6 Nguyên tắc giám định pháp y chấn

thương.

6-1 Xác định thương tích và vật gây thương tích.

+ Rửa sạch vết thương để đánh giá tổn thương.+ Mô tả : bờ,miệng,k/t,hướng ,vị trí,…

6-2 Xác định t/t có trước hay sau khi chết.

6-3 Phân biệt vết hoen tử thi và vết bầm máu 6-4 Phân biệt vết côn trùng cắn ,động vật ăn tử thi.

6-5 Xác định nhóm máu.

Ngày đăng: 27/07/2014, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w